1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

VOCABULARY QUESTIONS + keys (1)

67 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 9,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

minor errors: lỗi nhỏ 15.source of information: nguồn cung cấp thông tin 16.once an executive: từng là 1 người điều hành/ giám đốc 17.forms of correspondence: cách thức, hình thức li

Trang 1

TOEIC VOCABULARY QUESTIONS

Trang 3

1.notify Sb that: thông báo cho ai rằng

Notify Sb of St: thông báo cho ai về cái gì

2 Highly regarded: đc đánh giá cao

3 Reimbursement for expenses: sự hoàn

kinh phí cho những chi phí…

4 itinerary for the convention: lịch trình cho hội nghị

5.encourage development: khuyến khích sự phát triển

6.Enable Sb to do St: làm cho ai có khả năng làm gì

Trang 4

7 seating capacity: sức chứa

8 relatively small: tương đối nhỏ

9 presentation on St: thuyết trình về cái gì

10.a written estimate: bản báo giá, bản dự toán

11 related paperwork: giấy tờ có liên quan

12.enroll in program: đký vào chương trình

13.seeking experienced pharmacists: tìm kiếm dược sĩ có kinh nghiệm

Trang 5

14 minor errors: lỗi nhỏ

15.source of information: nguồn cung cấp

thông tin

16.once an executive: từng là 1 người điều

hành/ giám đốc

17.forms of correspondence: cách thức, hình thức liên lạc/ thư tín

18 incidential details: chi tiết ngẫu nhiên

19.respond to inquiries: đáp ứng/ phản hồi lại yêu cầu/ đòi hỏi…

Trang 6

20.unavailable every weekend: ko có mặt

vào các ngày cuối tuần

21.strong work ethic: tinh thần làm việc,

Trang 7

26.personal items: đồ vật cá nhân

27.have a tendency to do St: có xu hướng,

có ý định làm gì

28.clearly changed: thay đổi rõ rệt

29.forward the results to : chuyển kết quả đến…

30.maintenance: sự bảo trì

31.available for privatization: sẵn sàng cho việc tư nhân hóa

Trang 8

32.approximately 4 days: xấp xỉ 4 ngày

1 more minute

More than 4 days

33.announce the winning entry: thông báo

Trang 9

38.advertising budgets: ngân sách quảng cáo

39.operating costs: chi phí vận hành

40.hold(held) the meeting: tổ chức cuộc họp

41.must do immediately: phải làm ngay lập

tức

42.probably due to: có lẽ là do…

43.be rewarded with bonus: đc trao tiền thưởng

44.be ready before: sẵn sàng trc khi

Trang 10

45.indicate that: chỉ ra rằng…

46.leading companies: công ty hàng đầu

47.attend conferences: tham dự hội nghị

48.research project: đề tài nghiên cứu

49.diagnose illnesses: chẩn đoán bệnh tật

50.recruit additional staff: tuyển dụng thêm nhân viên

Trang 11

51.protective measure: phương pháp, cách

54.regulary review: thường xuyên xem xét lại

55 no extra charge: ko tính thêm phí

56 a guided tour: 1 tour có người hướng dẫn

Trang 12

57 accept credit cards: chấp nhận thẻ tín dụng

58 (with) adjacency to St: việc ở gần cái gì,

sự gần sát…

59.strict standard: tiêu chuẩn nghiêm ngặt

60 be handled efficiently: đc xử lý 1 cách

hiệu quả

61.enroll in …: đăng ký/ apply for…

62 the site for the park: khu vực công viên

63 label samples accordingly: dán nhãn 1 cách phù hợp

64.exclusive property: tài sản độc quyền

Trang 13

65 inadequate capacity: sức chứa ko đủ

66 training guide: hướng dẫn đào tạo

67 at all times: mọi lúc

68.request estimates: yêu cầu bảng báo giá

69.training sessions: buổi huấn luyện

70.criticize the quality: phê bình chất lượng

71 institute a set of guidelines: thiết lập 1 bộ hướng dẫn

Trang 14

72 Ambitous goals: mục tiêu tham vọng

73.spacious room: phòng rộng rãi

74.maintain goals: duy trì mục tiêu

75 be held exclusively for sb: đc tổ chức

dành riêng cho…

76 quickly became: nhanh chóng trở thành…

77.be uncertain about: ko chắc chắn về…

78 list expenses separately: liệt kê chi phí riêng ra…

Trang 15

79 grant Sb promotion: ban cho/ cấp cho ai

sự thăng chức

80.consult Sb on St: tham khảo ai về cái gì

81 be delivered to : đc chuyển đến đâu

82.express concern about…: bày tỏ sự lo lắng

về…

83.standard procedures: quy trình/ thủ tục tiêu chuẩn

84.a series of St: 1 chuỗi, 1 loạt cái gì

85 want refund, must return: muốn lấy lại tiền phải trả lại…

Trang 16

86.responsible for : chịu trách nhiệm về…

87 initial shipment: chuyến hàng đầu tiên

