1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THIET KE MO TRU CAU.DOC

38 88 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 712,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOCTHIET KE MO TRU CAU.DOC

Trang 1

Chöông XI

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MỐ CẦU

I – KÍCH THƯỚC THIẾT KẾ MỐ

I.1 – Cấu tạo mố M 1

I.2 – Các kích thước cơ bản của mố

- Kích thước theo phương dọc cầu :

4 Khoảng cách từ tường thân tới mép ngoài bệ a4 1.35 m

C

B a

Trang 2

7 Khoảng cách từ tường đầu đến mép ngoài bệ a7 1.75 m

16 Kích thước tường cánh (phương đứng) b4 1.8 m

17 Chiều cao mố từ đáy bệ đến đỉnh tường đầu b5 9 m

20 Tổng chiều cao tường thân và tường đàu b8 6.5 m

22 Chiều cao từ đỉnh mấu đỡ bản quá độ tới đỉnh gờ

- Kích thước theo phương ngang cầu :

STT Tên kích thước Ký hiệu Giá trị Đơn vị tính

Trang 3

- Nên tải trọng tác dụng lên mố gồm :

7 Phản lực truyền xuống từ bản quá độ

2 - Các mặt cắt cần kiểm toán với mố

Trang 4

1.2 Do trọng lượng bản than mố

Thê tích Trọng lượng STT Tên kết cấu Công thức tính

+) P: Các lực gây ra mô men tại tiết diện tính toán

+) e : Độ lếch tâm của điểm đặt lực so với trục trung hòa của mặt cắt cần kiểm toán ( Mô men mang dấu dương khi hướng về nền đường , mang dấu âm khi hướng ra phía sông )

1.1 Bảng tín nội lực cho tiết diện A-A do trọng lượng bản thân :

Tiết diện A-A Kết cấu

Trang 5

1.2 Bảng tín nội lực cho tiết diện B-B do trọng lượng bản thân :

Tiết diện B-B Kết cấu

2 – Xác định tải trọng do hoạt tải trên kết cấu nhịp

2.1 Tác dụng của hoạt tải (HL) :

- Chiều dài nhịp: L = 65 m

- Chiều dài nhịp tính toán : Ltt = 64.4 m

- Hoạt tải trên kết cấu nhịp được tính cho cả 2 làn

+) Tải trọng Người : qng = 2.6 = 12 (KN/m)

+) Tải trọng làn : qlan = 2.9,48 = 18,96 (KN/m)

+) Xe tải thiết kế : P3T = 2 325 = 650( KN )

+) Xe 2 trục thiết kế : P2T = 2 220 = 440(KN)

- Nội lực do hoạt tải được lấy với hiệu ứng lớn nhất trong số các hiệu ứng sau :

+) Hiệu ứng 1 : Xe tải thiết kế (với cự ly trục sau thay đổi từ 4,3 đến 9 m ) tổ hợp với tải trọng làn và tải trọng đoàn Người

+) Hiệu ứng 2 : Xe 2 trục tổ hợp với tải trọng làn và tải trọng Người

- Xếp xe tải thiết kế và xe 2 trục thiết kế lên ĐAH phản lực gối ta có :

+) Tung độ ĐAH khi xếp xe tải thiết kế ( Xe 3 trục ) :

P (KN) 145 145 35 Pi.Yi

Y 1.00 0.867 0.735 296,44

Trang 6

+ Ω : diện tớch đường ảnh hưởng phản lực gối cầu

+ Ls: chiều dài tớnh toỏn nhịp dẫn Ls = 64,4 m

+ Bng: chiều rộng làn đi bộ Bng=2.0 m

+ qng: tải trọng dải đều qng=3kN/m2

+ nng: số làn người đi bộ nng=2

-> PL= 145,8 (kN)

3 – Xỏc định tải trọng do hoạt tải trờn bản qỳa độ

- Chiều dài bản quỏ độ : Lqd = 4.35 (m)

- Bề rộng bản quỏ độ : Bqd = 11 (m)

- Vẽ ĐAH phản lực gối trờn bản quỏ độ tại vị trớ vai kờ

+) Diện tớch ĐAH dương : S+ = 2

Xe tải

Xe 2 trục 1,2m

4.35 m

1.00

Sơ đồ xếp tải trên bản quá độ

Trang 7

+) Diện tích ĐAH âm : S- = 0

-> Tổng diện tích ĐAH : S = 2

- Xếp xe tải và xe 2 trục thiết kế lên ĐAH phản lực gối ta có

+) Tung độ ĐAH khi xếp xe tải

+ fmax :Hệ số ma sát giữa bê tông và gối di động fmax=0.3 + N:Phản lực gối do tĩnh tải và hoạt tải không kể xung kích

