1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

340 cum tu hay

23 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 421,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Conduct n thực hiện survey / poll: khảo sát3.Compensate v bồi thường seek compensation: tìm sự bồi thường 4.Delictely adv tinh tế, tế nhị 5.Eligible a đủ điều kiện 6.Flexibly adv linh

Trang 1

3 Negotiations (n) thương lượng

4 Specific (a) đặc biệt = particular:

5 Mutual (a) chung <-> agreement; mutual benefit: lợi ích chung

1 Attract to (v) thu hút = appeal to

2 Compare to (v) so sánh với Compare  sth  with  sth: so sánh cai này với các khác

4 Reputation (n) danh tiếng

5 Require (v) yêu cầu

6 Variety (n) sự đa dạng Variety of

7 expire (n) hết hạn warranty….expire

8 inquriy (n) thư yêu cầu thông tin

Trang 2

4 Primarily (adv) chủ yếu

5 Lucrative (a) sinh lợi = benefit = profit

6 Substitution (n) sự thay thế = replacement <-> product

7. Be + to V1  là để

8 Sufficient (n) đủ = enough

9 instruct (v) hướng dẫn construct (v) xây dựng

10 aid (n,v) hỗ trợ aide (n) trợ lý = assistant

11 valuable (a) có giá trị valuables (n) tài sản

Lesson 5:   CONFERENCE

1 Accommodate to (v) đáp ứng

2 Scheduled (n) thời khóa biểu

(v) lên lịch

rescheduled = delay = put off = postpone:

