1.Conduct n thực hiện survey / poll: khảo sát3.Compensate v bồi thường seek compensation: tìm sự bồi thường 4.Delictely adv tinh tế, tế nhị 5.Eligible a đủ điều kiện 6.Flexibly adv linh
Trang 13 Negotiations (n) thương lượng
4 Specific (a) đặc biệt = particular:
5 Mutual (a) chung <-> agreement; mutual benefit: lợi ích chung
1 Attract to (v) thu hút = appeal to
2 Compare to (v) so sánh với Compare sth with sth: so sánh cai này với các khác
4 Reputation (n) danh tiếng
5 Require (v) yêu cầu
6 Variety (n) sự đa dạng Variety of
7 expire (n) hết hạn warranty….expire
8 inquriy (n) thư yêu cầu thông tin
Trang 24 Primarily (adv) chủ yếu
5 Lucrative (a) sinh lợi = benefit = profit
6 Substitution (n) sự thay thế = replacement <-> product
7. Be + to V1 là để
8 Sufficient (n) đủ = enough
9 instruct (v) hướng dẫn construct (v) xây dựng
10 aid (n,v) hỗ trợ aide (n) trợ lý = assistant
11 valuable (a) có giá trị valuables (n) tài sản
Lesson 5: CONFERENCE
1 Accommodate to (v) đáp ứng
2 Scheduled (n) thời khóa biểu
(v) lên lịch
rescheduled = delay = put off = postpone:
đổi lịch, hủy bỏ, trì hoản
3 Arrangement (n) sự sắp xếp Make arrangement : đặt hẹn
4. Get in touch with (v) giữ liên lạc với
5 Hold (v) chứa/ tổ chức/ nắm giữ
6 Location (n) vị trí = site
7 Session (n) phiên họp = meeting = conference
8 Take part in (v) tham gia = participate = join
9 facilities (n) cơ sở vật chất (phòng) facilitie: phương tiện
Lesson 6: COMPUTER
1 Failure (n) lỗi hệ thống = error Failure + to V : không chịu làm gì
2 Ignore (v) phớt lờ
3 access (n) sự kết nối <-> website
4 warning (n) cảnh báo <-> problem
5 enter (v) truy cập, vào <-> password/ information/ directly
Trang 31 Affordable (a) có khả năng chi trả
2 Undergo (v) trải qua <-> renovation / changes : tân trang, đổi mới
3 Capacity (n) khả năng, sức chứa
4 Initiative (n) đề sướng, sáng kiến
5 Stock (v) tích trữ
(n) hàng hoá
Lesson 8: OFFICE PROCEDURES
1 Appreciation (n) sự cảm kích
2 Bring in (v) thuê = to hire = recruit
3 Expose to (v) phơi bày
4.Outdated (a) lỗi thời
5 Customer (n) khách hàng = client = patron <-> value / potential / existing
1 In advance (adv) trước =beforehand = in anticipation Ex: Two week
2 express (a) tốc hành By express mail: thư tốc hành
7 In addition to ngoài In addition to + Ving
8 magazine (n) tạp chí issue magazine: phát hành/ xuất bản tập chí
Lesson 11: JOB ADVERTISING & RECRUITING
Trang 41 Accomplishment (n) thành tựu
2 Candidate (n) ứng cử viên
3 Come up with (v) đưa ra
4 Commensuate (a) tương xứng với Commensuate with
5.Recruit (v) tuyển dụng
6 major (n) chủ yếu # minor: phụ
7 personnel (n) nhân sự hire personnel: thuê mướn nhân sự
8 payroll (n) bảng lương
9 payment (n) thanh toán lương
10 paycheck (n) tiền lương
Lesson 12: APPLYING & INTERVIEWING
1 employee (n) nhân viên = worker = laborer
2 Present (v) trình bày, xuất trình
3 expert (n) chuyên gia
4 constantly (a) liên tục
5 resolved (a) quan tâm
6 obtain (v) giành được = gain
7 background (n) lý lịch
8 submit (v) nộp
9 call in (v) gọi vào
10 in person trực tiếp
11 attention (n) sự chú ý It has come to my attention: tôi để ý thấy rằng
= It has been brought to my attention