Trang 8

N=max(N2truc, N3truc)=3287 (kN) -> FR=0,3.3287 = 986 (kN)

v

3

Do lực ly tâm -> CE = 0

7 Tải trọng gió (WS,WL):

7.1.Tải trọng gió tác đụng lên công trình WS

a).Tải trọng gió ngang

Tải trọng gió ngang PD phải được lấy theo chiều tác dụng nằm ngang và đặt tại trọng tâm của các phần diện tích thích hợp, được tính nhưsau:

+ S: Hệ số điều chỉnh đối với khu đất chịu gió và cao độ mặt cầu, ứng với cao độ mặt cầu cao hơn mặt đất xây dựng xung quanh 10m, khu vực có rừng S=1

+ At: Diện tích của kết cấu hay cấu kiện phải tính tải trọng gió ngang (m2) + Cd: Hệ số cản phụ thuộc vào tỷ số b/d với b là chiều rộng toàn bộ của cầu giữa các bề mặt lan can b=11,5 m; d là chiều cao kết cấu phần trên bao gồm cả lan can đặc nếu có d=1.5+0.5= 2m -> Tra 3.8.1.2.1.1 ta được Cd=1.4

- Bảng tổ hợp tải trọng gió tác dụng lên kết cấu tại mặt cắt đáy bệ A-A Kết cấu

Mố

ez (m) 4.572

At (m2) 37.17

PD (KN) 45.09

Mx (KNm) 206.14

PD25 (KN) 19.51

Mx25 (KNm) 89.22

- Bảng tổ hợp tải trọng gió tác dụng lên kết cấu tại mặt cắt đỉnh bệ B-B

Trang 9

Kết cấu

Mố

ez (m) 3.07

At (m2) 37.17

PD (KN) 45.09

Mx (KNm) 138.51

PD25 (KN) 19.51

Mx25 (KNm) 59.95

7.2.Tải trọng gió tác dụng lên xe cộ (WL)

a) Tải trọng gió ngang

- Tải trọng gió ngang lên xe cộ bẳng tải trọng phân bố 1.5 (kN/m), tác dụng theo hướng nằm ngang, ngang với tim dọc kết cấu và đặt ở 1,8 m trên mặt đường

- Trị số tải trọng gió ngang tác dụng lên xe cộ:

Chiều rộng mố chịu tác dụng của các lớp (C5=C3-2.C1) 12 (m)

Trang 10

Diện tích tác dụng của các lớp (Stđ=C5.(a1-a3-a4)) 14.4 (m2)

Tải trọng tác dụng lên mặt cắt đáy bệ A-A do tải trọng đất đắp sau mố:

Tiết diện A-AKết cấu

1.Đất sau mố Ps=b8.Stđ.gđ 1532.91 1.0500 1609.5542.Đất trước mố Ptr=b12.a12.c3.gđ.1/2 0.00 -1.1000 0

+ H: Chiều cao lớp đất đắp Tại mặt cắt A-A, H= 7.664 m

).

( sin

) ( sin

2 2

T=

2

) sin(

) sin(

) sin(

-> Ka = 0.235 Khi đó tải trọng tác dụng do tác dụng của đất đắp sau mố

Trang 11

Áp lực ngang của đất đáp lên tường (EH)Tiết diện

9.2.Áp lực ngang do hoạt tải sau mố LS

- Khi hoạt tải đứng sau mố trong phạm vi vằng chiều cao tường chắn tác dụng của hoạt tải có thể thay bằng lớp đất tương đương có chiều cao heq

- Áp lực ngang do hoạt tải sau mố tính theo công thức

LS = K.heq.H.B (KN) Trong đó :

+ Vị trí đặt hợp lực tại 0.5H + K: hệ số áp lực chủ động K=0.235 + B: Chiều dài lớp đất sau mố (m) + H : Chiều cao tường lấy bằng khoảng cách từ mặt đất đắp đến đáy bệ móng (m)

+ heq :Chiều cao lớp đất tương đương phụ thuộc vào chiều cao tường chắn, nội suy theo bảng sau

Chiều cao tường (mm)

+ (a1-a3-a4) : Chiều dài cột đất tường đương gây ra áp lực thẳng đứng xét tới mặt cắt A-A

(a1-a3-a4) = 1,2

Trang 12

1.Tổ hợp tải trọng tại mặt cắt đáy bệ A-A

Bảng thống kê tải trọng tác dụng lên mặt cắt A-A

(kN)

ΣHx (kN)

ΣHy (kN)

