1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÔNG HOP LI THUYÊT HUU CO 2009

13 509 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp lí thuyết hữu cơ 2009
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Chuyên đề bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 550,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cháy hoàn toàn hhB rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào ddBaOH2 d thu đợc m gam kết tủa.. Cho toàn bộ A vào bình kín có xúc tác thích hợp, đun nóng bình một thời gian để phản ứng cộng xảy ra

Trang 1

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Bài tập Toán hóa cấp Tốc năm 2009 -Đáp án Đề1

Câu 1 23,2 gam C4H10 nhiệt phân một thời gian theo p sau:

C4H10   C3H6 + CH4 (1)

C4H10   C2H4 + C2H6 (2)

C4H10  C4H8 + H2 (3) Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp B Cháy hoàn toàn hhB rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào ddBa(OH)2 d thu đợc m gam kết tủa m có giá trị là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 2, 3, 4: Hh 2RH A, B hơn kém nhau 1ntC trong phân tử ở thể khí đk thờng.

TN1: Cho m gam 2RH đó vào bình kín dung tích 0,5 lít giữ ở 136,50C thì áp suất đạt 0,67158atm

TN2: Cháy hoàn toàn m gam hh trên rồi dẫn toàn bộ sp cháy lần lợt qua bình 1 đựng P2O5 d, bình 2 đựng dd nớc vôi trong d thấy bình 1 tang thêm 0,576 gam, bình 2 xh 2,2 gam kết tủa

Câu 2 A và B thuộc loại RH gì?

A Đều là ankan B 1ankan + 1anken C 1ankan + 1ankin D Tất cả đều sai

Câu 3 Khối lợng O2 để đốt cháy hoàn toàn m gam 2RH trên là:

Câu 4 2 RH trên là:

A C 2 H 6 & C 3 H 8 B CH4 & C2H4 C CH4 & C2H6 D CH4 & C2H2

Câu 5 TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH4 cần 6,72 lít O2 đktc

TN2: Nhiệt phân m gam CH4 một thời gian thu đợc hh khí A với dA/H2 = 4,8 Biết khi nhiệt phân chỉ xảy ra p:

CH4  C2H2 + H2 Hiệu suất p nhiệt phân là:

Câu 6 Lấy 6,0 gam C2H6 trộn với 14,2 gam Cl2 trong một bình kin rồi đa ra ngoài a.s.k.t thu đợc 2sp thế là mono và điclo, 2sp này thể

lỏng đktc Cho hh khí còn lại đi qua KOH d đk thờng thì còn lại duy nhất một khí thoát ra có thể tích 2,24 lít đktc Dung dịch trong KOH

có khả năng OXH vừa đủ 200ml ddFeSO4 0,5M Khối lợng của từng sp thế lần lợt là:

A 3,225 gam & 4,95 gam B 3,25 gam & 4,95 gam C 3,225 gam & 4,5 gam D 3,25 gam & 4,5 gam

Câu 7 Cho 0,5 mol hhkhí A gồm: H2 + 2anken là đđ kế tiếp đi qua bột Ni, t0 thu đợc hhB (H = 100%) Cháy 1/2hhB thu đợc 0,5 mol

CO2 và 0,55 mol H2O CTPT của 2anken là:

A C 2 H 4 và C 3 H 6 B C3H6 và C4H8

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 8, 9: 5,8 gam hhA: H2 và C2H2 có MA = 11,6 Cho toàn bộ A vào bình kín có xúc tác thích hợp, đun nóng bình một thời gian để phản ứng cộng xảy ra, thu đợc hhB Cho B qua ddKMnO4l, d đến p hoàn toàn thấy có 0,2 mol hh khí C đi ra

có MC = 9,0

Câu 8 Khối lợng bình đựng ddKMnO4 tăng thêm bao nhiêu gam?

Câu 9 Cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ hết vào 250ml ddCa(OH)2 1M Vậy khối lợng dung dịch tăng thêm hay giảm

đi bao nhiêu gam?

Câu 10 HhA gồm: 0,2 mol ankenA và 1,0 mol RHX cháy hoàn toàn thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1

đựng H2SO4 đ, d sau đó qua bình 2 đựng KOH khan, d thấy bình 1 tăng thêm 50,4 gam, bình 2 tăng thêm 79,2 gam Vậy anken A là:

Câu 11 HhA gồm hai RH mạch hở: 0,2 mol C2H2 + 0,375mol C7H8 tác dụng với ddAgNO3/NH3d thu dợc 162,75 gam kết tủa (H = 100%) Số CTCT của C7H8 thỏa mãn là:

Câu 12 0,8 mol hhA gồm: 1ankanX + 1RHY (Y hở, thỏa: cháy cho nCO2 > nH2O; dY/kk < 1,5) Cháy hoàn toàn A thu đợc 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O Vậy X là:

Câu 13 Đốt cháy 1RHA thu nCO2 : nH2O = 2 : 1 Biết rằng nếu lợng O2 dùng để đốt cháy hết A nhiều hơn 20% lợng O2 cần thiết thì hh khí thu đợc sau khi làm lạnh (để ngng tụ H2O) bằng 2,5 lần thể tích của A (thể tích đo ở đktc) CTPT của A là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 14, 15: HhX gồm: 1RHA + H2 Cho X vào bình kin có dung tích 11,2 lít thì áp suất p1 = 2,0atm (O0C) Thêm vào bình ít bột Ni và nung nóng để p cộng xảy ra, đợc hh khí Y Đa bình về O0C thì p2 = 0,8atm

Câu 14 Tỉ khối của X so với Y là:

Câu 15 Số mol H2 tham gia p là:

Câu 16 0,4mol hỗn hợp A gồm: 1ankin X + 1RHY có tỉ lệ mol tơng ứng là 5 : 3 Cháy toàn bộ A thu đợc 1,05 mol CO2 (sự chênh lệch

nCO2 và nH2O khi cháy A chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch nCO2 và nH2O khi cháy X) Mặt khác cho toàn bộ A tác dụng với ddAgNO3/NH3d thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17 Cháy hoàn toàn 0,25 mol hhX: 1ankinA + 1ancol no, hở B thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,55mol H2O Mặt khác lấy toàn bộ ancol B trong X tác dụng với Na d thu đợc nH2 = 0,5nB Vậy A, B có CTPT tơng ứng là:

A C2H2 và C3H6(OH)2

Câu 18 Cháy hoàn toàn 0,35 mol hhA gồm: 1ankan X và 1AĐH no, hở, đơn chức Y bằng lợng vừa đủ 1,15 mol O2 thu đợc 0,75 mol

CO2 và 0,95 mol H2O Lấy toàn bộ A tác dụng dd AgNO3/NH3d, t0 đợc m gam kết tủa Ag Giá trị của m là:

