Xi măng là loại vật liệu xây dựng quan trọng không thể thiếu đư¬ợc trong các công trình xây dựng. Sự phát triển của nghành xi măng sẽ thúc đẩy sự phát triển của nền kinh tế quốc dân. Trong những năm gần đây, một số nhà máy sản xuất xi măng lớn tập trung nhiều vào thị trường trong nước do thị trường này đang tăng trưởng mạnh mẽ. Ngành công nghiệp xi măng Việt Nam hiện nay đã có khoảng 14 nhà máy xi măng lò quay với tổng công suất thiết kế là 21,5 triệu tấnnăm, 55 cơ sở xi măng lò đứng, lò quay chuyển đổi tổng công suất thiết kế 6 triệu tấnnăm, khoảng 18 triệu tấn xi măng được sản xuất từ nguồn clinker trong nước (ứng với 14,41 triệu tấn clinker). Nước ta đang trong thời kì đổi mới, tiến tới công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, do vậy nhu cầu về sử dụng xi măng trong công tác xây dựng cơ bản ngày một nhiều. Mặc dù sản lượng xi măng trong nước ngày một tăng nhưng vẫn chưa đáp ứng đủ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
Trang 1MỤC LỤC CHƯƠNG 1: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN XI MĂNG TRÊN THẾ GIỚI VÀ
VIỆT NAM 3
1 : Lịch sử phát triển của xi măng thế giới: 3
2 : Lịch sử phát triển của xi măng Việt Nam: 3
CHƯƠNG 2 : GIỚI THIỆU VỀ XI MĂNG POÓC LĂNG 4
1.CÁC KHÁI NIỆM: 4
2 THÀNH PHẦN KHOÁNG HÓA CỦA CLINKER XMP: 7
3 HỆ SỐ ĐẶC TRƯNG CHO THÀNH PHẦN CLINKER 8
4 TÍNH CHẤT CỦA XI MĂNG POÓC LĂNG (TCVN 6260 : 2009) 9
YÊU CẦU KỸ THUẬT) 9
CHƯƠNG 3: LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ MÁY .11
1 CÁC YÊU CẦU KHI XÂY DỰNG NHÀ MÁY XI MĂNG 11
2 LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM 12
CHƯƠNG 4: CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT XI MĂNG POOCLĂNG 13
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN PHỐI LIỆU SẢN XUẤT CLINKE XI MĂNG 22
5.1 Bài toán phối liệu clanhke PC40 22
CHƯƠNG 6: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT 30
6.1 Công nghệ sản xuất ( phân xưởng chuẩn bị phối liệu) 30
6.2 Chế độ làm việc của nhà máy 30
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN LỰA CHỌN THIẾT BỊ 41
7 Phân xưởng chuẩn bị nguyên liệu 41
TÀI LIỆU THAM KHẢO 66
Trang 2MỞ ĐẦU
Xi măng là lo i v t li u xây d ng quan tr ng không th thi u đ ạ ậ ệ ự ọ ể ế ư c trong ợ các công trình xây d ng S phát tri n c a nghành xi măng sẽ thúc đ y s ự ự ể ủ ẩ ự phát tri n c a n n kinh t qu c dân ể ủ ề ế ố
Trong nh ng năm g n đây, m t s nhà máy s n xu t xi măng l n t p trung ữ ầ ộ ố ả ấ ớ ậ nhi u vào th tr ề ị ườ ng trong n ướ c do th tr ị ườ ng này đang tăng tr ưở ng m nh ạ
mẽ Ngành công nghi p xi măng ệ Vi t Nam hi n nay đã có kho ng 14 nhà máy ệ ệ ả
xi măng lò quay v i t ng công su t thi t k là 21,5 tri u t n/năm, 55 c s ớ ổ ấ ế ế ệ ấ ơ ở
xi măng lò đ ng, lò quay chuy n đ i t ng công su t thi t k 6 tri u ứ ể ổ ổ ấ ế ế ệ
t n/năm, kho ng 18 tri u t n xi măng đ ấ ả ệ ấ ượ ả c s n xu t t ngu n clinker ấ ừ ồ trong n ướ ứ c ( ng v i 14,41 tri u t n clinker) ớ ệ ấ
N ướ c ta đang trong th i kì đ i m i, ti n t i công nghi p hóa, hi n đ i ờ ổ ớ ế ớ ệ ệ ạ hóa đ t n ấ ướ c, do v y nhu c u v s d ng xi măng trong công tác xây d ng ậ ầ ề ử ụ ự
c b n ngày m t nhi u M c dù s n l ơ ả ộ ề ặ ả ượ ng xi măng trong n ướ c ngày m t ộ tăng nh ng v n ch a đáp ng đ nhu c u trong n ư ẫ ư ứ ủ ầ ướ c và xu t kh u ấ ẩ
Dư i đây là b n đ án thi t k phân x ớ ả ồ ế ế ưở ng chu n b ph i li u cho ẩ ị ố ệ nhà máy s n xu t xi măng theo công ngh lò quay, ph ả ấ ệ ươ ng pháp khô – công
su t 1,6 tri u t n clinke / năm ấ ệ ấ
Trang 3CHƯƠNG 1: LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN XI MĂNG TRÊN THẾ GIỚI VÀ
VIỆT NAM
1 : Lịch sử phát triển của xi măng thế giới:
T xừ a loài ngư i đã bi t dùng các lo i nguyên li u thiên nhiên có tính k t dính đ ờ ế ạ ệ ế ểxây d ng các công trình, nhự ưng nói chung các ch t k t dính này có cấ ế ường đ th p ộ ấkhông đáp ng đứ ư c nhu c u s d ng ngày cao c a con ngợ ầ ử ụ ủ ư i Mãi đ n năm 1825,ờ ếXMP m i đớ ư c phát hi n, XMP đã đợ ệ ư c phát tri n qua g n hai th k nên công ợ ể ầ ế ỷngh s n xu t ngày càng cao Trệ ả ấ ư c đây xi măng đớ ư c s n xu t ch y u theo phợ ả ấ ủ ế -
ng pháp
ươ ớ ồt r i phư ng pháp bán khô, phơ ương pháp khô ch là th y u, s n ỉ ứ ế ả
lượng xi măng s n xu t theo phả ấ ư ng pháp ơ ư t chi m 70 ớ ế 80% s n lả ượng xi măng s n xu t ra Ngày nay đ ti t ki m nhiên li u, nhi t lả ấ ể ế ệ ệ ệ ượng, cùng v i s phát ớ ựtri n c a khoa h c công ngh thì công ngh s n xu t xi măng theo phể ủ ọ ệ ệ ả ấ ương pháp khô chi m v trí ch đ o Hi n nay công ngh s n xu t xi măng trên th gi i đ t ế ị ủ ạ ệ ệ ả ấ ế ớ ạ
đ n trình đ cao, s n lế ộ ả ượng tăng, ch t lấ ợng t t, phong phú v ch ng lo i đ ng ố ề ủ ạ ứ
đ u là các nầ ư c có n n công nghi p tiên ti n nhớ ề ệ ế ư Mỹ, Nh t và các nậ ước Tây Âu
2 : Lịch sử phát triển của xi măng Việt Nam:
Cu i th k XIX th c dân Pháp đã xây d ng nhà máy xi măng H i Phòng vào năm ố ế ỷ ự ự ả
1899 ch y u đ ph c v xây d ng c u c ng, công trình quân s Năm 1899 đ n ủ ế ể ụ ụ ự ầ ố ự ế
1922 xây d ng 5 h th ng lò đ ng có năng su t 12 v n t n, năm 1928 ự ệ ố ứ ấ ạ ấ 1939 xây
5 lò quay có năng su t 30 v n t n ấ ạ ấ
Sau hoà bình l p l i 1954 các nậ ạ ư c Xã h i ch nghĩa giúp ta khôi ph c và c i t o ớ ộ ủ ụ ả ạnhà máy xi măng H i Phòng đả a t ng công su t 70 v n t n.ổ ấ ạ ấ
Năm 1960 1970 xây d ng thêm hàng ch c nhà máy xi măng lò đ ng.ự ụ ứ
Năm 1963 xây d ng nhà máy Hà Tiên I (theo phự ư ng pháp ơ ớt)
Năm 1976 1982 xây d ng nhà máy xi măng B m S n theo phự ỉ ơ ư ng pháp ơ ướt có năng su t 1,2 tri u t n và nhà máy xi măng Hoàng Th ch v i năng su t 1,1 triêu ấ ệ ấ ạ ớ ấ
t n theo phấ ương pháp khô
Năm 1991 1992 xây d ng nhà máy Hà Tiên II theo phự ư ng pháp khô v i năng ơ ớ
su t 1,1 ấ 1,2 tri u t n.ệ ấ
Năm 1993 1996 xây d ng nh p h n 40 dây chuy n xi măng lò đ ng c a Trung ự ậ ơ ề ứ ủ
Qu c: Năm 1994 đ t 914 nghìn t n, năm1995 đ t 1.200.000 t n, năm 1995 đ t ố ạ ấ ạ ấ ạ2,384 tri u t n.ệ ấ
Trang 4Năm 1998 xây d ng Hoàng Th ch II v i năng su t 1,2 tri u t n, năm 1999 xây ự ạ ớ ấ ệ ấ
d ng Bút S n v i năng su t 1,4 tri u t n Ngoài ra còn xây d ng thêm 3 c s liên ự ơ ớ ấ ệ ấ ự ơ ởdoanh: Chinh Poong năng su t 1,4 tri u t n, Sao Mai 1,7 tri u t n, Nghi S n 2,3 ấ ệ ấ ệ ấ ơtri u t n.ệ ấ
CHƯƠNG 2 : GIỚI THIỆU VỀ XI MĂNG POÓC LĂNG
1.CÁC KHÁI NIỆM:
1.1 Các loại xi măng(TCVN 5438: 2004 thuật ngữ và định nghĩa)
