1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuan kien thuc 2009(Bo GDĐT)

25 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chủ đề Mức Độ Cần Đạt
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 460,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.- Biết tìm phân số của một số cho trớc.. để giải các bài toán đơn giản.- Biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng.. H

Trang 1

tự nhiên.

Về kỹ năng:

- Đọc và viết đợc các số tự nhiên đến lớp tỉ

- Làm đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên

- Hiểu và vận dụng đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán

- Tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí

- Làm đợc các phép chia hết và phép chia có d trong trờng hợp số chia không quá ba chữ số

- Thực hiện đợc các phép nhân và chia các luỹ thừa cùng cơ số (với số mũ tự nhiên

- Sử dụng đợc máy tính bỏ túi để tính toán

- Bao gồm thực hiện đúng thứ tự các phép tính, việc đa vào hoặc bỏ các dấu ngoặc trong các tính toán

- Nhấn mạnh việc rèn luyện cho học sinh ý thức về tính hợp lí của lời giải Chẳng hạn học sinh biết đợc vì sao phép tính 32  47 = 404 làsai

- Bao gồm cộng, trừ nhẩm các số có hai chữ số; nhân, chia nhẩm một số có hai chữ số với một số có một chữ số

- Quan tâm rèn luyện cách tính toán hợp lí Chẳng hạn:

13 + 96 + 87 = 13 + 87 + 96 = 196

- Không yêu cầu học sinh thực hiện những dãy tính cồng kềnh, phức tạp khi không cho phép sử dụng máy tính bỏ túi

3 Tính chất chia hết trong tập

hợp N

- Tính chất chia hết của một tổng

- Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5;

Về kỹ năng:

- Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác

định một số đã cho có chia hết cho 2; 5;

3; 9 hay không

Nhấn mạnh đến việc rèn luyện kỹ năng tìm

-ớc và bội của một số, -ớc chung, ƯCLN, bội chung, BCNN của hai số (hoặc ba số trong những trờng hợp đơn giản)

Ví dụ Không thực hiện phép chia, hãy cho biết

số d trong phép chia 3744 cho 2, cho 5, cho 3, cho 9

Ví dụ Phân tích các số 95, 63 ra thừa số

Trang 2

- Ước chung, ƯCLN; bội chung,

BCNN - Phân tích đợc một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những trờng hợp đơn

nguyên tố

Ví dụ

a Tìm hai ớc và hai bội của 33, của 54

b Tìm hai bội chung của 33 và 54.

- Vận dụng đợc các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phéptính trong tính toán

- Tìm và viết đợc số đối của một số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm

- Làm đợc dãy các phép tính với các số nguyên

Biết đợc sự cần thiết có các số nguyên âmtrong thực tiễn và trong toán học

Ví dụ Cho các số 2, 5,  6,  1, 18, 0.

a Tìm các số nguyên âm, các số nguyên

d-ơng trong các số đó

b Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần

c Tìm số đối của từng số đã cho

Trang 3

- Vận dụng đợc tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.

- Biết tìm phân số của một số cho trớc

- Biết tìm một số khi biết giá trị một phân số của nó

- Biết tìm tỉ số của hai số

- Làm đúng dãy các phép tính với phân

số và số thập phân trong trờng hợp đơngiản

- Biết vẽ biểu đồ phần trăm dới dạng cột, dạng ô vuông và nhận biết đợc biểu đồ hình quạt.

a) Tìm 2

3 của -8,7

b) Tìm một số biết 7

3 của nó bằng 31,08.c) Tính tỉ số của 2

- Biết vẽ hình minh hoạ các quan hệ:

điểm thuộc hoặc không thuộc đờng thẳng

Ví dụ Học sinh biết nhiều cách diễn đạt

cùng một nội dung:

a Điểm A thuộc đờng thẳng a, điểm A nằm trên đờng thẳng a, đờng thẳng a đi qua điểm A b Điểm B không thuộc đờng thẳng a, điểm Bnằm ngoài đờng thẳng a, đờng thẳng a không

