hình tam giác... Số trâu bằng số liền sau 23... Số vịt bằng số liền trớc của 31.
Trang 1Đề kiểm tra cuối học kỳ II khối I–
Môn: Toán
Họ và tên: ……… lớp: ………
Bài 1(1điểm): Viết các số 56,45,93,65
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Bài 2(4điểm)
a)Đặt tính rồi tính:
6 + 72 35 + 30 99 – 8 87 - 57
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
………… ………… ………… …………
b) tính:
63 + 36 = …… 78 – 6 = ……
55 + 4 = …… 95 – 30 = …
Bài 3(2 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
64 + 34 – 4 = 98 85 – 53 + 4 = 36
76 – 24 + 10 = 62 88 – 44 – 24 = 24
Bài 4(2 điểm)
Vừa gà vừa vịt có tất cả 56 con, trong đó có 26 con gà Hỏi có bao nhiêu con vịt?
Bài giải:
………
………
………
Bài 5(1điểm)
Hình bên có:
……… hình vuông
……… hình tam giác
Trang 3Kiểm tra cuối học kỳ II Môn Toán–
Họ và tên :……… lớp: ………
Bài1: Tính 69 – 54 + 3 = ……… 38 – 32 + 43 = ……
90 – 50 + 17 = ……… 88 – 54 – 4 = ………
26 + 53 – 32 = ……… 96 – 85 + 43 = ………
Bài 2: Điền số ,dấu: 87 – 56 + … = 46 38 … 24 = 19 ….5 58 - ….+ 4 = 44 13 + 54 …96 – 30 … + 12 + 30 = 64 40 + 26 + 20 … 78 Bài 3: Trên bãi cỏ có 45 con trâu và bò Số trâu bằng số liền sau 23 Hỏi trên bãi cỏ có mấy con bò? Bài giải ………
………
………
………
Bài 4: Bé học bài lúc 2 giờ Khi bé học xong kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 4 Hỏi bé học trong mấy giờ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 5: Điền Đ, S: 36 48 35 76 8 2 2 21 3 16 56 26 56 79 96 Bài 6: Viết phép tính cộng 2 số có hai chữ số có tổng là: 45, 63,51,48 ………
………
………
Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Hình bên có:
a) 3 hình tam giác, 7 đoạn thẳng
b) 3 hình tam giác, 8 đoạn thẳng
c) 4 hình tam giác, 8 đoạn thẳng
d) 4 hình tam giác, 7 đoạn thẳng
+ +
+
-+
Trang 5Kiểm tra cuối học kỳ II Môn toán–
Họ và tên :……… lớp: ………
Bài 1: Nhà Minh nuôi 64 con gà và vịt Số vịt bằng số liền trớc của 31 Hỏi nhà Minh nuôi mấy con gà? Bài giải ………
………
………
………
Bài 2: Điền Đ, S 34 18 23 7 36 51 2 3 12 2
85 16 26 82 38
Bài 3: Viết phép tính cộng 2 số có hai chữ số có tổng là: 54, 21, 46, 32. ………
………
………
Bài 4: Tính 73 – 21 + 3 = ……… 45 – 34 + 76 = ………
60 – 20 + 59 = ……… 66 – 52 – 1 = ………
36 + 51 – 46 = ……… 75 – 51 + 63 = ………
Bài 5: Bé đi học lúc 7 giờ Khi bé đi học về kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 10 Hỏi bé học trong mấy giờ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Hình bên có:
a) 3 hình tam giác, 7 đoạn thẳng
b) 5 hình tam giác, 11 đoạn thẳng
c) 3 hình tam giác, 9 đoạn thẳng
d) 5 hình tam giác, 10 đoạn thẳng
Bài 7: Điền số, dấu:
67 – 26 + … = 46 21 … 36 < 56 … 12
98 - … + 2 = 32 43 + 53 … 96 – 13
… + 74 + 15 = 89 45 + 21 + 23 … 93