1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

VOCABULARY FOR PART 3, 4 FINAL

9 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 247,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Junior Nhân viên tập sự phẩm 71.. Adjust to the time difference Thích nghi với sự thay đổi múi giờ... Utility Dịch vụ điện, nước Một số từ vựng thường gặp tại phi trường Airport 12.. Je

Trang 1

BUSINESS - KINH DOANH

35 Editorial [‚edɪ'tɔːrɪəl] Phòng Biên tập

Trang 2

49 Junior Nhân viên tập sự

phẩm)

71 Research and Development Phòng nghiên cứu và phát triển

Trang 3

PLACE - NƠI CHỐN

2 Adjust to the time difference Thích nghi với sự thay đổi múi giờ

Trang 4

48 Utility Dịch vụ điện, nước

Một số từ vựng thường gặp tại phi trường (Airport)

12 Jet / airplane / aircraft / aero plane Máy bay

Một số từ vựng thường gặp tại bưu điện (Post Office)

Trang 5

21 Stamp Tem

SCHEDULE AND OTHERS - LỊCH TRÌNH VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC

kiện lớn

12 Convertible [kən'və:təbl] Xe mui trần

22 Have a conflict in schedule Lịch làm việc trùng nhau

36 Renovation [‚renəʊ'veɪʃn] Sự đổi mới

Trang 6

42 Sponsor Người đỡ đầu, doanh nghiệp tài trợ

ANNOUNCEMENT - THÔNG BÁO

18 Complimentary [‚kɒmplɪ'mentərɪ] Biếu, mời

23 Flight itinerary [aɪ'tɪnərərɪ] Thời biểu các chuyến bay

Trang 7

44 Track Theo đuổi, theo dấu

RECORD MESSAGE - TIN NHẮN GHI ÂM

4 Apologize for S.T/ doing S.T Xin lỗi về việc gì

7 Automated telephone reservation

system

Hệ thống đặt trước qua điện thoại tự động

Trang 8

ADVERTISING/ PROGRAM - QUẢNG CÁO/ CHƯƠNG TRÌNH

1 Accumulation [ə,kju:mju'lei∫n] Sự tích tụ/ của cải

21 Environmentally friendly

[in,vaiərən'mentəli] Thân thiện với môi trường

điện, ga, nước,v.v.)

Trang 9

47 Wet ẩm ướt

PRESENTATION/ TALK - THUYẾT TRÌNH/ TRÒ CHUYỆN

3 Auditorium [ ‚ɔːdɪ'tɔːrɪəm ] Thính phòng

14 Entrepreneur [,ɔntrəprə'nə:] Doanh nhân

19 Give one’s comment on the

subject

Đưa ra nhận xét về chủ đề

trọng, bước ngoặc

32 Spectacular [ spek'tækjələ(r) ] Ngoạn mục

Ngày đăng: 05/05/2019, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w