đi qua điểm B

Ví dụ Vẽ ba điểm thẳng hàng và chỉ ra điểm

nào nằm giữa hai điểm còn lại

Ví dụ Vẽ hai điểm A, B, đờng thẳng a đi

qua A nhng không đi qua B Điền các ký hiệu

,  thích hợp vào ô trống:

A  a, B  a

2 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn

thẳng Trung điểm của đoạn thẳng Về kiến thức:- Biết các khái niệm tia, đoạn thẳng

- Biết các khái niệm hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau

- Biết khái niệm độ dài đoạn thẳng

Trang 4

để giải các bài toán đơn giản.

- Biết vẽ trung điểm của một đoạn thẳng

Ví dụ Cho biết điểm M nằm giữa hai điểm

A, B và AM = 3cm, AB = 5cm

a MB bằng bao nhiêu? Vì sao?

b Vẽ hình minh hoạ

Ví dụ Học sinh biết xác định trung điểm

của đoạn thẳng bằng cách gấp hình hoặc dùng thớc đo độ dài

V Góc

1 Nửa mặt phẳng Góc Số đo góc.

Tia phân giác của một góc Về kiến thức:- Biết khái niệm nửa mặt phẳng

- Biết khái niệm góc

- Hiểu các khái niệm: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt, hai góc kề nhau, hai góc bù nhau

- Biết khái niệm số đo góc

- Hiểu đợc: nếu tia Oy nằm giữa hai tia

Ox, Oz thì :

xOy + yOz = xOz

để giải các bài toán đơn giản

- Hiểu khái niệm tia phân giác của góc

Về kỹ năng:

- Biết vẽ một góc Nhận biết đợcmột góc trong hình vẽ

- Biết dùng thớc đo góc để đo góc

- Biết vẽ một góc có số đo cho trớc

- Biết vẽ tia phân giác của một góc

Ví dụ Học sinh biết xác định tia phân giác

của một góc bằng cách gấp hình hoặc dùng

th-ớc đo góc

2 Đờng tròn Tam giác Về kiến thức:

- Biết các khái niệm đờng tròn, hình tròn, tâm, cung tròn, dây cung, đờng kính, bán kính

- Nhận biết đợc các điểm nằm trên, bên trong, bên ngoài đờng tròn

- Biết khái niệm tam giác

- Hiểu đợc các khái niệm đỉnh, cạnh, góc của tam giác

- Nhận biết đợc các điểm nằm bên trong, bên ngoài tam giác

Về kỹ năng:

- Biết dùng com pa để vẽ đờng tròn,

Ví dụ Học sinh biết dùng com pa để so sánh

hai đoạn thẳng

Trang 5

cung tròn Biết gọi tên và ký hiệu đờng tròn.

- Biết vẽ tam giác Biết gọi tên và

ký hiệu tam giác.

- Biết đo các yếu tố (cạnh, góc) của mộttam giác cho trớc

Ví dụ Cho điểm O Hãy vẽ đờng tròn

(O; 2cm)

Ví dụ Học sinh biết dùng thớc thẳng, thớc đo

độ dài và com pa để vẽ một tam giác khi biết

- Khái niệm số hữu tỉ

- Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- So sánh các số hữu tỉ

- Các phép tính trong Q: cộng, trừ,

nhân, chia số hữu tỉ Lũy thừa với

số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

= 12

 = 2

4

 = 24

 =  0,5

b) ,6 = 3

5= 35

 = 6

10

Trang 6

số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiềuphân số bằng nhau.