A 32,4 gam

Câu 19 0,5 mol hhA gồm: 1ankin + 1AĐH no, đơn, hở Y làm mất mầu vừa đủ 1000 ml ddBr2 0,7M (H = 100%) Mặt khác cho toàn bộ

A trên vào bình chứa ddAgNO3/NH3d, t0 thấy khối lợng bình tăng thêm 18,4 gam và thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Trang 2

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hhA gồm 2RH: X, Y kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu đợc 0,5 mol CO2 Vậy A gồm:

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol RH hở A thu đợc 2 mol CO2 và 1 mol H2O Mặt khác cũng 0,5 mol A tác dụng với ddAgNO3/NH3 d,

t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 22 0,2 mol benzen tác dụng hết với HNO3 đ/xt thu đợc sphc gồm 2 dẫn xuất nitro với số chức hơn kém nhau 1 đơn vị Đốt cháy toàn bộ sphc thu đợc 3,36 lít N2 đktc Biết toàn bộ nitơ trong hchc giải phóng hết dới dạng phân tử N2 Vậy 2 dẫn xuất là:

A C 6 H 5 NO 2 & C 6 H 4 (NO 2 ) 2 B C6H4(NO2)2 & C6H3(NO2)3

C C6H5NO2 & C6H3(NO2)3 D p- C6H4(NO2)2 & 0- C6H4(NO2)2

Câu 23 HhA gồm: 1AĐH hở X và 1ancol no, đơn, hở Y tác dụng H2d/Ni, t0 đến hoàn toàn thu đợc 1 ancol duy nhất Mặt khác khi lấy một hh với: nX = nY đốt cháy hoàn toàn thu đợc nCO2 = nH2O Vậy AĐH X có thể là:

Câu 24 Ete X tạo từ 2 ancol khác nhau CTCT có thể có của X:

A CH 3 -O-CH 2 -CH=CH 2 B CH3-O-CH=CH-CH3 C CH3-O-C(CH3)=CH2 D Cả A, B, C đúng

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 25, 26: Cháy hoàn toàn hhX gồm: 0,2 mol axit cacboxylic no, đơn, hở và 0,3 mol RH mạch hở Y

thu đợc 0,8 mol CO2 và 0,5 mol H2O

Câu 25 CTPT của axit là:

Câu 26 Toàn bộ X trên tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 27, 28, 29:

TN1: Cháy hoàn toàn 6,8 gam 1 ancolat natri cần lợng vừa đủ 0,3 mol O2 thu đợc 0,15 mol CO2 và 0,05 mol Na2CO3, m gam H2O

TN2: Hòa tan toàn bộ muối ancolat natri trên vào nớc đợc ddA Cô cạn A thu đợc m1 gam rắn khan

TN3: Cho A tác dụng với ddFeCl3 d thu đợc m2 gam kết tủa

Câu 27 Giá trị của m là:

Câu 28 Giá trị của m1 là:

Câu 29 Giá trị của m2 là:

Câu 30 TN1: Đốt cháy hoàn toàn 1ancol no, hở A bằng một lợng vừa đủ oxi thì có: nA : nO2 = 1 : 2,5

TN2: 0,5 mol hhX: A + ancol B tác dụng Na d thu đợc 0,4 mol H2

TN3: 1 mol X lấy theo tỉ lệ nA : nB = 3 : 5 tác dụng Na đủ thu đợc 82,25 gam muối Vậy A, B có công thức lần lợt

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- đáp án Đề 2

Câu 1 ddA: HCHO, HCOOH.

TN1: 100ml A tác dụng ddBr2 d thấy có 0,5 mol Br2 p.

TN2: 100ml A tác dụng ddAgNO3/NH3 d thu đợc 1,8 mol Ag Nồng độ mol/l của HCHO, HCOOH lần lợt là:

Câu 2 hhA gồm: HCHO, HCOOH, HCOONH4 lấy theo tỉ lệ mol tơng ứng 1 : 1 : 2 tác dụng với ddAgNO3/NH3 d,t0 thu đợc

108 gam Ag Khối lợng các chất trong A lần lợt là:

A 3 gam; 4,6 gam; 12,6 gam B 5gam; 7,667gam; 21gam

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 3, 4: 14 gam hhA: HCOOH, C6H5OH tác dụng 180 gam ddNaOH 50% đủ thu đợc ddB Chng khan ddB đợc rắn C Lấy toàn bộ hơi nớc đem hóa lỏng sau đó tác dụng Na d thu đợc V lít H2 đktc

Câu 3 Giá trị của V là:

Câu 4 Khối lợng rắn C là:

Câu 5 m gam m-CH3C6H4OH tác dụng ddBr2 d thu đợc 34,5 gam kết tủa trắng (H = 100%) m có giá trị là:

Câu 6 TN1: a mol C6H5ONa cháy hoàn toàn thu đợc sp: Na2CO3; CO2; H2O

TN2: a mol C6H5OH cháy hoàn toàn thu đợc sp: CO2; H2O Thấy khối lợng CO2 ở TN2 nhiều hơn TN1 là 44 gam Vậy khối lợng

C6H5OH ban đầu đem đốt là:

Câu 7 HhA: HCHO; (COOH)2

TN1: 100mlA + ddAgNO3/NH3d, t0 thu 0,8 mol Ag

TN2: 100mlA + 100 ml NaOH 2M đủ

TN3: 150 ml A + Vml ddKMnO4 2M/H2SO4 đủ (sp thu đợc trong đó cácbon bị oxh lên +4) Vậy V có giá trị (ml):

Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung – THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299

Trang 3

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 8 m gam khoai tây (80% tinh bột) điều chế ax CH3COOH theo sơ đồ sau:

Tinh bột men,80%Glucozơ men,80%ancol etylicmen.90% axit Sau p thu đợc 60 kg dd CH3COOH 5% Giá trị của m (gam) là:

Câu 9 0,5 mol propen sục vào H2O d/H+, t0 đến p hoàn toàn thu đợc ddA Hơ nóng dây Cu rồi nhúng vào A (làm lại nhiều lần để p hoàn toàn) thu đợc ddB B tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu 64,8 gam Ag Vậy % propen tham gia mỗi p là:

Câu 10 1,0 mol hhA: CH3OH và 2RH đ.đ kế tiếp cháy hoàn toàn thu đợc 2,8 mol CO2 và 3,8 mol H2O Mặt khác toàn bộ A trên tác dụng Na d thu đợc 0,25 mol H2 Vậy 2RH là:

A C4H10 & C5H12 B C3H8 & C4H10

C C4H8 & C5H10 D C2H4 & C3H6

Câu 11 hhA gồm 2 axit cacboxyli no, hở: (X: đơn; Y cha rõ số chức).

