2 品品品品Quản chế thiết kế 3.5/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品 品品品品品品品品品品品 Có trình tự khống chế, kiểm thảo, nghiệm chứng và đảm bảo thiết kế của sản phẩm phù hợp với tất cả yêu cầu hay không?. Danh
Trang 1品品品品品品
Yêu cầu
của hệ
thống chất
lượng
1.19/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品
?
Có hệ thống nào có thể huỷ bỏ và cấp chứng nhận mới về công việc của nhân viên ko ?
Nhân viên sau khi được đào tạo được lưu giữ hồ sơ đầy đủ nhưng không được cấp thẻ chứng nhận.
2 品品品品Quản chế
thiết kế
3.5/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品 品品品品品品品品品品品
Có trình tự khống chế, kiểm thảo, nghiệm chứng và đảm bảo thiết kế của sản phẩm phù hợp với tất cả yêu cầu hay không ?
Chưa có quy phạm quản chế thiết kế
3 品品品品Quản chế
văn kiện
4.5/ 品品品品 / 品品品 Tài liệu văn kiện, đơn biểu kiểm tra
Quy phạm QP03: ngày chỉnh sửa (2013), phiếu sửa đổi và ngày phát hành (2015) thời gian không trùng khớp với nhau.
4
品 品 品 品 品 品
品 品 品 品 品
Quản lý
theo dõi lô
số và kí
hiệu sản
phẩm
6.4/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品 品品品品品品品品品
Truy ra nguồn gốc là một yêu cầu đặc biệt, sản phẩm cá thể hoặc cả lô có cách nhận biết duy nhất không ?
Báo biểu kiểm tra quá trình sản xuất không ghi lô số nguyên vật liệu.
Trang 2Hạng
mục
項項
Phân loại 項項
Tình hình thực tế.
項項項項
Tiến độ 項項
Người đảm nhận 項項項
Ngày hoàn thành 項項項項
No
5
品品品品
Quản chế
trong quá
trình sản
xuất
7.7/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品 品品品品品品品品品品
Đối với thiết bị, công cụ và tiêu chuẩn
có kế hoạch toàn điện về dự phòng bảo dưỡng và cập nhật ghi chép mới không ?
Danh sách thống kê số lượng bình chữa cháy cập nhật 2 bình chữa cháy, nhưng trong biểu kiểm tra thiết bị phòng cháy chửa cháy (BM09/QP06) chỉ ghi có 16 bình.
7.22/ 品品品品品品品品品品品品品 Biểu kiểm tra qui trình có hiệu quả và đầy đủ không ?
Không có biểu quản chế số lượng sản xuất được của khuôn (quy định 10.000 sản phẩm bảo dưỡng khuôn 1 lần)
6 品品品品 Quản lý
hiệu chỉnh
9.2/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品
品品 ? Thiết bị kiểm tra hoặc hiệu chỉnh có định thời gian thích hợp để kiểm tra
và hiệu chỉnh lại?
Biểu kiểm tra thiết bị ghi rõ thời gian hiệu chỉnh (6 tháng) nhưng trong quy phạm lại chưa có hạng mục này
7
品品品品品品
Quản lý ghi
chép chất
lượng
12.3/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品品 品品品品品品品品品品品品品品品品品
Các hồ sơ chất lượng được duy trì để chứng minh đạt được các yêu cầu chất lượng và chứng minh hoạt động
có hiệu quả của hệ thống chất lượng không?
Trong tiêu chuẩn kiểm tra lại có hạng mục dung sai nhưng biểu kiểm tra xuất hàng (BM01) lại không ghi nhận.
Biểu kiểm tra hạt nhựa (BM01/QP11) không đánh vào hạng mục phán định (OK/NG), những vị trí không kiểm tra không gạch bỏ
mà để trống.
Hạng mục cần cải tiến 需需需需需需
Trang 31.19/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品
品 ?
Có hệ thống nào có thể huỷ bỏ và
cấp chứng nhận mới về công việc
của nhân viên ko ?