- Biết so sánh hai số hữu tỉ

- Giải đợc các bài tập vận dụng quy tắc

Ví dụ Tìm hai số x và y biết:

Không đề cập đến các khái niệm sai số tuyệt

đối, sai số tơng đối, các phép toán về sai số

- Biết sự tồn tại của số thập phân vô

hạn không tuần hoàn và tên gọi củachúng là số vô tỉ

- Biết cách viết một số hữu tỉ dới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn

- Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi

để tìm giá trị gần đúng của căn bậc haicủa một số thực không âm

Ví dụ Viết các phân số 5

8, 320

, 4

11 dới dạng

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Tập hợp số thực bao gồm tất cả các số hữu tỉ

và vô tỉ

Ví dụ Học sinh có thể phát biểu đợc rằng

mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm trêntrục số và ngợc lại

Ví dụ 21,41; 31,73.

Trang 7

x = 2 2

l-Ví dụ Một ngời chạy từ A đến B hết 20 phút.

Hỏi ngời đó chạy từ B về A hết bao nhiêu phútnếu vận tốc chạy về bằng 0,8 lần vận tốc chạy

đi

Ví dụ Thùng nớc uống trên tàu thuỷ dự định

để 15 ngời uống trong 42 ngày Nếu chỉ có 9ngời trên tàu thì dùng đợc bao lâu ?

- Biết dạng của đồ thị hàm số y = a

x(a  0)

Về kỹ năng:

- Biết cách xác định một điểm trên mặtphẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó vàbiết xác định toạ độ của một điểm trênmặt phẳng toạ độ

Trang 8

- Biết tìm trên đồ thị giá trị gần đúngcủa hàm số khi cho trớc giá trị của biến

số và ngợc lại

III Biểu thức đại số

- Khái niệm biểu thức đại số, giá

trị của một biểu thức đại số

Ví dụ Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại

- Nghiệm của đa thức một biến

- Biết khái niệm nghiệm của đa thứcmột biến

Về kỹ năng:

- Biết cách tính giá trị của một biểuthức đại số

- Biết cách xác định bậc của một đơnthức, biết nhân hai đơn thức, biết làmcác phép cộng và trừ các đơn thức đồngdạng

- Biết cách thu gọn đa thức, xác địnhbậc của đa thức

- Biết tìm nghiệm của đa thức một biếnbậc nhất

Ví dụ Tìm nghiệm của các đa thức

Ví dụ Hãy thực hiện những việc sau đây:

a Ghi điểm kiểm tra về toán cuối học kì Icủa mỗi học sinh trong lớp

- Biết cách thu thập các số liệu thốngkê

- Biết cách trình bày các số liệu thống

kê bằng bảng tần số, bằng biểu đồ đoạnthẳng hoặc biểu đồ hình cột tơng ứng

b Lập bảng tần số và biểu đồ đoạn thẳngtơng ứng

c Nêu nhận xét khi sử dụng bảng (hoặcbiểu đồ tần số đã lập đợc (số các giá trị củadấu hiệu; số các giá trị khác nhau; giá trị lớnnhất, giá trị nhỏ nhất; giá trị có tần số lớn nhất;các giá trị thuộc khoảng nào là chủ yếu)

d Tính số trung bình cộng của các số liệuthống kê

Trang 9

V Đờng thẳng vuông góc Đờng

thẳng song song.

1 Góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt

nhau Hai góc đối đỉnh Hai đờng

thẳng vuông góc.

Về kiến thức:

- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh

- Biết các khái niệm góc vuông, gócnhọn, góc tù

- Biết khái niệm hai đờng thẳng vuônggóc

Ví dụ Vẽ hai đờng thẳng cắt nhau Hãy:

a Đo góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau b Chỉ ra hai góc đối đỉnh

c Chứng tỏ rằng hai góc đối đỉnh thì bằngnhau

2 Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt

hai đờng thẳng Hai đờng thẳng

song song Tiên đề Ơ-clít về đờng

thẳng song song Khái niệm định

Về kỹ năng:

- Biết và sử dụng đúng tên gọi của cácgóc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờngthẳng: góc so le trong, góc đồng vị, góctrong cùng phía, góc ngoài cùng phía