đổi lịch, hủy bỏ, trì hoản

3 Arrangement (n) sự sắp xếp Make arrangement : đặt hẹn

4. Get in touch with  (v) giữ liên lạc với

5 Hold (v) chứa/ tổ chức/ nắm giữ

6 Location (n) vị trí = site

7 Session (n) phiên họp = meeting = conference

8 Take part in (v) tham gia = participate = join

9 facilities (n) cơ sở vật chất (phòng) facilitie: phương tiện

Lesson 6: COMPUTER

1 Failure (n) lỗi hệ thống = error       Failure + to V : không chịu làm gì

2 Ignore (v) phớt lờ

3 access (n) sự kết nối <-> website

4 warning (n) cảnh báo <-> problem

5 enter (v) truy cập, vào <-> password/ information/ directly

Trang 3

1 Affordable (a) có khả năng chi trả

2 Undergo (v) trải qua <-> renovation / changes : tân trang, đổi mới

3 Capacity (n) khả năng, sức chứa

4 Initiative (n) đề sướng, sáng kiến

5 Stock (v) tích trữ

(n) hàng hoá

Lesson 8: OFFICE PROCEDURES

1 Appreciation (n) sự cảm kích

2 Bring in (v) thuê = to hire = recruit

3 Expose to (v) phơi bày

4.Outdated (a) lỗi thời

5 Customer (n) khách hàng = client = patron <-> value / potential / existing

1 In advance (adv) trước =beforehand = in anticipation Ex: Two week

2 express (a) tốc hành By express mail: thư tốc hành

7 In addition to ngoài In addition to + Ving

8 magazine (n) tạp chí issue magazine: phát hành/ xuất bản tập chí

Lesson 11: JOB ADVERTISING & RECRUITING

Trang 4

1 Accomplishment (n) thành tựu

2 Candidate (n) ứng cử viên

3 Come up with (v) đưa ra

4 Commensuate (a) tương xứng với Commensuate with

5.Recruit (v) tuyển dụng

6 major (n) chủ yếu # minor: phụ

7 personnel (n) nhân sự hire personnel: thuê mướn nhân sự

8 payroll (n) bảng lương

9 payment (n) thanh toán lương

10 paycheck (n) tiền lương

Lesson 12: APPLYING & INTERVIEWING

1 employee (n) nhân viên = worker = laborer

2 Present (v) trình bày, xuất trình

3 expert (n) chuyên gia

4 constantly (a) liên tục

5 resolved (a) quan tâm

6 obtain (v) giành được = gain

7 background (n) lý lịch

8 submit (v) nộp

9 call in (v) gọi vào

10 in person trực tiếp

11 attention (n) sự chú ý It has come to my attention: tôi để ý thấy rằng

= It has been brought to my attention

12 impression (n) ấn tượng give  impression: gây ấn tượng

13 apply to

apply for

nộp cho ainộp để xin vào đâu

14 involed in (v) tham gia vào

15 enrolled in (v) ghi danh <-> courses/ class…

Lesson 13: HIRING AND TRAINING

Trang 5

1.Conduct (n) thực hiện <-> survey / poll: khảo sát

3.Compensate (v) bồi thường seek compensation: tìm sự bồi thường

4.Delictely (adv) tinh tế, tế nhị

5.Eligible (a) đủ điều kiện

6.Flexibly (adv) linh hoạt improve your flexibitity: cải thiện sự linh hoạt

7.Negotiate (v) thương lượng

8.Unique (a) độc nhất, đặt biệt, riêng biệt

9.Adequately (adv) một cách đầy đủ

10.Retirement (n) nghỉ hưu Retirement plan: kế hoạch về hưu

11.Review (v) đợt xem xét tăng lương

Lesson 15: PROMOTIONS, PENSIONS & AWARDS

1.Award (v) trao thưởng, tặng thưởng

(n) phần thưởng = reward2.Pension (n) lương hưu Pensions plan: kế hoạch về hưu

Trang 6

1 bargain (n) món hời

(v) mặc cả

2 expand (v) mở rộng

3 mandatory (a) bắt buộc

4 merchandise (n) hàng hoá = goods

5 strictly (adv) 1 cách chặt chẽ = flexibility/ strictly enforced: áp dụng một cách chặc chẽ

6 mark down giảm giá

7 attend (v) chú ý Don't leave your bag unattended: dừng bỏ rơi túi xách của bạn mà

không được chú ý tới = Watch you bag: 

1 accurately (adv) 1 cách chính xác = correctly; without errors

2 fulfill (v) hoàn tất fulfilled a client's request : hoàn tất yêu cầu

3 sufficiently (adv) đủ = enough

4 supply (n) hàng hoá

(v) cung cấp supply sb with sth = provide sb with sth

5 import (n,v) nhập khẩu

Tariff import/export: thuế nhập/ xuất khẩu

6 export (n,v) xuất khẩu

Trang 7

5 terms (n) điều khoản (trong hợp đồng)

(n) kỳ hạn (trong hoá đơn) = conditions: điều khoản

6 take an order

placed an orther

nhận đặt hàng đặt hàng

(dùng cho cửa hàng)(dùng cho khách hàng)

7 outstanding (v) nổi bật outstanding bills: hoá đơn chưa thanh toánLesson 20: INVENTORY

1 adjustment (n) sự điều chỉnh

2 disturb (v) quấy rầy = interfere with = interrupt: gián đoạn

3 liability (n) trách nhiệm = responsibility

1 audit (n) kiểm toán audit by the government

2 outstanding (a) chưa thanh toán outstanding bills: hoá đơn chưa thanh toán

3 observe (v) quan sát

Lesson 23: INVESTMENTS

1 invest (v) đầu tư invest in stock / to put money into a business

2 long - term (a) dài hạn

Trang 8

5 refund (n,v) hoàn tiền

6 reimburse (v) đền bù (hoàn tiền + hoàn tài sản)

