accidentally : một cách tình cờ 116 C Cấu trúc would like to V 118 C Dịch nghĩa : until : cho tới khi 119 A Dịch nghĩa : so that : vì thế 120 D Throughout the day : trong suốt cả ngày pr
Trang 1Lời giải của nhóm “BK vượt TOEIC 450” mentor
101 A Cấu trúc either + or , neither + nor
102 C Sau tính từ sở hữu your + Danh từ
104 C Thì HTHT has + V (P II)
106 C Sau V (receive) + trạng từ hoặc danh từ Trong câu có danh từ support và tính từ
financial, nên sẽ thêm trước financial một tính từ tra nghĩa
107 A Trạng từ, dịch nghĩa
108 D Although + mệnh đề ở đây thiếu chủ ngữ là danh từ
109 B Động từ ( to V) , to purchase tickets : để mua vé
10 C “Out of sth” là adj nên cần 1 adv để bổ nghĩa => C
111 B Loại D do despite + noun/ V_ing; dịch nghĩa
112 C Giới từ ( to, about, after, by, for ….) + Đại từ nhân xưng ( Myself, herself )
Ngoài ra: sau giới từ là tân ngữ (Object), Verb + ing, Cụm danh từ
Chúng ta dùng tính từ với – ed để chỉ cảm xúc của con người , còn – ing để mô tả sự vật và hoàn cảnh T nh từ đu i -ed mang t nh chủ quan c n t nh từ đu i -ing mang
t nh khách quan
113 B Giới từ ( by ) như câu 12
115 D Trạng từ: đứng giữa một danh từ và một động từ thường sẽ là trạng từ chỉ tần suất
accidentally : một cách tình cờ
116 C Cấu trúc would like to V
118 C Dịch nghĩa : until : cho tới khi
119 A Dịch nghĩa : so that : vì thế
120 D Throughout the day : trong suốt cả ngày
proposal(n): sự đề nghị propose(v): đề xuất please + V
Vui l ng xem lại lời đề nghị cho các quy trình an toàn mới, và thêm vào những bình luận của bạn
Sau be có thể là Ved, adj Trong 4 đáp án k loại đk phương án nào
Câu này phải dựa vào nghĩa
related to: liên quan đến stylish:(adj): kiểu cách disinterested:vô
tư unavailable:(adj)
kh ng có sẵn
Áo khoắc bạn đã đặt hiên tại
là kh ng có sẵn cho màu sắc
mà bạn yêu cầu, nhưng chúng t i sẽ gửi phần c n lại cửa đơn hàng ngay lập tức
Trang 2123 C
Sau chủ ngữ it của phần mệnh đề quan hệ kh ng thể là Ving, to-v, và
V => loại A B D, chọn C
assured: Đảm bảo ongoing: đang diễn ra renovations: sự đổi mới, tân trang
in spire of = dispite + N/Ving
Ngân hàng thành phố đảm bảo tới khách hàng của nó rằng nó sẽ duy trì dịch vụ đặc biệt mặc dù sự tân trang đang diễn ra trong một vài
chi nhánh
(A) steadily : 1 cách đều đặn, đều đều (B) sensibly : 1cách hợp lý (C) exactly : 1 cách chính xác (D) consistently : một cách nhất quán, liên tục
Cái gì đó gần đây đã quyết định chuyển đổi nhà cung cấp vì cái gì đó đã liên tục trễ trong việc vận chuyển đơn hàng của họ
multipe+Ns:
nhiều cái gì đó ready to: thực sự, sẵn sàng althought S V O
Mặc dù nhiều nghiên cứu đã được chỉ ra bởi nhóm nghiên cứu thị trường, nó vẫn chưa chắc chắn liệu khách hàng
có sẵn l ng mua hàng của họ trên mạng internet
126 C Thấy có order(đơn hàng) ta mạnh
dạn chọn fulfill : lấp đầy đơn hàng
(A)affect: (v):
ảnh hưởng hay nhầm vs effect(n): hiệu quả, hiệu ứng (D) mention + Ving: đề cập expect to = look forward to ving:
mong đợi làm gì all+Ns
C ng ty gì đó sẽ có thêm nhân viên nếu nó mong đợi hoàn thành các đơn hàng trươc cuối năm nay
ask là ngoại động từ, nên ph a sau phải có tân ngữ hoặc N, => chọn A