TN1: Cháy hêt A thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,4 mol H2O

TN2: Chuyển hết A thành muối cacboxylat natri sau đó thực hiện p vôi tôi xút hoàn toàn thu đợc 1RH duy nhất Vậy X, Y lần lợt là:

A CH3COOH; CH2(COOH)2 B (CH3)2CH-COOH; CH3CH2CH2COOH

Câu 12 X là Ancol no, hở có số chức = số ntC Cho 4,65 gam X tác dụng Na đủ thu đợc 1,68 lít H2 đktc Biết X hòa tan đợc Cu(OH)2

tạo dd xanh lam đậm Vậy X có là:

Câu 13 Rợu no, đa chức , hở A: CxHyOz với y = 2x + z và dA/kk < 3 A không tác dụng với Cu(OH)2 Vậy A là:

Câu 14 0,8 gam một ancol đơn chức X tác dụng với HBr d, bốc khói (g/s chỉ xảy ra p thay thế nhóm OH) thu đợc hchcY có khối lợng

nhiều hơn X là 1,575 gam CT của Y là:

Câu 15 Chia hhX gồm hai rợu đơn chức, hở hơn kém nhau 1ntC làm hai phần bằng nhau:

P1: Tác dụng Na d thu đợc 0,1 mol H2

P2: Cháy hoàn toàn thu đợc 0,5 mol CO2 + 0,6 mol H2O Vậy 2 rợu là:

Câu 16 A gồm: X, Y là 2 rợu no hở, đơn (số ntCX = số ntCY + 2) Cho m gam A tác dụng Na d thu đợc 0,025 mol H2 mặt khác m gam

A cháy hoàn toàn thu đợc 7,04 gam CO2 Vậy CT của Y, X là:

A C2H5OH & C4H9OH hoặc CH3OH & C3H7OH B C 2 H 5 OH & C 4 H 9 OH hoặc C 3 H 7 OH & C 5 H 11 OH

C C2H5OH & C3H7OH hoặc C4H9OH & C5H11OH D Chỉ có C3H7OH & C5H11OH

Câu 17 HhA gồm hai rợu (X: no, đơn, hở: 0,5 mol; Y không no 1 liên kết đôi đơn chức hở).Cho toàn bộ A tác dụng ddBr2 d thấy 0,2 mol Br2 p Mặt khác cháy hoàn toàn cũng lợng A trên thu đợc 2,1 mol H2O CTPT của X, Y là (biết X tách nớc nội phân tử cho ta 1 anken duy nhất):

A C 2 H 5 OH & CH 2 =CH-CH 2 OH B C3H7OH & CH2=CH-CH2OH

Câu 18 HhX gồm hai rợu no, hở có số chức hơn kém nhau 1 đơn vị Cho a mol X tác dụng với Na d thu đợc 0,022 mol H2 Mặt khác cũng a mol X chấy hoàn toàn thu đợc 0,068 mol CO2 và 0,096 mol H2O Vậy hai rợu gồm:

A C 3 H 7 OH & C 2 H 4 (OH) 2 B C3H7OH & C3H6(OH)2

Câu 19 Đun nóng 93,6 gam hh2 rợu no, đơn chức với H2SO4 đ, 1300C đến p hoàn toàn thu đợc sphc chỉ gồm 3ete có mol bằng nhau

và 1,2 mol H2O Vậy rợu có KLPT lớn hơn là:

Câu 20 18,32 gam axit picric vào bình chịu áp suất dung tích không đổi 0,56 lít , làm nổ ở 19110C xảy ra p:

2axit  3N2 + 3H2 + 10CO + 2CO2 Vậy áp suất thực tế tại nhiệt độ trên là bao nhiêu? Biết áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lí thuyết 15%.

Câu 21 Trung hòa m gam hhX gồm: phenol A (C6H5OH) + B (đ.đ liên tiếp của A) bằng lợng vừa đủ 100 gam ddNaOH 12m/31(%)

Tỉ lệ nA : nB = ?

Câu 22 21 gam 1AĐH no, hở tác dụng với ddAgNO3/NH3d, t0 thu đợc m gam Ag Hòa tan hết Ag bằng ddHNO3 d thu đợc

62,72 lít NO2 duy nhất đktc Vậy AĐH đó là:

Câu 23 0,02 mol (1,02 gam) hhA gồm 2AĐH no, hở X, Y tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc 0,06 mol Ag.Biết nX = nY Vậy CTPT của 2 AĐH là:

A CH 3 CHO & (CHO) 2 hoặc HCHO và C 3 H 7 CHO B CH3CHO & CH2(CHO)2 hoặc HCHO và C3H7CHO

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 24, 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hhA gồm: 1AĐH + 1xeton đều no, đơn, hở (trong đó số ntC

của xeton hơn của AĐH 1 đơn vị) thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp vào bình đựng ddBa(OH)2 d thu đợc 216,7 gam kết tủa

Câu 24 CTPT của xêton là:

Câu 25 Lấy toàn bộ AĐH trong A tác dụng với V lít ddAgNO3 2M/NH3, t0 V có giá trị bằng bao nhiêu khi AgNO3/NH3 lấy d 25% so với lợng p?

Trang 4

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 27 Axit cacboxylic A đa chức có CTN: (C4H3O2)m với m không quá 3 Biết A không làm mất mầu ddBr2 Vậy số CTCT của A thỏa

mãn là:

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 20,8 gam axit hữu cơ thuần chức A, mạch không phân nhánh, no hở thu đợc 26,4 gam CO2 Vậy CTPTcủa A thoả mãn là:

Câu 29 Để trung hòa hết 2,36 gam axit cacboxylic A cần 100ml ddBa(OH)2 0,2M đủ Biết A có thể điều chế đợc từ buta– 1,3- đien qua

5 p liên tiếp Vậy số lợngCTCT A là:

Câu 30 HhA: 33,3 gam muối natri của axit cacboxylic và NaOH khan, d cho vào bình chịu nhiệt, nung bình đến p vôi tôi xút xảy ra

hoàn thu đợc rắn B Hòa B vào nớc d đợc dd, sau đó cho tác dụng với ddBa(OH)2 d thu đợc 88,65 gam kết tủa Vậy CT của axit là:

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- Đề1

Câu 1 23,2 gam C4H10 nhiệt phân một thời gian theo p sau:

C4H10   C3H6 + CH4 (1)

C4H10   C2H4 + C2H6 (2)

C4H10  C4H8 + H2 (3) Sau phản ứng thu đợc hỗn hợp B Cháy hoàn toàn hhB rồi cho sản phẩm hấp thụ hết vào ddBa(OH)2 d thu đợc m gam kết tủa m có giá trị là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 2, 3, 4: Hh 2RH A, B hơn kém nhau 1ntC trong phân tử ở thể khí đk thờng.