7 withhold (v) giữ lại My employer withhold money from each paycheck to

apply toward my income taxes

8 paycheck tiền lương

9 payment việc thanh toán

1 adjacent to (a) kế bên = next to

2 opt (v) chọn lựa = choose, decide on

# subjective (a) chủ quan

4 lengthy (a) dài

5 priority (n) ưu tiêu

6 (in) progress (n) đang trong tiến trình

7 waste (v) lãng phí

Lesson 28: QUALITY CONTROL

1 brand (n) thương hiệu

(v) quảng bá thương hiệu

2 enhance (v) tăng cường

Trang 9

3 inspect (v) thanh tra

4 maintenance (a) bảo trì

Lesson 29: PRODUCT DEVELOPMENT

1 responsibility (n) trách nhiệm take responsibility = a task

2 supervisor (n) người giám sát under supervisor: dứơi sự giám sát

Lesson 30: RENTING & LEASING

1 circumstance (n) hoàn cảnh under any circumstance: dứơi mội hoàn cảnh

2 due to (prep) vì (nghĩa tiêu cực) because of : vì

3 fluctuate (v) thay đổi, biến động

4 get out of (v) thoát = exit, escape

5 indicator (n) dấu hiệu = site

6 occupy (v) chiếm giữ

3 rely (v) dựa vào rely on = depend on = confidence in

4 subjective (a) chủ quan # objective (a) khách quan

5 complete (a,v) hoàn tất

6 remind (v) nhắc nhở

Lesson 32: ORDERING LUNCH

1 delivery (n) sự giao hàng

2 impress (v) gây ấn tượng

3 individual (a) cá nhân

4 narrow (v) thu hẹp <-> down: thu hẹp xuống

5 pick up (v) đón lấy pick up the order

6 settle (v) giải quyết

7 Punctual (a) đúng giờ = on time

Trang 10

3 extend (v) gửi lời cảm ơn

4 prospective (a) tiềm năng prospective clients = potential clients

5 substantially (a) 1 cách đáng kể = significantly

Lesson 35: TRAINS

1 comprehensive (a) bao quát, toàn diện comprehensive knowledge

2 entitle (v) được quyền

2 expect (v) mong expect to = look forward to + Ving

3 notify (v) thông báo

4 rate (n) giá (dùng trong khách sạn)

Trang 11

5 reservation (n) đặt chỗ trước make reservation

(v) giao, chỉ định ai, sai ai làm

2 constantly (adv) liên tục = continually

3 impact (n) tác động

4 investigate (v) điều tra

Trang 12

5 subscribe (v) đặt mua <-> magazine, newspaper

4 prevent (v) ngăn chặn prevent sb from sth

5 serious (a) nghiêm trọng, nghiêm túc

6 aware (a) nhận thức aware of : nhận thức về

7 take Sb to … dẫn ai đi đâu Ex: take the patient to the emergency room

8 keep out of the reach để xa tầm với

5 regardless (adv) bất chấp regardless of

6 suit (v) phù hợp = appropriate = satisfy

7 authorize (v) có thẩm quyền/ uỷ quyền

8 designate (v) chỉ định (dành cho vật)

9 pertinent (a) thích hợp = relevant to

10 procedure (n) thủ tục

Trang 13

1 AT : chỉ thời gian

chỉ nơi chốn

at 2pm/ at night/ at once: ngay lập tức / at the moment/ at last/ at Christmas…

At home/ at the top/ at the beginning / at the end/ arrive at the airport ( arrive at: cho những nơi nhỏ/ không dùng cho TP, đất nước phải dùng arrive in)

2 IN ( trong): chỉ thời gian

chỉ nơi chốn

+ năm/ tháng/ mùa/ buổi (trừ at night), in time: đúng lúc, kịp lúc

+ TP, đất nước, miền, phương hướng Ex: in Viet Nam/ in the room/ in English: bằng tiếng

Anh/ in the middle of (the room): ở giữa (phòng)

3 ON (trên): chỉ thời gian

chỉ nơi chốn

+ thứ (ngày trong tuần)/ ngày tháng (on May 16th)/ ON TIME: đúng giờ (chính xác)

on the table/ on hoseback: trên lưng ngựa/ on foot: bằng chân (đi bộ)

+ TIME TRƯỚC lúc: by the time/ by chance: tình cờ/ learn by heart: học

thuộc lòng+ Ving Giới từ: + Ving+ O + sefl Bằng chính bản thân…: By him sefl = on his own = on his behalf

+ O + V3/ed+ O + (n)+ O + (a)

bị độngbiến cái này thành cái kia: Make cakelàm cho ai/ Ex: You make me happymake sure + to V1

be sure + to V1 phải chắc chắn làm gìMake decision đưa ra quyết địnhMake appointment đặt lịch hẹnMake arrangement dàn xếp, sắp xếpMake effort nỗ lực

