1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Business model canvas

18 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phân khúc Khách hàng Customer Segments Doanh nghiệp phải xác định những khách hàng mà doanh nghiệp muốn hướng tới, muốn phục vụ.. Ví dụ: - Công ty phát hành thẻ tín dụng vừa phục

Trang 1

Business Model Canvas

Mô hình Kinh doanh trong 1 trang giấy

HCMC, 24/11/2015

………

Lâm Minh Chánh, MBA

Đồng sáng lập & TGĐ Pasoto.com

Trang 2

Tác giả: Alexander Osterwalder ,

“Mô hình Kinh doanh” trong 1 trang giấy

Business Model Canvas

Trang 3

“Mô hình Kinh doanh” trong 1 trang giấy

Trang 4

Các phân khúc Khách hàng

Customer Segments

Doanh nghiệp phải xác định những khách hàng mà doanh

nghiệp muốn hướng tới, muốn phục vụ

* Mass Market: Thị trường đại chúng, không phân khúc

* Niche Market: Thị trường ngách: Nhu cầu đặc biệt, tính cách của khách

* Segmented: Phân khúc: Tuổi, giới tính, hay thu nhập, …

* Diversify: Đa dạng: phục vụ nhiều phân khúc khách hàng khác nhau

(Khác với Mass)

* Multi-Sided Platform / Market: Những phân khúc khác hẳn nhau

Ví dụ:

- Công ty phát hành thẻ tín dụng vừa phục vụ khách hàng có thẻ, vừa phục vụ các doanh nghiệp, điểm buôn bán chấp nhận thẻ

- Amazon vừa phục vụ các Shops, vừa phục vụ người mua

- Uber vừa phục vụ chủ xe / tài xế, vừa phục vụ hành khách

Trang 5

Giá trị Value Propositions

- Doanh nghiệp đem lại giá trị gì cho doanh nghiệp

- Doanh nghiệp thõa mãn những nhu cầu gì của khách hàng

- Doanh nghiệp giải quyết vấn đề gì của khách hàng

- Sản phẩm hay dịch vụ nào dành cho phân khúc khách hàng nào?

- Sự mới mẻ, cách tân

- Chất lượng

- “Cá nhân hóa”

- Giải quyết vấn đề

- Thiết kế

- Thương hiệu, vị trí

- Giá

- Giảm chi phí

- Giảm rủi ro

- Có sẵn

- Tiện nghi

- Khả năng sử dụng

Trang 6

Channels Kênh

- Doanh nghiệp sẽ “đến” với khách hàng bằng những kênh nào?

- Những kênh phối hợp nhau như thế nào

- Kênh nào hiệu quả nhất

- Kênh nào hiệu quả nhất về chi phí

- KH Nhận biết

- KH đánh giá

- KH mua

- Giao hàng

- Dịch vụ sau bán hàng

5 giai đoạn của Kênh

Trang 7

Customer Relationhips Quan hệ khách hàng

- Các phân khúc khách hàng kỳ vọng sự quan hệ nào với doanh ngiệp

- Các mối quan hệ chúng ta đã thành lập được

- Sự hài hòa của các mối quan hệ với mô hình kinh doanh

- Chi phí để duy trì các mối quan hệ

- Trợ tá đặc biệt

- Hỗ trợ cá nhân

- Cá nhân hóa, tự động

- Cộng đồng

- Tự phục vụ

- Cùng làm chủ

Trang 8

Revenue Streams Các dòng doanh thu

- Với giá trị doanh nghiệp cung cấp, khách hàng vui lòng trả mức giá

nào

- Mỗi dòng doanh thu đóng góp bao nhiêu vào doanh số chung của

doanh nghiệp

- Bán tài sản

- Bán dịch vụ

- Bán quyền sử dụng

- Cho mượn, cho thuê

- Phí môi giới, hoa hồng

- Phí quảng cáo

Trang 9

Key Resources Các nguồn lực chính

- Các nguồn lực chính cần để cần cho việc tạo ra giá trị cho khách

hàng

- Các nguồn lực chính cần để tạo và duy trì các Kênh

- Các nguồn lực chính để tạo và duy trì các mối quan hệ

- Các nguồn lực chính để tạo ra các dòng doanh thu

- Nguồn lực tài chính

- Nguồn lực nhân sự

- Nguồn lực vật lý

- Nguồn lực phi vật lý (thương hiệu, phát minh, số liệu…)

Trang 10

Key Activities Các hoạt động chính

- Các hoạt động chính cần để cần cho việc tạo ra giá trị cho khách

hàng

- Các hoạt động chính cần để tạo và duy trì các Kênh

- Các hoạt động chính để tạo và duy trì các mối quan hệ

- Các nguồn lực chính để tạo ra các dòng doanh thu

- Sản xuất, vận hành

- Marketing, Sales

- Xây dựng mối quan hệ với khách hàng

- Giải quyết khó khăn

Trang 11

Key Partners Đối tác chính

- Đối tác chính của doanh nghiệp là ai?

- Doanh nghiệp đang mua/ sử dụng gì nguồn lực từ các đối tác chính

- Các hoạt động chính của các đối tác chính

Trang 12

Cơ cấu chi phí Cost structures

- Chi phí quan trọng để duy trì và điều hành mô hình kinh doanh

- Giá của các nguồn lực chính

- Giá của các hoạt động chính

- Cost driven: chú trọng về chi phí thấp

- Value driven: chú trọng về việc tạo ra giá trị

- Fixed Costs (salaries, rents, utilities)

- Variable costs

- Economies of scale

- Economies of scope

Trang 18

Thực tập

HCMC, 24/11/2015

………

Lâm Minh Chánh, MBA

Đồng sáng lập & TGĐ Pasoto.com

Ngày đăng: 22/04/2019, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w