Bọn em giữ lại phần chữ đen - những phần chữ đỏ sẽ bỏ hết đi khi gửi bài cho anh BÀI DỰ THI "LẤY VÍ DỤ TỪ VỰNG TIẾNG ANH - SEASON 1" Nick Facebook : Hãy lấy ví dụ cho các từ/ cụm từ/ cấu
Trang 1Bọn em giữ lại phần chữ đen - những phần chữ đỏ sẽ bỏ hết đi khi gửi bài cho anh
BÀI DỰ THI "LẤY VÍ DỤ TỪ VỰNG TIẾNG ANH - SEASON 1"
Nick Facebook :
Hãy lấy ví dụ cho các từ/ cụm từ/ cấu trúc sau:
1 appropriate (adj): thích hợp
2 biodiversity (n): sự đa dạng sinh học
3 daunting (adj): làm thoái chí, làm nản chí
4 nod (n): sự gật đầu, cái gật đầu
5 parallel (adj): song song
6 with confidence: một cách tự tin, với sự tự tin
7 contribute to doing sth: đóng góp cho việc gì
8 be obliged to do sth: buộc phải làm gì
9 take the responsibility for soing sth: có/ nhận trách nhiệm làm gì
10 be on good terms with sb: hòa thuận/ có quan hệ tốt với ai
Trang 2* Bài làm gửi cho anh sẽ theo cấu tạo:
0 từ/ cấu trúc gốc
=> ví dụ
(dịch câu)
_
* Ví dụ hãy cố gắng là câu phức, nhiều từ liên quan đến nhau và đúng ngữ pháp và chính tả
Câu mẫu:
11 project: dự án
=> Their project for the development of light industry was rejected immediately by the council
(Dự án về sự phát triển của ngành công nghiệp nhẹ của họ đã bị bác bỏ ngay lập tức bởi ban hội đồng.)
12 be/ work on a night shift: trực đêm
=> He chose to work on a night shift so that he could spend more time a day taking care of his daughter
(Ông ta chọn làm ca đêm để có thể dành nhiều thời gian hơn trong 1 ngày chăm sóc con gái mình.)