1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học năm 2013 môn vật lý - khối A - mã đề 026 doc

10 641 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 399,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên tụ điện là 4nC và dòng điện cực đại trong mạch là 2mA.. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà

Trang 1

SỞ GD-ĐT

TRƯỜNG TH

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC– NĂM 2013 MÔN VẬT LÝ – KHỐI A

Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng êlectron me = 9,1.10-31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol-1; 1u = 931 MeV/c2

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Vật dao động điều hoà với tần số f = 0,5 Hz Tại t = 0, vật có li độ x = 4 cm và vận tốc v = +12,56

cm/s Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2,25 s kể từ khi bắt đầu chuyển động là:

Giai:

2

2 2

2

ω

v x

A = +  A=4 2 cm

m s

s t

t x

3 , 24

25 , 0 2 25 , 2

) 4 cos(

2 4

=

+

=

=

Câu 2: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng Chất đó sẽ

phát quang khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc

Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2, có độ cứng của lò xo k =

50 N/m Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là 4 N và 2 N Vận tốc cực đại của vật là:

Giai:

cm A

v

m

l

m

A

l A k

F

l A k

F

dh

dh

5 60

02

,

0

06

,

0

) (

) (

max

min

max

=

=

=

=

=

∆ +

=

ω

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(100 t) V π vào đoạn mạch RLC Biết R 100 2 = Ω , tụ điện

có điện dung thay đổi được Khi điện dung tụ điện lần lượt là C1 = 25 / ( F) π µ và C2 = 125 / 3 ( F) π µ thì điện áp hiệu dụng trên tụ có cùng giá trị Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì giá trị của C

A C 300 ( F)

3

π . B.

50

C = ( F) µ

π C.

20

C = ( F) µ

200

3

1

C C

UZ U

=

2

C C

UZ U

=

Trang 2

UC1 = UC2 ->>

2 2

Để điện áp hiệu dụng trên điện trở R đạt cực đại thì trong mạch có cộng hưởng ZL = ZC

400 25

C

Ω; ZC2 = 240Ω

2 2

2 2

640 (ZC2 +20000) = 192000ZC  ZC2 - 300ZC +20000 = 0

Phương trình có hai nghiệm : ZC = 200Ω và Z’C = 100 Ω

Khi ZC = 200Ω thì C =

4

=

Khi ZC = 100Ω thì C =

4

= Chọn B Câu 5: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W Cho rằng cứ truyền trên khoảng

cách 1m, năng lượng âm bị giảm 5 % so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm Biết I0 = 10 -12 W/m2 Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là

Giai

dB

L

m W I

m

m

m W S

P

I

98

/ 10

.

33

,

6

%

30

6

%

5

1

/ 22

,

0

2 3 2

=

=

=

=

Câu 6: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu thêm tác dụng của một lực có độ lớn không đổi, có cùng

hướng với gia tốc khi vật đi ra biên và ngược hướng với gia tốc khi vật từ biên về vị trí cân bằng Kể từ thời điểm chịu lực tác dụng vật sẽ:

A chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới.

B dao động ở trạng thái cộng hưởng.

C bắt đầu dao động tắt dần.

D dao động điều hòa với biên độ mới lớn hơn biên độ dao động cũ.

Câu 7: Mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên tụ điện là 4nC và dòng

điện cực đại trong mạch là 2mA Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có

độ lớn cực đại là

A 4π.10-6s B 10-6s C 2π.10-6s D 2.10-6s

Giai:

s

T

t

s I

q LC

T

o o

6

6

10 2

2

10 4 2

2

=

=

=

=

=

π

π π

π

Trang 3

Câu 8: Trong mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do Hiệu điện thế cực đại và

cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 0

3

U

thì cường độ dòng điện qua mạch là

A i = 3

3

2

2

3 I0. Giai:

O

O O

O

I

i

i L

U C CU

Li Cu

CU

3

2

2

1 3 2

1

2

1

2

1 2

1

2

1

2

2 2

2 2

2

=

+

=

+

=

Câu 9: Một điểm sáng S chuyển động đều theo phương song song với đoạn thẳng nối hai lỗ nhỏ S1 và S2 trên một màn phẳng Khoảng cách giữa hai lỗ là a = 2 mm, nguồn sáng cách màn đoạn D = 1 m Tại điểm A nằm trên trục của hệ hai khe có đặt một máy đo ánh sáng, cứ mỗi giây máy đo ghi đuợc 15 lần thay đổi tuần hoàn của cường độ sáng của bức xạ màu vàng có bước sóng λ 1 = 600 nm Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ màu vàng có bước sóng λ 1 = 600 nm và màu tím λ 2 = 400 nm và nguồn bắt đầu chuyển động từ điểm O trên trung trực của S1 và S2 thì thời điểm hai chớp cùng xuất hiện kể từ lúc nguồn bắt đầu chuyển động là