6 Take Sth into account xem xét cái gì

Trang 14

UNDER chỉ 1 sự việc đang trong tìnhtrạng nào đó Ex: The road is under repair

(= The road is being repaired)

8 INTO (vào trong) Dùng sau các động từ: go/ put/ get/ fall/ jump/ come

9 in turn đến lượt It my turn to pay: đến lượt tôi trả

10 increase / decrease + by + …% increase by 20 %

13 related to liên quan tới = regarding = concerning

14 expect to mong đợi, trông mong = look forward to + Ving

15 required to được yêu cầu

16 write to viết để…

17 write letter to SO viết thư cho ai = cover letter for SO

18 approach to (n) giải pháp = solution = method = measure

19 marries to kết hôn với… = get marrried

20 superior to tốt hơn = better than

21 according to + Nphr Theo như

22 due to bởi vì (nghĩa tiêu cực) = Because of + N

23 pleased to (a) vui lòng I'm please to…….: Tôi rất vui lòng…

24 prior to + Ving trước (là 1 liên từ) = before + Ving

Trang 15

25 in addition to this,  thêm vào đó cách mở đề trực tiếp

26 pay attention to + Ving chú ý vào You must pay attention to = Attention must be paid to

27 tobe about to V1 sắp sửa

35 wealth of  nhiều = a number of

36 Take advantage of tận dụng, lợi dụng

37 wonder if tự hỏi liệu

38 retain from cầm, giữ lại

39 live up with đáp ứng

40 at work (v) đang làm việc = on duity

41 interested in (v) thích thú, quan tâm tới, thú vị

42 Almost all hầu như tất cả

43 serve as

work as + Vị trí, nghề nghiệp  Ex: I work as a secretary in this company

44 based on (v) dựa trên

Trang 16

45 cut down on cắt giảm

46 insist on khăn khăn

47 pick up my mother

48 provide S.O with S.th = supply S.O with Sth : cung cấp cho ai cái gì

49 provide Sth to S.O : cung cấp cái gì cho ai

50 provided = provided that = providing that = as long as + (S + V) : miễn là

51 ask Sb for Sth: hỏi xin ai cái gì

52 keep + O + V 3/ed (bị động) Ex: keep that door closed

53 No one BUT Mary: không ai NGOÀI Mary No choice BUT to choose another deliverer

54 take effect = come into effect = be effective = become effective = be in effect: có hiệu lực

55 if……….Or not

Whether … Or not liệu có hay không

Ex: I don't care if he comes (or not)     

= I don't care whether or not he comes

= I don't care if or not he comes

57 because of/ due to/ owing to + N/ Nphr/ Gerund bởi vì ( chỉ lý do)

58 because/ Since/ As + (S+V) Since/ As thường đứng đầu câu

59 In spite of

Despite + N/ Nphr/ Gerund Mặc dầu

60 Although/ Though (câu chưa hoàn chỉnh)/ even though + (S+V): Dù, cho dù

Trang 17

Ex: Although the weather was very bad, we had a picnic

A fact that the weather was very bad, we had a picnic

= Being the weather very bad, we had a picnic

Ex: Even though I didn't know anybody at the party, I had a nicetime

→ Not knowing anybody at the party, I had a nice time

62 show that = indicate That chỉ ra rằng

63 So that + S + Modal + V1 để = ( To V1 = in order to = so as to) + V1

64 SO + (adj/ adv) + THAT quá đến nỗi = such + ( a/an) + adj + N + that

65 (adj / adv) + enough

enough + (N) Đủ … Để có thể

66 Too + adj/adv + To V1 Quá …… không thể

67 Both… and vừa cái này… vừa cái kia

(trong 2 cái) A: I don't like sport

B: Neither do I = Nor do I = I don't either ( Tôi cũng không)

A: I like sportB: So do I = I do, too ( Tôi cũng vậy)

68 Neither… nor không cái này…cũng không cái

kia (trong 2 cái)

69 Either… or cái này… Hoặc cái kia

( trong 2 cái)

