1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Hk2 KPB (Mức độ bình thường)

2 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HK II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với chất rắn, nhiệt độ đụng đặc luụn nhỏ hơn nhiệt độ núng chảy C?. Chọn cõu sai khi núi về thể lỏng A Chất lỏng khụng cú thể tớch riờng xỏc định B Cỏc nguyờn tử, phõn tử cũng dao độ

Trang 1

Đề số 2 Họ tờn HS Lớp 10A3 Điểm bài KT

Đề kiểm tra HK II ( Thời gian 45 phỳt )

Cõu 1 : Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến 2 lít , áp suất khí tăng thêm 0,5 atm áp suất ban đầu của khí là

bao nhiêu ?

A 0,5 atm B 1 atm C 1,5 atm D Một đáp số khác

Cõu 2 Điều nào sau đõy là sai khi núi về sự đụng đặc ?

A Sự đụng đặc là quỏ trỡnh chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn

B Với chất rắn, nhiệt độ đụng đặc luụn nhỏ hơn nhiệt độ núng chảy

C Trong suốt quỏ trỡnh đụng đặc, nhiệt độ vật khụng đổi

D Nhiệt độ đụng đặc cỏc chất thay đổi theo ỏp suất bờn ngoài

Cõu 3 Chọn cõu sai khi núi về thể lỏng

A ) Chất lỏng khụng cú thể tớch riờng xỏc định

B) Cỏc nguyờn tử, phõn tử cũng dao động quanh vị trớ cõn bằng, những vị trớ này khụng cố định mà di chuyển C) Lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử chất lỏng lớn hơn lực tương tỏc giữa cỏc phõn tử chất khớ

D) Chất lỏng khụng cú hỡnh dạng riờng mà cú hỡnh dạng của bỡnh chứa nú

Cõu 4 Trong cỏc đỏp ỏn sau thỡ đỏp ỏn nào khụng phự hợp với định luật Sỏclơ

A 1

1

p

T =

2 2

p

T B

p

T = const C p ~ t D p~T

Cõu 5 Chọn cõu đỳng Biểu thức của nguyờn lý I của Nhiệt động lực học là

A) A Q  U B) Q A  U C) U  A Q D) U  A Q

Cõu 6 Chọn cõu sai khi núi về cấu tạo chất

A) Cỏc chất được cấu tạo từ những nguyờn tử, phõn tử

B) Cỏc nguyờn tử, phõn tử chuyển động hỗn loạn khụng ngừng

C) Cỏc nguyờn tử, phõn tử chuyển động càng nhanh thỡ nhiệt độ của vật càng cao

D) Cỏc nguyờn tử, phõn tử luụn hỳt nhau

Cõu 7 Vật rắn tinh thể cú đặc tớnh nào sau đõy ?

A Cú cấu trỳc tớnh thể, cú tớnh dị hướng, cú nhiệt độ núng chảy xỏc định

B Cú cấu trỳc tớnh thể, cú tớnh đẳng hướng, cú nhiệt độ núng chảy xỏc định

C Cú cấu trỳc tinh thể, cú tớnh đẳng hướng hoặc dị hướng, khụng cú nhiệt độ núng chảy xỏc định

D Cú cấu trỳc mạng tinh thể, cú tớnh đẳng hướng hoặc dị hướng, cú nhiệt độ núng chảy xỏc định

Câu 8 Quá trình biến đổi trạng thái của một lợng khí lí tởng trong đó áp suất tỉ lệ thuận với thể tích là quá

trình gì ?

A Đẳng nhiệt B Đẳng tích C Đẳng áp D Một quá trình khác A, B, C.

Câu 9 Một khối khớ ở nhiệt độ 70C đựng trong bỡnh kớn cú ỏp suất 1atm Hỏi phải đun núng bỡnh khớ tới nhiệt độ bao nhiờu độ C để ỏp suất khớ là 1,5atm

A 1470C B 1270C C 1170C D 1570C E Đỏp ỏn khỏc

Câu 10 Phơng trình nào sau đây không phải là phơng trình của định luật Bôilơ- Mariốt?