Giai:

15

1

1

1 =

v

i

(1)

/

12

v

i

t = (2)

1 min

1

12 k i

3

2 1

2

2

1 = =

λ

λ

k

k

k1mim = 2

v

i

1333 , 0 15

2

2

/

1 = =

Câu 10: Một lò xo có độ cứng k nằm ngang, một đầu gắn cố định một đầu gắn vật khối lượng m Kích thích để vật

dao động điều hòa với vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30π m/s2 Thời điểm ban đầu t = 0 vật có vận tốc v = +1,5 m/s và thế năng đang tăng Hỏi sau đó bao lâu vật có gia tốc bằng 15π m/s2

Câu 11: Hạt nhân 92U 234 phóng xạ α chuyển thành hạt nhân con X Thực nghiệm đo được tổng động năng của hạt α và của hạt nhân con bằng 13,00 MeV Cho khối lượng các hạt : m(U) = 233,9904 u; m(X) = 229,9737 u ; m(α) = 4,0015 u Bước sóng của bức xạ γ bằng

2

1+ + → = 1 , 08 10−

=

λ

Câu 12: Khi chiếu ánh sáng trắng từ thủy tinh ra không khí, dễ cho hiện tượng phản xạ toàn phần là các đơn

sắc

A lam, chàm, tím B đỏ, cam, vàng C cam, vàng, lục D vàng, lục, lam.

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, quanh vị trí cân bằng O Khi vật đi qua vị trí M cách O một

đoạn x1 thì vận tốc vật là v1; khi vật đi qua vị trí N cách O đoạn x2 thì vận tốc vật là v2 Biên độ dao động của vật bằng

A

2 2 2 2

1 2 2 1

2 2

v x v x

A

v v

+

=

2 2 2 2

1 2 2 1

v x v x A

v v

+

=

2 2 2 2

1 2 2 1

2 2

v x v x A

v v

=

2 2 2 2

1 2 2 1

v x v x A

v v

=

+

Trang 4

{

2

2 2 1

2 2 2 2

1 2

2 1 1 2

2 2 2

1 2

2 2 2

2 2

v

A

v

ω ω



Câu 14: Một máy biến áp lý tưởng, đặt vào hai đầu của một cuộn dây một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu

tdụng U1 = 80V thì ở hai đầu cuộn dây thứ hai có điện áp hiệu dụng U2 = 20V Nếu ngược lại, đặt vào hai đầu cuộn dây thứ hai một điện áp hiệu dụng 80V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây thứ nhất là:

Câu 15: Trong chùm tia Rơn-ghen phát ra từ một ống Rơn-ghen, người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất

là fmax = 5.1018 Hz Trong 20 s có 1018 electron đập vào đối catốt Đối catốt được làm nguội bằng dòng nước chảy luồn bên trong, nhiệt độ ở lối ra cao hơn nhiệt độ lối vào là 100 C Xem gần đúng 100% động năng của chùm electron đều chuyển thành nhiệt làm nóng đối catốt Cho nhiệt dung riêng của nước là C = 4286 J/kgK; khối lượng riêng của nước là D = 103 kg/m3 Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra khỏi catốt Lưu lượng của dòng nước khoảng

Giải:

Số electron đập vào ca tốt trong 1s là: 18 5 1016

20

10 =

=

N

Năng lượng : E=N.ε =165.625J

E=m.c

3

3 4

10 8 , 3

cm V

V D m

kg m

t

=

=

=

Câu 16: Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu giảm chiều dài dây treo con lắc đi 44cm thì chu kì giảm 0,4s,

lấy g=10m/s2, π2=10, chu kì dao động khi chưa giảm chiều dài là:

Câu 17: Pin quang điện hoạt động dựa vào

A sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nóng lạnh khác nhau của một sợi dây kim loại.