- Biết dùng êke vẽ đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc đi quamột điểm cho trớc nằm ngoài đờng thẳng đó (hai cách

Ví dụ Vẽ một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

và chỉ ra các cặp góc so le trong, các cặp góc

đồng vị

Ví dụ Dùng êke vẽ hai đờng thẳng cùng

vuông góc với một đờng thẳng thứ ba

Ví dụ Dùng êke vẽ hai đờng thẳng cắt một

đờng thẳng tạo thành một cặp góc so le trongbằng góc nhọn của êke

VI Tam giác

1 Tổng ba góc của một tam giác Về kiến thức:- Biết định lí về tổng ba góc của một

tam giác

- Biết định lí về góc ngoài của một tamgiác

Về kỹ năng:

Vận dụng các định lí trên vào việc tính

số đo các góc của tam giác

Ví dụ Cho tam giác ABC có ˆ 80 0 ,

2 Hai tam giác bằng nhau Về kiến thức:

- Biết khái niệm hai tam giác bằngnhau

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tamgiác

Trang 10

Ví dụ Cho góc xAy Lấy điểm B trên tia Ax,

điểm D trên tia Ay sao cho AB = AD Trên tia

Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho

BE = DC Chứng minh rằng BC = DE

3 Các dạng tam giác đặc biệt.

- Tam giác cân Tam giác đều

- Tam giác vuông Định lí

Py-ta-go Hai trờng hợp bằng nhau của

tam giác vuông

Ví dụ Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông

góc với BC (H  BC Cho biết AB = 13cm,

AH = 12cm, HC = 16cm Tính các độ dài AC,BC

- Biết các trờng hợp bằng nhau của tamgiác vuông

Ví dụ Cho tam giác ABC cân tại A ( Aˆ <

9 Vẽ BH  AC (H  AC, CK  AB (K  AB

a Chứng minh rằng AH = AK

b Gọi I là giao điểm của BH và CK Chứng minh rằng AI là tia phân giác của góc A

VII Quan hệ giữa các yếu tố

trong tam giác Các đờng đồng

quy của tam giác

1 Quan hệ giữa các yếu tố trong

tam giác.

- Quan hệ giữa góc và cạnh đối

diện trong một tam giác

- Quan hệ giữa ba cạnh của một

Ví dụ Chứng minh rằng trong một tam giác

vuông, cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh gócvuông

2 Quan hệ giữa đờng vuông góc

và đờng xiên, giữa đờng xiên và

hình chiếu của nó.

Về kiến thức:

- Biết các khái niệm đờng vuông góc,

đờng xiên, hình chiếu của đờng xiên,khoảng cách từ một điểm đến một đờngthẳng

- Biết quan hệ giữa đờng vuông góc và

đờng xiên, giữa đờng xiên và hình chiếucủa nó

Về kỹ năng:

Ví dụ Chứng minh rằng trong hai đờng xiên

kẻ từ một điểm nằm ngoài một đờng thẳng đến

Trang 11

Biết vận dụng các mối quan hệ trên đểgiải bài tập.

3 Các đờng đồng quy của tam

giác.

- Các khái niệm đờng trung

tuyến, đờng phân giác, đờng trung

trực, đờng cao của một tam giác

- Sự đồng quy của ba đờng trung

tuyến, ba đờng phân giác, ba đờng

trung trực, ba đờng cao của một

tam giác

Về kiến thức:

- Biết các khái niệm đờng trung tuyến,

đờng phân giác, đờng trung trực, đờngcao của một tam giác

- Biết các tính chất của tia phân giáccủa một góc, đờng trung trực của một

đoạn thẳng

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc các định lí về sự đồngquy của ba đờng trung tuyến, ba đờngphân giác, ba đờng trung trực, ba đờngcao của một tam giác để giải bài tập

- Biết chứng minh sự đồng quy của ba

đờng phân giác, ba đờng trung trực

Không yêu cầu chứng minh sự đồng quy của

ba đờng trung tuyến, ba đờng cao

- Đa ra các phép tính từ đơn giản đến mức

độ không quá khó đối với học sinh nóichung Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ sốkhông quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm

đợc

Ví dụ Thực hiện phép tính:

a) 4x2 (5x3 + 3x  1);

Trang 12

(A  B)2 = A2  2AB + B2,

A2  B2 = (A + B) (A  B),(A  B)3 = A3  3A2B + 3AB2  B3,

A3 + B3 = (A + B) (A2  AB + B2),

A3  B3 = (A  B) (A2 + AB + B2),trong đó: A, B là các số hoặc các biểuthức đại số

- Các biểu thức đa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm

3

- Khi đa ra các phép tính có sử dụng cáchằng đẳng thức thì hệ số của các đơn thứcthờng là số nguyên

+ Phơng pháp đặt nhân tử chung

+ Phơng pháp dùng hằng đẳng thức

+ Phơng pháp nhóm hạng tử

+ Phối hợp các phơng pháp phân tíchthành nhân tử ở trên

Các bài tập đa ra từ đơn giản đến phức tạp

và mỗi biểu thức thờng không có quá haibiến

Ví dụ Phân tích các đa thức sau thành

Trang 13

- Chia đơn thức cho đơn thức

- Chia đa thức cho đơn thức

- Chia hai đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng đợc quy tắc chia đơn thứccho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

- Vận dụng đợc quy tắc chia hai đathức một biến đã sắp xếp

bài tập mà các hạng tử của đa thức bị chiachia hết cho đơn thức chia

Ví dụ Làm phép chia : (15x2y3  12x3y2) : 3xy

- Không nên đa ra trờng hợp số hạng tử của

đa thức chia nhiều hơn ba

- Chỉ nên đa ra các bài tập về phép chia hết

đổi thì việc biến đổi thành nhân tử khôngmấy khó khăn

Ví dụ Rút gọn các phân thức:

2 2

3x yz15xz ;

2

3(x y)(x z)6(x y)(x z)

đợc kí hiệu là A

B )

Về kỹ năng:

Vận dụng đợc các quy tắc cộng, trừ cácphân thức đại số (các phân thức cùngmẫu và các phân thức không cùng mẫu)

- Chủ yếu đa ra các phép tính cộng, trừ haiphân thức đại số từ đơn giản đến phức tạpvới mẫu chung không quá 3 nhân tử

Ví dụ Thực hiện các phép tính:

a) 5x 7

3xy

  2x 53xy

2 2

5x yxy

 3x 2yy

Trang 14

- Hiểu thực chất biểu thức hữu tỉ làbiểu thức chứa các phép toán cộng, trừ,nhân, chia các phân thức đại số.

Về kỹ năng:

- Vận dụng đợc quy tắc nhân hai phânthức:

A.B

C

D= A.CB.D

- Vận dụng đợc các tính chất của phépnhân các phân thức đại số:

A.B

C

D = C.D

15z 4xy 15.4xy z 5yz ;

- Không đa ra các bài toán mà trong đóphần biến đổi thành nhân tử (để rút gọn) quákhó khăn Nên chủ yếu là hằng đẳng thức

đáng nhớ

- Phần biến đổi các biểu thức hữu tỉ chỉ nên

đa ra các ví dụ đơn giản trong đó các phânthức có nhiều nhất là hai biến với các hệ sốbằng số cụ thể

- Hiểu khái niệm về hai phơng trình

ơng đơng: Hai phơng trình đợc gọi là

t-ơng đt-ơng nếu chúng có cùng một tậphợp nghiệm

- Đa ra các ví dụ về hai phơng trình tơng

Ngày đăng: 29/08/2013, 12:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ. - Chuan kien thuc 2009(Bo GDĐT)
Hình v ẽ (Trang 4)
Hình   tròn.   Giới   thiệu - Chuan kien thuc 2009(Bo GDĐT)
nh tròn. Giới thiệu (Trang 24)
w