1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN (ĐỀ 165)

3 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học, cao đẳng môn thi: toán (đề 165)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo và tuyển tập đề thi thử đại học giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 165)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: ( 7 điểm)

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Chứng minh rằng đường thẳng d: y = - x + 1 là truc đối xứng của (C)

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình: 4cos3xcosx - 2cos4x - 4cosx + tan t anx + 22 0

2sinx - 3

x

2 Giải bất phương trình: 2 2 2

2

3 2.log 3 2.(5 log 2)x

xxxxx 

Câu III: ( 1 điểm)

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn đồ thị (C) của hàm sô y = x3 – 2x2 + x + 4 và tiếp tuyến của (C)

tại điểm có hoành độ x 0 = 0 Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox

Câu IV: (1điểm) Cho hình lặng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a Biết khoảng cách

giữa hai đường thẳng AB và A’C bằng 15

5

a

Tính thể tích của khối lăng trụ

Câu V:(1điểm) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:

(2 1)[ln(x + 1) - lnx] = (2y + 1)[ln(y + 1) - lny] (1)4

x

II PHẦN RIÊNG (3 điểm): Thí sinh chỉ làm một trong hai phần (Phần 1 hoặc phần 2)

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a: ( 2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x 2 + y 2 = 1; và phương trình: x 2 + y 2 – 2(m + 1)x + 4my – 5 = 0 (1) Chứng minh rằng phương trình (1) là phương trình của đường tròn với mọi

m.Gọi các đường tròn tương ứng là (Cm) Tìm m để (Cm) tiếp xúc với (C)

2 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d: 1 2

xyz

  và mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 2 = 0 Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên d, tiếp xúc với mặt phẳng (P) và đi qua điểm A(2; - 1;0)

Câu VII.b: ( 1 điểm) Cho x; y là các số thực thoả mãn x 2 + y 2 + xy = 1 Tìm giá trị lớn nhất và

giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 5xy – 3y 2

Phần 2: Theo chương trình nâng cao:

1

:

d     

 và 2

:

d     

Chứng minh đường thẳng d 1 ; d 2 và điểm A cùng nằm trong một mặt phẳng Xác định toạ độ các đỉnh B và C của tam giác ABC biết d1 chứa đường cao BH và d2 chứa đường trung tuyến CM của tam giác ABC

2

A 

  Lập phương trình chính tắc của (E) và với mọi điểm M trên elip, hãy tính biểu thức:

Câu VII.b:( 1 điểm) Tính giá trị biểu thức:

0 2 2 4 2 1004 2008 1005 2010

2010 3 2010 3 2010 ( 1)k 2010k 3 2010 3 2010

-Hết

Trang 2

-Hướng dẫn giải ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

Môn thi : TOÁN (ĐỀ 165)

Câu I :

2 Giao điểm hai tiệm cận I(- 1;2) Chuyển hệ trục toạ độ Oxy > IXY: 1

2

x X

y Y

 

 

 Hàm số đã cho trở thành : Y = 3

X

 hàm số đồng biến nê (C) đối xứng qua đường thẳng Y

= - X

Hay y – 2 = - x – 1  y = - x + 1

2

 và os 0

2

x

c  và cosx ≠ 0 Biến đổi pt về: 4cos3x - 4 cos2x – cosx + 1 = 0

osx = 1

1 cosx =

2

c

2 Điều kiện 0 < x < 1 hoặc x ≥ 2

2

3 2.log 3 2.(5 log 2)x

xxxxx 

2

2

2log 5log 2

0 log

x

Nghiệm: 0 < x < 1 hoặc 2 ≤ x ≤ 4

Câu III : Phương trình tiếp tuyến : y = x + 4

Phương trình hoành độ giao điểm: x3 – 2x2 = 0  x x02

V =

(x 4) dx (x 2x x 4) dx

      

Câu IV: Gọi M; M’ lần lượt là trung điểm của AB và A’B’ Hạ MH  M’C

AB // (A’B’C) ==> d(AB,A’C) = MH

HC = 15

10

a

; M’C = 15

2

a

; MM’ = a 3 Vậy V = 3 3

4a

Câu V: Đặt f(x) = (2x + 1)[ln(x + 1) – lnx] TXĐ: D = [0;+)

= (2x 1) ln x 1

x

 Gọi x1; x2  [0;+) với x1 > x2

Ta có :

( ) ( )

f x f x

: f(x) là hàm số tăng

Từ phương trình (1)  x = y

(2)  x1 2 ( 4 x1)(x1)m x 1 0 1 4 1

m

Đặt X = 4 1

1

x x

  0 ≤ X < 1

Trang 3

Vậy hệ có nghiêm khi phương trình: X2 – 2X + m = 0 có nghiệm 0 ≤ X < 1

Đặt f(X) = X2 – 2X  f’(X) = 2X – 2

 hệ có nghiệm  -1 < m ≤ 0

Câu VI.a

1 (C) có tâm O(0;0) bán kính R = 1, (Cm) có tâm I(m +1; -2m) bán kính

Rm  m

OI  (m1)24m2 , ta có OI < R’

Vậy (C) và (Cm) chỉ tiếp xúc trong  R’ – R = OI ( vì R’ > R)

Giải ra m = - 1; m = 3/5

2 Gọi I là tâm của (S)  I(1+t;t – 2;t)

Ta có d(I,(P)) = AI  t = 1; t = 7/13

(S1): (x – 2)2 + (y + 1)2 + (z – 1)2 = 1; (S2): (x – 20/13)2 + (y + 19/13)2 + (z – 7/13)2 = 121/139

Câu VII.a

2

5xy 3y

P

x xy y

  Với y = 0  P = 0

Với y ≠ 0 đặt x = ty; ta có: 2

2

5 3

1

t

t t

+ P = 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm t = 3/5

+ P ≠ 0 thì phương trình ( 1) có nghiệm khi và chỉ khi

’ = - P 2 – 22P + 25 0  - 25/3 ≤ P ≤ 1

Từ đó suy maxP , minP

Câu VI.b:

1 d1 qua M0(2;3;3) có vectơ chỉ phương a  (1;1; 2)

d2 qua M1(1;4;3) có vectơ chỉ phương b   (1; 2;1)

Ta có a b,  0 va a b M M ,  0 10

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

      (d1,d2) : x + y + z – 8 = 0  A  (d1,d2)

B(2 + t;3 + t;3 - 2t); 5; 5;3

M    t

  d2  t = - 1 ==> M(2;2;4) C( 1+t;4-2t;;3+t) : AC a

 t = 0  C(1;4;2)

2 (E): 22 22 1 32 12 1

4

x y

ab   ab , a 2 = b 2 + 3  2 2 1

4 1

x y

P = (a + exM)2 + (a – exM)2 – 2( 2 2

xy ) – (a2 – e2 2

M

x ) = 1

Câu VII.b:

1i 3  1 i 3 2 C  3C 3 C  ( 1) 3  k k C k  3 C  3 C

Mà  2010  2010 2010 2010 2010 2010 -2010 -2010

= 2.22010cos670  2.22010

Vậy S = 22010

Ngày đăng: 29/08/2013, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w