12 impression (n) ấn tượng give impression: gây ấn tượng
13 apply to
apply for
nộp cho ainộp để xin vào đâu
14 involed in (v) tham gia vào
15 enrolled in (v) ghi danh <-> courses/ class…
Lesson 13: HIRING AND TRAINING
Trang 51.Conduct (n) thực hiện <-> survey / poll: khảo sát
3.Compensate (v) bồi thường seek compensation: tìm sự bồi thường
4.Delictely (adv) tinh tế, tế nhị
5.Eligible (a) đủ điều kiện
6.Flexibly (adv) linh hoạt improve your flexibitity: cải thiện sự linh hoạt
7.Negotiate (v) thương lượng
8.Unique (a) độc nhất, đặt biệt, riêng biệt
9.Adequately (adv) một cách đầy đủ
10.Retirement (n) nghỉ hưu Retirement plan: kế hoạch về hưu
11.Review (v) đợt xem xét tăng lương
Lesson 15: PROMOTIONS, PENSIONS & AWARDS
1.Award (v) trao thưởng, tặng thưởng
(n) phần thưởng = reward2.Pension (n) lương hưu Pensions plan: kế hoạch về hưu
Trang 61 bargain (n) món hời
(v) mặc cả
2 expand (v) mở rộng
3 mandatory (a) bắt buộc
4 merchandise (n) hàng hoá = goods
5 strictly (adv) 1 cách chặt chẽ = flexibility/ strictly enforced: áp dụng một cách chặc chẽ
6 mark down giảm giá
7 attend (v) chú ý Don't leave your bag unattended: dừng bỏ rơi túi xách của bạn mà
không được chú ý tới = Watch you bag:
1 accurately (adv) 1 cách chính xác = correctly; without errors
2 fulfill (v) hoàn tất fulfilled a client's request : hoàn tất yêu cầu
3 sufficiently (adv) đủ = enough
4 supply (n) hàng hoá
(v) cung cấp supply sb with sth = provide sb with sth
5 import (n,v) nhập khẩu
Tariff import/export: thuế nhập/ xuất khẩu
6 export (n,v) xuất khẩu
Trang 75 terms (n) điều khoản (trong hợp đồng)
(n) kỳ hạn (trong hoá đơn) = conditions: điều khoản
6 take an order
placed an orther
nhận đặt hàng đặt hàng
(dùng cho cửa hàng)(dùng cho khách hàng)
7 outstanding (v) nổi bật outstanding bills: hoá đơn chưa thanh toánLesson 20: INVENTORY
1 adjustment (n) sự điều chỉnh
2 disturb (v) quấy rầy = interfere with = interrupt: gián đoạn
3 liability (n) trách nhiệm = responsibility
1 audit (n) kiểm toán audit by the government
2 outstanding (a) chưa thanh toán outstanding bills: hoá đơn chưa thanh toán
3 observe (v) quan sát
Lesson 23: INVESTMENTS
1 invest (v) đầu tư invest in stock / to put money into a business
2 long - term (a) dài hạn
Trang 85 refund (n,v) hoàn tiền
6 reimburse (v) đền bù (hoàn tiền + hoàn tài sản)
7 withhold (v) giữ lại My employer withhold money from each paycheck to
apply toward my income taxes
8 paycheck tiền lương
9 payment việc thanh toán
1 adjacent to (a) kế bên = next to
2 opt (v) chọn lựa = choose, decide on
# subjective (a) chủ quan
4 lengthy (a) dài
5 priority (n) ưu tiêu
6 (in) progress (n) đang trong tiến trình
7 waste (v) lãng phí
Lesson 28: QUALITY CONTROL
1 brand (n) thương hiệu
(v) quảng bá thương hiệu
2 enhance (v) tăng cường
Trang 93 inspect (v) thanh tra
4 maintenance (a) bảo trì
Lesson 29: PRODUCT DEVELOPMENT
1 responsibility (n) trách nhiệm take responsibility = a task
2 supervisor (n) người giám sát under supervisor: dứơi sự giám sát
Lesson 30: RENTING & LEASING
1 circumstance (n) hoàn cảnh under any circumstance: dứơi mội hoàn cảnh
2 due to (prep) vì (nghĩa tiêu cực) because of : vì
