Hình 50: Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế... Đặc điển một số giống vật nuôi... Bài tập 1: Điền các từ dưới đây: ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩmvào chỗ trống của câu cho
Trang 1Hướng dẫn về nhà
Trang 2Hình 50: Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế
Trang 3Heo Landrace Bò lai Sind
Bò vàng Việt Nam
Vịt Bầu
Trang 4Tiết 31: GIỐNG VẬT NUÔI
Trang 5Đặc điển một số giống vật nuôi
Trang 6Bài tập 1: Điền các từ dưới đây: ngoại hình, năng suất, chất lượng sản phẩm
vào chỗ trống của câu cho phù hợp với tính chất đặc trưng của một giống vât nuôi.
Giống vật nuôi là sản phẩm do con người tạo ra Mỗi giống vật nuôi đều có đặc điểm giống nhau, có
và như nhau, có tính di truyền ổn
định, có số lượng cá thể nhất định.
Bài tập 2 : Em hãy lấy một vài ví dụ về giống vật nuôi ở địa phương em và
điền vào phiếu học tập những đặc điểm ngoại hình của chúng theo mẫu bảng sau:
Trang 7Bò vàng Việt Nam Lợn Móng Cái
Gà Ri
Đặc điểm: đầu đen, mõm, bụng và bốn
chân trắng làm cho đốm đen trên lưng
cĩ hình yên ngựa Lưng võng, bụng sệ
Lơng màu nâu – vàng tồn thân, phía bên trong đùi và yếm cĩ màu hơi vàng nhạt Yếm bị kéo dài từ hầu đến vú
- Gà mái màu vàng nhạt, điểm các đốm đen ở cổ và chĩt đuơi
Cĩ sừng dài cong hình bán nguyệt
Trâu Việt Nam
Trang 8Gà Ri Gà mía
Gà tam hoàng Gà lương phượng
Trang 9a Theo địa lí
Lợn Móng Cái Bị vàng Nghệ An Lợn Ba Xuyên
Trang 10Vịt móc
b Theo hình thái, ngoại hình
Bò u
Trang 11c Theo mức độ hồn thiện giống
Gà Ri Trâu Việt Nam
Vịt cỏ
Trang 12Heo Æ - hướng mỡ Bò sind đỏ (kiêm
Trang 13Quan sát năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi của một số giống vật nuôi trong bẳng sau:
Giống vật
nuôi Khối lượng thịt (kg) Năng suất trứng
(quả/năm/con)
N ăng suất sữa (kg/chu
kì ngày tiết sữa/con)
Tỷ lệ % mỡ trong sữa
Trang 14Gà Tam Hoàng - hướng thịt
Trang 15a Bị vàng Nghệ An c Gà Ri
Trang 17Trâu Việt Nam
Trọng lượng trưởng thành: con đực 400-450kg, cá biệt có con nặng 800kg, con cái 300-
350kg.Sản lượng sữa: 700kg/năm, mỡ sữa 7-8%.
600-Trâu Murrah
Nguồn gốc: ẤN ĐỘ Trọng lượng trưởng thành: con đực 450-800kg, con cái 350-700kg Sản lượng sữa: 1600-1800kg, tỉ
lệ mỡ sữa 7%.
Trang 18Ngan Pháp d ò ng R31
Ngan Pháp dòng R51
Trọng lượng trưởng thành: Con trống 4-4.5kg, con mái 2.4-3kg Sản lượng trứng: 198 quả/2 chu
Trang 19Đặc điểm ngoại hình:đa số có sắc lông
trắng (80%), một số có sắc lông nâu
trắng hoặc nâu đen (20%) Khối lượng
trưởng thành con cái 38kg, con đực
42kg
CỪU PHAN RANG
Nguồn gốc: giống nhập nội
Trang 20Đặc điểm ngoại hình: có màu lông đen loang sọc trắng, tai co cụp xuống; trọng lượng trưởng thành 40 – 45 kg dê cái, dê đực 75 – 80 kg, sơ sinh 2,6 – 2,8 kg, 6 tháng 19 – 22 kg
Hướng sản xuất: lấy sữa, thịt
Nguồn gốc: giống nhập nội
Trang 21Vịt bầu quỳ
Trang 22Lợn mường khư
ơng
rát Lợn móng cái
Trang 23Lợn THUỘC NHIÊU
Trang 24Lợn DUROC màu lông
hung đỏ hoặc nâu thẫm 4 móng, mõm đen, tai rủ về phía trước, thân hình
vững chắc bộ phận sinh dục lộ rõ.
Trang 25BÒ BLANCBLEUBELGE
Trang 26BÒ JERSEY là
giống bò hướng sữa có nguồn gốc
từ nước Anh có màu lông từ xám nhạt đến màu lông chuột, nâu tối và hầu như đen.
Trang 27Gµ Tre
Trang 28Gµ Đ«ng c¶o
Trang 29Lîn Ba xuyªn
Trang 30Ngan ViÖt nam
Ngan Ph¸p
Trang 31Heo Ỉ Heo Ba Xuyên Bò Red Sindhi
Trang 32Các giống chó
Trang 33Một số giống ngựa
Trang 34Chµo c¸c b¹n! Chóc c¸c b¹n …
Trang 35h¹nh phóc trong cuéc sèng
Trang 36Và thành đạt trong sự nghiệp