A pV= const B p1V1 = p2V2 C 1 2

VV D

pV .

Cõu 11 Một khung dõy hỡnh chữ nhật làm bằng sợi dõy đồng hỡnh trụ nằm thẳng đứng cú cạnh CD dễ trượt,

dài 8cm làm căng một màng xà phũng, suất căng bề mặt của nước xà phũng là 0,04N/m Cho g = 10m/s2

Trọng lượng thanh CD để nú nằm cõn bằng là

A 64.10-4 N B 32.10-4 N C 64N D 3,2N

Cõu 12 Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng cú tỏc dụng:

A, Làm tăng diện tớch về mặt chất lỏng B Làm giảm diện tớch bề mặt chất lỏng

C Giữ cho bề mặt thoỏng chất lỏng ổn định D Giữ cho bề mặt thoỏng chất lỏng luụn nằm ngang

Cõu 13 Cõu nào sau đõy khụng đỳng về nội năng

A) Nụi năng là một dạng năng lượng B) Nội năng là nhiệt lượng

C) Nội năng của vật cú thể tăng lờn hoặc giảm đi D) Nội năng và nhiệt lượng cú cựng đơn vị

1

Trang 2

p

p

p

V

V

O

V

1

Câu 14 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lý tưởng

A) 1 1 2 2

TT B)

onst

pV c

T C)

3 3

1 1

p V

TT D)

onst

p T c

Câu 15 Đồ thị 1, 2, 3, 4 dưới đây ứng với những quá trình nào của một lượng khí lý tưởng xác định

A) 1- Quá trình đẳng áp ; 2 - Quá trình đẳng nhiệt ; 3 – Quá trình đẳng tích

B) 1- Quá trình đẳng áp ; 2 - Quá trình đẳng nhiệt ; 4 – Quá trình đẳng tích

C) 1- Quá trình đẳng tích ; 2 - Quá trình đẳng nhiệt ; 3 – Quá trình đẳng áp

D) 1- Quá trình đẳng áp ; 2 - Quá trình đẳng tích ; 4 – Quá trình đẳng nhiệt

Câu 16 Một thanh hình trụ có tiết diện S, độ dài ban đầu là l0, làm bằng kim loại có suất đàn hồi E Biểu thức nào sau đây tính độ cứng k của thanh

S

 B k = E.l0.S C

0

S

l

k E

Câu 17 Tốc độ bay hơi của các chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Thể tích B Gió C Nhiệt độ D Diện tích mặt thoáng

Câu 18.Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy?

A Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lượng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy

B Đơn vị nhiệt nóng chảy là Jun (J)

C Các chất rắn có cùng khối lượng thì nhiệt nóng chảy bằng nhau

D Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q.m, trong đó  là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lượng của vật

Câu 19 Cho một sợi dây thép hình trụ có đường kính 4mm, dài 2m, có suất Iâng là 2.1011 Pa Tính độ cứng của sợi dây thép đó

A k = 12,56.105 N/m B k = 4.105 N/m C.k = 50,24.105 N/m D k = 32.105 N/m

Câu 20 Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 12 lít Hỏi khi tăng nhiệt độ lên tới 546 0 C và áp suất không đổi thì thể tích lượng khí đó là :

A 24 lít B 18 lít C 36 lít D 28 lít

Câu 21 Khi nói về khí lý tưởng,phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Là khí mà khối lượng của các phân tử khí có thể bỏ qua

B Là khí mà các phân tử khí chỉ tương tác với nhau khi va chạm

C Khi va chạm vào thành bình gây nên áp suất

D Là khí mà thể tích của các phân tử khí có thể bỏ qua

Câu 22:Giải thích vì sao vào mùa đông lạnh, trong phòng có đông người thì cửa kính có hiện tượng đọng hơi nước?

Ngoài ra các anh em có thể thêm vào BT tự luận cho phù hợp với khả năng của HS mình

Ở đây HS của tôi là lớp học yếu nên mức độ đề là dễ

Anh em có thể liên lạc và trao đổi đề KT các loại với tôi theo

Email dinhthanhtungnb@gmail.com

ĐT 0912.852.301

2

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w