Xi măng pooclăng là ch t k t dính có kh năng đông k t, r n ch c và phát ấ ế ả ế ắ ắtri n cể ường đ trong môi trộ ường không khí và môi trường nước, thường đượ ọc g i
là ch t k t dính r n trong nấ ế ắ ước hay ch t k t dính thu l c.ấ ế ỷ ự
Xi măng pooclăng đượ ảc s n xu t b ng công ngh nghi n m n clanhke xi măng ấ ằ ệ ề ị
v i th ch cao (ph gia đi u ch nh th i gian đông k t), đôi khi có thêm ph gia ớ ạ ụ ề ỉ ờ ế ụkhác
Thành ph n chính trong xi măng pooclăng là clanhke Clanhke xi măng pooclăngầ
đượ ảc s n xu t b ng cách nung đ n thiêu k t h n h p nguyên li u đ ng nh t, ấ ằ ế ế ỗ ợ ệ ồ ấphân tán m n c a đá vôi, đ t sét là nguyên li u chính và m t s nguyên li u khác ị ủ ấ ệ ộ ố ệđóng vai trò đi u ch nh nh : x pyrít, qu ng s t và trêpen…ề ỉ ư ỉ ặ ắ
Clanhke xi măng pooclăng là s n ph m nh n đả ẩ ậ ược sau khi nung đ n k t ế ế
kh i h n h p ph i li u có thành ph n xác đ nh, đ m b o t o ra khoáng canxi ố ỗ ợ ố ệ ầ ị ả ả ạsilicat, canxi aluminat, canxi alumôferit theo t l yêu c u.ỷ ệ ầ
Ph i li u là h n h p các lo i nguyên li u đố ệ ỗ ợ ạ ệ ược tr n v i nhau theo t l nào ộ ớ ỷ ệ
đó đã được tính toán trước
Đ m n xi măng là đ i lộ ị ạ ượng bi u th cho kích thể ị ướ ủc c a các h t xi măng ạ
được th hi n b ng ph n trăm còn l i trên sàng hay dể ệ ằ ầ ạ ưới sàng có kích thướ ỗc l
nh t đ nh ho c tính b ng t ng di n tích b m t riêng c a h t xi măng trong m t ấ ị ặ ằ ổ ệ ề ặ ủ ạ ộ
đ n v kh i lơ ị ố ượng
Lượng nước tiêu chu n là lẩ ượng nướ ầc c n thi t tr n v i xi măng đ t o ra ế ộ ớ ể ạ
h xi măng có đ d o tiêu chu n.ồ ộ ẻ ẩ
Th i gian đông k t, khi tr n xi măng v i nờ ế ộ ớ ước, ta được lo i h d o, theo ạ ồ ẻ
th i gian tính d o m t d n và cu i cùng c ng l i thành đá xi măng Quá trình đó làờ ẻ ấ ầ ố ứ ạquá trình đông k t c a xi măng Trong quá trình này có hai th i di m đế ủ ờ ể ược quan tâm là th i đi m b t đ u đông k t và th i đi m k t thúc đông k t c a h xi măng.ờ ể ắ ầ ế ờ ể ế ế ủ ồ
Trang 5Th i đi m b t đ u đông k t là kho ng th i gian (tính b ng phút) k t khi ờ ể ắ ầ ế ả ờ ằ ể ừ
đ nổ ước vào tr n xi măng đ n khi h xi măng b t đ u m t tính d o.ộ ế ồ ắ ầ ấ ẻ
Th i gian k t thúc đông k t (đông k t xong ) c a xi măng là kho ng th i ờ ế ế ế ủ ả ờgian ( tính b ng phút ) k t khi đ nằ ể ừ ổ ước vào xi măng cho đ n khi h xi măng ế ồhoàn toàn m t tính d o ấ ẻ
Cường đ xi măng là giá tr l c bi u th cho gi i h n b n c h c c a đá xi ộ ị ự ể ị ớ ạ ề ơ ọ ủmăng, bê tông trên m t đ n v di n tích Đ n v c a cộ ơ ị ệ ơ ị ủ ường đ là N/mmộ 2(ho c ặMPa)
1.2 Phân loại các loại xi măng( TCVN 5439:2004)
1.1.2.1 Xi măng Poóc-lăng (PC):
Là s n ph m nghi n m n c a h n h p s n ph m clinker và th ch cao ( CaS04 ả ẩ ề ị ủ ỗ ợ ả ẩ ạ2H20 ) ( 3-5%) Ngoài ra có th có ph gia công ngh ( ph gia tr nghi n, ph gia ể ụ ệ ụ ợ ề ụ
b o qu n ).ả ả
1.1.2.2 Xi măng Poóc lăng hốn hợp (PCB):
Là s n ph m nghi n m n c a h n h p s n ph m clinker, th ch cao (3-5%) và ả ẩ ề ị ủ ỗ ợ ả ẩ ạ
ph gia h n h p (<40%) Trong đó ph gia đ y không quá 20% Ngoài ra còn có ụ ỗ ợ ụ ầ
th có ph gia công ngh ể ụ ệ
1.1.2.3 Ximăng pooclăng puzơlan
Xi măng poóclăng puz lan: - Ch t k t dính th y l c đơ ấ ế ủ ự ượ ảc s n xu t b ng cách ấ ằnghi n h n h p clanhke poóclăng v i khoáng puz lan ho t tính và th ch cao, ề ỗ ợ ớ ơ ạ ạ
ho c tr n l n xi măng poóclăng v i b t puz lan nghi n m n theo m t t l nh t ặ ộ ẫ ớ ộ ơ ề ị ộ ỉ ệ ấ
đ nh.ị
1.1.2.4 Ximăng pooclăng bền sunphat
Xi măng b n sunphat là lo i XM trong thành ph n có hàm lề ạ ầ ượng khoáng C3A th p,ấthông thường phân ra làm 2 lo i:ạ
- b n sunphat thề ường : C3A < 8-10%,
- b n sunphat cao: C3A < 5%.ề
Xi Măng b n sunphat thề ường áp d ng cho các công trình bê tông (không c t thép) ụ ốxây d ng vùng ch u nự ở ị ước m n; ho c BT và BTCT xây d ng vùng nặ ặ ự ở ước chua phèn
1.1.2.5 Ximăng pooclăng trắng
Trang 6Xi măng poóclăng tr ng là Xi măng poóclăng khi th y hoá cho ta h màu tr ng, ắ ủ ồ ắ
đượ ảc s n xu t t clanhke có ch a ít s t và đấ ừ ứ ắ ược nung luy n trong môi trệ ường nhỏ
l a.ử
1.1.2.6 Ximăng pooclăng xỉ
Xi măng poóclăng x là lo i h p ch t có ch t k t dính th y l c đỉ ạ ợ ấ ấ ế ủ ự ượ ảc s n
xu t b ng cách nghi n h n h p clanhke poóclăng v i x ho t tính và th ch cao, ấ ằ ề ỗ ợ ớ ỉ ạ ạ
ho c tr n l n xi măng poóclăng v i b t x ho t tính nghi n m n theo m t t l ặ ộ ẫ ớ ộ ỉ ạ ề ị ộ ỉ ệ
nh t đ nh.ấ ị
1.3 Clinker XMP
Là s n ph m thu đả ẩ ược sau khi nung đ n k t kh i h n h p nguyên li u ch y u ế ế ố ỗ ợ ệ ủ ế
g m đá vôi và đ t sét, Trong s n ph m này, khoáng chính là các khoáng silicát ồ ấ ả ẩcanxi có đ baz cao.ộ ơ
1.4 Phụ gia xi măng
+ Ph gia h n h p : là h n h p c a hai lo i ph gia đ y và ph gia khoáng ho t ụ ỗ ợ ỗ ợ ủ ạ ụ ầ ụ ạtính
+ Ph gia đ y : là ch t đ n đ a vào v i m c đích tăng s n lụ ầ ấ ộ ư ớ ụ ả ượng c a xi măng, ủ
gi m giá thành s n ph m Nó không tham gia trong quá trình đóng r n sau này ả ả ẩ ắ
c a xi măng.ủ
+ Ph gia khoáng ho t tính : là các lo i ph gia đ a vào nh m c i thi n m t ho c ụ ạ ạ ụ ư ằ ả ệ ộ ặ
m t s tính ch t nào đó c a xi măng Ph gia này tham gia m t ph n và các ph n ộ ố ấ ủ ụ ộ ầ ả
ph n ng sau này trong quá trình đóng r n xi măng.ả ứ ắ
+ Ph gia công ngh : có tác d ng c i thi n tính ch t xi măng nh m đáp ng các ụ ệ ụ ả ệ ấ ằ ứyêu c u s d ng ho c có ph gia tăng cầ ử ụ ặ ụ ường quá trình nghi n, v n chuy n, đóng ề ậ ểbao và b o qu n ( hàm lả ả ượng <1%)
1.5 Tên gọi và ký hiệu qui ước đối với các loại xi măng poóc lăng
1 Xi măng poóc lăng không có ph gia khoáng ụ
b) Xi măng poóc lăng b n sunphátề PC SR
c) Xi măng gi ng khoan d u khíế ầ PC OW
d) Xi măng poóc lăng ít t a nhi tỏ ệ PC LH
Trang 7e) Xi măng poóc lăng tr ngắ PC W
2 Xi măng poóc lăng có ph gia khoáng ụ
a) Xi măng poóc lăng h n h pỗ ợ PCB
b) Xi măng poóc lăng h n h p b n sunphátỗ ợ ề PCB SR
c) Xi măng poóc lăng h n h p ít t a nhi tỗ ợ ỏ ệ PCB LH
d) Xi măng poóc lăng puzolan PCB PZ
e) Xi măng poóc lăng x h t lò caoỉ ạ PCB BFS
f) Xi măng poóc lăng tro bay PCB FA
g) Xi măng poóc lăng tr ngắ PCB W
h) Xi măng poóc lăng đá vôi PCB LS
CaO : chi m ( 62-69%) kh i lế ố ượng, t o ra 4 khoáng chính: Cạ 3S, C2S, C3A, C4AF
Si02 : chi m ế 21-24% , t o khoáng silicát Cạ 3S, C2S
Al203 : Hàm lượng 4-10% t o khoáng nóng ch y Cạ ả 3A, C4AF
Trang 8Các khoáng chính: C3S, C2S, C3A, C4AF chi m 95-97%, trong đó khoáng silicát chi mế ế78-82% Ngoài ra có 3-5% các khoáng khác và các oxít t do, pha th y tinh trong ự ủclinker 7-15%.