TN1: Cho m gam 2RH đó vào bình kín dung tích 0,5 lít giữ ở 136,50C thì áp suất đạt 0,67158atm

TN2: Cháy hoàn toàn m gam hh trên rồi dẫn toàn bộ sp cháy lần lợt qua bình 1 đựng P2O5 d, bình 2 đựng dd nớc vôi trong d thấy bình 1 tang thêm 0,576 gam, bình 2 xh 2,2 gam kết tủa

Câu 2 A và B thuộc loại RH gì?

Câu 3 Khối lợng O2 để đốt cháy hoàn toàn m gam 2RH trên là:

Câu 4 2 RH trên là:

Câu 5 TN1: Đốt cháy hoàn toàn m gam CH4 cần 6,72 lít O2 đktc

TN2: Nhiệt phân m gam CH4 một thời gian thu đợc hh khí A với dA/H2 = 4,8 Biết khi nhiệt phân chỉ xảy ra p:

CH4  C2H2 + H2 Hiệu suất p nhiệt phân là:

Câu 6 Lấy 6,0 gam C2H6 trộn với 14,2 gam Cl2 trong một bình kin rồi đa ra ngoài a.s.k.t thu đợc 2sp thế là mono và điclo, 2sp này thể

lỏng đktc Cho hh khí còn lại đi qua KOH d đk thờng thì còn lại duy nhất một khí thoát ra có thể tích 2,24 lít đktc Dung dịch trong KOH

Câu 7 Cho 0,5 mol hhkhí A gồm: H2 + 2anken là đđ kế tiếp đi qua bột Ni, t0 thu đợc hhB (H = 100%) Cháy 1/2hhB thu đợc 0,5 mol

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 8, 9: 5,8 gam hhA: H2 và C2H2 có MA = 11,6 Cho toàn bộ A vào bình kín có xúc tác thích hợp, đun nóng bình một thời gian để phản ứng cộng xảy ra, thu đợc hhB Cho B qua ddKMnO4l, d đến p hoàn toàn thấy có 0,2 mol hh khí C đi ra

có MC = 9,0

Câu 8 Khối lợng bình đựng ddKMnO4 tăng thêm bao nhiêu gam?

Câu 9 Cháy hoàn toàn B rồi cho toàn bộ sp cháy hấp thụ hết vào 250ml ddCa(OH)2 1M Vậy khối lợng dung dịch tăng thêm hay giảm

đi bao nhiêu gam?

Câu 10 HhA gồm: 0,2 mol ankenA và 1,0 mol RHX cháy hoàn toàn thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp lần lợt qua bình 1

Vậy anken A là:

Câu 11 HhA gồm hai RH mạch hở: 0,2 mol C2H2 + 0,375mol C7H8 tác dụng với ddAgNO3/NH3d thu dợc 162,75 gam kết tủa (H = 100%) Số CTCT của C7H8 thỏa mãn là:

Câu 12 0,8 mol hhA gồm: 1ankanX + 1RHY (Y hở, thỏa: cháy cho nCO2 > nH2O; dY/kk < 1,5) Cháy hoàn toàn A thu đợc 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O Vậy X là:

Câu 13 Đốt cháy 1RHA thu nCO2 : nH2O = 2 : 1 Biết rằng nếu lợng O2 dùng để đốt cháy hết A nhiều hơn 20% lợng O2 cần thiết thì hh khí

Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung – THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299

Trang 5

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 14, 15: HhX gồm: 1RHA + H2 Cho X vào bình kin có dung tích 11,2 lít thì áp suất p1 = 2,0atm (O0C) Thêm vào bình ít bột Ni và nung nóng để p cộng xảy ra, đợc hh khí Y Đa bình về O0C thì p2 = 0,8atm

Câu 14 Tỉ khối của X so với Y là:

Câu 15 Số mol H2 tham gia p là:

Câu 16 0,4mol hỗn hợp A gồm: 1ankin X + 1RHY có tỉ lệ mol tơng ứng là 5 : 3 Cháy toàn bộ A thu đợc 1,05 mol CO2 (sự chênh lệch

nCO2 và nH2O khi cháy A chỉ phụ thuộc vào sự chênh lệch nCO2 và nH2O khi cháy X) Mặt khác cho toàn bộ A tác dụng với ddAgNO3/NH3d thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17 Cháy hoàn toàn 0,25 mol hhX: 1ankinA + 1ancol no, hở B thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,55mol H2O Mặt khác lấy toàn bộ ancol B trong X tác dụng với Na d thu đợc nH2 = 0,5nB Vậy A, B có CTPT tơng ứng là:

Câu 18 Cháy hoàn toàn 0,35 mol hhA gồm: 1ankan X và 1AĐH no, hở, đơn chức Y bằng lợng vừa đủ 1,15 mol O2 thu đợc 0,75 mol

CO2 và 0,95 mol H2O Lấy toàn bộ A tác dụng dd AgNO3/NH3d, t0 đợc m gam kết tủa Ag Giá trị của m là:

Câu 19 0,5 mol hhA gồm: 1ankin + 1AĐH no, đơn, hở Y làm mất mầu vừa đủ 1000 ml ddBr2 0,7M (H = 100%) Mặt khác cho toàn bộ

A trên vào bình chứa ddAgNO3/NH3d, t0 thấy khối lợng bình tăng thêm 18,4 gam và thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hhA gồm 2RH: X, Y kế tiếp trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 0,85 mol O2 thu đợc 0,5 mol CO2 Vậy A gồm:

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol RH hở A thu đợc 2 mol CO2 và 1 mol H2O Mặt khác cũng 0,5 mol A tác dụng với ddAgNO3/NH3 d,

t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 22 0,2 mol benzen tác dụng hết với HNO3 đ/xt thu đợc sphc gồm 2 dẫn xuất nitro với số chức hơn kém nhau 1 đơn vị Đốt cháy toàn bộ sphc thu đợc 3,36 lít N2 đktc Biết toàn bộ nitơ trong hchc giải phóng hết dới dạng phân tử N2 Vậy 2 dẫn xuất là:

A C6H5NO2 & C6H4(NO2)2 B C6H4(NO2)2 & C6H3(NO2)3

C C6H5NO2 & C6H3(NO2)3 D p- C6H4(NO2)2 & 0- C6H4(NO2)2

Câu 23 HhA gồm: 1AĐH hở X và 1ancol no, đơn hở Y tác dụng H2d/Ni, t0 đến hoàn toàn thu đợc 1 ancol duy nhất Mặt khác khi lấy một hh với: nX = nY đốt cháy hoàn toàn thu đợc nCO2 = nH2O Vậy AĐH X là:

Câu 24 Ete X tạo từ 2 ancol khác nhau CTCT có thể có của X:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 25, 26: Cháy hoàn toàn hhX gồm: 0,2 mol axit cacboxylic no, đơn, hở và 0,3 mol RH mạch hở Y

thu đợc 0,8 mol CO2 và 0,5 mol H2O

Câu 25 CTPT của axit là:

Câu 26 Toàn bộ X trên tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 27, 28, 29:

TN1: Cháy hoàn toàn 6,8 gam 1 ancolat natri cần lợng vừa đủ 0,3 mol O2 thu đợc 0,15 mol CO2 và 0,05 mol Na2CO3, m gam H2O

TN2: Hòa tan toàn bộ muối ancolat natri trên vào nớc đợc ddA Cô cạn A thu đợc m1 gam rắn khan

TN3: Cho A tác dụng với ddFeCl3 d thu đợc m2 gam kết tủa

Câu 27 Giá trị của m là:

Câu 28 Giá trị của m1 là:

Câu 29 Giá trị của m2 là:

Câu 30 TN1: Đốt cháy hoàn toàn 1ancol no, hở A bằng một lợng vừa đủ oxi thì có: nA : nO2 = 1 : 2,5

TN2: 0,5 mol hhX: A + ancol B tác dụng Na d thu đợc 0,4 mol H2

TN3: 1 mol X lấy theo tỉ lệ nA : nB = 3 : 5 tác dụng Na đủ thu đợc 82,25 gam muối Vậy A, B có công thức lần lợt

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- Đề 2

Câu 1 ddA: HCHO, HCOOH.

TN1: 100ml A tác dụng ddBr2 d thấy có 0,5 mol Br2 p.

TN2: 100ml A tác dụng ddAgNO3/NH3 d thu đợc 1,8 mol Ag Nồng độ mol/l của HCHO, HCOOH lần lợt là:

Trang 6

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 2 hhA gồm: HCHO, HCOOH, HCOONH4 lấy theo tỉ lệ mol tơng ứng 1 : 1 : 2 tác dụng với ddAgNO3/NH3 d thu đợc

108 gam Ag Khối lợng các chất trong A lần lợt là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 3, 4: 14 gam hhA: HCOOH, C6H5OH tác dụng 16,0 gam ddNaOH 50% đủ thu đợc ddB Chng khan ddB đợc rắn C Lấy toàn bộ hơi nớc đem hóa lỏng sau đó tác dụng Na d thu đợc V lít H2 đktc

Câu 3 Giá trị của V là:

Câu 4 Khối lợng rắn C là:

Câu 5 m gam m-CH3C6H4OH tác dụng ddBr2 d thu đợc 34,5 gam kết tủa trắng (H = 100%) m có giá trị là:

Câu 6 TN1: a mol C6H5ONa cháy hoàn toàn thu đợc sp: Na2CO3; CO2; H2O

TN2: a mol C6H5OH cháy hoàn toàn thu đợc sp: CO2; H2O Thấy khối lợng CO2 ở TN2 nhiều hơn TN1 là 44 gam Vậy khối lợng

C6H5OH ban đầu đem đốt là:

Câu 7 hhA: HCHO; (COOH)2

TN1: 100mlA + ddAgNO3/NH3d, t0 thu 0,8 mol Ag

TN2: 100mlA + 100 ml NaOH 2M đủ

TN3: 150 ml A + Vml ddKMnO4 2M/H2SO4 đủ (sp thu đợc trong đó cácbon bị oxh lên +4) Vậy V có giá trị (ml):

Câu 8 m gam khoai tây (80% tinh bột) điều chế ax CH3COOH theo sơ đồ sau:

Tinh bột men,80%Glucozơ men,80%ancol etylicmen.90% axit Sau p thu đợc 60 kg dd CH3COOH 5% Giá trị của m (gam) là:

Câu 9 0,5 mol propen sục vào H2O d/H+, t0 đến p hoàn toàn thu đợc ddA Hơ nóng dây Cu rồi nhúng vào A (làm lại nhiều lần để p hoàn toàn) thu đựơc ddB B tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu 64,8 gam Ag % propen tham gia mỗi p là:

Câu 10 1,0 mol hhA: CH3OH và 2RH đ.đ kế tiếp cháy hoàn toàn thu đợc 2,8 mol CO2 và 3,8 mol H2O Mặt khác toàn bộ A trên tác dụng Na d thu đợc 0,25 mol H2 Vậy 2RH là:

A C4H10 & C5H12 B C3H8 & C4H10

C C4H8 & C5H10 D C2H4 & C3H6

Câu 11 hhA gồm 2 axit cacboxyli no, hở: (X: đơn; Y cha rõ số chức).

TN1: Cháy hêt A thu đợc 0,5 mol CO2 và 0,4 mol H2O

TN2: Chuyển hết A thành muối cacboxylat natri sau đó thực hiện p vôi tôi xút hoàn toàn thu đợc 1RH duy nhất Vậy X, Y lần lợt là:

A CH3COOH; CH2(COOH)2 B (CH3)2CH-COOH; CH3CH2CH2COOH

Câu 12 X là Ancol no, hở có số chức = số ntC Cho 4,65 gam X tác dụng Na đủ thu đợc 1,68 lít H2 đktc Biết X hòa tan đợc Cu(OH)2

tạo dd xanh lam đậm Vậy X có là:

Câu 13 Rợu no, đa chức , hở A: CxHyOz với y = 2x + z và dA/kk < 3 A không tác dụng với Cu(OH)2 Vậy A là:

Câu 14 0,8 gam một ancol đơn chức X tác dụng với HBr d, bốc khói (g/s chỉ xảy ra p thay thế nhóm OH) thu đợc hchcY có khối lợng

Câu 15 Chia hhX gồm hai rợu đơn chức, hở hơn kém nhau 1ntC làm hai phần bằng nhau:

P1: Tác dụng Na d thu đợc 0,1 mol H2

P2: Cháy hoàn toàn thu đợc 0,5 mol CO2 + 0,6 mol H2O Vậy 2 rợu là:

Câu 16 A gồm: X, Y là 2 rợu no hở, đơn (số ntCX = số ntCY + 2) Cho m gam A tác dụng Na d thu đợc 0,025 mol H2 mặt khác m gam

A C2H5OH & C4H9OH hoặc CH3OH & C3H7OH B C2H5OH & C4H9OH hoặc C3H7OH & C5H11OH

C C2H5OH & C3H7OH hoặc C4H9OH & C5H11OH D Chỉ có C3H7OH & C5H11OH

Câu 17 HhA gồm hai rợu (X: no, đơn, hở: 0,5 mol; Y không no 1 liên kết đôi đơn chức hở).Cho toàn bộ A tác dụng ddBr2 d thấy 0,2

ta 1 anken duy nhất):

Câu 18 HhX gồm hai rợu no, hở có số chức hơn kém nhau 1 đơn vị TN1: a mol X tác dụng với Na d thu đợc 0,022 mol H2

TN2: a mol X chấy hoàn toàn thu đợc 0,068 mol CO2 và 0,096 mol H2O Vậy hai rợu gồm:

Câu 19 Đun nóng 93,6 gam hh2 rợu no, đơn chức với H2SO4 đ, 1300C đến p hoàn toàn thu đợc sphc chỉ gồm 3ete có mol bằng nhau

Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung – THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299

Trang 7

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 20 18,32 gam axit picric vào bình chịu áp suất dung tích không đổi 0,56 lít , làm nổ ở 19110C xảy ra p:

2axit  3N2 + 3H2 + 10CO + 2CO2 Vậy áp suất thực tế tại nhiệt độ trên là bao nhiêu? Biết áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lí thuyết 15%.

Câu 21 Trung hòa m gam hhX gồm: phenol A (C6H5OH) + B (đ.đ liên tiếp của A) bằng lợng vừa đủ 100 gam ddNaOH 12m/31(%)

Tỉ lệ nA : nB = ?

Câu 22 21 gam 1AĐH no, hở tác dụng với ddAgNO3/NH3d, t0 thu đợc m gam Ag Hòa tan hết Ag bằng ddHNO3 d thu đợc 62,72 lít NO2 duy nhất đktc Vậy AĐH đó là:

Câu 23 0,02 mol (1,02 gam) hhA gồm 2AĐH no, hở X, Y tác dụng ddAgNO3/NH3 d, t0 thu đợc 0,06 mol Ag.Biết nX = nY Vậy CTPT của 2 AĐH là:

A CH3CHO & (CHO)2 hoặc HCHO và C3H7CHO B CH3CHO & CH2(CHO)2 hoặc HCHO và C3H7CHO

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 24, 25: Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hhA gồm: 1AĐH + 1xeton đều no, đơn, hở (trong đó số ntC

của xeton hơn của AĐH 1 đơn vị) thu đợc sp gồm CO2 và H2O Cho toàn bộ sp vào bình đựng ddBa(OH)2 d thu đợc 216,7 gam kết tủa

Câu 24 CTPT của xêton là:

Câu 25 Lấy toàn bộ AĐH trong A tác dụng với V lít ddAgNO3 2M/NH3, t0 V có giá trị bằng bao nhiêu khi AgNO3/NH3 lấy d 25% so với lợng p?

Câu 27 Axit cacboxylic A đa chức có CTN: (C4H3O2)m với m không quá 3 Biết A không làm mất mầu ddBr2 Vậy số CTCT của A thỏa mãn là:

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 20,8 gam axit hữu cơ thuần chức A, mạch không phân nhánh, no hở thu đợc 26,4 gam CO2 Vậy CTPTcủa A thoả mãn là:

Câu 29 Để trung hòa hết 2,36 gam axit cacboxylic A cần 100ml ddBa(OH)2 0,2M đủ Biết A có thể điều chế đợc từ buta–1,3- đien qua 5 p liên tiếp Vậy số lợngCTCT A là:

Câu 30 HhA: 33,3 gam muối natri của axit cacboxylic và NaOH khan, d cho vào bình chịu nhiệt, nung bình đến p vôi tôi xút xảy ra

axit là:

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- đáp án Đề 3

Câu 1 HCHC X chứa C, H, O 0,45 gam X tác dụng vừa đủ với 0,005 mol Ba(OH)2 Biết X tác dụng NaHCO3 tạo CO2 CTCT X là:

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 2,3: Đốt cháy hoàn toàn 0,22 gam một axit hc, sp cháy hấp thụ hoàn toàn vào bình1 đựng P2O5 d sau đó bình 2 đựng ddKOH d thấy bình 1 tăng thêm 0,18 gam, bình 2 tăng thêm 0,44 gam Mặt khác để p hết với 0,2mol axit trên ngời

ta dùng 0,1 mol Ba(OH)2 đủ thu đợc ddA Cô cạn A đợc rắn khan B, nung B đến hoàn toàn thu đợc hchc C

Câu 2 Vậy CT của axit là:

Câu 3 Khối lợng C thu đợc là:

Câu 4 A là axit hc mạch hở, không phân nhánh Khi cho A tác dụng với ddNaOH thì tỉ lệ p là 1 : 1 thu đợc muôí B Đốt cháy hoàn toàn

A thu đợc nCO2 : nH2O = 4 : 3 Thực hiện p vôi tôi xút B hoàn toàn thu đợc một RH khí ở đktc Số đp axit của A là:

Câu 5 Khi đốt cháy hh hai hchc X và Y (đều chứa C,H,O) thì nhận thấy m H2O : m CO2 =27:44 X có thể điều chế thành Y thông qua sơ đồ sau: X (H2SO4 đặc,t0 ) > T(dd KMnO4 loãng) > Y Vậy X và Y có thể lần lợt là chất nào sau đây :

Câu 6 X là hh gồm hai rợu A và B có cùng số ntC A có khả năng bị oxy hóa cho Y ( Y có khả năng tham gia p tráng gơng ) B có

khả năng hoà tan kết tủa Cu(OH)2 Khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hh X , cho hh sản phẩm qua nớc vôi trong d thấy tạo ra 60 gam kết tủa Vậy hai rợu đó là rợu nào trong số các rợu sau :

Câu 7.CH 3 -CHO p với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:

A H2 (Ni t0 ), Ag2O / dd NH3 , Na , CH 3 –COOH, O2 B H2 (Ni t0 ), AgNO3 / dd NH3 , NaOH, KCN, O2

C H 2 (Ni t 0 ), Ag 2 O / dd NH 3 ,Cu(OH) 2 (t 0 ), HCN, O 2 D H2 (Ni t0 ), AgNO3 / dd NH3 , NaOH, HCN

Câu 8 Một anđêhit no đơn chức A trong phân tử có 10H KLPT của A là

Trang 8

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng sau: Toluen 2 ,as

1 : 1

Cl

   X NaOH t,0

    Y CuO t,0

    Z dd AgNO / NH3 3

       T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và là các sản phẩm chính CTCT đúng nhất của T là chất nào sau đây ?

A C6H5- COOH B CH3-C6H4-COONH4 C C 6 H 5 - COONH 4 D p-HOOC-C6H4-COONH4

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp thu đợc 22g CO2 và 12,6g H2O Mặt khác cũng a gam hỗn hợp 2 ancol trên tác dụng hoàn toàn với CuO nung nóng đợc hỗn hợp A Cho A tác dụng hết với lợng d AgNO3/ddNH3 thu đợc 21,6 gam Ag Tên của 2 ancol là

C Etanol và Propanol-2 D Etanol và Propanol.

Câu 11.Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức và một axit không no, đơn chức chứa một liên kết đôi C=C Cho m gam hỗn hợp X tác

dụng với NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 0,26 mol khí CO2 và 0,2mol

n-ớc Xác định công thức của axit

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 12, 13 Hỗn hợp X gồm 1 axit no, đơn chức và 2 axit không no, đơn chức chứa một liên kết đôi

C=C và là đồng đẳng kế tiếp nhau Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu đợc 0,3 mol khí CO2 và 0,22 mol nớc

Câu 12 Xác định công thức của axit.

Câu 13 Xác định m đợc:

Câu 14 Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức đều hở Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu đợc 0,24 mol

CO2 và 0,2 mol H2O Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 d thu đợc 3,136 lít CO2 (đktc) Xác định công thức của 2 axit

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 15, 16 Hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong

phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X cần dùng 0,24 mol O2 thu đợc 0,24 mol CO2 và m gam nớc

Câu 15 Xác định m.

Câu 16 Lựa chọn công thức của 2 axit?

Câu 17 Một axit X mạch cacbon không phân nhánh có công thức đơn giản là CHO Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu đợc dới 6 mol

CO2 Hãy cho biết cób tối đa bao nhiêu đp axit thoả mãn điều kiện đó?

Sử dụng dữ kiện sau để làm câu: 18, 19 Cho 6 gam axit axetic vào 200 ml dung dịch NaOH ( lấy d ) thu đợc dung dịch X Cô cạn

dung dịch X thu đợc hỗn hợp chất rắn Y Đem đốt cháy hoàn toàn Y thu đợc hỗn hợp khí Z và 8,48 gam Na2CO3

Câu 18 Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH.

Câu 19 Cho hỗn hợp khí Z vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M, hãy cho biết khối lợng dung dịch sau phản ứng thay đổi nh thế nào

so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu?

Câu 20 Đun nóng một axit đa chức X có chứa vòng benzen và có công thức là (C4H3O2)n ( n < 4 ) với một lợng d rợu Y đơn chức thu

đ-ợc este Z thuần chức có KLPT là 194 Xác định công thức rợu Y

Câu 21 Axit X có công thức đơn giản là C3H5O2 Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol X và 1 mol rợu metylic với xúc tác là H2SO4 đặc thu đợc

2 este E và F ( MF > ME ) với tỷ lệ mol nE: nF = 2 Tính khối lợng mỗi este thu đợc, biết rằng chỉ có 80% lợng rợu bị chuyển hóa thành este

A m E = 64 gam và m F = 34,8 gam ; B mE = 62,3 gam và mF = 34,5 gam

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 3,0 gam axit cacboxylic X đợc dẫn lần lợt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng dung dịch NaOH

đặc Sau thí nghiệm, khối lợng bình 1 tăng 1,8 gam và bình 2 tăng 4,4 gam Xác định tên gọi của X

Câu 23 Cho hỗn hợp X gồm rợu metylic và 2 axit no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na d giải phóng ra

6,72 lít H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (xúc tác H2SO4 đặc, xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành

25 gam hỗn hợp este Xác định công thức của 2 axit

Câu 24 C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở

Câu 25 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) – COOCH3.Tên gọi của Este đó là:

A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic

Câu 26 Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2 X NaOH

    muối Y , 0

NaOH CaO t

    Etilen CTCT của X là:

Câu 27 Hợp chất hữu cơ X có công thức là C6H10O4 , không tác dụng với kim loại Na Lấy 14,6 gam X cho tác dụng với 100 ml dd NaOH đủ, thu đợc một hh hữu cơ chỉ gồm một muối và một rợu Khi đem muối đó tác dụng với NaOH rắn ( có chất xúc tác CaO , t0 ) thì thu đợc một chất khí X có tỷ khối hơi với H2 so với 15 Vậy công thức của chất X có thể là

A-H-COO-(CH2) 4- OOCH B-CH3-COO-(CH2)2-OOCCH3

Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung – THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299

Trang 9

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

C- CH 3 -OOC-(CH 2 ) 2 -COOCH 3 D- C2H5-OOC-COOC2H5

Câu 28 Giữa glixerol và hỗn hợp axit béo C17H35COOH và C17H33COOH có thể có tối đa bao nhiêu trieste ?

Câu 29.Khối lợng glixerin thu đợc khi đun nóng 2,225 kg chất béo loại glixerin tristearat có chứa 20% tạp chất với dd NaOH(coi p

xảy ra hoàn toàn) là:

Câu 30 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hoá hoàn toàn 1 tấn olein (glixerin trioleat) có xúc tác Ni là:

A 76018 lít B 760,18 lít C 7,6018 lít D 7601,8 lít

Câu 31 Hỗn hợp X gồm 0,01 mol natri fomiat và a mol hai muối natri của 2 axit no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy

hoàn toàn hỗn hợp X bằng O2 và cho sản phẩm cháy (CO2, hơi nớc) lần lợt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng KOH thấy khối lợng bình 1 tăng ít hơn bình 2 là 3,51 gam Phần chất rắn còn lại sau khi đốt là Na2CO3 có khối lợng là 2,65 gam Xác định công thức của 2 muối

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- đáp án Đề 4

Câu 1 Một este X có công thức RCOOR'( với R’ có 6 nguyên tử C ) có tỉ khối đối với O2 nhỏ hơn 4,5 Khi xà phòng hoá X bằng dung dịch NaOH đủ ta thu đợc 2 muối có tỉ lệ khối lợng là 1,4146 CTCT ccủa X là

Câu 2 HCHC X chỉ chứa một loại nhóm chức có CTPT: C7H10O6 Thủy phân X thu đợc glixerol và 2 axit cacboxylic đơn chức A, B (A hơn B một ntC) CTCT A, B lần lợt là:

C HCOOH & CH 3 COOH. D CH3COOH & C2H3COOH

Câu 3 Cho nớc Br2 vào hh gồm: phenol và CH3COOH, đến ngừng mất mầu nớc brom thì lọc và thu đợc 6,62 gam kết tủa trắng Trung hòa nớc lọc cần 49,6 ml dd NaOH 10,0% đủ (D = 1,13g/cm3) Thành phần % của phenol và CH3COOH lần lợt là:

C 28,14% & 71,86% D 20,14% & 79,86%

Câu 4 Cho 60,0 ml axit axetic “băng” (axit 100%; D = 1,05 g/cm3), đun với 108,6 ml 3-metylbutan-1-ol (ancol isoamylic; có D = 0,81 g/

cm3) Chng cất sp ở 142 – 1430C thu đợc 60,0 ml isoamylaxetat (D = 0,87g/cm3) Hiệu suất p là:

Câu 5 Để trung hòa 4,2 gam chất béo cần 4,5 ml dd KOH 0,1M Tính chỉ số axit của mẫu chất béo đó.