3 fluctuate (v) thay đổi, biến động
4 get out of (v) thoát = exit, escape
5 indicator (n) dấu hiệu = site
6 occupy (v) chiếm giữ
3 rely (v) dựa vào rely on = depend on = confidence in
4 subjective (a) chủ quan # objective (a) khách quan
5 complete (a,v) hoàn tất
6 remind (v) nhắc nhở
Lesson 32: ORDERING LUNCH
1 delivery (n) sự giao hàng
2 impress (v) gây ấn tượng
3 individual (a) cá nhân
4 narrow (v) thu hẹp <-> down: thu hẹp xuống
5 pick up (v) đón lấy pick up the order
6 settle (v) giải quyết
7 Punctual (a) đúng giờ = on time
Trang 103 extend (v) gửi lời cảm ơn
4 prospective (a) tiềm năng prospective clients = potential clients
5 substantially (a) 1 cách đáng kể = significantly
Lesson 35: TRAINS
1 comprehensive (a) bao quát, toàn diện comprehensive knowledge
2 entitle (v) được quyền
2 expect (v) mong expect to = look forward to + Ving
3 notify (v) thông báo
4 rate (n) giá (dùng trong khách sạn)
Trang 115 reservation (n) đặt chỗ trước make reservation
(v) giao, chỉ định ai, sai ai làm
2 constantly (adv) liên tục = continually
3 impact (n) tác động
4 investigate (v) điều tra
Trang 125 subscribe (v) đặt mua <-> magazine, newspaper
4 prevent (v) ngăn chặn prevent sb from sth
5 serious (a) nghiêm trọng, nghiêm túc
6 aware (a) nhận thức aware of : nhận thức về
7 take Sb to … dẫn ai đi đâu Ex: take the patient to the emergency room
8 keep out of the reach để xa tầm với
5 regardless (adv) bất chấp regardless of
6 suit (v) phù hợp = appropriate = satisfy
7 authorize (v) có thẩm quyền/ uỷ quyền
8 designate (v) chỉ định (dành cho vật)
9 pertinent (a) thích hợp = relevant to
10 procedure (n) thủ tục
Trang 131 AT : chỉ thời gian
chỉ nơi chốn
at 2pm/ at night/ at once: ngay lập tức / at the moment/ at last/ at Christmas…
At home/ at the top/ at the beginning / at the end/ arrive at the airport ( arrive at: cho những nơi nhỏ/ không dùng cho TP, đất nước phải dùng arrive in)
2 IN ( trong): chỉ thời gian
chỉ nơi chốn
+ năm/ tháng/ mùa/ buổi (trừ at night), in time: đúng lúc, kịp lúc
+ TP, đất nước, miền, phương hướng Ex: in Viet Nam/ in the room/ in English: bằng tiếng
Anh/ in the middle of (the room): ở giữa (phòng)
3 ON (trên): chỉ thời gian
chỉ nơi chốn
+ thứ (ngày trong tuần)/ ngày tháng (on May 16th)/ ON TIME: đúng giờ (chính xác)
on the table/ on hoseback: trên lưng ngựa/ on foot: bằng chân (đi bộ)
+ TIME TRƯỚC lúc: by the time/ by chance: tình cờ/ learn by heart: học
thuộc lòng+ Ving Giới từ: + Ving+ O + sefl Bằng chính bản thân…: By him sefl = on his own = on his behalf
+ O + V3/ed+ O + (n)+ O + (a)
bị độngbiến cái này thành cái kia: Make cakelàm cho ai/ Ex: You make me happymake sure + to V1
be sure + to V1 phải chắc chắn làm gìMake decision đưa ra quyết địnhMake appointment đặt lịch hẹnMake arrangement dàn xếp, sắp xếpMake effort nỗ lực
6 Take Sth into account xem xét cái gì
Trang 14UNDER chỉ 1 sự việc đang trong tìnhtrạng nào đó Ex: The road is under repair
(= The road is being repaired)
8 INTO (vào trong) Dùng sau các động từ: go/ put/ get/ fall/ jump/ come
9 in turn đến lượt It my turn to pay: đến lượt tôi trả
10 increase / decrease + by + …% increase by 20 %
13 related to liên quan tới = regarding = concerning