B sự tạo thành hiệu điện thế điện hóa giữa hai điện cực.

C sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại.

D hiện tượng quang điện trong xảy ra bên cạnh một lớp tiếp xúc p-n.

Câu 18: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C thay đổi được và

một cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp Điện áp tức thời hai đầu mạch là u = = U 2 os(100 )c πt V Ban đầu độ lệch pha giữa điện áp u hai đầu mạch và cường độ dòng điện i qua mạch là 600 thì công suất tiêu thụ trong mạch là P = 50W Thay đổi C để u và i cùng pha thì công suất tiêu thụ trong mạch là

Giải:

ϕ

cos

.

.I

U

P = ; Khi cộng hưởng P=U.I PMAX P 100 W

cos =

=

ϕ

Câu 19: Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng pha, cách nhau 3 m, phát ra hai sóng có bước sóng 1m Một điểm A nằm trên đường thẳng vuông góc với S1S2, đi qua S1 và cách S1 một đoạn l Tìm giá trị lớn nhất của l

để phần tử vật chất tại A dao động với biên độ cực đại

Giải:

Để l max thì K=1

m

l

l s s l k

d

d

4

.

2 1 1

2

=

= +

=

Câu 20: Chiếu một bức xạ điện từ bước sóng λ = 0,546 µm vào bề mặt catôt của một tế bào quang điện, dùng màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và hướng nó vào một từ trường đều có B = 10–4 T và vectơ cảm ứng từ vuông góc với phương ban đầu của vectơ vận tốc electron Quỹ đạo của các electron có bán kính cực đại là 23,32 mm Giới hạn quang điện của kim loại làm catôt là

Câu 21: Ngôi sao trên trời có nhiều màu, các ngôi sao có nhiệt độ cao nhất ứng với màu

Trang 5

A đỏ B vàng C cam D xanh.

Câu 22: Một mẫu radium nguyên chất 88Ra 226 có khối lượng m = 1 g, chu kỳ bán rã T1 = 1620 năm, phóng xạ

α cho hạt nhân con X Hạt nhân X vừa tạo ra lại phân rã với chu kỳ bán rã T2 = 3,82 ngày Sau một thời gian, người ta thấy khối lượng hạt nhân X không đổi Khối lượng hạt nhân X khi đó là

Câu 23: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 2cm Khi lò xo có chiều dài cực tiểu thì nó

bị nén 4cm Khi lò xo có chiều dài cực đại thì nó

Giải: A+∆l 8= cm

Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a = 0,2 mm, khoảng

cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ1 = 0,4 µm Vùng giao thoa trên màn rộng L = 20 mm Phía sau một trong hai khe sáng đặt thêm một bản thủy tinh hai mặt song song có bề dày e = 2 µm, chiết suất n = 1,5 Khi đó số vân trên màn quan sát được gồm

A 7 vân sáng, 7 vân tối B 7 vân sáng, 6 vân tối.

C 6 vân sáng, 7 vân tối D 6 vân sáng, 6 vân tối.

Giải:

i a

D n

e

Chứng tỏ vị trí của vân sáng đổi chỗ cho vân tối :

N

6 2

1 2

2

7 1 2

2

=





=

= +





=

i

L N

i

L

N

S

t

Câu 25: Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 31,8mH và tụ điện có điện dung C =

4 2.10

π

F mắc nối tiếp Điện áp hai đầu mạch là u = U 2 os(100 )c πt V Mắc thêm vào mạch một điện trở thuần R bằng bao nhiêu để tổng trở của mạch bằng tổng dung kháng và cảm kháng của mạch?

Giải:

=

+

=

− +

=

5 20

)

2 2

R

Z Z

Z

Z Z R Z

L C

C L

Câu 26: Đặt điện áp u = U 2cos(2πft) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và

tụ điện C mắc nối tiếp Biết U,R,L,C không đổi, f thay đổi được Khi tần số là 50(Hz) thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng.Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại thì phải điều chỉnh tần số đến giá trị bao nhiêu?