Khoáng C 3 S : Hàm lượng 40-60 % kh i lố ượng
Bêlít hay Cβ 2S đóng r n ch m, ít t a nhi t khi đóng r n, cho cắ ậ ỏ ệ ắ ường đ lâu dài cao ộ
và b n trong môi trề ường xâm th c.ự
C4AF đóng r n ch m, cắ ậ ường đ không cao nh ng b n trong môi trộ ư ề ường xâm th c ự
và môi trường băng giá
3 HỆ SỐ ĐẶC TRƯNG CHO THÀNH PHẦN CLINKER
Khi h s m < 1,7 thì clanhke xi măng pooclang có cệ ố ường đ không cao.ộ
Trang 9N u h s m > 2,4, nhi t đ nung yêu c u ph i l n, xi măng có cế ệ ố ệ ộ ầ ả ớ ường đ ộcao nh ng đ n đ nh th tích kém, nhi t th y hóa l n và kém b n trong môi ư ộ ổ ị ể ệ ủ ớ ề
trường nước xâm th c.ự ( vì khi Cao nhi u sẽ t o ra khoáng C3A nhi u).ề ạ ề
H s bão hòa vôi KH : Đ i v i xi măng Pooclăng thệ ố ố ớ ư ng KH = 0.ờ 9 – 0.95
KH cao thì C3S nhi u , d b xâm th c , ng ng k t r n ch c nhanh ề ễ ị ự ư ế ắ ắ
Ý nghĩa: là t s c a lỉ ố ủ ượng vôi hi u qu trên lệ ả ượng vôi tiêu chu n.ẩ
H s silicát : Đ i v i xi măng Pooclăng thệ ố ố ớ u ng n = 1,7 – 2,6ờ
S n
A F
Khi n tăng, các khoáng canxi silicat có đ baz th p sẽ tăng, xi măng sẽ đông k t ộ ơ ấ ế
r n ch c ch m và cắ ắ ậ ường đ cu i cùng cao Khi n gi m thì hàm lộ ố ả ượng các khoáng nóng ch y tăng, nhi t đ nung clanhke th p và d nung luy n.ả ệ ộ ấ ể ệ
Ý nghĩa: là t s gi a hàm lỉ ố ữ ượng SiO2 trên t ng hàm lổ ượng ( Al2O3 + Fe2O3 )
H s aluminat : Đ i v i xi măng Pooclăng thệ ố ố ớ ờng p = 1,2 – 1,7
A p F
Th hi n t l gi a khoáng tricanxi aluminat (Cể ệ ỷ ệ ữ 3A) và khoáng tetracanxi alumôferít (C4AF), khi h s p nh , xi măng có đ n đ nh th tích cao trong môi ệ ố ỏ ộ ổ ị ể
trường nước xâm th c sunfat H s p l n thì xi măng đông k t r n ch c nhanh ự ệ ố ớ ế ắ ắ
nh ng cư ường đ cu i cùng th p Khi h s p = 0,637 thì trong clanhke xi măng sẽ ộ ố ấ ệ ốkhông t n t i Cồ ạ 3A
Ý nghĩa: là t s gi a hàm lỉ ố ữ ượng Al2O3 trên Fe2O3.
4 TÍNH CHẤT CỦA XI MĂNG POÓC LĂNG (TCVN 6260 : 2009)
YÊU CẦU KỸ THUẬT)
Các ch tiêu ch t l ỉ ấ ượ ng c a xi măng poóc lăng h n h p ủ ỗ ợ
PCB30 PCB40 PCB50
Trang 101 Cường đ nén, m t ph ng, không nh h n:ộ ặ ẳ ỏ ơ
- 3 ngày ± 45 min
- 28 ngày ± 8 h
1430
1840
2250
2 Th i gian đông k t, minờ ế
- b t đ u, không nh h nắ ầ ỏ ơ
- k t thúc, không l n h nế ớ ơ
45420
4.1 Khối lượng riêng và khối lượng thể tích xốp
Kh i lố ượng riêng (a): là t s gi a kh i lỷ ố ữ ố ượng c a xi măng v i th tích c a ủ ớ ể ủ
xi măng, nó ph thu c vào thành ph n khoáng clanhke xi măng và ph thu c vào ụ ộ ầ ụ ộthành ph n ph gia trong nó Xi măng pooc lăng thông thầ ụ ường có kh i lố ượng riêng
t 3,0 ừ 3,2 g/cm3, xi măng có hàm lượng C4AF thì có kh i lố ượng riêng cao
Kh i lố ượng th tích đ đ ng (ể ổ ố đ): là t s gi a kh i lỷ ố ữ ố ượng c a xi măng v i th tích ủ ớ ể
đ đ ng c a nó Kh i lổ ố ủ ố ượng th tích đ ng ph thu c vào thành ph n khoáng , đ ể ố ụ ộ ầ ộ
m n c a xi măng và hàm lị ủ ượng ph gia trong xi măng và kh năng lèn ch t c a xi ụ ả ặ ủmăng Xi măng pooc lăng thường có kh i lố ượng th tích x p 900 ể ố 1100 g/l, tr ngở ạthái lèn ch t t 1400 ặ ừ 1600 g/l
Trang 114.2 Độ mịn:
Xi măng nghi n m n sẽ nh hề ị ả ưởng đ n lế ượng nước tiêu chu n, t c đ ninh ẩ ố ộ
k t và đóng r n Đ c bi t xi măng nghi n càng m n sẽ có th tăng mác c a xi ế ắ ặ ệ ề ị ể ủmăng Xi măng nghi n m n cề ị ường đ phát tri n nhanh trong nh ng ngày đ u c a ộ ể ữ ầ ủquá trình đóng r n Đánh giá đ m n c a xi măng b ng đ sót sàng 0.08 (<10%), ắ ộ ị ủ ằ ộ
ho c b ng t di n ( b m t riêng cmặ ằ ỉ ệ ề ặ 2/g) Xi măng poóc lăng thông thường có S= 2500-3000 cm2/g
4.3 Lượng nước tiêu chuẩn:
Lượng nước tiêu chu n còn g i là đ nhão tiêu chu n, cho vào xi măng tính ẩ ọ ộ ẩtheo % tr ng lọ ượng xi măng là lượng nướ ầc c n thi t đ th c hi n quá trình ban ế ể ự ệ
đ u c a s đóng r n : quá trình hòa tan, quá trình hydrat hóa các khoáng t o nên ầ ủ ự ắ ạ
hò xi măng, v a xi măng có đ linh đ ng đ t o khuôn d dàng.ữ ộ ộ ể ạ ễ
Lượng nước tiêu chu n đ i v i XMP kho ng 24-29%, nó ph thu c vào đ ẩ ố ớ ả ụ ộ ộ
m n, thành ph n khoáng, đi u ki n môi trị ầ ề ệ ường và ph gia ho t tính Khoáng Cụ ạ 3A
và C3S đòi h i lỏ ượng nước tiêu chu n cao còn Cẩ 2S đòi h i lỏ ượng nước tiêu chu n ít ẩ
nh t.ấ
4.4 Thời gian bắt đầu đông kết về kết thúc đông kết
Quá trình đông k t là đ c tính quan tr ng c a XMP N u xi măng đông k t ế ặ ọ ủ ế ếquá nhanh thì vi c chu n b v a hay bê tông ph i t o hình nhanh N u v a không ệ ẩ ị ữ ả ạ ế ữ
t o m u là 28 ngày Mác xi măng ph thu c vào thành ph n khoáng c a clinker, ạ ẫ ụ ộ ầ ủ
đi u ki n môi trề ệ ường, th i gian đông k t, đ m n, d c bi t còn ph thu c vào ờ ế ộ ị ặ ệ ụ ộ
phương pháp th m u.ử ẫ
4.6 Nhiệt thủy hóa:
Các thành ph n khoáng trong xi măng khi th y hóa v i nầ ủ ớ ước sẽ sinh ra nhi t Nhi t lệ ệ ượng t a ra khi xi măng th y hóa là k t qu t ng h p c a các quá ỏ ủ ế ả ổ ợ ủtrình tương tác c a xi măng v i nủ ớ ước Có th gi m t c đ t a nhi t b ng cách ể ả ố ộ ỏ ệ ằ
gi m thành ph n C3S và C3A là các thành ph n t a nhi t nhanh nh t và nhi u ả ầ ầ ỏ ệ ấ ề
Trang 12nh t Tuy nhiên vi c này có nh hấ ệ ả ưởng đ n cế ường đ và t c đ đóng r n ban đ uộ ố ộ ắ ầ
c a xi măng, vì thành ph n C3S có tác d ng ch y u đ i v i củ ầ ụ ủ ế ố ớ ường đ 28 ngày c aộ ủ
xi măng và C3A có nh hả ưởng nhi u đ n s đông c ng và cề ế ự ứ ường đ ban đ u ộ ầ
CHƯƠNG 3: LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG NHÀ MÁY.