D Loại D vì shopper là N đếm được số t nên phải có a/an ph a
trước
Quản l đã yêu cầu nhân viên
kh ng mang đồ ăn và thức uống vào trong của hàng
(A)total: tổng (B)entie: hoàn toàn, toàn bộ (C)complete(v):
hoàn thành, làm xong complete(adj):
hoàn toàn, đầy đủ
Khi tiến trình copy được hoàn thành, một d ng chữ Done xuất hiện trên màn hình máy tính
Trang 3129 B Câu đã đầy đủ S V O, chọn Adv để
bổ nghĩa cho câu ph a trước
(A) periodic (adj) định kỳ, theo chu kỳ (B) periodically (adv) 1 cách định
kỳ (C) periodical (n,adj) xuất bản định kỳ, tạp ch xuất bản định kỳ (D) period (n) thời kỳ, giai đoạn, khoảng thời gian
Tất cả người dân địa phương được yêu cầu để làm sạch các thùng rác một cách định
kì với nước xà ph ng nóng
cụm: on the market
(A)sale: bán hàng sales: doanh số, doanh thu
on sale: còn hàng sale off: giản giá (B) place : đặt (C ) market: thị trường (D)advertisement:
mẫu quảng cáo
Khu đất bán lẻ trong trung tâm khu vực nhìn chung là vẫn ở trên thị trường trong thời gian từ 3-6 tuần trước khi chúng được bán
be+adj Vị tr cần điền là Adj
Loại C vì đu i ness là N Loại D vì là V Ving có thể là Adj nhưng ưu tiên chọn adj gốc - > chọn A
spacious(adj) rộng lớn, sâu rộng
Việc giữ sự nổ lực để cung
cấp
m i trường làm việc thoải mái, t a nhà mới của c ng ty
có ánh sáng rộng rãi và sáng
tốt
Dựa vào nghĩa chọn A
(A) in order to V:
để làm gì (C ) according to:
theo như where … or : Liệu
Để đảm bảo việc vận chuyển đúng hạn, hãy chắc chắn địa chỉ và sđt được in một cách
rõ ràng ở ph a trên của đơn
hàng
(A) mutually : lẫn nhau, qua lại (B) punctually : đúng hẹn, đúng giờ (C) respectively : tách biệt, lần lượt, tương ứng (D) precisely : chính xác
C ng ty chúng t i tại TGP
có cơ hội đươc hỗ trợ trong việc kinh doanh của bạn và mong đợi để có các mối quan hệ hỗ trợ tài ch nh lẫn
nhau
Trang 4134
(A) complain:
phàn nàn (B) receipt: hóa đơn (C ) replacement(n):
Sự thay thế (D) promotion:
thúc đẩy request st: yêu cầu làm gì
Những khách hàng kh ng hài l ng với hiệu năng của thiết bị có 2 tháng để yêu cầu hoàn lại tiền hoặc thay thê cái mới
135
A
too + Adj/adv ( D) repeat (v) loại (c ) đu i tion là N -> loại Giữa A B ưu tiên t nh từ gốc, chọn
A
(A)repetitive: lặp
đi lặp lại revised: sửa đổi
Giám đốc đơn vị này đã sửa đổi báo cáo vì ng n ngữ trong đó lặp đi lặp lại
Theo sau cả 4 đáp án đều là S V O nên k loại đk đáp án nào, dựa vào
nghĩa chọn B
ceremony: lễ
Dr vừa có nghĩa
là bác sĩ, vừa có nghĩa là tiến sĩ
on time = in time : đúng giờ
Bản chất của in time là đến sớm hơn 1 chút, v dụ
on time là 6h thì
in time là 6h kém
Tiến sĩ S đã đến lễ trao giải đúng giờ mặc dù tàu của c
ấy đã trễ 20 phút
137 B have been Ved: bị động , dựa vào
sau khoảng trống có by nên mạnh dạn chọn dạng bị động Đáp án B
(A) misinterpret:
hiểu sai, giải thích sai
Những bình luận của ng L xuất hiện đã được giải th ch sai bởi một vài độc giả
(A) therefore : do
đó (B) now that : bởi
vì (C) in case : trong trường hợp (D) otherwise : nếu kh ng thì
Xức mạnh của NC là ở trong đội phân t ch dữ liệu, do đó
c ng ty nhấn mạnh về dịch
vụ phân t ch khi tìm kiếm những nhân viên mới
139 A plan for -> chọn A
plans for the extension of under way: đang chạy, đang t nh hành
