1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kieu File

13 351 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án điện tử tin học lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 830,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có hai loại tệp thường dùng:Là tệp mà các phần tử có cùng một kiểu.. Gán tên tệpASSIGN,; Tên tệp: Là biến xâu hoặc hằng xâu.. ASSIGNtep1, ‘DULIEU.DAT’; ASSIGNtep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’; V

Trang 1

Bài 17

Trang 2

1 Vai trò kiểu tệp

Dữ liệu kiểu tệp được lưu trữ lâu dài ở bộ nhớ ngoài (đĩa từ, CD, ) và không bị mất khi tắt nguồn điện

Lượng thông tin lưu trữ trên tệp có thể rất lớn và chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa.

Trang 3

Có hai loại tệp thường dùng:

Là tệp mà các phần tử có

cùng một kiểu Số lượng

phần tử không xác định

trước.

Gồm các kí tự được phân chia thành một hoặc nhiều dòng.

Dưới đây ta chỉ xét các khai báo và làm việc với tệp văn bản.

Trang 4

2 Khai báo tệp văn bản

Var <Tên biến tệp> : TEXT;

Ví dụ:

tep1,tep2 : Text;

Program vd1;

Uses crt;

Var

tep1,tep2: TEXT;

Trang 5

3 Thao tác với tệp

Gán tên tệp

Đóng tệp

Trang 6

a Gán tên tệp

ASSIGN(<biến tệp>,<tên tệp>);

Tên tệp: Là biến xâu hoặc hằng xâu.

ASSIGN(tep1, ‘DULIEU.DAT’);

ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);

Ví dụ:

Biến tep1 được gắn với tệp có

tên DULIEU.DAT

Biến tep2 được gắn với tệp có

tên BAITAP.INP trong thư mục

TP ở ổ đĩa D.

Trang 7

b Mở tệp

REWRITE (<biến tệp>);

Thủ tục mở tệp để ghi kết quả:

Program vd1;

Uses crt;

Var tep1,tep2: TEXT;

BEGIN Clrscr;

ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);

REWRITE (tep2);

Nếu như trên ổ D:\TP chưa có

tệp BAITAP.INP, thì tệp sẽ được

tạo rỗng Nếu đã có, thì nội

dung cũ bị xoá để chuẩn bị ghi

dữ liệu mới.

Trang 8

Thủ tục ghi dữ liệu ra tệp

Danh sách kết quả gồm một hay

nhiều phần tử Phần tử có thể là

biến, hằng xâu hoặc biểu thức.

c Ghi dữ liệu ra tệp

Program vd1;

Uses crt;

Var tep2: TEXT;

a,b: integer;

ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’); REWRITE (tep2);

WRITE (tep2,a,’ ‘,b);

a:=3; b:=5;

BEGIN Clrscr;

Close(tep2);

Readln;

END.

WRITE(<biến tệp>, <Danh sách kết quả>);

WRITELN (<biến tệp>, <Danh sách kết quả>);

Trang 9

Giá trị hai biến a=3, b=5 được ghi ở trong tệp BAITAP.INP.

Trang 10

RESET (<biến tệp>);

Thủ tục mở tệp để đọc dữ liệu

Thủ tục đọc dữ liệu từ tệp:

 Danh sách biến là một hoặc nhiều

biến đơn.

d Đọc dữ liệu từ tệp

Program vd2;

Uses crt;

Var tep2: TEXT;

x1,y1: integer;

ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);

RESET (tep2);

READLN (tep2,x1,y1);

BEGIN Clrscr;

Close(tep2);

Readln;

END.

WRITE (‘Hai so do la’ ,x1,y1);

READ(<biến tệp>, <Danh sách biến>);

READLN (<biến tệp>, <Danh sách biến>);

Trang 11

Program vd1;

Uses crt;

Var

tep2: TEXT;

a,b: integer;

BEGIN

Clrscr;

ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);

REWRITE (tep2);

WRITE (tep2,a,b);

a:=3; b:=5;

Close(tep2);

BEGIN Clrscr;

ASSIGN(tep2, ‘D:\TP\BAITAP.INP’);

READLN(tep2, x1,y1);

WRITE (‘Hai so do la’ ,x1,y1);

Program vd2;

Uses crt;

Var tep2: TEXT;

x1,y1: integer;

RESET (tep2);

e Thủ tục đóng tệp CLOSE (< tên biến tệp>)

Trang 12

f Một số hàm chuẩn thường dùng trong xử lí tệp văn bản

EOF(<biến tệp>);

Cho giá trị đúng nếu con trỏ đang chỉ tới cuối tệp.

EOFLN(<biến tệp>);

Cho giá trị đúng nếu con trỏ đang chỉ tới cuối dòng.

Trang 13

Hãy nhớ!

 Khai báo tệp văn bản:

Var < Tên biến tệp>: Text;

 Gán tên tệp:

ASSIGN(<tên biến tệp>);

 Mở tệp:

- Để đọc: RESET(<Tên biến tệp>);

- Để ghi: REWRITE(< Tên biến tệp>);

 Đọc/ghi tệp

Đọc: READ(<Tên biến tệp>, biến nhận);

Ghi: REWRITE(< Tên biến tệp>,biến đưa ra);

Ngày đăng: 28/08/2013, 18:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w