A 72 (Hz) B 34,72 (Hz) C 60 (Hz) D 41,67 (Hz)

Giải: Khi f = f1= 50 (Hz) :ZC1 = 1,44 ZL1 ⇔

1 2

1

f

C π = 1,44 L2π f1 ⇒ LC = 2

1 2 4 44 , 1

1

f

π (1)

Gọi f2 là tần số cần điều chỉnh để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại

Khi f = f2 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng:

ZC2 = ZL2 ⇔

2 2

1

f

C π = L2π f2 ⇒ LC = 2

2 2 4

1

f

π (2)

So sánh (1) và (2) , ta có: 2

2 2 4

1

f

1 2 4 44 , 1

1

f

π ⇒ f2 = 1,2 f1 = 1,2 50 = 60(Hz) Chọn C

Câu 27: Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chiếu ánh sáng hồ quang vào

A một tấm đồng tích điện âm được che bằng một tấm thủy tinh dày.

B một tấm đồng tích điện âm.

C một tấm kẽm tích điện âm.

D một tấm kẽm tích điện âm được che bằng một tấm thạch anh.

Trang 6

Câu 28: Hạt α có động năng Kα = 7,7 MeV đến va chạm với hạt nhân 7N 14 đứng yên, tạo ra hạt proton và hạt nhân con X Cho mα = 4,0015 u; mp = 1,0073 u; mN = 13,9992 u; mX = 16,9947 u Biết vận tốc của proton bắn

ra vuông góc với vận tốc của hạt α Động năng của hạt nhân con là

A K = 2,072MeV B K = 4,867 eV C K = 4,867 MeV D K = 2,075 eV.

Giải:

Mev k

k k E

k

k m k m k

m

P P

P

x

x

p p x

x

P X

05 , 2

.

.

2 2

2

=

+

=

+

+

=

+

=

α α

α α α

Câu 29: Cho mạch điện RLC nối tiếp, trong đó cuộn L thuần cảm, R là biến trở Điện áp hiệu dụng U=200V, f=50Hz, biết ZL = 2ZC,điều chỉnh R để công suất của hệ đạt giá trị lớn nhất thì dòng điện trong mạch có giá trị là I= 2 A Giá trị của C, L là:

A. 1

10 π m F và

2

H

π B

3

10 π mF và

4

H

π C

1

10 π F và

2

mH

π D

1

10 π mF và

4

H

π

Bài giải: P UI= hay

2 ( L C)2

P

Vậy P max khi và chỉ khi: R = ZLZC hay R Z doZ = C( L = 2 ZC)

Khi đó, tổng trở của mạch là Z U 100 2( )

I

Hay R2+ ( ZLZC)2 = 100 2 ⇔ 100 1 1

10

C

C

Z

Câu 30: Một mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9C Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là

A 6.10-10C B 4.10-10C C 2.10-10C D 8.10-10C

Giải:

2

2 2 2

ω

i q

Câu 31: Cho đoạn mạch gồm cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C

Hiệu điện thế hai đầu mạch có tần số f và có giá trị hiệu dụng U ổn định Biết 2UL = UC, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây bằng

Câu 32: Muốn phát hiện vết nứt, lỗ hổng của sản phẩm đúc, người ta chiếu bức xạ,

A nếu vết nứt, lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta chiếu tia Rơn-ghen.

B nếu vết nứt, lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tia hồng ngoại.

C nếu vết nứt, lỗ hổng bên ngoài sản phẩm người ta tử ngoại.

D nếu vết nứt, lỗ hổng bên trong sản phẩm người ta chiếu tử ngoại.

Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều R, L, C (cuộn dây thuần cảm) Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay

chiều có giá trị hiệu dụng U = 120V và tần số f xác định Biết CR2 = 16L và điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu tụ điện Điện áp ở hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm là

Giải:

C

L Z Z R

L R

Trang 7

Do

V U

U

U U

U U

U

U

V U

U

Uc

U

c L

L c

L R

C L

R m

m

30

16 120

16

120

2 2

2

=

=

=

=

=

=

=

Câu 34: Một điện cực phẳng bằng nhôm được rọi bằng bức xạ tử ngoại có bước sóng λ = 83 nm Bên ngoài