Kế hoạch mở rộng đường ống nước ở SPV đang được
tiến hành
Trang 5140 D plan for -> chọn A
be considerate of : cân nhắc, được xem xét (A) enlisted:
chiêu mộ, giành được (B) opportune :
cơ hội, thời cơ (C) intentional :
cố ý, có chủ tâm (D) appropriate :
th ch hợp, th ch đáng
Người đại diện bán hàng cân nhắc k ch thước kh ng gian trước khi đề xuất một hệ thống điều h a th ch hợp
141 B Résumé (noun) : bản lí lịch ; trong
câu thiếu động từ; chủ ngữ là số ít
143 D Attest : làm chứng từ còn thiếu sẽ
là danh từ chỉ người câu trên nói
về một nhóm người
144 A Thanks for + V_ing ; dịch nghĩa
146 D Thì hiện tại đơn, động từ để ở dạng
nguyên mẫu
147
A
that is how : Đó là cách mà KeyA
Hơn nữa, if kh ng đứng sau tobe
nên loại B when S V O: loại D
148 B within+khoảng time ngắn Chọn B
149
C
theo nghĩa make + O +
V3-ed/n/adj
make me money:
mang lại tiền cho tôi
150
C
Sau by là N chỉ người, nên nghĩ ngay đến cấy trúc bị động, loại
AD Hơn nữa, về nghĩa của đoạn thì cái th ng báo này được làm bởi
ai đó nên loại B, chọn C
was Ved: bị động quá khứ đơn
151
B
làm đk câu 50 sẽ làm đk câu 51, tiếp tục bị động thì tương lai, chọn
B
will be Ved: bị động tương lai đơn
be accompanied by: đi kèm với, được đ nh kèm = enclosed=
Trang 6attached
152
C
Cả 4 đáp án đều kh ng loại đk đáp
án nào, sau be có thể là N/Adj/Ving/Ved Về nghĩa chọn V
(A) advice(n
kh ng đếm được): lời khuyên (C) advisable(adj):
nên = should (D) advisor(n): cố vấn
Part 7
trong đoạn mail có nhắc đoạn " to avoid
a mess of papers being left on the printertable"
mess: tình trạng bừa bộn , lộn xộn
Jennifer có nhắc "pick up all copies as soon as posible after you print them"
as soon as: càng sớm càng tốt dùng để diễn tả một hành động ngay tức thì
câu cuối "thank you for your cooperation"
cooperation : sự hợp tác
chú ý câu chỗ " we wan to learn more about your shopping needs and expectations"
shopping need: nhu cầu mua sắm, expectation: sự mong đợi
chú ý chỗ "Requirements" (yêu cầu) cái đầu có work holidays, cái 2 at least 21 years old , cái 3 relocate, chú ý nữa là
đề bài hỏi yêu cầu nào KHÔNG có trong bài
at least : t nhất , relocate: chuyển chỗ, di chuyển
159 B chú ý Training Facility in Tokyo
training: đào tạo, facility: phương tiện, cơ
sở hỗ trợ
chú ý đề bài hỏi t nh năng nào KHÔNG được quảng cái về DNB Banking Online đáp án A ứng vs ý 1, C ý 2, D ý
3
balance: cân bằng nhưng trong văn cảnh này c n có nghĩa là số dư, transaction: việc buon bán giao dịch, payment: sự trả tiền, loan: vay mượn
chú ý ý 2 của Self-service " make address or telephone number changes online on your accounts Just fill out the online form"
fill out : điền đầy đủ= complete
câu cuối "to be eligible to access all these services" đồng nghĩa là tăng thêm
sự thuận tiện cho người dùng
be eligible to do smt: có khả năng làm gì, phù hợp làm gì, covenience: tiện lợi, thuận tiện
Trang 7163 C
chú ý chỗ " agreement on ways to reduce spending in next year's equipment budget"
agreement: sự đồng ý, sự đồng thuận, budget: ngân sách, equipment: trang thiết
bị
chú ý chỗ " I have no doubt that our chairperson … Will approve the new budget at Friday……."