ΣMx (kN•m)

ΣMy (kN•m)

Trang 13

ΣV (kN)

ΣHx (kN)

ΣHY (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (Kn.m)

ΣV (kN)

ΣHx (kN)

ΣHy (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (kN.m)

CĐI 6884 2328.277 130.4806 700.4244 -10869.2CĐI 8555 2683.881 40.88581 237.9391 -12761.9

SD 9058 2740.828 52.71014 301.4124 -11197.7

2 Tổ hộp tải trọng và kiểm toán tại mặt cắt đỉnh bệ B-B

2.1 Tổ hợp tải trọng tác dụng lên mặt cắt đỉnh bệ B-B

Tải trọng tác dụng lên mặt cắt B-B

Trang 14

Tên tải trọng β ΣV

(kN)

ΣHx (kN)

ΣHy (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (kN.m)

ΣV (kN)

ΣHx (kN)

ΣHy (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (kN.m)

ΣHx (kN)

ΣHy (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (kN.m)

Trang 15

CĐI 5810 2033 40.89 255 -7052.7

2.2.Kiểm toán toán mặt cắt B-B theo trạng thái giới hạn cường độ I

- Kích thước mặt cắt kiểm toán ứng với tổ hợp tải trọng gây ra ứng lực lớn hơn là tổ hợp tải trọng tương ứng với hệ số max

+ Chiều rộng mặt cắt b =14 m + Chiều cao mặt cắt h = 1.6 m + Cường độ chịu nén của bê tông fc’= 30 MPa

1 1 1 1

 (1-b) ( 5.7.4.5-1) Trong đó:

+ Po=0,85.f'c.(Ag-Ast)+Ast.fy (N) ( 5.7.4.5-2) + Ag: Diện tích nguyên của mặt cắt mm2

+ Ast :Gới hạn chảy quy định của cốt thép MPa + φ : Hệ số sức kháng = 0,75 với cấu kiện chịu nén dọc trục + Prxy :Sức kháng dọc trục tính toán khi uốn theo hai phương (N) + Prx :Sức kháng dọc trục tính toán khi khi chỉ có độ lệch tâm ey (N) + ex:Độ lệch tâm của lực dọc trục tính toán tác dụng theo hướng trục X,

0,1.φ.f'c.Ag = 50400 (kN)

So sánh ta thấy : N = 8049  0,1.φ.f'c.Ag = 50400(kN)

-> Kiểm toán theo (1-a)

- Sức kháng uốn tính toán theo trục x : Mrx (N.mm)

Mrx= φ.Asx.fy.(ds-a/2)

- Sức kháng uốn tính toán theo trục y : Mry (N.mm )

Trang 16

Mrx= φ.Asy.fy.(ds-a/2) + φ:Hệ số sức kháng, với cấu kiện chịu uốn :φ = 0.90 + As Diện tích thép

Phương dọc As =15888 mm2 Phương ngang As=1589 mm2

+ dc Chiều dày lớp phủ bê tông

dc = 50.0 mm (phương dọc)

dc= 70.0 mm (phương ngang) + d Chiều cao có hiệu của mặt cắt Phương dọc d = 1542 mm Phương ngang d =13922 mm + a=c φ 1 Chiều dày của khối ứng suất tương đương

φ 1 Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất φ 1 = 0.84 Phương dọc a = 19 mm

Phương ngang a =16 mm

- Trị số sức kháng tính toán:

+ Phương ngang Mrx = 8361 (KN.m) + Phương dọc Mry =9261 (KN.m) + Mux Mô men tính toán theo trục x = 0.0 (KN) + Muy Mô men tính toán theo trục y = 8476 (KN.m)

- Xác định tỷ số độ mảnh K.Lu/r

+ R: Bán tính quán tính m

+ Lu Chiều dài thanh chịu nén 5.91 m

+ Tỷ số độ mảnh theo phương ngang K.Lu/r= 3 < 22 Bỏ qua hiệu ứng độ

e u

m b

P P C

.

u L K

I E

P e ( 4.5.3.2.2b-5)

E : Mô đun đàn hồi của bê tông

Trang 17

I : Mo men quán tính mặt cắt với trục đang xét = 4.78 m4

EI = 136485007 (KN.m2)

Pe= 9618816 (KN) Thay số vào phương trình trên ta có :

 b = 1.001

Mo men tính toán tăng lên phản ánh tác dụng của biến dạng như sau :

m KN M

m KN My

Mry kNm

Mrx kNm Mux/Mrx Muy/Mry Mux/Mrx+Muy/Mry0.00 8485.2 9260.73 8361.085 0 0.9162603 0.916<1

d Avf

+ bv:Bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv

+ s : Cự ly cốt thép đai, S = 180 mm + β : Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo được quy định trong 5.8.3.4