70 any/ none/ all chỉ hơn 2 sự việc

71 Whether…….or not liệu có hay không

72 SOME (somebody/ someone : ai đó) (something: cái gì đó) Dùng trong câu khẳng định, lời mời, yêu cầu

73 ANY (anybody/ anyone: bất cứ ai) (anything: bất cứ cái gì) Dùng trong câu phủ định, nghi vấn, mệnh đề IF

74 NO (nobody/ no one/ nothing: không ai, không cái gì) no + danh từ/ không dùng thêm động từ phủ định

Trang 18

75 Some of/ most of/ none of… + the, this, that, these, those, my, his, Tu's… CHỈ XÁC ĐỊNH

76 Much, little + danh từ không đếm được

A lot of, lots of, plenty of : dùng được cả 2 loại

77 Many, few + danh từ đếm được số nhiều

78 Much/ many dùng trong câu (-), (?) dùng trong câu (+) khi có very/ so/ as/ too

Ex: I like him so much

79 A lot of dùng trong câu (+)

80 little/ few hầu như không có mang nghĩa (-)

81 a little/ a few có 1 ít mang nghĩa xác định

82 The other: cái kia (ít) cái còn lại trong 2 cái

Có The → xác định  (số ít)

Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue

(= the other chair)

83 The others: những cái kia những cái còn lại

84 Another: 1 cái khác (ít) không nằm trong số lượng nào

Không có The → không xác định

Ex: I have eaten my cake, give my another (= another cake)

85 Others: những cái khác không nằm trong số lượng nào

Tất cả OTHER + (N) không được thêm 's' sau OTHER → 's' chuyển sang cho (N)s

Ex: Some students like spoet, others don't

(= the others students)

86 No longer không còn nữa

She no longer teaches at this school

= She doesn't teach at this school any longer/ any more → Trong câu có 'not' (-) thì không dùng 'No longer'

Trang 19

87 Hardly hiếm khi

88 For now on kể từ bây giờ

89 now that

seeing that

Bây giờ thìthấy rằng = Because

90 otherwise = or else = or

unless = if …not

bằng khôngnếu không

91 shortly chẳng bao lâu khi, ngay sau khi = soon after

92 in addition to this, thêm vào đó

93 completely free = absolutely free: hoàn toàn miễn phí

94 For further information để biết thêm thông tin

95 Until further notice cho đến khi có thêm bất kỳ thông báo nào

96 Do me a favor hãy giúp tôi

Trang 20

NOTE

CHIA (N):

Each/ every

Every/ any/ no/ some + ( Body, thing, one)

Là (S) số ít News, economics, The philippines… (tên môn học, các loại bệnh,

tên quốc gia, (N) không đếm được → (S) số ít

Thời gian, tiền, khoảng cách Là (S) số ít

Muốn biến 1 câu → Nphr/ S: Thêm

1/ That: trước câu đã hoàn chỉnh nghĩa 2/ What: trước câu chưa hoàn chỉnh nghĩa

CHIA (V):

Either/ neither/ Not only (v) chia theo (S) xác bên nó Ex: Not only my brother but also my sister is here

The number of (The : số lượng ít) (v) chia số ít Ex: The number of students in this class is fat

A number of ( một số: nhiều) (v) chia số nhiều Ex: A number of problems have arisen

All, Some, None, Plenty, Hafl,

Most The rest, A lot, Lots + OF

(v) chia theo (S)

trước giới từ

Ex: Most of the students in this class are fat Ex: Most of this land is mine

Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes (1 hộp - số ít)

(n,v) love, support, help, order, change, request

+ "AL" là (n) proposal ( đề xuất), renewal ( làm mới), approval ( sự đồng ý), arrival ( đến)

Đuôi (n) Tion/ ance/ ence/ ent/ ism/ ship/ ity/ er/ or/ ee

Đuôi (v) ize/ ate/ en (lengthen)/ fy

Đuôi (a) y/ ous/ ious/ able/ al/ ic/ ful/ less/ tory

Không dùng Received bị động khi (S) chỉ người

Trong câu không phủ định 2 lần Hardly, seldom: mang nghĩa phủ định

SO SÁNH

Ngày đăng: 05/05/2019, 08:28

w