14 expect to mong đợi, trông mong = look forward to + Ving
15 required to được yêu cầu
16 write to viết để…
17 write letter to SO viết thư cho ai = cover letter for SO
18 approach to (n) giải pháp = solution = method = measure
19 marries to kết hôn với… = get marrried
20 superior to tốt hơn = better than
21 according to + Nphr Theo như
22 due to bởi vì (nghĩa tiêu cực) = Because of + N
23 pleased to (a) vui lòng I'm please to…….: Tôi rất vui lòng…
24 prior to + Ving trước (là 1 liên từ) = before + Ving
Trang 1525 in addition to this, thêm vào đó cách mở đề trực tiếp
26 pay attention to + Ving chú ý vào You must pay attention to = Attention must be paid to
27 tobe about to V1 sắp sửa
35 wealth of nhiều = a number of
36 Take advantage of tận dụng, lợi dụng
37 wonder if tự hỏi liệu
38 retain from cầm, giữ lại
39 live up with đáp ứng
40 at work (v) đang làm việc = on duity
41 interested in (v) thích thú, quan tâm tới, thú vị
42 Almost all hầu như tất cả
43 serve as
work as + Vị trí, nghề nghiệp Ex: I work as a secretary in this company
44 based on (v) dựa trên
Trang 1645 cut down on cắt giảm
46 insist on khăn khăn
47 pick up my mother
48 provide S.O with S.th = supply S.O with Sth : cung cấp cho ai cái gì
49 provide Sth to S.O : cung cấp cái gì cho ai
50 provided = provided that = providing that = as long as + (S + V) : miễn là
51 ask Sb for Sth: hỏi xin ai cái gì
52 keep + O + V 3/ed (bị động) Ex: keep that door closed
53 No one BUT Mary: không ai NGOÀI Mary No choice BUT to choose another deliverer
54 take effect = come into effect = be effective = become effective = be in effect: có hiệu lực
55 if……….Or not
Whether … Or not liệu có hay không
Ex: I don't care if he comes (or not)
= I don't care whether or not he comes
= I don't care if or not he comes
57 because of/ due to/ owing to + N/ Nphr/ Gerund bởi vì ( chỉ lý do)
58 because/ Since/ As + (S+V) Since/ As thường đứng đầu câu
59 In spite of
Despite + N/ Nphr/ Gerund Mặc dầu
60 Although/ Though (câu chưa hoàn chỉnh)/ even though + (S+V): Dù, cho dù
Trang 17Ex: Although the weather was very bad, we had a picnic
→A fact that the weather was very bad, we had a picnic
= Being the weather very bad, we had a picnic
Ex: Even though I didn't know anybody at the party, I had a nicetime
→ Not knowing anybody at the party, I had a nice time
62 show that = indicate That chỉ ra rằng
63 So that + S + Modal + V1 để = ( To V1 = in order to = so as to) + V1
64 SO + (adj/ adv) + THAT quá đến nỗi = such + ( a/an) + adj + N + that
65 (adj / adv) + enough
enough + (N) Đủ … Để có thể
66 Too + adj/adv + To V1 Quá …… không thể
67 Both… and vừa cái này… vừa cái kia
(trong 2 cái) A: I don't like sport
B: Neither do I = Nor do I = I don't either ( Tôi cũng không)
A: I like sportB: So do I = I do, too ( Tôi cũng vậy)
68 Neither… nor không cái này…cũng không cái
kia (trong 2 cái)
69 Either… or cái này… Hoặc cái kia
( trong 2 cái)
70 any/ none/ all chỉ hơn 2 sự việc
71 Whether…….or not liệu có hay không
72 SOME (somebody/ someone : ai đó) (something: cái gì đó) Dùng trong câu khẳng định, lời mời, yêu cầu