Nhân viên sau khi được đào tạo được lưu giữ hồ sơ đầy đủ nhưng không được cấp thẻ chứng nhận
1/ 品品品品品品
Yêu cầu của hệ thống chất lượng
Why?
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 4Item Before After Adj
3.5/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品
品品品品品品品品品品品品
Có trình tự khống chế, kiểm thảo,
nghiệm chứng và đảm bảo thiết kế
của sản phẩm phù hợp với tất cả
yêu cầu hay không ?
Chưa có quy phạm quản chế thiết kế
2/ 品品品品
Quản chế thiết kế
Why?
Kết quả phân tích và đối sách cải tiến 需需需需需需需需需
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 54.5/ 品品品品 / 品品品
Tài liệu văn kiện, đơn biểu kiểm tra
Quy phạm QP03: ngày chỉnh sửa (2013), phiếu sửa đổi và ngày phát hành (2015) thời gian không trùng khớp với nhau
3/ 品品品品
Quản chế văn kiện
Why?
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 6Item Before After Adj
6.4/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品
品品品品品品品品品品
Truy ra nguồn gốc là một yêu cầu
đặc biệt, sản phẩm cá thể hoặc cả
lô có cách nhận biết duy nhất không
?
Báo biểu kiểm tra quá trình sản xuất không ghi lô số nguyên vật liệu
4/ 品品品品品品品品品品品
Quản lý theo dõi lô số và kí hiệu sản
phẩm
Why?
Kết quả phân tích và đối sách cải tiến 需需需需需需需需需
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 7Đối với thiết bị, công cụ và tiêu
chuẩn có kế hoạch toàn điện về dự
phòng bảo dưỡng và cập nhật ghi
chép mới không ?
Danh sách thống kê số lượng bình chữa cháy cập nhật 23 bình chữa cháy, nhưng trong biểu kiểm tra thiết bị phòng cháy chửa cháy (BM09/QP06) chỉ ghi có 16 bình
5/ 品品品品
Quản chế trong quá trình sản xuất
Why?
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 8Item Before After Adj
7.22/ 品品品品品品品品品品品品品
Biểu kiểm tra qui trình có hiệu quả
và đầy đủ không ?
Không có biểu quản chế số lượng sản xuất được của khuôn (quy định 10.000 sản phẩm bảo dưỡng khuôn 1 lần)
5/ 品品品品
Quản chế trong quá trình sản xuất
Why?
Kết quả phân tích và đối sách cải tiến 需需需需需需需需需
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 99.2/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品
品品品 ?
Thiết bị kiểm tra hoặc hiệu chỉnh có
định thời gian thích hợp để kiểm tra
và hiệu chỉnh lại?
Biểu kiểm tra thiết bị ghi rõ thời gian hiệu chỉnh (6 tháng) nhưng trong quy phạm lại chưa có hạng mục này
6/ 品品品品
Quản lý hiệu chỉnh
Why?
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 10Item Before After Adj
12.3/ 品品品品品品品品品品品品品品品品品
品品品品品品品品品品品品品品品品品品
Các hồ sơ chất lượng được duy trì
để chứng minh đạt được các yêu
cầu chất lượng và chứng minh hoạt
động có hiệu quả của hệ thống chất
lượng không?
Trong tiêu chuẩn kiểm tra lại có hạng mục dung sai nhưng biểu kiểm tra xuất hàng (BM01) lại không ghi nhận
7/ 品品品品品品
Quản lý ghi chép chất lượng
Why?
Kết quả phân tích và đối sách cải tiến 需需需需需需需需需
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項
Trang 11Các hồ sơ chất lượng được duy trì
để chứng minh đạt được các yêu
cầu chất lượng và chứng minh hoạt
động có hiệu quả của hệ thống chất
lượng không?
Biểu kiểm tra hạt nhựa (BM01/QP11) không đánh vào hạng mục phán định (OK/NOK), những vị trí không kiểm tra không gạch bỏ mà để trống
7/ 品品品品品品
Quản lý ghi chép chất lượng
Why?
Truy tìm nguyên nhân gốc 項項項項