88.obtain a copy: lấy 1 bản phô tô

89.definitely reach goals: nhất định đạt đc mục tiêu

90.rapidly approaching: đang đến nhanh chóng

91.process deposit: xử lý tiền cọc

92.outstanding work: sự làm việc xuất sắc

Trang 17

93.require Sb to do St: yêu cầu ai làm gì

Require employees to wear badges: yêu cầu

nhân viên đeo phù hiệu

94.welcome associates: chào đón các hội viên

95.increasing preference for: sự ưa chuộng

ngày càng tăng cao đối với…

96.currently offering: hiện tại đang cung cấp…

97.be required to : đc yêu cầu làm gì

98.settle disqute: giải quyết tranh chấp

99 became apparent: trở nên rõ ràng

Trang 18

100.expansion into…: sự mở rộng vào…

101.exceptional contribution: sự đóng góp vượt trội

102 usually: (adv ) thường (retained: dc giữ lại)

103.technical description: sự mô tả kỹ thuật

Trang 19

104 be considered the most sucessful one: đc cho là thành

công nhất

105 Although + clause: mặc dù

106 record their working hours: ghi chép lại giờ làm việc

107 announced the changes: thông báo sự thay đổi

108 the goals/ purpose/ aim is/are to: mục đích là để…

109 routine tasks: nhiệm vụ hằng ngày

110.conduct a survey: tiến hành 1 cuộc khảo sát

Trang 20

111 take precaution to avoid : tiến hành phòng ngừa để

tránh…

112 annouce a new policy: thông báo chính sách mới

113 be postponed until…: bị trì hoãn cho đến…

114.issue of the magazine: sự phát hành/ấn phẩm của tạp chí

115 hire/employ/ recruit more personnel/staff: tuyển dụng thêm nhân sự/nhân viên

116 although understaffed: mặc dù thiếu nhân sự

Trang 21

117.interested in Ving/ N: quan tâm đến/ thích…

118 only if accompanied…: chỉ khi đi kèm với…

119.considerable efforts: nỗ lực đáng kể

120 invalidate the order: chấm dứt hiệu lực đơn hàng

121.ease congestion: làm giảm bớt sự tắc nghẽn (ease the pain: xoa dịu nỗi đau)

122 unexpected rise in sales: tăng doanh số ngoài dự kiến

123 throughout + place: xuyên xuốt, khắp…

Trang 22

124 living expenses: chi phí sinh hoạt

125 prior to = before + time : trước…

126 popularity among people of all ages: phổ biến với

người ở mọi lứa tuổi

127.face ( financial) risks: đối mặt với nguy cơ/rủi ro (tài chính)

128 Despite inclement weather: mặc dù thời tiết khắc nghiệt

129 retain from the previous edition … : giữ lại từ phiên bản cũ/trc

130 a report details St : 1 báo cáo vạch ra chi tiết

Trang 23

131 change St to : chuyển đổi cái gì thành…

132.broad familarity: hiểu biết rộng rãi

133 working primarily with…: làm việc chủ yếu với

134 when + clause: khi mà

135 be currently considering: hiện tại đang xem xét

136 or else + clause: nếu ko,……

Trang 24

137 Surplus parts: các phần còn dư

138 comprehensive knowledge of : kiến thức tổng quát

về…

139 pertinent imformation: thông tin thích hợp

140.improper transaction: giao dịch ko đúng…

141 effective technique: phương pháp/ kỹ thuật hiệu quả

142.the benefits of laughter: lợi ích của tiếng cười

143 be already fully booked: đã đc đặt chỗ hết

Trang 25

144 be reviewed: đc xem xét lại ( be amended: đc sửa đổi)

145 Although + clause ( rút gọn còn lại V3ed)

Although inexperienced: mặc dù thiếu kinh nghiệm

146.prolong the life: kéo dài tuổi thọ

147 remove from…: gỡ bỏ/ loại ra khỏi

148 Because + clause: bởi vì

149 reasonable/ affordable price/rate : giá hợp lý, phải chăng

Trang 26

150.a summary of activities: bản tóm tắt các hoạt động

151 under the supervision of Sb: dưới sự giám sát của…

152.Instead of Ving: thay vì…

153.be replaced with new ones: đc thay thế bằng cái khác

154.develop a residential area: phát triển khu vực dân cư

155.confidential information: thông tin bí mật

Trang 27

156.as well as : cũng như là…

157 hold employment session: tổ chức buổi tuyển dụng

158.enter the password: nhập password

159.sensitive information: thông tin nhạy cảm

160.highly structured : đc tổ chức chặt chẽ

Trang 28

161.to the point: đúng trọng tâm

162.construct additional facilities: xây dựng thêm cơ sở

163.unfavorable conditions: điều kiện ko thuận lợi

164.occasionally enter into : hiếm khi tham gia vào…

165.had disappeared: đã biến mất…

166.either….or

167.subcribers: người đặt báo/ thuê bao ( to magazines)