73 ANY (anybody/ anyone: bất cứ ai) (anything: bất cứ cái gì) Dùng trong câu phủ định, nghi vấn, mệnh đề IF
74 NO (nobody/ no one/ nothing: không ai, không cái gì) no + danh từ/ không dùng thêm động từ phủ định
Trang 1875 Some of/ most of/ none of… + the, this, that, these, those, my, his, Tu's… CHỈ XÁC ĐỊNH
76 Much, little + danh từ không đếm được
A lot of, lots of, plenty of : dùng được cả 2 loại
77 Many, few + danh từ đếm được số nhiều
78 Much/ many dùng trong câu (-), (?) dùng trong câu (+) khi có very/ so/ as/ too
Ex: I like him so much
79 A lot of dùng trong câu (+)
80 little/ few hầu như không có mang nghĩa (-)
81 a little/ a few có 1 ít mang nghĩa xác định
82 The other: cái kia (ít) cái còn lại trong 2 cái
Có The → xác định (số ít)
Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue
(= the other chair)
83 The others: những cái kia những cái còn lại
84 Another: 1 cái khác (ít) không nằm trong số lượng nào
Không có The → không xác định
Ex: I have eaten my cake, give my another (= another cake)
85 Others: những cái khác không nằm trong số lượng nào
Tất cả OTHER + (N) không được thêm 's' sau OTHER → 's' chuyển sang cho (N)s
Ex: Some students like spoet, others don't
(= the others students)
86 No longer không còn nữa
She no longer teaches at this school
= She doesn't teach at this school any longer/ any more → Trong câu có 'not' (-) thì không dùng 'No longer'
Trang 1987 Hardly hiếm khi
88 For now on kể từ bây giờ
89 now that
seeing that
Bây giờ thìthấy rằng = Because
90 otherwise = or else = or
unless = if …not
bằng khôngnếu không
91 shortly chẳng bao lâu khi, ngay sau khi = soon after
92 in addition to this, thêm vào đó
93 completely free = absolutely free: hoàn toàn miễn phí
94 For further information để biết thêm thông tin
95 Until further notice cho đến khi có thêm bất kỳ thông báo nào
96 Do me a favor hãy giúp tôi
Trang 20NOTE
CHIA (N):
Each/ every
Every/ any/ no/ some + ( Body, thing, one)
Là (S) số ít News, economics, The philippines… (tên môn học, các loại bệnh,
tên quốc gia, (N) không đếm được → (S) số ít
Thời gian, tiền, khoảng cách Là (S) số ít
Muốn biến 1 câu → Nphr/ S: Thêm
1/ That: trước câu đã hoàn chỉnh nghĩa 2/ What: trước câu chưa hoàn chỉnh nghĩa
CHIA (V):
Either/ neither/ Not only (v) chia theo (S) xác bên nó Ex: Not only my brother but also my sister is here
The number of (The : số lượng ít) (v) chia số ít Ex: The number of students in this class is fat
A number of ( một số: nhiều) (v) chia số nhiều Ex: A number of problems have arisen
All, Some, None, Plenty, Hafl,
Most The rest, A lot, Lots + OF
(v) chia theo (S)
trước giới từ
Ex: Most of the students in this class are fat Ex: Most of this land is mine
Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes (1 hộp - số ít)
(n,v) love, support, help, order, change, request
+ "AL" là (n) proposal ( đề xuất), renewal ( làm mới), approval ( sự đồng ý), arrival ( đến)
Đuôi (n) Tion/ ance/ ence/ ent/ ism/ ship/ ity/ er/ or/ ee
Đuôi (v) ize/ ate/ en (lengthen)/ fy
Đuôi (a) y/ ous/ ious/ able/ al/ ic/ ful/ less/ tory
Không dùng Received bị động khi (S) chỉ người
Trong câu không phủ định 2 lần Hardly, seldom: mang nghĩa phủ định
SO SÁNH