1 CÁC YÊU CẦU KHI XÂY DỰNG NHÀ MÁY XI MĂNG
Đ l a ch n để ự ọ ược đ a đi m xây d ng nhà máy m t cách h p lý thì đ a đi m đị ể ự ộ ợ ị ể ược
ch n ph i th a mãn các yêu c u sau:ọ ả ỏ ầ
1.1 Yêu cầu về tổ chức sản xuất.
Đ a đi m ph i g n các ngu n cung c p nguyên li u, nhiên li u, đi n, nị ể ả ầ ồ ấ ệ ệ ệ ước
và g n n i tiêu th s n ph m ho c thu n ti n cho vi c di chuy n s n ph m đi ầ ơ ụ ả ẩ ặ ậ ệ ệ ể ả ẩ
n i khác tiêu th ơ ụ
1.2 Yêu cầu hạ tầng kỹ thuật.
Phù h p và t n d ng t i đa h th ng giao thông qu c gia bao g m đợ ậ ụ ố ệ ố ố ồ ư ng ờ
b , độ ường thu , đỷ ường s t Phù h p và t n d ng t i đa h th ng m ng lắ ợ ậ ụ ố ệ ố ạ ướ ấi c p
đi n, thông tin liên l c.ệ ạ
1.3 Yêu cầu về quy hoạch.
Phù h p quy ho ch lãnh th , quy ho ch vùng, quy ho ch c m kinh t công ợ ạ ổ ạ ạ ụ ếnghi p, nh m t o đi u ki n phát huy t i đa công su t nhà máy và kh năng h p ệ ằ ạ ề ệ ố ấ ả ợtác v i các nhà máy khác lân c n.ớ ở ậ
1.4 Yêu cầu về xây lắp và vận hành nhà máy.
Thu n ti n trong vi c cung c p v t li u, v t tậ ệ ệ ấ ậ ệ ậ ư, xây d ng nh m gi m chi ự ằ ảphí v n chuy n, gi m t i đa lậ ể ả ố ư ng v n chuy n t xa đ n Thu n ti n trong vi c ợ ậ ể ừ ế ậ ệ ệcung c p nhân công cho nhà máy trong quá trình xây d ng cũng nhấ ự ư v n hành nhàậmáy sau này
1.5 Yêu cầu về kỹ thuật xây dựng.
V đ a hình khu đ t có kích thề ị ấ ước hình d ng thu n l i trong vi c xây d ng ạ ậ ợ ệ ự
trước m t cũng nhắ ư m r ng di n tích nhà máy sau này và thu n l i cho vi c ở ộ ệ ậ ợ ệthi t k b trí dây truy n công ngh s n xu t Khu đ t ph i cao ráo, tránh ng p ế ế ố ề ệ ả ấ ấ ả ậ
l t v mùa mụ ề ưa lũ, có m c nự ước ng m th p t o đi u ki n cho vi c thoát nầ ấ ạ ề ệ ệ ư c ớ
Đ d c t nhiên th p h n ch vi c san l p m t b ng V đ a ch t, đ a đi m ph i ộ ố ự ấ ạ ế ệ ấ ặ ằ ề ị ấ ị ể ảkhông đư c n m trên các vùng có m khoáng s n ho c đ a ch t không n đ nh ợ ằ ỏ ả ặ ị ấ ổ ị
Cư ng đ khu đ t xây d ng t 1,5 – 2kg/cmờ ộ ấ ự ừ 2
Trang 13Nh n xét:ậ
Trong đi u ki n th c t thì khó có đ a đi m nào có th tho mãn đề ệ ự ế ị ể ể ả ư c h u ợ ầ
h t các yêu c u trên Do đó sau khi cân nh c m i m t, th y h t đế ầ ắ ọ ặ ấ ế ợc nh ng khó ữkhăn, thu n l i nhà máy xi măng d đ nh xây d ng t i ậ ợ ự ị ự ạ Chi ng Sinhề
2 LỰA CHỌN ĐỊA ĐIỂM
Vị trí địa lí và địa hình:
+ Nhà máy được đ t t i ặ ạ KCN Gián Kh u, thu c đ a bàn xã Gia Tân, Th Xã Tam Đi pẩ ộ ị ị ệNinh Bình g n ngu n nguyên li u cho s n xu t xi măng quy mô l n g m m :ầ ồ ệ ả ấ ớ ồ ỏ
- M đ t sét ỏ ấ Hang Nước Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình
+ Nhà máy sẽ đ t ặ g n ầ M đ t sét ỏ ấ Hang Nước Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình
- Cách qu c l 6: 100mố ộ
- Cách m đ t sét Hang Nỏ ấ ước 6km v phía Tâyề
Khí hậu - Thời tiết:
Ninh Bình có khí h u nhi t đ i gió mùa Th i ti t hàng năm chia thành 4 mùa rõ ậ ệ ớ ờ ế
r t là xuân, h , thu, đông Nhi t đ trung bình năm kho ng 23 đ C S lệ ạ ệ ộ ả ộ ố ượng gi ờ
n ng trong năm trung bình trên 1100 gi Lắ ờ ượng m a trung bình/năm đ t ư ạ
1.800mm
Yêu cầu hạ tầng kỹ thuật:
Tháng 4/2017, 3 tỉnh Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình có cuộc họp và thống nhất cần thiết phải xây dựng tuyến đường cac tốc qua 3 tỉnh Ninh Bình, Nam Định, Thái Bình với chiều dài khoảng trên 80 km
Thị trường tiêu thụ:
Trong toàn t nh ỉ Ninh Bình có 927 nghing ngườ Đa s các công trình nhà c a còn i ố ửmang tính ch t t m th i nên s p t i th trấ ạ ờ ắ ớ ị ường tiêu th trong t nh sẽ ngày càng ụ ỉcao cùng v i s phát tri n v kinh t c a các h gia đình ớ ự ể ề ế ủ ộ
Trang 144.1 Giới thiệu công nghệ sản xuất xi măng pooclăng
4.1.1 Công đoạn chuẩn bị nguyên liệu
Đây là m t công đo n quan tr ng trong quá trình s n xu t xi măng poóclăng, ộ ạ ọ ả ấ
nó quy t đ nh ch t lế ị ấ ượng s n ph m và quá trình công ngh ả ẩ ệ
Có nhi u phề ương pháp chu n b nguyên v t li u khác nhauẩ ị ậ ệ nh phư ương pháp khô, phương pháp ướt, phương pháp k t h p gi a khô và ế ợ ữ ướ ểt đ chu n b ẩ ịnguyên v t li u tùy thu c vào tình hình thi t b và d ng lò nung.ậ ệ ộ ế ị ạ
Giai đo n chu n b nguyên v t li u đạ ẩ ị ậ ệ ược chia ra làm các bước sau:
+ Gia công s b nguyên v t li u, đ p v n đá vôi thành c t (13) cm, đ t sét ơ ộ ậ ệ ậ ụ ỡ ừ ấcũng được đ p nh , sau đó có th đ a vào s y đ làm gi m b t đ m (đ i v i ậ ỏ ể ư ấ ể ả ớ ộ ẩ ố ớ
phương pháp khô) ho c đ a vào b l c đánh t i đ t sét (đ i v i phặ ư ể ọ ơ ấ ố ớ ương pháp ướt).Các ch t ph gia đi u ch nh đấ ụ ề ỉ ược đ a vào (n u c n) đ đi u ch nh thành ph n ư ế ầ ể ề ỉ ầ
ph i li u theo yêu c u.ố ệ ầ
+ Đem nghi n nh h n h p nguyên li u trong máy nghi n nghi n li u( máy ề ỏ ỗ ợ ệ ề ề ệnghi n bi, nghi n đ ng…) và đ a qua h th ng silô đ ng nh t đ ki m tra l i ề ề ứ ư ệ ố ồ ấ ể ể ạthành ph n hoá h c và thành ph n h t cho đ t yêu c u trầ ọ ầ ạ ạ ầ ước khi đ a vào nung.ư Trong công đo n chu n b nguyên v t li u đ nghi n m n và đ ng nh t là ạ ẩ ị ậ ệ ộ ề ị ồ ấquan tr ng Nguyên li u càng nghi n nh , ph n ng khi nung càng nhanh, đ t n ọ ệ ề ỏ ả ứ ỡ ốnhiên li u, ch t lệ ấ ượng s n ph m càng cao… M t khác, có nghi n nh thì SiOả ẩ ặ ề ỏ 2 m i ớ
có kh năng ph n ng tri t đ v i CaO, làm gi m b t lả ả ứ ệ ể ớ ả ớ ượng CaO t do sau này ựtrong xi măng do đó ch t lấ ượng xi măng càng được nâng cao
4.1.2 Giai đoạn nung
Để nung hỗn hợp nguyên liệu thành clanhke xi măng người ta có thể sử
dụng lò quay hoặc lò đứng Chất lượng của clanhke không những phụ thuộc vào thành phần hóa học của nguyện liệu mà còn phụ thuộc vào dạng lò nung, dạng nhiên liệu sử dụng, tình trạng trang thiết bị
Nung là giai đo n k ti p theo vi c chu n b nguyên li u, g m có các bạ ế ế ệ ẩ ị ệ ồ ước chính là: làm khô (làm bay h i nơ ướ ực t do), gia nhi t trệ ước, t a nhi t, nung thiêu ỏ ệ
k t và làm ngu i clanhke.ế ộ
+ S s y khô ph i li u: khi đ t nóng ph i li u đ n 100 ự ấ ố ệ ố ố ệ ế 0C thì nướ ực t do b ị
b c h i, trong kho ng (100-200)ố ơ ả 0C thì nước h p ph và m t ph n nấ ụ ộ ầ ướ ếc k t tinh b ịtách ra, nhi t đ (400-700)ở ệ ộ 0C nước liên k t hóa h c b tách ra.ế ọ ị
+ S thay đ i c a các c u t riêng bi t khi nung.ự ổ ủ ấ ử ệ