Trang 29

168.be appointed as…: đc bổ nhiệm là…

169.purchase tickets: mua vé…

170.conveniently located: nằm ở vị trí tiện lợi

171.like Sb to do St: muốn ai làm gì

172.practice for…: thực hành, tập luyện cho…

173.temporarily unavailable: tạm thời ko có sẵn

174.process is complete: quy trình hoàn tất

Trang 30

175.on the market: trên thị trường

176.and therefore: và vì vậy

177.mutually beneficial relationship: mối quan hệ lợi ích

của cả 2

178 refund or replacement: hoàn tiền hoặc thay cái khác

179.appropriate training system: hệ thống huấn luyện phù hợp

180 secure place: nơi an toàn

Trang 31

181 reduce expenses: giảm chi phí

182.hesitate to do St: do dự khi làm gì…

183.increase in St: tăng cái gì đó…

184.provide St: cung cấp

185 will discontinue delivery: sẽ ngừng vận chuyển

186 further productivity: năng suất cao hơn

187.equal to…: công bằng/ tương đương với…

Trang 32

188.be painted grey: đc sơn màu xám

189.supplies are limited: nguồn cung cấp hạn chế

190.a skilled technician: 1 kỹ thuật viên có kỹ năng

191.our policy is not to : chính sách của chúng tôi là ko…

192 present their membership cards:xuất trình cái thẻ thành viên

193.be reserved for…: đc dành cho

194.reserve the right…: dành quyền làm gì

195.have finally agreed: cuối cùng đã đồng ý

Trang 33

196 be handled : đc xử lý

197.comprehensive directory: danh bạ đầy đủ…

198 begin promptly at: bắt đầu vừa kịp lúc…

199.one-page abstract: phần tóm tắt (phụ lục) 1 trang

200.definitive source: nguồn nhất định

201 currently looking for : đang tìm kiếm…

202 dedicating to : cống hiến/ đóng góp cho…

203.C has arrived here: đã đến đây

204.especially considering that : đặc biệt xem xét việc

Trang 34

208.discontinued appliances: những thiết bị đã tạm ngưng

209.most likely: khả năng nhiều nhất

210 native to: quen thuộc với/ thông thạo Native worker

211.look promising: trông đầy hứa hẹn/ có tương lai

Trang 35

212 from the date of receipt: từ ngày nhận đc

213 a summary of the agreement: bản tóm tắt hoạt động

214.C/ not allowed: ko đc phép

215.A: offer a wide variety of : cung cấp nhiều/ đa dạng…

216.C/ renew subscription: gia hạn thuê bao/ việc đặt báo

217.A/ enviable customer rating: việc đánh giá của khách hàng đáng mong đợi

218.A stringent inspection: sự điều tra nghiêm ngặt

219.B/ be customized to ur need: đc tùy chỉnh theo nhu cầu

Trang 36

220.A sincere thanks: lời cảm ơn trân thành

221.B.attorneys represent the companies: luật sư đại diện

cho công ty

222.C be notified of: đc thông báo về…

223.B Sb can be reached at the number: có thể gọi ai đó bằng SĐT…

224.C offer 30% discount: đề xuất giảm giá 30%

225.C fluctuating deadlines: hạn chót hay thay đổi

226.B compare features: so sánh các đặc điểm/ tính năng

Trang 37

227.C customers whose products: khách hàng mà có sản

phẩm (whose: chỉ sự sở hữu)

228.D unless given: trừ khi đc cung cấp…

229.C not necessarily indicate: ko nhất thiết chỉ ra…

230.A fairly common: khá phổ biến

231.A temporary replacement: sự thay thế tạm thời

Trang 38

232.A 1 year limited warranty: bảo hành giới hạn 1 năm

233.D attribute St to St: cho rằng cái gì là do…

234.D no longer available for sale: ko còn đc bán nữa

235.A a number of indicators that\: nhiều dấu hiệu/ chỉ số rằng…

236.C in conjunction with: trong sự liên kết với…/ kèm theo với

237.B tough challenges: những thử thách khó khăn

Trang 39

238.C breached the laws: vi phạm luật

239.B a large proportion: 1 lượng lớn…

240 B attract many investors: thu hút nhiều nhà đầu tư

………

241.C consistently produced: liên tục sản xuất

242.B be trained in St : đc huấn luyện về…

243.C office supplies: đồ dùng văn phòng

Trang 40

244.B be required to present ID cards: yêu

cầu xuất trình CMND

245.C enclose a copy of notification: đính

kèm 1 bản phô tô của thông báo

246.A offer Sb a position: đề xuất cho ai 1 vị

Trang 41

251.A uniforms must always be worn: đồng

254.A awards ceremony: buổi lễ trao giải

255.C be never recommended: ko bao giờ đc khuyến khích/ đề xuất

256.D generous sponsor: tài trợ hào phóng

257.A a discussion of St: sự thảo luận về…

258.C.be subject to St: phụ thuộc, tùy theo

Trang 42

259.D negotiation to reach an agreement:

Trang 43

266.A a later time: 1 thời gian sau

267.B collaborate with : hợp tác với

268.B detailed information: thông tin chi tiết

269.B get the supervisor’s permission: có đc

sự cho phép của giám sát

270.B follow instructions: làm theo hướng dẫn

271.still tries: vẫn cố gắng

272.A set up: thiết lập, sắp đặt…

273.C related field: lĩnh vực liên quan

Trang 44

274 next week or perhaps sooner: có thể sớm

hơn

275.escort patrons: hộ tống khách hàng

276 be eager to do St: háo hức làm gì

277.be vital/ essential/ necessary/ important/

imperative that S + Vo: cần thiết rằng…

278.D access to: tiếp cận/ đăng nhập vào…

279.D particularly stressful: đặc biệt căng thẳng

280 be postponed until: bị trì hoãn cho đến khi

281.the concentration of St: sự tập trung của…

Trang 45

282 the following Sturday: thứ 7 tuần tiếp

theo (upcoming dùng với thì tương lai)

283 be especially useful for : đặc biệt hữu

ích cho

284 submit completed paperwork: nộp các

giấy tờ đã hoàn tất

285.develop more + N…: phát triển thêm

286.preparation for…: sự chuẩn bị cho

287 greet Sb personally: chào hỏi trực tiếp/ đích danh

288 reduce costs: giảm chi phí

289 take time to do St: từ từ làm gì đó

Trang 46

290 grant employees unpaid leave: cấp cho

nhân viên ngày phép ko lương

291 agricultural output: sản lượng nông

nghiệp

292.pictured in the catalog: đc chụp hình

trong catalog

293.tightly predict: dự đoán sát sao/ chặt chẽ

294.healthy blends: hỗn hợp (ingredients:các thành phần) tốt cho sức khỏe

295 transition from A to B; chuyển đổi từ A sang B

Trang 47

296 be rapidly approaching: đang đến nhanh

chóng

297 offer management course: cung cấp khóa

học quản lý

298.show/ present tickets: xuất trình vé

299.be confident that: tự tin rằng…

300 the 90th anniversary: lễ kỷ niệm lần thứ

90

301.be eligible for : đủ điều kiện, đủ tư cách

302.outsource the maintenance of facilities: thuê (người ngoài) bảo trì cở vật chất

303 in keeping with policy: để phù hợp với chính sách/ giữ gìn chính sách

Trang 48

304.unexpected delay: sự trì hoãn ngoài dự

kiến/ ko mong đợi

305.established 2 decades ago: đc thành lập

Trang 49

311 be pleased to do St: cảm thấy vui vẻ khi

315 the highest priority: sự ưu tiên hàng đầu

316 send apology promptly: gửi lời xin lỗi kịp thời

317.apply taxes: áp dụng các loại thuế

Trang 50

318.sales reports for the current year: báo cáo

doanh thu của năm nay

319 apologies for the disruption: xin lỗi vì sự

gián đoạn

320.make it more consumer-friendly: khiến

nó thân thiện hơn với người tiêu dùng

321 rank according to : xếp hạng theo…

322.absolute confidence: hoàn toàn tự tin

323 examine the effectiveness: xem xét sự hiệu quả của…

324.require few repairs: cần sửa chữa rất ít

325 be individually wrapped: đc gói riêng ra

Trang 51

326.advances in techniques: sự tiến bộ/ cao

cấp về kỹ thuật/ phương pháp

327.continue…until : tiếp tục cho đến khi

328.read the instruction carefully: đọc hướng

dẫn cẩn thận

329.replace worn-out components: thay thế những bộ phận hao mòn

330.be available online: sẽ có sẵn trên mạng

331 substitute St for St: thay cái gì cho cái gì…

332 a nearby hotel: khách sạn kế bên

Trang 52

333 implement the methods: thi hành phương

pháp

334 excursion to the farm: chuyến đi đến

trang trại

335 upon request: tùy theo nhu cầu

336 the cost covers…: chí phí đã bao gồm…

337.arrange the appointments: sắp xếp cuộc hẹn

338 increase fees: tăng phí

339.in spite of high costs:mặc dù chi phí cao

340.affordable rents: giá thuê hợp lý

Ngày đăng: 05/05/2019, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN