1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI HÓA 10 HỌC KÌ 2

4 214 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí? A. CuS. B. PbS. C. FeS. D. Ba(OH)2. Câu 2: Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 200 ml NaCl 2,0M, khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng kết thúc là A. 71,6 gam. B. 23,4 gam. C. 34,0 gam. D. 57,4 gam. Câu 3: Dãy kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là A. Cu, Zn, Na. B. Ag, Fe, Al. C. Au, Zn, Al. D. Mg, Fe, Zn. Câu 4: Số oxi hóa của clo trong muối KCl là A. +7. B. 1. C. +5. D. +1. Câu 5: Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào? A. HCl + NaBr NaCl + HBr B. Br2 + H2O HBr + HBrO C. PBr3 + 3H2O H3PO3 + 3HBr D. H2 + Br2 2HBr Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng kể. B. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian. C. Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian. D. Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết. Câu 7: Để làm khô khí clo người ta dùng: A. dd H2SO4 đặc B. vôi sống C. NaOH khan D. đá vôi khan

Trang 1

Biên soạn: Th.S Lê Hoài Nhật Huy

Trang 1/5

ĐỀ THI THAM KHẢO – HÓA HỌC 10 – ĐỀ 2

Thời gian: 60 phút – không kể phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H=1; C=12; O=16; Na=23; K=39; Ca=40; Fe=56; Mg=24; Cu=64; Ag=108; Al=27; N=14; Zn=65;

S=32; Ni=59; Cl=35,5; S=32; Ba=137, Br=80; Ca=40; Ag=108; Mn=55; I=127

I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

Câu 1: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl tạo ra chất khí?

Câu 2: Cho AgNO3 dư vào dung dịch chứa 200 ml NaCl 2,0M, khối lượng kết tủa thu được sau khi phản ứng kết thúc là

A 71,6 gam B 23,4 gam C 34,0 gam D 57,4 gam

Câu 3: Dãy kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A Cu, Zn, Na B Ag, Fe, Al C Au, Zn, Al D Mg, Fe, Zn

Câu 4: Số oxi hóa của clo trong muối KCl là

Câu 5: Để điều chế HBr người ta dùng phản ứng nào?

2 + H2O HBr + HBrO

C PBr3 + 3H2O  H

Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Nói chung, các phản ứng hoá học khác nhau xảy ra nhanh chậm với tốc độ khác nhau không đáng

kể

B Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong

một đơn vị thời gian

C Tốc độ phản ứng là độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Tốc độ phản ứng được xác định theo lý thuyết

Câu 7: Để làm khô khí clo người ta dùng:

A dd H2SO4 đặc B vôi sống C NaOH khan D đá vôi khan Câu 8: Sục khí O3 vào dd KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:

A dd có màu vàng nhạt B dd có màu xanh C dd trong suốt D dd có màu tím Câu 9: Trong các những chất sau đây, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc nguội:

A háo nước B Phản ứng hoà tan Al và Fe

C tan trong nước, toả nhiệt D làm hoá than vải, giấy, đường

Câu 10: Cho hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:

Tên dụng cụ và hóa chất theo thứ tự 1, 2, 3, 4 lần lượt trên hình vẽ đã cho là

A (1) khí O2; (2) đèn cồn; (3) ống dẫn khí; (4) KClO3

B (1) KClO3; (2) ống dẫn khí; (3) đèn cồn; (4) khí O2

(4)

Trang 2

Biên soạn: Th.S Lê Hoài Nhật Huy

Trang 2/5

C (1) KClO3 ; (2) đèn cồn; (3) ống dẫn khí; (4) khí O2

D (1) KClO3; (2) ống nghiệm; (3) đèn cồn; (4) khí O2

Câu 11: Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?

Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là

A ns2np4 B ns2np6 C ns2np3 D ns2np5

Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Fe, Zn (trong đó Fe chiếm 40% khối lượng hỗn hợp) tác dụng

hết với dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch thu được a gam muối khan Mặt khác m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với khí Cl2 (dư) thu được (a + 5,325) gam muối Giá trị của m là

Câu 14: Hòa tan 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 15: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

A CaO B Al2O3 C Fe3O4 D Na2O

Câu 16: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch mất nhãn chứa các chất sau: HCl, BaCl2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là

A quỳ tím B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D dung dịch AgNO3

Câu 17: Đơn chất halogen nào có hiện tượng thăng hoa?

Câu 18: Một mẫu khí thải công nghiệp có nhiễm các khí H2S, CO, CO2 Để nhận biết sự có mặt của

H2S trong mẫu khí thải đó, ta dùng dung dịch

A NaOH B Pb(NO3)2 C Ca(OH)2 D NaNO3

Câu 19: Cho 20 gam hỗn hợp KHCO3 và CaCO3 vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được V lit khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 20: Khí oxi được sử dụng nhiều trong lĩnh vực:

A Y tế B Luyện thép C Công nghiệp hoá chất D Hàn cắt kim loại

II TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)

Zn  ZnS  H2S  S  SO2 BaSO3 BaCl2

Câu 2:

a) (0,5 điểm) Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thị màu), hãy nhận biết các dung

dịch sau: natri sunfat, axit sunfuric, natri cacbonat, axit clohiđric

b) (0,5 điểm) Viết 2 phương trình chứng minh S là một chất oxi hóa, chất khử

c) (0,5 điểm) Trình bày hai phương pháp điều chế hiđro sufua từ các chất sau: S, Fe, axit HCl

Câu 3: (1,25 điểm) Cho 35,2 g hỗn hợp X gồm Fe và CuO tác dụng vừa đủ với 800 g dd H2SO4 loãng thì thu được 4,48 lit khí (đkc) và dd A

a) Tính % khối lượng mỗi chất trong X

b) Tính C% dung dịch H2SO4 đã dùng

c) Tính khối lượng các muối trong dung dịch A

Câu 4: (0,5 điểm) Cho pt hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)  0

5

2O ,t V

2SO3 (k) H 0

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi:

Trang 3

Biên soạn: Th.S Lê Hoài Nhật Huy

Trang 3/5

-HẾT

Trang 4

Biên soạn: Th.S Lê Hoài Nhật Huy

Trang 4/5

Ngày đăng: 25/04/2019, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w