1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

25 10 2016QUI tắc NHẤN TRỌNG âm

3 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 305,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh Việt Nam có thói quen học ngữ pháp nhiều hơn các kỹ năng khác như nghe nói nên phần này thường gây khó khăn cho các bạn.. Dưới đây là một số quy tắc về nhấn trọng âm tất nhiên l

Trang 1

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

âm Học sinh Việt Nam có thói quen học ngữ pháp nhiều hơn các kỹ năng khác như nghe nói nên phần này thường gây khó khăn cho các bạn Dưới đây là một số quy tắc về nhấn trọng âm (tất

nhiên là vẫn có một vài trường hợp ngoại lệ) rất đáng để các bạn tham khảo Cùng Alfazi theo dõi

nhé!

1 Ký hiệu PHỤ ÂM và NGUYÊN ÂM dùng trong phát âm:

* PHỤ ÂM: Có 24 phụ âm

/p/, /b/, /t/, /d/, /tʃ/, /dʒ/, /k/, /g/, /f/, /v/, /θ/, /ð/, /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /m/, /n/, /ŋ/, /h/, /l/, /r/, /w/, /j/

* NGUYÊN ÂM: Có 21 nguyên âm

/i:/, /ɪ/, /i/, /ʊ/, /u:/, /e/, /ə/, /ɜː/, /ɔː/, /ʌ/, /ɑː/, /ɒ/, /ʊə/, /ɔɪ/, /oʊ/, /æ/, /ɪə/, /eɪ/, /eə/, /aɪ/, /aʊ/

Trước tiên cần nhớ mặt các nguyên âm và phụ âm này

2 CÁC QUY TẮC CƠ BẢN:

a Quy tắc 1: Các ÂM gần như KHÔNG BAO GIỜ có Trọng âm: /ə/, /i/

VD: + HAPPY / hæpi/ => chắc chắn ÂM 1 (/ ’hæpi/) + ABOUT /əbaʊt/ => chắc chắn ÂM 2 (/ə’ baʊt/)

b Quy tắc 2: Đa số các động từ 2 ÂM TIẾT thì trọng âm chính nhấn vào ÂM 2

- Điều kiện là: phải biết chắc từ nào là ĐỘNG từ

- VD: Các từ sau đều có Trọng âm rơi vào ÂM 2:

+ ENJOY (thích) => EN’JOY + COLLECT (sưu tập) => CO’LLECT

+ DESTROY (phá hủy) => DE’STORY + ALLOW (cho phép) => A’LLOW

+ MAINTAIN (duy trì) => MAIN’TAIN…

* Ngoại trừ: Các trường hợp động từ có Trọng âm rơi vào ÂM 1 do âm còn lại đa số là âm /ə/ và /i/ -

Quy tắc 1)

+ ‘OFFER (đưa ra, mời) + ‘HAPPEN (xảy ra) + ‘ANSWER (trả lời) + ‘ENTER (thâm nhập) + ‘LISTEN (lắng nghe) + ‘OPEN (mở) + ‘FINISH (kết thúc) + ‘STUDY (học) + ‘FOLLOW (theo sau)

c Quy tắc 3: Đa số các danh từ và tính từ 2 âm tiết thì trọng âm chính nhấn vào ÂM 1

- Điều kiện: phải biết chắc từ nào là DANH từ hay TÍNH từ

- VD: Các từ sau đều có Trọng âm rơi vào ÂM 1: + COMPLEX (phức tạp) => ‘COMPLEX

+ MOUNTAIN (núi) => ‘MOUNTAIN + EVENING (buổi tối) => ‘EVENING

+ CARPET (cái thảm) => ‘CARPET + BEAUTIFUL => ‘BEAUTIFUL

* Ngoại trừ: MA’CHINE (máy móc) CAN’TEEN (căn-tin)

* Trường hợp cùng 1 từ mà nó vừa làm Danh từ, vừa làm Động từ thì dựa vào nguyên tắc 4 LỰA CHỌN (trắc nghiệm) CHỈ CẦN TÌM 3 để xác định từ đấy (Tuy nhiên trường hợp từ có nhiều loại từ

và trọng âm khác nhau sẽ rất hạn chế.) VD:

A table B increase C mountain D allow Dựa vào quy tắc trên, xác định được: A – âm 1, C – âm 1, D – âm 2 INCREASE vừa âm 1 (nếu là Danh từ) vừa là âm 2 (nếu là Động từ) => Xác định INCREASE là âm 1 và chọn đáp án D

d Quy tắc 4: dùng cho các trường hợp lẻ:

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 2

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

+ A’BOUT + A’GREE + A’GAIN

- Các từ ghép với ANY và SOME có trọng âm rơi vào ANY và SOME

+ ‘ANYWHERE + ‘SOMEHOW

- Các từ chỉ SỐ LƯỢNG nhấn trọng âm ở từ cuối kết thúc bằng đuôi – TEEN Ngược lại sẽ nhấn trọng âm ở từ đầu tiên nếu kết thúc bằng đuôi - Y:

+ THIR’TEEN + FOUR’TEEN + ‘TWENTY + ‘THIRT

e Quy tắc 5: Các từ tận cùng bằng các ĐUÔI SAU ĐÂY sẽ có trọng âm RƠI VÀO ÂM NGAY TRƯỚC NÓ

- ETY VD: so’ciety - ITY VD: natio’nality

- ION VD: invi’tation - SION VD: pre’cision

- CIAL VD: arti’ficial - IOUS VD: in’dustrious

- EOUS VD: cou’rageous - IAN VD: li'brarian

- IOR VD: su’perior - IAR VD: fa’miliar

- IENCE VD: ex’perience - IENCY VD: ef’ficiency

- IENT VD: con’venient - IER VD: ‘premier

- IAL VD: i’nitial - ICAL VD: his’torical

- IBLE VD: incompre’hensible

f Quy tắc 6: DANH TỪ GHÉP thường có trọng âm rơi vào ÂM 1 VD:

+ ‘RAINCOAT (áo mưa) = RAIN + COAT + ‘TEACUP (cốc trà) = TEA + CUP + ‘FILM-MAKER (nhà làm phim) = FILM + MAKER

+ ‘BOOKSHOP (hiệu sách) = BOOK + SHOP + ‘SNOWSTORM (bão tuyết) = SNOW + STORM

g Quy tắc 7: VỚI TÍNH TỪ GHÉP:

* Tính từ ghép có từ đầu là 1 DANH TỪ thường có trọng âm rơi vào ÂM 1 VD:

+ ‘HOME - SICK (nhớ nhà) = HOME + SICK + ‘CAR- SICK (say xe) = CAR + SICK

+ ‘PRAISEWORTHY (đáng khen) = PRAISE (sự khen ngợi) + WORTHY (xứng đáng) + ‘LIGHTING- FAST (nhanh như chớp) = LIGHTNING (chớp) + FAST (nhanh)

* Tính từ ghép mà từ đầu tiên là tính từ hay trạng từ hoặc kết thúc bằng VP2 thì trọng âm chính lại nhấn ở từ thứ 2 VD:

+ BAD- ‘TEMPERED (nóng tính) = BAD + TEMPERED + SHORT- ‘SIGHTED (cận thị, thiển cận) = SHORT + SIGHTED + WELL-‘ INFORMED (cung cấp thông tin tốt) = WELL + INFORM

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Trang 3

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

h t t p : / / w w w t a i l i e u p r o c o m /

hợp 2, trọng âm chính nhấn vào từ thứ 2 VD:

+ ILL-‘TREAT (ngược đãi) = ILL (xấu) + TREAT (đối xử) + DOWN’STREAM (ngược dòng) = DOWN (đi xuống) + STREAM (dòng)

i Quy tắc 9: Các từ kết thúc bằng – ATE, - CY, -TY, -PHY, -GY Nếu 2 âm thì trọng âm nhấn vào từ thứ 1 Nếu 3 âm hoặc trên 3 âm thì trọng âm nhấn vào ÂM 3 từ cuối lên (tức là cách các đuôi này 2 âm) VD:

+ COM’MUNICATE + E’MERGENCY + ‘CERTAINTY + PHY’LOSOPHY + TECH’NOLOGY

* Ngoại trừ: ‘ACCURACY (âm 1)

j Quy tắc 10: Các từ tận cùng bằng các ĐUÔI sau thì trọng âm nhấn ở chính các đuôi này:

- ADE VD: Lemo’nade - EE VD: guaran’tee

- ESE VD: Chi’nese - EER VD: pion’eer

- ETTE VD: ciga’rette - OO VD: bam’boo

- OON VD: after’noon - ESQUE VD: pictu’resque

- AIN (nếu là Động từ) VD: main’tain - AIRE: VD: millio’naire

- MENTAL VD: environ’mental - EVER VD: when’ever

* Ngoại trừ: + ‘COFFEE + COM’MITEE

k Quy tắc 11: Đa số TIỀN TỐ và HẬU TỐ không làm thay đổi vị trí trọng âm của TỪ GỐC VD:

- ‘HAPPY => UN’HAPPY - ‘COURAGE => DIS’COURAGE

- DE’VELOP => DE’VELOPMENT - AT’TRACT => AT’TRACTIVE

* Ngoại trừ: + ‘UNDERSTATEMENT + ‘UNDERGROUND

* Các TIỀN TỐ thuộc dạng này:

+ IN- + IM- + IL- + IR- +UN- + DIS + NON- + EN + RE- + OVER- + UNDER-

* Các HẬU TỐ thuộc dạng này:

+ -FUL + -LESS + -ABLE + -AL + -OUS + -LY + -ER + -OR + -ANT + -IVE + -ISE +-IZE + -MENT + -NESS + -SHIP + -HOOD

Truy cập http://www.tailieupro.com/ để có thêm nhiều tài liệu hay và thú vị nhé ;)

Ngày đăng: 16/04/2019, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w