Trang 15+ Các ph n ng tr ng thái r n.ả ứ ở ạ ắ
+ Quá trình làm l nh clanhke.ạ
T c đ nung clanhke không nh ng ph thu c vào thành ph n hoá h c mà ố ộ ữ ụ ộ ầ ọcòn ph thu c vào đ m n và m c đ tr n đ u c a h n h p nguyên li u ụ ộ ộ ị ứ ộ ộ ề ủ ỗ ợ ệ
4.1.3 Giai đoạn nghiền clanhke thành xi măng bột
Nghi n clanhke v i th ch cao và ph gia v i t l đã đề ớ ạ ụ ớ ỷ ệ ược xác đ nh Công đo n ị ạnghi n xi măng cũng r t quan tr ng nó nh hề ấ ọ ả ưởng nhi u đ n ch t lề ế ấ ượng cũng nh ư
đ ho t tính c a xi măng Xi măng càng m n thì đ ho t tính càng cao.ộ ạ ủ ị ộ ạ
Đ đi u ch nh th i gian ninh k t c a xi măng cho phù h p v i đi u ki n thi ể ề ỉ ờ ế ủ ợ ớ ề ệcông khi nghi n clanhke, ngề ười ta thường pha tr n thêm (25)% th ch cao s ng ộ ạ ố(CaSO4 2H2O)
Ngoài ra còn tr n thêm vào xi măng poóc lăng dộ ưới 20% ch t ph gia ho t tính ấ ụ ạ
ho c dặ ưới 20% ch t ph gia tr , hàm lấ ụ ơ ượng ph gia không quá 40% do v i kh i ụ ớ ố
lượng clanhke, v a đ c i thi n tính ch t c a xi măng poóc lăng, v a đ tăng s n ừ ể ả ệ ấ ủ ừ ể ả
lượng và h giá thành.ạ
4.2 Lựa chọn phương pháp sản xuất
Đ i v i các nhà máy s n xu t xi măng vi c l a ch n dây chuy n s n xu t là h t ố ớ ả ấ ệ ự ọ ề ả ấ ế
s c quan tr ng, nó quy t đ nh đ n phứ ọ ế ị ế ương pháp s n xu t cũng nh ch t lả ấ ư ấ ượng
s n ph m Vi c l a ch n dây chuy n s n xu t ph i căn c vào tính ch t c a ả ẩ ệ ự ọ ề ả ấ ả ứ ấ ủnguyên nhiên li u, vào kh năng kinh t kỹ thu t c a đ t nệ ả ế ậ ủ ấ ước và công su t yêu ấ
c u c a nhà máy N u l a ch n đầ ủ ế ự ọ ược dây chuy n s n xu t h p lý cho phép nâng ề ả ấ ợcao ch t lấ ượng s n ph m, h giá thành s n ph m, nâng cao hi u qu kinh t ả ẩ ạ ả ẩ ệ ả ế
Hi n nay ta đang có 3 phệ ương pháp s n xu t xi măng đó là phả ấ ương pháp ướt,
phương pháp khô và phương pháp liên h p.ợ
+ Ph ươ ng pháp khô s n xu t xi măng ả ấ : Là phương pháp nghi n và tr n nguyên li uề ộ ệ
d ng khô, vì v y nguyên li u khó nghi n m n, đ đ ng nh t c a ph i li u không
cao b ng phằ ương pháp ướt, h th ng trao đ i nhi t ph c t p, h th ng làm s ch ệ ố ổ ệ ứ ạ ệ ố ạnguyên li u cũng ph c t p h s s d ng thi t b theo th i gian th p h n Nh ng ệ ứ ạ ệ ố ử ụ ế ị ờ ấ ơ ưtiêu t n ít nhiên li u, kích thố ệ ước lò nung nh , m c đ c gi i hoá và t đ ng hoá ỏ ứ ộ ơ ớ ự ộcao h n phơ ương pháp ướt
+ Ph ươ ng pháp ướ ả t s n xu t xi măng ấ : Là phương pháp nghi n và tr n nguyên v t ề ộ ậ
li u trong nệ ước Phương pháp này có u đi m d nghi n, đ đ ng nh t c a ph i ư ể ễ ề ộ ồ ấ ủ ố
li u cao nh ng tiêu t n nhiên li u khi nung l n, kích thệ ư ố ệ ớ ước lò nung dài và di n ệtích xây d ng l n.ự ớ
Trang 16+ Ph ươ ng pháp liên h p : ợ Là phương pháp trung gian, nó có th d a trên c s ể ự ơ ở
phương pháp ướt hay phương pháp khô, ví d k t h p ph i li u theo phụ ế ợ ố ệ ương pháp ướt và nung theo phương pháp khô ho c ph i li u theo phặ ố ệ ương pháp khô vànung theo phương pháp khô Khi s d ng phử ụ ương pháp này thì bùn ph i li u ố ệ
được kh nử ước trong thi t b l c chân không hay máy ép l c đ n đ m (1215)%, ế ị ọ ọ ế ộ ẩsau đó đ a vào t o thành h t trong thi t b t o h t Nung h n h p nguyên li u ư ạ ạ ế ị ạ ạ ỗ ợ ệ
s n xu t theo phả ấ ương pháp khô thì ph i làm m ph i li u đ n đ m (1215)% ả ẩ ố ệ ế ộ ẩkhi t o h t Lò nung phạ ạ ương pháp liên h p là lò đ ng, lò quay có xích caninat và ợ ứ ơ
nh p xâu vào đậ ường hô h p) nên có th gây ra các b nh nh x ph i, ung th ấ ể ệ ư ơ ổ ư
ph i.ổ
+ Lò nung quay: Là lo i lò nung m i, có công ngh hi n đ i, trình đ cao, đ u t ạ ớ ệ ệ ạ ộ ầ ư
l n có u đi m nh : năng su t l n, ch t lớ ư ể ư ấ ớ ấ ượng s n ph m cao, tiêu t n năng lả ẩ ố ượng
nh , đ c bi t là gi m thi u ô nhi m môi trỏ ặ ệ ả ể ể ường
D a vào đi u ki n kinh t c a đ t nự ề ệ ế ủ ấ ước, d a vào đ c đi m c a các phự ặ ể ủ ương pháp
s n xu t trên và vào đ c đi m c a ngu n cung c p nguyên nhiên li u, ta ch n ả ấ ở ặ ể ủ ồ ấ ệ ọcông ngh s n xu t xi măng theo phệ ả ấ ương pháp khô lò quay công su t l n V i ấ ớ ớtrình đ khoa h c kỹ thu t ngày nay các máy móc và thi t b đã đáp ng độ ọ ậ ế ị ứ ược yêu
c u v đ m n, đ đ ng nh t c a ph i li u trầ ề ộ ị ộ ồ ấ ủ ố ệ ước khi đem đi nung luy n (kh c ệ ắ
ph c đụ ược nhược đi m t n t i c a phể ồ ạ ủ ương pháp khô), đ ng th i đáp ng đồ ờ ứ ược nhu c u v s d ng xi măng trong xây d ng hi n nay, và tăng ch t lầ ề ử ụ ự ệ ấ ượng cũng
nh s n lư ả ượng d n t i h giá thành s n ph m.ẫ ớ ạ ả ẩ
4.3 Quá trình công nghệ sản xuất xi măng poóclăng của nhà máy
Nhà máy s n xu t xi măng theo công ngh lò quay phả ấ ệ ương pháp khô được chia thành 3 công đo n s n xu t riêng:ạ ả ấ
+ Công đo n chu n b nguyên v t li u.ạ ẩ ị ậ ệ
+ Công đo n nung luy n clanhke ạ ệ
+ Công đo n nghi n và đóng bao xi măngạ ề
Trang 17Các dây chuy n này tuy riêng rẽ nh ng liên t c v i nhau, s n ph m c a công đo n ề ư ụ ớ ả ẩ ủ ạphía trước là nguyên li u đ u vào c a công đo n sau.ệ ầ ủ ạ
4.3.1 Công đoạn chuẩn bị nguyên liệu
Đá vôi, đ t sét, ph gia đấ ụ ược khai thác và v n chuy n t i khâu ti p nh n nguyên ậ ể ớ ế ậ
li u ban đ u vào nhà máy cho t i silô đ ng nh t ph i li u.ệ ầ ớ ồ ấ ố ệ
B t ph i li u là s n ph m cu i cùng c a công đo n chu n b nguyên li u đã độ ố ệ ả ẩ ố ủ ạ ẩ ị ệ ược
đ ng nh t và là đ u vào c a công đo n nung clanhke B t ph i li u ph i đ m b o ồ ấ ầ ủ ạ ộ ố ệ ả ả ả
đ ng nh t, có các h s ch t o ( KH, n, p) theo tính toán, có đ m n nh h n 10 % ồ ấ ệ ố ế ạ ộ ị ỏ ơtính theo lượng còn l i trên sàng có kích thạ ước m t sàng 0,08 mm ắ
Nhiên li u c p cho lò nung là b t than m n cũng ph i đ m b o đ ng nh t và có đ ệ ấ ộ ị ả ả ả ồ ấ ộ
m n nh h n 5 % tính theo lị ỏ ơ ượng còn l i trên sàng 0,08 mm ạ
Chu n b nguyên li u: ẩ ị ệ
+ Quá trình công ngh c a dây chuy n chu n b đá vôi ệ ủ ề ẩ ị : Đá vôi được đ vào ph u ổ ễ
ti p li u c a c p li u rung đ chuy n đ n máy đ p búa Đá vôi đế ệ ủ ấ ệ ể ể ế ậ ượ ậc v n chuy n ể
v nhà máy có kích thề ước 1500 mm T i máy đ p búa, đá vôi đạ ậ ược đ p nh t i ậ ỏ ớkích thước 70 mm Sau khi ra kh i máy đ p búa, đá vôi đỏ ậ ược các băng t i cao su ả