Câu 6 Tính chỉ số xà phòng hóa của mẫu chất béo có chỉ số axit bằng 5,6 Biết mẫu chất béo chứa tripanmiroylglixerol còn lẫn một

l-ợng axit panmitic:

Câu 7 Xà phòng hóa hoàn toàn 72 gam Este có CTPT: C3H4O2 Lấy toàn bộ sphc tác dụng ddAgNO3/NH3 d thu đợc m gam Ag Vậy m

có giá trị:

Câu 8 Để điều chế 100 kg thuốc nổ trinitro xenlulozơ có độ tinh khiết 95% từ m kg xenlulozơ và HNO3 đặc Hiệu suất p là 80% Giá trị

m là:

Câu 9 Từ một tấn sắn tơi chứa 20% tinh bột có thể sản xuất đợc bao nhiêu lít rợu 960 (d = 0,789kg/lít) hiệu suât của toàn quá trình trên

là 75%

Câu 10 Rợu etylic 960 (d = 0,789kg/lít) tạo thành từ 1 tấn mùn ca chứa 50% xenlulozơ, còn lại là tạp chất trơ Hiệu suất của cả quá trình là 75% Vậy thể tích dd rợu là:

Câu 11 Cho biến hóa sau: Khí CO2  X Y Ancol etylic X, Y lầ lợt là:

Câu 12 Chọn câu phát biểu sai.

A Peptit là loại hợp chất gồm các  -aminoaxit liên kết với nhau bởi liên kết peptit

B Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài trục ngin đến vài triệu đvC

D Protein phức tạp, là loại protein đợc tạothành từ protein đơn giản cộng với thành phần “phi protein“ nữa

Câu 13 Phân tử khối của một hemoglobin (huyết cầu tố) chứa 0,4%Fe (mỗi phân tử hemoglobin chỉ có 1 nguyên tử Fe) là:

Câu 14 Hợp chất X là một  -aminoaxit, 0,01 mol X tác dụng với 80 ml HCl 0,125M đủ, sau đó đem cô cạn dd sau p thì đợc 1,255g muối Trung hòa 2,67 g X bằng NaOH đủ, cô dd sau p thu đợc 3,33 gam muối X là:

Câu 15 Nhóm vật liệu nào đợc chế tạo từ polime thiên nhiên?

Trang 10

Chuyên đề bài tập tập hợp các kĩ thuật giải nhanh phần hữu cơ

Câu 16 Lấy một lợng Na tác dụng đủ với 18,7 gam hhX gồm 3 rợu đơn chức thu đợc 29,7 gam muối Vậy CTCT của rợu có KLPT

bé nhất là:

Câu 17. Đun hh 5 rợu no, đơn, hở khác nhau với axit H2SO4 đ ở 1300C thì số ete thu đợc tối đa:

Câu 18 Một ddCH3COOH 0,25M (dd1) và 1 dd CH3COOH 0,45M (dd2) Để có một dd mới có nồng độ 0,32M thì tỉ lệ pha trộn hai dd trên: V1/V2=?

Câu 19 X là một aminoaxit chỉ chứa 1COOH & 1NH2 Cho 0,89 gam X tác dụng đủ với HCl thì tạo ra 1,255 gam muối Vậy CTCT X là:

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn hhX gồm 2 Este no, đơn, hở thu đợc 1,8 gam H2O Thủy phân hoàn toàn hh este trên thu đợc hhY gồm: 1 rợu và axit Cháy 1/2hhY thi VCO2 đktc là:

Câu 21 Một hh gồm 2 ankanal A, B có tổng số mol 0,25 Khi cho hh tác dụng với ddAgNO3/NH3 d, t0 tạo ra 86,4 gam kết tủa và khối l-ợng dd giảm 77,5 gam Biết MA < MB Vậy A có thể là chất nào sao đây:

Câu 22 Có 2 axit hc no: A (đơn); B (đa) HhX gồm x mol A + y mol B Cháy hoàn toàn X thu đợc 0,5 mol CO2 Biết x+y = 0,3

và MA < MB Vậy A là:

Câu 23 Trong các p tạo thành polime của các chất sau: (1): CH3-CH=CH2; (2): CH2=CCl-CH=CH2; (3): CH2OH-CH2OH và

p-C6H4(COOH)2 (axit paraphtalic); (4): Caprolactam; (5) H2N-[CH2]COOH P nào thuộc loại p trùng ngng

Câu 24 Phân tử khối trung bình của PE, PVC và xenlulozơ lần lợt là: 448000; 262500; 1620000 Hệ số polime hóa tơng ứng của

chúng lần lợt là:

Câu 25 Phân tử khối trung bình của pi(hexametylen ađipamit) để điều chế tơ nilon-6,6 là 34560; của cao su tự nhiên là 96000 Số mắt

xích tơng ứng của các polime trên là:

Câu 26 Aminoaxit X chứa a nhóm –COOH (a < 3) và b nhóm –NH2 Cho 1 mol X tác dụng hết với ddHCl thu đợc 169,5 gam muối Cho 1 mol X tác dụng hết với dd NaOH thu đợc 177 gam muối CTPT của X là:

Câu 27 Lấy 1,68103 m3 C2H2 đktc điều chế thành C2H4 (t0, Pd) sau đó trùng hợp thành PE Tính khối lợng PE thu đợc Biết hiệu suất mỗi giai đoạn p là 60%

Câu 28 Cho hỗn hợp A gồm các hơi và khí: 0,1 mol Benzen; 0,2 mol Toluen; 0,3 mol Stiren và 1,4 mol Hiđro vào một bình kín, có

chất xt Ni Đun núng bính kín một thời gian, thu được hỗn hợp B gồm các chất: Xiclohexan, Metyl xiclohexan, Etyl xiclohexan, Benzen, Toluen, Etyl benzen và Hiđro Đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp B trên, rồi cho hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi dư để hấp thụ hết sản phẩm cháy Độ tăng khối lượng bình đựng nước vôi là:

Câu 29 Axit salixilic tác dụng với anhiđrit axetic để tạo aspirin và axit axetic theo phản ứng:

Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được 0,85 gam aspirin Hỏi coa bao nhiêu % ax salixilic p thành Aspirin?

A 65% B 77% C 85% D 91%

Câu 30 Một viên thuốc aspirin gồm có aspirin (axit o-axetyl salixilic,

COOH

O C

O CH3

) và các chất độn (chất phụ gia) Viên thuốc được hòa tan trong nước, dung dịch này trung hòa vừa đủ 12 ml dung dịch NaOH 0,15M ở đk thờng Số gam aspirin có trong viên thuốc là:

A 0,324 gam B 0,972 gam C 1,296 gam D 0,108gam

Bài tậpToán hóa cấp Tốc năm 2009- Đề 3

Cấm sao chép dới bất kì hình thức nào ! GV: Nguyễn Nam Trung – THPT Tuệ Tĩnh: 01692820299

COOH

OH

O

O C O

COOH

O C O

Ngày đăng: 29/08/2013, 17:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w