no doubt about/that: ko nghi ngờ về cái
gì, approve: đồng ý , chấp thuận
165 B chú ý đến c ng ty gửi " Star Travel"
chú ý đoạn" your April 18 flight to Brazil" , tức là ng này sẽ đên Brazil hôm 18 tháng 4
Enclosed: gửi đ nh kèm
chú ý đoạn " Along with your PLANE TICKETS, I have …
INTINERARY….LUAGGAGE TAGS…
Itinerary: lịch trình = tour schedule, luugage: hành lý= suitcase
chú ý đoạn "a charge of $110.00 has been added for the meal plan"
charge: tính phí
chú ý chỗ " I appreciate the information you recently sent me about…" Câu này cho thấy Visweswaran là người gửi
th ng tin trước
appreciate: đánh giá cao, ấn tượng, cảm kích
engagement:sự hứa hẹn , obligation: nghĩa vụ bổn phận
đoạn 3 Cả doạn này gợi ý rằng 2 c ng
ty muốn hợp tác
workshop: hội thảo, project: dự án, technician: người làm về c ng nghệ, potential: tiềm năng, collaboration: sự hợp tác
chú ý chỗ " I hope your opening day presentation " Câu này suy ra bài thuyết trình diễn ra ngày mở màn( ngày đầu) Ở trên có nhắc đến buổi hội thảo diễn ra từ ngày 10 đến 13
chú ý "I look forward to reading the transcript "
look forward to v-ing : tr ng chờ làm gì, transcript: bản dịch, chép tay = written version
chú ý " Kang has more than 20 years of experience … Strategies"
experience : kinh nghiệm , generating: hình thành, strategy: chiến lược
chú ý "BAC's market position as a leading provider of software applications"
position : vị tr , leading: dẫn đầu
chú ý " At tobbler, he was credited with earning recorrd-high revenues for the company"
credit: t ch lũy, ghi nhận, revenue: tổng thu nhập
chú ý " Kang started his own company, Greenwood Partners"
Trang 8
178 D wake up call: cuộc gọi đánh thức
trong mẩu tin có đoạn: "About Our City….contains a listing of theater, restaurants, museums, and art galleries"
hầu hết các địa điểm trên đều về giải tr - entertainment
handbook: sổ tay, concierge's information: th ng tin hướng dẫn khách
câu hỏi có nghĩa "từ trang 2 đến trang 4 của nội dung hướng dẫn -guide content chứa th ng tin gì?": trang 2 đến 4 tức thuộc phần floor plan - cách bố tr các tầng-> có thể biết vị tr của ph ng tập
Trong mẩu tin 1 có câu “ the media will be…contact the vice president of human resources with ANY FOLLOW
UP question”
Kết hợp với th ng tin ở mẩu tin 2 , d ng
số 11: “ Jarvis Wang, vice president of human resources”
184 A Assume= take 0n: tiếp nhận vị tr Assume: đảm đương
185 D Th ng tin ở câu cuối của mẩu tin 2
187 D Th ng tin ở câu cuối đoạn 1, mẩu tin 1
Article ở đây là chỉ mẩu tin “which machine?”; th ng tin về kết quả của 1 nghiên cứu về so sánh việc đốt calories
Th ng tin ở câu cuối đoạn 4, mẩu tin 2
Trang 9190 C
Th ng tin ở dấu chấm tr n đen đầu tiên, mẩu tin 1” “with almost no potential for damage to joints”
Joints: các khớp xương Risk= damage: mối nguy hiểm, hiểm họa, nguy cơ
Th ng tin ở câu thứ 3 từ dưới lên, đoạn
1, mẩu tin 1 “ I would like to know what …in the vicinity?” : quan tâm đến
Th ng tin ở câu 2, đoạn 1, mẩu tin 2: “
I will be working” -> lien quan đến
Emerald garden sẽ là sự lựa chọn của vị khách này vì “perfectly situated in downtown Woodlane heights” và người khách này cần nơi ở gần chỗ anh ta làm – thông tin kết hợp với câu “I will be working at the Woodlane heights”
thuộc câu 2, đoạn 1, mẩu tin 1
Câu ở D ng thứ 7 từ dưới lên thuộc mẩu tin số 2, có từ peaceful: thanh bình ( gần bằng yên tĩnh)
Th ng tin ở câu thứu 3, đoạn 1, mẩu tin
Th ng tin ở đoạn 2, mẩu tin 1 “…your comments will remain confidential” có nghĩa bằng “be considered private”
Trang 10199 C
trong đoạn văn có câu " I was impressed by many facilities your hotel has especially enjoyed ( th ch nhất, đặc biệt th ch)…fitness center ( ph ng/
trung tâm tập thể dục)
Câu cuối cùng của mẩu tin thứ 2 “ I expect to…regular guest” -> muốn quay lại đây
regular guest : khách hàng thường xuyên, khách quen