v n chuy n đ n máy r i li u Máy r i li u đậ ể ế ả ệ ả ệ ược đ t trong kho đ ng nh t s b đá ặ ồ ấ ơ ộvôi có nhi m v r i đá thành nhi u l p (theo thi t k đá vôi đệ ụ ả ề ớ ế ế ượ ảc r i theo kho tròn)
Sau khi được đ ng nh t s b , đá vôi đồ ấ ơ ộ ược máy rút li u l y ra kh i kho, qua băng ệ ấ ỏ
t i đ vào bunke ch a Đá vôi đả ổ ứ ược tháo phía dở ưới đáy bunke xu ng băng t i cao ố ả
su (có cân băng đ nh lị ượng) r i đồ ược đ vào băng t i đ n máy nghi n s y liên h p.ổ ả ế ề ấ ợ
+ Quá trình công ngh c a dây chuy n chu n b đ t sét ệ ủ ề ẩ ị ấ : Đ t sét đấ ược khai thác và
v n chuy n v nhà máy có kích thậ ể ề ước 300 mm được đ vào ph u ti p li u c a c pổ ễ ế ệ ủ ấ
li u rung đ chuy n t i máy cán 2 tr c T i máy cán 2 tr c, đ t sét đệ ể ể ớ ụ ạ ụ ấ ược đ p nh ậ ỏ
t i kích thớ ước 50 mm Sau khi ra kh i máy cán tr c, đ t sét đỏ ụ ấ ược băng t i cao su ả
v n chuy n đ n máy r i li u Máy r i li u đậ ể ế ả ệ ả ệ ược đ t trong kho đ ng nh t s b đ tặ ồ ấ ơ ộ ấsét có nhi m v r i thành nhi u l p d c theo kho dài ệ ụ ả ề ớ ọ
Sau khi được đ ng nh t s b , đ t sét đồ ấ ơ ộ ấ ược máy rút li u l y ra kh i kho, qua băng ệ ấ ỏ
t i đ vào bunke ch a Đ t sét đả ổ ứ ấ ược tháo phía dở ưới đáy bunke xu ng băng t i caoố ả
su (có cân băng đ nh lị ượng) r i đồ ược đ vào băng t i đ n máy nghi n s y liên h p.ổ ả ế ề ấ ợ
+ Quá trình công ngh chu n b qu ng s t ệ ẩ ị ặ ắ : Qu ng s t đ a v nhà máy đã đ t yêu ặ ắ ư ề ạ
c u v ch t lầ ề ấ ượng và kích thước nên không c n đ p mà đ a th ng vào ph u ti p ầ ậ ư ẳ ễ ế
li u sau đó đệ ược băng t i cao su v n chuy n đ n máy r i li u Máy r i li u đả ậ ể ế ả ệ ả ệ ược
Trang 18đ t trong kho đ ng nh t s b qu ng s t có nhi m v rãi thành nhi u l p d c theoặ ồ ấ ơ ộ ặ ắ ệ ụ ề ớ ọkho dài
Sau khi được đ ng nh t s b , qu ng s t đồ ấ ơ ộ ặ ắ ược máy rút li u l y ra kh i kho, qua ệ ấ ỏbăng t i đ vào bunke ch a Qu ng s t đả ổ ứ ặ ắ ược tháo phía dở ưới đáy bunke xu ng ốbăng t i cao su (có cân băng đ nh lả ị ượng) r i đồ ược đ vào băng t i đ n máy nghi n ổ ả ế ề
s y liên h p.ấ ợ
Nghi n ph i li u và đ ng nh t: ề ố ệ ồ ấ
Sau khi nguyên li u đệ ược đ nh lị ượng theo t l c p ph i nh t đ nh và đỷ ệ ấ ố ấ ị ược đ a ư
xu ng băng t i chung T l ph i li u đố ả ỷ ệ ố ệ ược đi u khi n t đ ng thông qua vi c đi uề ể ự ộ ệ ề
ch nh năng su t c a các cân băng căn c vào k t qu phân tích nhanh thành ph n ỉ ấ ủ ứ ế ả ầhóa h c c a nguyên li u đ u vào và b t ph i li u sau khi nghi n Băng t i chung ọ ủ ệ ầ ộ ố ệ ề ả
đ a ph i li u đ n máy nghi n con lăn đ ng, t i đây ph i li u dư ố ệ ế ề ứ ạ ố ệ ược nghi n và s y ề ấ
đ ng th i ồ ờ
H n h p nguyên li u m và thô sau khi ra kh i máy nghi n s y đ ng th i đỗ ợ ệ ẩ ỏ ề ấ ồ ờ ượ ấc s ykhô và nghi n thành b t m n S n ph m ra kh i máy nghi n là h n h p b t ph i ề ộ ị ả ẩ ỏ ề ỗ ợ ộ ố
li u g m h t thô và h t m n, đệ ồ ạ ạ ị ược cu n lên tháp phân ly nh áp l c c a dòng khí ố ờ ự ủ
S chênh l ch áp su t gi a đ u ra c a máy nghi n và đ u vào c a tháp phân ly là ự ệ ấ ữ ầ ủ ề ầ ủ
do các qu t hút áp l c cao B t li u đạ ự ộ ệ ược phân ly thành 2 lo i:ạ
+ Lo i h t thô có kích thạ ạ ướ ớc l n h n 90 đơ ược tách ra kh i dòng khí và nh máng ỏ ờkhí đ ng đ a xu ng máy nghi n đ nghi n l i ộ ư ố ề ể ề ạ
+ Lo i h t m n có kích thạ ạ ị ước nh h n 90 theo dòng khí đi ra các cyclon bên ngoài ỏ ơ
c a máy phân ly và đủ ược tách ra kh i dòng khí, t đó chúng đỏ ừ ược đ a xu ng máng ư ốkhí đ ng, g u nâng và máng khí đ ng đ vào silô b t li u.ộ ầ ộ ổ ộ ệ
Khí nóng cung c p cho máy nghi n s y liên h p đấ ề ấ ợ ượ ấ ừ ệ ốc l y t h th ng tháp trao đ i ổnhi t cyclon c a lò nung có nhi t đ (350-370) ệ ủ ệ ộ 0C nh qu t ch u nhi t đ cao ờ ạ ị ệ ộTrong trường h p khí nóng không đ c p cho máy nghi n s y liên h p( ho c đ ợ ủ ấ ề ấ ợ ặ ộ
m nguyên li u cao h n m c cho phép kho ng 10 %) thì bu ng đ t ph đ t b ng
d u sẽ đầ ược đ a vào ho t đ ng đ c p thêm khí nóng cho máy nghi n s y liên ư ạ ộ ể ấ ề ấ
h p.ợ
Khí nóng sau khi đi qua h th ng s y nghi n liên h p và máy phân ly có mang theo ệ ố ấ ề ợ
m t lộ ượng b i c h t nh h n 10 đụ ỡ ạ ỏ ơ ược đ a đ n tháp phun m nh qu t ch u nhi tư ế ẩ ờ ạ ị ệ
đ cao T i tháp phun m, nhi t đ khí nóng gi m xu ng dộ ạ ẩ ệ ộ ả ố ưới 1500C nh đi u ờ ề
ch nh lỉ ượng nước phun vào d ng sở ạ ương mù, sau đó được đ a sang l c b i tĩnh ư ọ ụ
đi n đ tách n t lệ ể ố ượng b i còn l i B i tách ra đụ ạ ụ ược h th ng máng khí đ ng ệ ố ộ
Trang 19chuy n đ n g u nâng đ đ a lên silô ph i li u cùng v i b t li u m n tách ra t máyể ế ầ ể ư ố ệ ớ ộ ệ ị ừphân ly, còn khí th i s ch đả ạ ược qu t hút khí th i đ y ra ngoài ng khói.ạ ả ẩ ố
Đáy c a silô đ ng nh t b t ph i li u có l p h th ng d li u t đó qua h th ng ủ ồ ấ ộ ố ệ ắ ệ ố ỡ ệ ừ ệ ốmáng khí đ ng, g u nâng đ c p cho h th ng n p li u c a lò nung.ộ ầ ể ấ ệ ố ạ ệ ủ
Trong quá trình s n xu t, b i sinh ra đả ấ ụ ược thu h i nh các l c b i tay áo các khu ồ ờ ọ ụ ở
v c tự ương ng.ứ
4.3.2 Công đoạn nung clanhke
Công đo n này có nhi m v là nung ph i li u d ng b t trong h th ng lò quay có ạ ệ ụ ố ệ ạ ộ ệ ốtháp trao đ i nhi t xyclon và thi t b ti n nung canxinater t i nhi t đ k t kh i ổ ệ ế ị ề ớ ệ ộ ế ố(1450 – 14700C) đ t o thành các khoáng clanhke theo yêu c u.ể ạ ầ
B t li u sau khi đã độ ệ ược đ ng nh t đ m b o thành ph n hóa sẽ đồ ấ ả ả ầ ược tháo x qua ả
h th ng máng khí đ ng vào h th ng g u nâng đ nâng b t li u lên két ch a ệ ố ộ ệ ố ầ ể ộ ệ ứ ở
đ nh tháp két ch á, qua cân đ nh lỉ Ở ư ị ượng b t li u nh máng khí đ ng đ vào ng ộ ệ ờ ộ ổ ốkhí ra c a cyclon t ng 2 đ cùng khí nóng đi vào cyclon t ng 1.ủ ầ ể ầ
T i cyclon t ng 1, quá trình trao đ i nhi t gi a khí nóng và b t li u đạ ầ ổ ệ ữ ộ ệ ượ ảc x y ra (b t li u sẽ tăng nhi t đ còn khí nóng sẽ gi m nhi t đ ), b t li u độ ệ ệ ộ ả ệ ộ ộ ệ ượ ắc l ng xu ngố
và đi theo ng d n qua các van đ i tr ng xu ng ng khí ra c a cyclon t ng 3 đ ố ẫ ố ọ ố ố ủ ầ ểcùng khí nóng đi vào cyclon t ng 2 Quá trình trao đ i nhi t và l ng b i c ti p t c ầ ổ ệ ắ ụ ứ ế ụ
v i s trao đ i nhi t ngớ ự ổ ệ ược dòng (trong toàn h th ng b t li u đi t trên xu ng, khíệ ố ộ ệ ừ ốnóng t lò và canxinater đi lên).ừ