điện cực có một điện trường cản có cường độ E = 7,5 V/cm Giới hạn quang điện của nhôm là 332 nm Electron quang điện sẽ rời xa bề mặt điện cực một khoảng cực đại là

E q

w s A

=

=

= ε

Câu 35: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha

theo phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

Giải:d2 − d1 = k λ

Điểm M gần O nhất chọn k=1

5

5

6

,

3

6

2 1 1 2

2

1

2

=

=

k

s s d d

s

s

cm

cm

d

λ

vậy có 4 đường cắt , 2 đường tiếp xúc với đường tròn là 10 điểm tiếp xúc

Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu mạch

và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u = 200 2 os(100c π πt− )V và i = 5sin(100

3

t π

π − )A Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Đoạn mạch có hai phần tử RL, tổng trở 40 2Ω

B Đoạn mạch có hai phần tử RC, tổng trở 40

C Đoạn mạch có hai phần tử RL, tổng trở 40

D Đoạn mạch có hai phần tử RC, tổng trở 40 2Ω

Câu 37: Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li và có thể truyền đến mọi điểm trên mặt

đất?

Câu 38: Kết luận nào không đúng với âm nghe được ?

A Âm nghe càng cao nếu chu kì âm càng nhỏ.

B Âm nghe được có cùng bản chất với siêu âm và hạ âm.

C Âm nghe được là các sóng cơ có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.

D Âm sắc, độ to, độ cao, cường độ và mức cường độ âm là các đặc trưng sinh lí của âm.

Câu 39: Một chất phóng xạ được khảo sát bằng ống Geiger-Muller gắn với một máy đếm xung Một người ghi

lại kết quả như sau :

Sau thời

gian (phút)

1

954 1

Vì sơ ý nên một trong các số ghi bị sai Số sai đó nằm ở cuối phút thứ

Câu 40: Nguyên tử hidro chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái có mức n = 5 Số photon tối đa có năng

lượng khác nhau mà nguyên tử có thể phát ra khi chuyển về các trạng thái có mức năng lượng thấp là

Trang 8

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm: đoạn AM chứa điện trở thuần R = 30 Ω , đoạn MN chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được, đoạn NB chứa cuộn dây có điện trở r = 10 Ω và độ tự cảm

L = 0,3

π H mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = 100 2 cos100 π t (V) Điều

chỉnh C, người ta thấy khi C = Cm thì điện áp hiệu dụng giữa hai điểm MB (UMB) đạt giá trị cực tiểu Giá trị cực tiểu đó là

Câu 42: X là đồng vị phóng xạ biến thành hạt nhân Y Ban đầu có một mẫu chất X tinh khiết Tại

thời điểm t nào đó tỉ số hạt nhân X trên và số hạt nhân Y trong mẫu là 2,414 Đến thời điểm t’ = t +

345 ngày tỉ số đó là 1/7 Chu kỳ bán rã của hạt nhân X là

Câu 43: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T Tốc độ trung bình lớn nhất trong

khoảng thời gian bằng T/3 là

A 2 3A

3 3A

3 3

A

3 2A

T

Câu 44: Trong mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, cường độ dòng điện qua cuộn cảm

và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian

Câu 45: Một sóng cơ truyền theo phương Ox Li độ u của phần tử M, có tọa độ x, tại thời điểm t

được tính bằng công thức u = 2cos(40 π t – 4x -

2

π

), trong đó u và x đo bằng cm, t tính bằng s Tỉ số vận tốc truyền sóng và vận tốc dao động cực đại bằng:

Câu 46: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f = 50Hz vào hai đầu đoạn mạch R,

L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1

2π H Biết đoạn mạch có tính dung kháng và UR

=

2

U

và UC = 2 U, điện dung của tụ điện bằng

A không đủ điều kiện để tính C B

4 2.10

π

F

C

4

10

2 π

4 10

π

F

Câu 47: Chọn phát biểu đúng: Độ bền vững của hạt nhân lớn khi

A độ hụt khối lớn và năng lượng liên kết riêng nhỏ

B độ hụt khối nhỏ và năng lượng liên kết riêng lớn

C độ hụt khối nhỏ và năng lượng liên kết riêng nhỏ

D độ hụt khối lớn và năng lượng liên kết riêng lớn

Câu 48: Một con lắc đơn gồm một sợi dây nhẹ, không giãn và một vật nhỏ có khối lượng 100g dao

động điều hòa ở một nơi có g = 10m/s2 với biên độ góc bằng 0,05rad Năng lượng của dao động điều hòa bằng 5.10-4 J Chiều dài dây treo bằng

Câu 49: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng với hai khe Young, khoảng cách giữa hai khe là

1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, ánh sáng được dùng là ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,4 µ m đến 0,76 µ m Bức xạ đơn sắc nào ứng với các bước sóng sau đây không cho vân sáng tại điểm cách vân sáng trung tâm 5,4mm?