+ θ :Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (5.8.3.4) -> θ =450+ Av : Diện tích cốt thép chịu cắt trong cự ly s (mm2 ) -> Av =1267.00 mm2

+ Vp:Thành phần dự ứng lực hữu hiệu trên hướng lực cắt tác dụng là

dương nếu ngược chiều lực cắt

- Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bê tông

Trang 18

b) Cự ly tối đa của cốt thép ngang

Cự ly tối đa của cốt thép ngang không được vượt quá trị số sau:

Nếu Vu<0.1fc’bvdv thìsd v 600 mm Nếu Vu>= 0,1 fc’ bv dv thì sd v 300 mm

- Kiểm tra cự ly tối đa của cốt thép ngang S < smax =600mm (5.8.2.722TCN272-05)

c) Kiểm tra khống chế nứt bằng phân bố cốt thép(5.7.3.4)

- Các cấu kiện phải được cấu tạo sao cho ứng suất trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng fsa không vượt quá

y

c

A d

+ Z : Thông số về về rộng vết nứt phụ thuộc vào môi trường Ứng suất trong cốt thép chịu kéo ở trạng thái giới hạn sử dụng không được vượt quá 0,6fy (theo 5.7.3.4 22 TCN 272- 05)

+ fsa = Z/(dc.A)1/0,6fy= 252 + 0.6fy = 252 (Mpa)

+ dc =50 + n = 80

+ A =66500

+ Z =30000

Ta thấy : fsa = 200.9975 < 0.6 fy -> Kiểm tra : Đạt

3 Tổ hợp tải trọng và kiểm toán tại mặt cắt tường đỉnh C-C

ΣHy (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (kN.m)

Trang 19

Trạng thái GH

ΣV (kN)

ΣHx (kN)

ΣHy (kN)

ΣMx (kN.m)

ΣMy (kN.m)

3.2.Kiểm toán toán mặt cắt C-C theo trạng thái giới hạn cường độ I

Kích thước mặt cắt kiểm toán ứng với tổ hợp tải trọng gây ra ứng lực lớn hơn là tổ hợp tải trọng tương ứng với hệ số max

+ Chiều rộng mặt cắt b= 13 m

+Chiều cao mặt cắt h=0,5 m

+Chiều cao có hiệu của mặt cắt d= 442mm

+ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ dbv=5 cm

+ Cường độ giới hạn chảy của thép fy=420 MPa

+ Cường độ chịu nén của bê tông f’c=30 MPa

3.2.1.Kiểm tra Kiểm tra sức kháng uốn

- Với mặt cắt chữ nhật khoảng cách từ trục trung hòa tới mặt chịu nén

b f

f A c

c

Y s

85

+ As: Diện tích cốt thép bố trí trên mặt cắt ngang

80 thanh đường kính d=16 mô men -> As = 15888 mm2+ fy :Cường độ chảy của cốt thép

+ b : Chiều rộng của bản cánh chịu nén b=13000 mm + β1 : Hệ số quy đổi hình khối ứng suất tương đương β1 = 0.85 Thay vào công thức trên ta có : c =23 mm

- Mô men kháng uốn danh định

Trong đó:

) 2 (

M r n x y s

Trang 20

+ a:Chiều dày của khối ứng suất tương đương a =1.c=19.55 mm

+ ds : khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo ds=500-50-16/2=442 mm

Thay giá trị vào công thức trên ta có :

Mr = 2655 (KN.m)

Mô men tính toán Mu = 421 (kN.m)

Ta thấy : Mr > Mu-> mặt cắt đủ khả năng chịu uốn

3.2.2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu

0 0021

420

30 03 0 03 0

15888

d b

de : Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trong tâm lực kéo của cốt thép de=ds = 442

d Avf

+ bv:Bề rộng bản bụng hữu hiệu lấy bằng bề rộng bản bụng nhỏ nhất trong chiều cao dv

+ s : Cự ly cốt thép đai, S = 150 mm + β : Hệ số chỉ khả năng của bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo được quy định trong 5.8.3.4-> β =2

+ θ :Góc nghiêng của ứng suất nén chéo (5.8.3.4) -> θ =450+ Av : Diện tích cốt thép chịu cắt trong cự ly s (mm2 ) -> Av =472.98 mm2

Trang 21

+ Vp:Thành phần dự ứng lực hữu hiệu trên hướng lực cắt tác dụng là

dương nếu ngược chiều lực cắt

- Sức kháng cắt danh định do ứng suất kéo trong bê tông

b) Cự ly tối đa của cốt thép ngang

Cự ly tối đa của cốt thép ngang không được vượt quá trị số sau:

Nếu Vu<0.1fc’bvdv thìsd v 600 mm Nếu Vu>= 0,1 fc’ bv dv thì sd v 300 mm

- Kiểm tra cự ly tối đa của cốt thép ngang S < smax =600mm (5.8.2.722TCN272-05)

c) Kiểm tra khống chế nứt bằng phân bố cốt thép(5.7.3.4)

- Các cấu kiện phải được cấu tạo sao cho ứng suất trong cốt thép thường ở trạng thái giới hạn sử dụng fsa không vượt quá

y

c

A d

+ Z : Thông số về về rộng vết nứt phụ thuộc vào môi trường Ứng suất trong cốt thép chịu kéo ở trạng thái giới hạn sử dụng không được vượt quá 0,6fy (theo 5.7.3.4 22 TCN 272- 05)

+ fsa = Z/(dc.A)1/3 0,6fy= 252 + 0.6fy = 252 (Mpa)

+ dc =50 + n = 80

+ A =53950

+ Z =30000

Ta thấy : fsa = 215.51 < 0.6 fy ->Kiểm tra Đạt

4 Tổ hợp nội lực và kiểm toán mặt cắt đáy tường thân D-D

4.1.Tổng hợp nội lực mặt cắt đáy tường thân D-D

Tải trọng tác dụng lên mặt cắt D-D

Trang 22

Nội lực đầu cọcTrạng

thái GH

ΣNi (kN) ΣMi

(kN.m)

ΣQ (kN)

ΣM (kN.m)CĐI -6727.71 -9755.18 -2704.83 -7683.9CĐI -5804.21 -8416.10 -2088.32 -6529.0CĐI -14240.80 -20649.16 -10288.1 -18620

SD -6491.76 -9413.05 -3466.26 -7810.4

(kN)

e (m)

ΣMy (kN.m)1.Bệ mố Vbm= b1.(a1-a3-a4).c2 823.20 0.60 493.922.Mấu đỡ bản quá độ Vmđ =(b11+a9/2).a9.(c3-2.c1) 39.69 0.13 5.293.Tường cánh ( phần đuôi) Vtcd=(2b4+b3).a5.c1 280.40 2.64 740.574.Tường cánh ( phần thân) Vtct=2.(b2+ b3 + b4).a2.c1 173.87 0.60 104.32

Tổ hợp tải trọng ứng với hệ số min

Trạng thái GH

ΣNi (kN) ΣMi

CĐI -6727.71 -9755.18 -5235.26 -8361.29CĐI -5804.21 -8416.10 -4618.76 -7206.41CĐI -14240.80 -20649.16 -12818.5 -19297.37

SD -6491.76 -9413.05 -3466.26 -7810.40

4.2.Kiểm toán toán mặt cắt D-D theo trạng thái giới hạn cường độ I

Kích thước mặt cắt kiểm toán ứng với tổ hợp tải trọng gây ra ứng lực lớn hơn là tổ hợp tải trọng tương ứng với hệ số max

+ Chiều rộng mặt cắt b=14 m

+ Chiều cao mặt cắt h=2 m

+ Chiều cao có hiệu cưa mặt cắt d = 1878 m

+ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ dbv= 10 cm

+ Cường độ giới hạn chảy của thép fy=420 MPa

+ Cường độ chịu nén của bê tông f’c=30 Mpa

4.2.1.Kiểm tra Kiểm tra sức kháng uốn

Trang 23

- Với mặt cắt chữ nhật khoảng cách từ trục trung hòa tới mặt chịu nén

b f

f A c

c

Y s

85

+ b : Chiều rộng của bản cánh chịu nén b=14000 mm + β1 : Hệ số quy đổi hình khối ứng suất tương đương β1 = 0.85 Thay vào công thức trên ta có : c =105.88mm

- Mô men kháng uốn danh định

)2( M A.f . d a

Trong đó:

+ a:Chiều dày của khối ứng suất tương đương a =1.c=19.55 mm

+ ds : khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

ds= h- dbv

-2

 =2000-100-32/2=1884 mm Thay giá trị vào công thức trên ta có :

Mr = 44554 (KN.m)

Mô men tính toán Mu = -6529 (kN.m)

Ta thấy : Mr > Mu-> mặt cắt đủ khả năng chịu uốn

4.2.2 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu

0 0021

420

30 03 0 03 0

63536

d b

de : Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trong tâm lực kéo của cốt thép de=ds = 1884

Ngày đăng: 20/04/2019, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w