Khí th i sau khi ra kh i cyclon t ng 1 nh qu t hút có nhi t đ 350 – 370ả ỏ ầ ờ ạ ệ ộ 0C, m t ộ
ph n đầ ượ ử ục s d ng cho s y nguyên li u trong máy s y nghi n liên h p c a công ấ ệ ấ ề ợ ủ
đo n nghi n ph i li u, m t ph n đ n tháp phun m đ đi u ch nh nhi t đ xu ng ạ ề ố ệ ộ ầ ế ẩ ể ề ỉ ệ ộ ố
< 1500C và cu i cùng đi qua l c b i tĩnh đi n nh qu t đ y ra ngoài khí quy n qua ố ọ ụ ệ ờ ạ ẩ ể
ng khói B i thu h i t tháp phun m và l c b i tĩnh đi n đ c đ a v silô đ ng
nh t nh h th ng vít t i b i ấ ờ ệ ố ả ụ
B t li u sau khi ra kh i cyclon t ng 4 độ ệ ỏ ầ ược chia làm 2 đường nh van 2 ng : m t ờ ả ộ
đường đi vào ng đ ng bu ng khói đ u lò, m t đi vào canxinater S phân chia này ố ứ ồ ầ ộ ự
nh m m c đích đi u ch nh nhi t đ t i canxinater và gi m kh năng dính k t c a ằ ụ ề ỉ ệ ộ ạ ả ả ế ủ
b t li u t i bu ng khói B t li u t ng đ ng bu ng khói và canxinater đ n cyclon ộ ệ ạ ồ ộ ệ ừ ố ứ ồ ế
t ng 5 qua ng cong v i hành trình dài đ ti p t c trao đ i nhi t v i dòng khí nóng ầ ố ớ ể ế ụ ổ ệ ớ
9000C Sau khi ra kh i t ng 5 b t li u ch y xu ng lò quay, lúc này đã đ t m c đ ỏ ầ ộ ệ ả ố ạ ứ ộphân h y cacbonat 90% Do lò có đ d c (3,5%) và quay liên t c v i t c đ 2,5 – 3 ủ ộ ố ụ ớ ố ộvòng/phút, v t li u đậ ệ ược d ch chuy n t đ u lò đ n cu i lò ị ể ừ ầ ế ố
Trang 20Cùng v i quá trình trao nhi t gi a dòng khí nóng v i b t li u trong tháp trao đ i ớ ệ ữ ớ ộ ệ ổnhi t, canxinater và lò quay, trong b t li u x y ra các quá trình hóa lý nh s y khô ệ ộ ệ ả ư ấ
b t li u, phân h y khoáng sét, phân h y cácbonát, ph n ng pha r n, ph n ng t oộ ệ ủ ủ ả ứ ắ ả ứ ạkhoáng C3S trong pha l ng dỏ ưới tác d ng nhi t c a vòi đ t trung tâm c a lò quay ụ ệ ủ ố ủ
t o nên khoáng clanhke.ạ
Clanhke sau khi ra kh i lò quay đỏ ược đ a vào thi t b làm l nh ki u ghi đ y qua ư ế ị ạ ể ẩmáy đ p búa xu ng g u xích v n chuy n lên silô clanhke B i sinh ra khi đ ậ ố ầ ậ ể ụ ổ
clanhke xu ng silô đố ược thu h i nh l c b i tay áo.ồ ờ ọ ụ
Khí th i nóng c a h th ng làm l nh clanhke đả ủ ệ ố ạ ược thu h i cho quá trình cháy c a ồ ủvòi đ t trung tâm (gió 2) và các vòi đ t c a thi t b canxinater qua ng gió 3, ph n ố ố ủ ế ị ố ầcòn l i sau khi qua l c b i tĩnh đi n nh qu t hút khí th i đ y ra ng khói có trích ạ ọ ụ ệ ờ ạ ả ẩ ố
m t ph n khí nóng s d ng cho máy nghi n s y than công đo n chu n b b t ộ ầ ử ụ ề ấ ở ạ ẩ ị ộthan
Công đo n chu n b b t than: ạ ẩ ị ộ
Than cám đượ ấc s y và nghi n đ n đ m n và đ m yêu c u đ c p cho vòi đ t c aề ế ộ ị ộ ẩ ầ ể ấ ố ủ
lò quay và thi t b canxinater ế ị
+ Đ m c a b t than 1-1,5 % ộ ẩ ủ ộ
+ Đ m n c a b t than ≤ 8-12 % trên sàng 0,08 mm (4900 l / cmộ ị ủ ộ ỗ 2) thông thường lò quay càng ng n thì than càng ph i m n.ắ ả ị
Than được đ a v nhà máy b ng sà lan ho c ô tô, t đó đư ề ằ ặ ừ ược đ a vào kho ch a và ư ứ
đ ng nh t s b b ng cách r i thành nhi u l p theo kho dài ồ ấ ơ ộ ằ ả ề ớ
T kho than đừ ược chuy n t i két than thô nh h th ng máy rút li u, ph u c p li uể ớ ờ ệ ố ệ ễ ấ ệ
và băng t i cao su T két ch a than thô, than đả ừ ứ ượ ấc c p li u băng t i cào c p vào ệ ả ấmáy nghi n s y liên h p theo năng su t yêu c u M t khác khí nóng thu h i t vi c ề ấ ợ ấ ầ ặ ồ ừ ệlàm l nh clanhke sau khi qua l c b i tĩnh đi n đạ ọ ụ ệ ược đ a vào máy s y nghi n liên ư ấ ề
h p ợ
T máy s y nghi n liên h p các h t than m n có kích thừ ấ ề ợ ạ ị ước đ t yêu c u đạ ầ ược hút lên h th ng cyclon l ng nh qu t hút khí th i Quá trình này không qua thi t b ệ ố ắ ờ ạ ả ế ịphân lo i h t vì theo s đi u ch nh c a trung tâm đi u hành sẽ thay đ i đạ ạ ự ề ỉ ủ ề ổ ượ ưc l u
lượng c a qu t hút, nh đó thay đ i đủ ạ ờ ổ ượ ậ ố ủc v n t c c a dòng khí mang theo b t thanộ
m n S n ph m b t than m n đị ả ẩ ộ ị ược thu h i xu ng vít t i chuy n đ n két than m n.ồ ố ả ể ế ịKhí th i sau khi qua cyclon l ng vào l c b i tĩnh đi n, t i đây lả ắ ọ ụ ệ ạ ượng b i than đụ ược thu h i xu ng vít t i chuy n đ n két than m n ồ ố ả ể ế ị
Trang 21Vi c c p than m n cho vòi đ t c a lò quay và c a canxinater đệ ấ ị ố ủ ủ ược th c hi n nh hự ệ ờ ệ
th ng h p đ m, cân than m n, qu t root và b m than m n ố ộ ệ ị ạ ơ ị
4.3.3 Công đoạn nghiền, đóng bao xi măng
Công đo n nghi n xi măng ạ ề :
T i công đo n này clanhke, th ch cao và các lo i ph gia sau khi đã đạ ạ ạ ạ ụ ược gia công
s b và đ a lên các bunke trung gian nh băng t i cao su, đơ ộ ư ờ ả ược tháo qua c a van ử ởđáy bun ke và ph u n p c a h th ng cân băng đi n t ễ ạ ủ ệ ố ệ ử
Khi s n xu t xi măng poóc lăng h n h p (PCB): Băng t i chung v n chuy n h n ả ấ ỗ ợ ả ậ ể ỗ
h p clanhke, th ch cao, ph gia( h n h p thô) t i ph u n p c a máy nghi n bi ợ ạ ụ ỗ ợ ớ ễ ạ ủ ềnghi n xi măng T i máy nghi n, h n h p clanhke, th ch cao, ph gia đề ạ ề ỗ ợ ạ ụ ược nghi n ềthành b t xi măng S n ph m ra kh i máy nghi n là xi măng b t g m h t thô và h tộ ả ẩ ỏ ề ộ ồ ạ ạ
m n, đị ược máng khí đ ng r i đ n g u nâng, máng khí đ ng đ vào độ ồ ế ầ ộ ổ ường ng ốchung nh dòng khí cu n lên máy phân ly (thi t b phân lo i h t).ờ ố ế ị ạ ạ
T i máy phân ly, xi măng b t đạ ộ ược phân ly thành 2 lo i:ạ
+ Lo i h t thô có kích thạ ạ ước > 90m được tách ra và đ a tr l i máy nghi n nh ư ở ạ ề ờmáng khí đ ng.ộ
+ Lo i h t m n có kích thạ ạ ị ước < 90đi theo dòng khí sang l c b i tay áo và đọ ụ ược tách
ra kh i dòng khí nh các “tay áo” Khí s ch đỏ ờ ạ ược th i ra ngoài tr i nh qu t hút khí ả ờ ờ ạ
th i, còn b t xi măng đả ộ ược đ a lên các silô xi măng nh h th ng máng khí đ ng, ư ờ ệ ố ộ
g u t i và máng khí đ ng B i sinh ra khi đ xi măng xu ng các silô đầ ả ộ ụ ổ ố ược thu h i ồ
nh l c b i tay áo.ờ ọ ụ
Đ ng nh t và đóng bao xi măng: ồ ấ
Xi măng ch a các silô ch a ph i đã hoàn toàn đ ng nh t v đ m n và các thành ứ ở ư ả ồ ấ ề ộ ị
ph n tham gia theo đ n nghi n xi măng Vì th c n thi t có quá trình đ ng nh t xi ầ ơ ề ế ầ ế ồ ấmăng ti p theo nh h th ng qu t và h th ng phân ph i khí nén.ế ờ ệ ố ạ ệ ố ố
T silô xi măng đã đ ng nh t xi măng có th đừ ồ ấ ể ược xu t xấ ưởng d ng r i ho c đóng ạ ờ ặthành bao Trong th c t khi đóng bao xi măng thì quá trình đ ng nh t xi măng và ự ế ồ ấquá trình đóng bao được ti n hành đ ng th i.ế ồ ờ