Trang 9

A 0,540 µ m B 0,450 µ m C 0,705 µ m D 0,675 µ m

Câu 50: Chiếu tia hồng ngoại cĩ cường độ mạnh và tia tử ngoại cĩ cường độ yếu vào tế bào quang

điện cĩ giới hạn quang điện ứng với bước sĩng của đơn sắc màu lục thì

A tia hồng ngoại khơng gây ra hiện tượng quang điện, tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện.

B tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện, tia tử ngoại khơng gây ra hiện tượng quang điện.

C tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều khơng gây ra hiện tượng quang điện.

D tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện.

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Một rịng rọc bán kính R = 6 cm cĩ trục quay cố định, khối lượng m0 đang đứng yên, vắt dây vào rănh rịng rọc, hai đầu dây treo hai vật nặng cĩ khối lượng m1 = 300 g và m2 = 100 g Vật m1 cách mặt đất một đoạn h = 3 m Cho g = 10 m/s2 Thả ra cho 2 vật chuyển động Lực căng dây T1 của

dây treo vật m1 là

Câu 52: Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l, cĩ thể quay xung quanh

trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuơng gĩc với thanh Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của mơi trường Moment quán tính của thanh đối với trục quay là I = ml2/3 và gia tốc rơi tự do là g Nếu thanh được thả khơng vận tốc đầu từ vị trí nằm ngang th́ khi tới vị trí thẳng đứng thanh cĩ tốc độ gĩc ω bằng

2

3

l

g

3

2

l

g

C 3

l

g

D

l

g

3 .

Câu 53: Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng gồm cuộn cảm thuần L = 5 µ H và tụ điện cĩ điện dung C Trong mạch cĩ dao động điện từ tự do Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường trong tụ cực đại đến lúc bằng năng lượng từ trường trong cuộn cảm là 5.10-5 s Lấy π2 = 10 Điện dung của tụ điện bằng:

Câu 54: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ω t) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C thay đổi được Biết ZL = 3 R Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại, khi đĩ tỉ số giữa dung kháng của

tụ điện và cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng:

Câu 55: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định th́ đồ thị phương tŕnh chuyển động cĩ dạng

A đường thẳng song song với trục thời gian t B đường thẳng xiên gĩc, với hệ số gĩc là ω

Câu 56: Sao phát sĩng vơ tuyến rất mạnh, cấu tạo bằng nơtron, nĩ cĩ từ trường mạnh và quay nhanh

quanh một trục, đĩ là một

Câu 57: Một cái thước thẳng có chiều dài l = 2 m chuyển động với tốc độ v = 0,6c trong một hệ quy chiếu quán tính K Độ co chiều dài của thước là

Câu 58: Khi bán kính của một vành trịn khối lượng m quay quanh trục (Δ) vuơng gĩc với mặt phẳng

chứa vành trịn và đi qua tâm vành trịn tăng lên 6 lần thì moment quán tính của nĩ sẽ

A tăng 36 lần B tăng 6 lần C tăng 12 lần D tăng 3 lần.

Câu 59: Nếu nguồn cĩ vận tốc vS và máy thu cĩ vận tốc vM thì tần số âm nhỏ nhất mà máy thu nhận được là :

A min'

=

M S

v v

f

v v . B

' min

+

=

M S

v v f

v v . C

' min

+

= +

M S

v v f

v v . D

' min

= +

M S

v v f

v v .

Câu 60: Một chất điểm dao động điều hịa, khi li độ bằng 4,0cm thì gia tốc cĩ độ lớn bằng 5,76m/s2 Tần số gĩc của dao động bằng:

Ngày đăng: 16/03/2014, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w