Xi măng được tháo dưới đáy silô, nh vít t i và máng khí đ ng chuy n đ n g u ờ ả ộ ể ế ầnâng T g u nâng xi măng đừ ầ ược đ qua sàng xi măng và vào két ch a xi măng.ổ ứMáy đóng bao nh n xi măng t két ch a, đóng thành bao có kh i lậ ừ ứ ố ượng 500,2 kg và
được băng t i con lăn, băng t i cao su chuy n ra máng xu t đ a lên ô tôả ả ể ấ ư
Trang 224.4 Dây chuyền công nghệ nhà máy
4.4.1 Sơ đồ dây chuyền công nghệ phân xưởng chuẩn bị phối liệu
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN PHỐI LIỆU SẢN XUẤT CLINKE XI MĂNG 5.1 Bài toán phối liệu clanhke PC40
* Nguyên li u đ u vào g m ba c u t :ệ ầ ồ ấ ử
C u t 1: Đá vôi, s d ng m đá vôi t i ấ ử ử ụ ỏ ạ Hà Tây
C u t 2: Đá sét, s d ng m đ t sét t i ấ ử ử ụ ỏ ấ ạ Ninh Bình
C u t 3: Qu ng S t ấ ử ặ ắ
Trang 23* Nhiên li u s d ng là than cám VD-03Bệ ử ụ
5.1.1 Thành phần hóa nguyên - nhiên liệu
B ng 5.1 : Thành ph n hoá h c c a nguyên li u ch a nungả ầ ọ ủ ệ ư
NGUYÊN LI U BAN Đ U CH A X LÝ Ệ Ầ Ư Ử
Đá vôi
Đ t ấ sét Qu ng S t ặ ắ Tro than
Ch t ấ khác
B ng 5.2 : Thành ph n hoá h c c a nguyên li u ch a nung quy v 100%ả ầ ọ ủ ệ ư ề
NGUYÊN LI U CH A NUNG CHUY N V 100% Ệ Ư Ể Ề
Đá vôi Đ t sét ấ Qu ng S t ặ ắ Tro than
Trang 24B ng 5.3 : Thành ph n hoá h c c a nguyên li u đã nung quy v 100%ả ầ ọ ủ ệ ề
NGUYÊN LI U ĐÃ NUNG CHUY N V 100% Ệ Ể Ề
5.1.2.Tính hàm lượng tro lẫn trong Clanhke
Nhiên li u đ s n xu t Clanhke là lo i than ệ ể ả ấ ạ cám có :
Tro than : A = 10%
Ch t b c : V = ấ ố 3%
Trang 25= 7000 ( kcal/ kg )
+ Hàm lượng tro l n trong Clanke xi măng tính theo công th c:ẫ ứ
%100
+ q: hàm lượng tro l n trong clanhke (%).ẫ
+ Pn tiêu t n đ nung 1kg Clanhke: lố ể ượng than
+ A: hàm lượng tro l n c a thanẫ ủ
+ B: lượng tro l n vào clanhke so v i t ng hàm lẫ ớ ổ ượng tro
H s B ph thu c vào phệ ố ụ ộ ương pháp công ngh : v i lò quay phệ ớ ương pháp khô
thường B= (40-70) % Trong bài toán ph i li u em tính toán l y B = ố ệ ấ 55 % do trong quá trình ho t đ ng c a các thi t b l c b i, hàm lạ ộ ủ ế ị ọ ụ ượng tro than thoát ra ngoài môi
trường m c đ th p.ở ứ ộ ấ
Trong đó:
+ P: lượng than tiêu t n cho 1 kg clanhke (%) và xác đ nh theo công th cố ị ứ
+ nhi t tr c a than, l y Qệ ị ủ ấ H= 7000( kCal/kg)
+ Q’: lượng nhi t tiêu t n đ đi u ch 1kg clanhke.ệ ố ể ề ế
Đ i v i công ngh s n xu t xi măng lò quay phố ớ ệ ả ấ ương pháp khô: Q’= (750-1200) kCal/kg clanhke Do đó trong tính toán ch n Q’= ọ 1000 kCal/ kg clanhke
Thay các giá tr có đị ược vào phương trình (1) ta được:
Trang 26Theo yêu c u tính toán ph i li u hàm lầ ố ệ ượng các khoáng trong clanhke ph i đ m ả ả
b o : ả
C3S + C2S = (75÷78)%
C3A + C4AF = (22÷25)%
B ng 5.4.1 : B ng l a ch n các thành ph n khoáng c a clinke ả ả ự ọ ầ ủ
Hàm lượng các khoáng trong xi măng
G i Sọ i, Ai, Fi, Ci (v i i = ớ 1 3) là hàm lượng các ôxít SiO2, Al2O3, Fe2O3, CaO có trong
c u t th i c a clanhke ( s n ph m sau nung)ấ ử ứ ủ ả ẩ
Xác đ nh các giá tr aị ị i, bi, ci, di v i i = ớ 1 3
+ a1 = 2,8.KH.S1 + 1,65.A1 + 0,35.F1 – C1
Trang 27Nh v y trong clanhke ph i li u đã nung sẽ có ư ậ ố ệ 67,003% đá vôi , 29,888% đ t sét ,ấ
2,524% bô xít ( ph gia đi u ch nh ) và ụ ề ỉ 0,516% tro than
Trang 29Chuy n thành ph n khoáng clinker v 100%ể ầ ề :
B ng Thành ph n hóa clinker chuy n v 100%ả ầ ể ề
Trang 30K t qu các khoáng sau khi tính đế ả ược n m trong gi i h n yêu c u ban đ u đ ra ằ ớ ạ ầ ầ ề
v i s n ph m là clinke PC50 V y bài toán ph i li u đớ ả ẩ ậ ố ệ ược th a m n.ỏ ả
CHƯƠNG 6: TÍNH CÂN BẰNG VẬT CHẤT 6.1 Công nghệ sản xuất ( phân xưởng chuẩn bị phối liệu)
6.2 Chế độ làm việc của nhà máy
6.2.1 Đặc điểm quá trình sản xuất xi măng của nhà máy
Quá trình sản xuất tối ưu nhất là nhà máy làm việc liên tục, tận dụng tối đa công suất thiết kế của dây chuyền và công suất làm việc của máy móc, tức là các thiết bị và máy móc sản xuất phải hoạt động thường xuyên, liên tục đặc biệt là ở công đoạn nung luyện clanhke và công đoạn sấy nguyên vật liệu, nhiên liệu bởi vì mỗi lần nhóm lại lò thì rất tốn kém và mất nhiều thời gian
Trong dây chuyền sản xuất thì chế độ làm việc cũng như yêu cầu kỹ thuật đối với từng loại thiết bị, máy móc có sự khác nhau thậm chí còn có thể làm việc độc lập với nhau Vì vậy với mỗi công đoạn cần thiết phải có một hệ thống dự trữ nguyên liệu trung gian, phổ biến là hệ thống các xi lô Để cho việc quản lý sản xuất được thuận lợi người ta
Trang 31thường chia các khâu của dây chuyền sản suất thành các phân xưởng sản xuất, mỗi phân xưởng sẽ đảm nhận một chức năng riêng của mình.
- Phân xưởng chuẩn bị phối liệu
- Phân xưởng nung luyện clanke
- Phân xưởng nghiền và đóng bao
- Phân xưởng gia công than
B NG CH Đ LÀM VI C C A NHÀ MÁY Ả Ế Ộ Ệ Ủ
Phân x ưở ng nung
Phân xưởng làm vi c liên t c, ch có th i gian ngh b o dệ ụ ỉ ờ ỉ ả ưỡng, s a ch aử ữ
S ngày b o dố ả ưỡng, s a ch a máy mócử ử 45 ngày/năm
T ng s ngày làm vi c trong năm: ổ ố ệ 320 ngày/năm
M i ngày làm ỗ
Th i gian làm vi c m i ờ ệ ỗ
Phân x ưở ng chu n b ph i li u ẩ ị ố ệ
S ngày b o dố ả ưỡng, s a ch a máy mócử ử 45 ngày/năm
Trang 326.2.2 Cân bằng vật chất phân xưởng chuẩn bị phối liệu
1 Năng suất tại Silô đồng nhất phối liệu:
Trang 332 Năng suất của máng khí động 2, h = 0.08
5 Năng suất tại lọc bụi h = 0,1
Khả năng lọc bụi của lọc bụi tĩnh điện đạt từ 98% đến 99,5%, chọn khả năng lọc bụi 99% Do lượng phối liệu vào Cyclôn lắng 100% thì chỉ có khoảng 95% lắng xuống và được thu hồi còn lại 5% theo dòng khí đi vào thiết bị lọc bụi tĩnh điện và được thu hồi tại đây Nên ta có năng suất của lọc bụi tĩnh điện tính như sau:
= 0,5 % độ ẩm của phối liệu sau khi nghiền
là độ ẩm của phối liệu trước khi nghiền
Ta có :
Ndv , Nds , Nqs , Ndt lượng nước có trong đá vôi, đất sét, quặng sắt, điatômic
Mdv , Mds , Mds khối lượng của đá vôi, đất sét, phụ gia có độ ẩm tương đối tương ứng là Wdv , Wds , Wpg
Với :
Wdv = 2% → Ndv = mdv Wdv = mdv
Wds = 8% → Nds = mds Wds=
Wpg = 3% → Npg = mpg Wqs = mpg Theo bài toán phối liệu 1 Kg phối liệu ở trạng thái khô sẽ có :