Danh sách hơn 10 đề tài có mô tả cụ thể rõ ràng. Giao diện được vẽ chi tiết nhằm bắt buộc người học phải thực hành nghiêm túc, tránh download giao diện trên mạng về và nộp. Ngoài ra cơ sở dữ liệu cũng được mô tả cụ thể, các chức năng bên trong trang web cũng được mô tả rõ ràng, dễ hiểu.
Trang 1DANH SÁCH CÁC ĐỀ TÀI MÔN HỌC THỰC HÀNH THIẾT KẾ WEBSITE CHO DN
1 Sử dụng kỹ thuật chèn file để tạo giao diện
2 Sinh viên nên báo cáo kết quả thực hiện thường xuyên cho GVHD
3 Đề tài cần được thực hiện đúng như mô tả
4 Sản phẩm phải được up lên 1 host miễn phí trên mạng (sinh viên tự tìm)
5 Đến hạn nộp, lớp trưởng thu bài gồm links + mã nguồn (kèm csdl.sql) của
6 Nguyễn Thị Thanh Thúy 4
Trang 2LOGO HÌNH NỀN + TÊN NHÓM (chiếm từ 80 đến 150px)
Chào … | Đăng xuất | Đăng ký
TRANG CHỦ
NỘI DUNG TRANG WEB
TIN TỨC
LIÊN HỆ
UPLOAD TÀI LIỆU
XEM TÀI LIỆU
TINTUC(tintucid, tieudett, mota, noidungtt, ngaycn)
Quan hệ Tin tức gồm mã tin tức (tintucid), tiêu đề tin tức (tieudett), mô tả (mota), nội dung tin tức (noidungtt – kiểu TEXT), ngày cập nhật (ngaycn)
Bảng chứa tối thiểu 30 dòng dữ liệu
TAILIEU(id, tieude, dungluong, dinhdang, thumucchuafile)
Quan hệ Tài liệu gồm mã tài liệu (id – chỉ định autoincrease), tựa tài liệu (tieude), dung lượng (dungluong), định dạng (dinhdang), tên thư mục chứa file tài liệu (thumucchuafile)
Bảng chứa tối thiểu 30 dòng dữ liệu
NGUOIDUNG(id, username, password, quyen)
Quan hệ Người dùng gồm mã người dùng (id), tên người dùng (username), mật khẩu (password), quyền (quyen)
Bảng phải chứa ít nhất 2 người dùng:
1 Tài khoản admin, pass admin và quyền là 0 (tức có đầu đủ các quyền)
2 Tài khoản user, pass 123456 và quyền là 1
2 Menu ngang
a Menu “TRANG CHỦ” hiển thị trang chủ của Website (nhóm tự thiết kế nội dung cho trang chủ)
b Menu “TIN TỨC” hiển thị tin tức được lưu sẵn trong CSDL Vùng trên hiển thị tiêu đề
và khoảng 3 dòng mô tả nội dung cho 5 tin tức mới nhất Vùng bên dưới liệt kê từng trang tiêu đề tin tức được sắp xếp theo ngày post gần nhất Mỗi trang hiển thị 10 tiêu đề CSDL phải có tối thiểu là 30 tin tức
c Menu “LIÊN HỆ” hiển thị thông tin gồm địa chỉ, số điện thoại, email, fax
3 Menu dọc
Trang 3a Menu “UPLOAD TÀI LIỆU” dùng để tải tài liệu từ client lên server và lưu các thông tin liên quan đến tài liệu vào CSDL Chức năng này chỉ hiển thị khi người dùng đăng nhập bằng quyền admin
b Menu “DOWNLOAD TÀI LIỆU” dùng để hiển thị thông tin các tài liệu có trong CSDL
(tham khảo hình) Nếu số lượng tài liệu nhiều thì phải phân trang Khi người dùng click
vào một tài liệu thì cho phép xem trực tiếp hoặc download về máy cục bộ Chức năng này hiển thị khi người dùng đăng nhập bằng bất kỳ tài khoản nào
c Chức năng “ĐĂNG NHẬP” dùng để đăng nhập bằng một tài khoản nào đó Nếu người dùng chưa có tài khoản thì cho phép ĐĂNG KÝ mới và thông tin người dùng này phải được lưu vào CSDL Chỉ cho phép người dùng UPLOAD và DOWNLOAD khi đã đăng nhập Khi đã đăng nhập thì session đó sử dụng cho tất cả các trang web trong website
d Mục Đăng xuất chỉ xuất hiện khi đã đăng nhập bằng 1 tài khoản
Trang 4Chào … | Đăng xuất
LOGO HÌNH NỀN + TÊN NHÓM (cao từ 80 đến 150px)
TRANG CHỦ TIN TỨC TÌM KIẾM THẮC MẮC
NỘI DUNG TRANG WEB
Đăng nhập
User Pass VIDEO CLIP + QUẢNG CÁO ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ
Chức năng:
1 Tạo CSDL gồm các bảng sau:
SINHVIEN(MaSV, hoSV, tenSV, phai, ns, noisinh, que, tongiao, dantoc)
Quan hệ Sinh viên gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), họ và tên lót sinh viên (hoSV), tên sinh viên (tenSV), phái, ngày sinh (ns), nơi sinh (noisinh), quê (que), tôn giáo (tongiao), dân tộc (dantoc)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
GIAOVIEN(MaGV, ht, phai, ngayVL)
Quan hệ Giáo viên gồm các trường: Mã giáo viên (MaGV), họ tên (ht), phái (phai), ngày vào làm (ngayVL)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
DETAI(MaDT, tenDT, mota, MaGV)
Quan hệ Đề tài gồm các trường: Mã đề tài (MaDT), tên đề tài (tenDT), mô tả (mota), mã giáo viên (MaGV)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
THUCHIEN(MaSV, MaDT, ngayBD, ngayKT)
Quan hệ Thực hiện gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), Mã đề tài (MaDT), ngày bắt đầu (ngayBD), ngày kết thúc (ngayKT)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
THACMAC(id, tieude, noidung, ngaygoi)
Quan hệ Thắc mắc gồm mã (id – thiết lập autoincrease), tiêu đề (tieude), nội dung thắc mắc (noidung), ngày gởi thắc mắc (ngaygoi)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
NGUOIDUNG(id, username, password, quyen)
Quan hệ Người dùng gồm mã người dùng (id), tên người dùng (username), mật khẩu (password), quyền (quyen)
Bảng phải chứa ít nhất 2 người dùng:
1 Tài khoản admin, pass admin và quyền là 0 (tức có đầu đủ các quyền)
2 Tài khoản user, pass 123456 và quyền là 1
2 Menu ngang
a Menu “TRANG CHỦ” hiển thị trang chủ của Website (nhóm tự thiết kế nội dung cho trang chủ)
b Menu “TIN TỨC” hiển thị tin tức được lưu sẵn trong CSDL
i Phần trên: Hiển thị các tin tức mới nhất với định dạng: Dòng tiêu đề và khoảng 3 dòng mô tả nội dung tin tức
Trang 5ii Phần dưới: Hiển thị từng trang tiêu đề tin tức được sắp xếp theo ngày post gần nhất Mỗi trang hiển thị 10 tiêu đề
(Chú ý: Phần này nhóm tự thiết kế bảng dữ liệu để lưu thông tin tin tức)
d Menu “TÌM KIẾM”: Hiển thị form gồm một textbox cho phép nhập từ khóa cần tìm
và 2 radio lựa chọn (chỉ được chọn một):
Radio Họ tên sinh viên: Cho phép tìm kiếm dựa vào một phần họ tên sinh viên
Radio Tên đề tài: Cho phép tìm kiếm dựa vào một phần tên đề tài
3 Chức năng đăng nhập
a Cho phép người dùng đăng nhập bằng một tài khoản Khi đăng nhập thành công sẽ
mở ra trang admin với giao diện nhóm tự thiết kế Nó cho phép người dùng tạo
nhiều tài khoản với các quyền khác nhau và các tài khoản này phải được lưu vào CSDL
b Khi đăng nhập thành công, hiện menu đăng xuất giúp người dùng đăng xuất khỏi website
Trang 6SINHVIEN(MaSV, hoSV, tenSV, phai, ns, noisinh, que, tongiao, dantoc)
Quan hệ Sinh viên gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), họ và tên lót sinh viên (hoSV), tên sinh viên (tenSV), phái, ngày sinh (ns), nơi sinh (noisinh), quê (que), tôn giáo (tongiao), dân tộc (dantoc)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
GIAOVIEN(MaGV, ht, phai, ngayVL)
Quan hệ Giáo viên gồm các trường: Mã giáo viên (MaGV), họ tên (ht), phái (phai), ngày vào làm (ngayVL)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
DETAI(MaDT, tenDT, mota, MaGV)
Quan hệ Đề tài gồm các trường: Mã đề tài (MaDT), tên đề tài (tenDT), mô tả (mota), mã giáo viên (MaGV)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
THUCHIEN(MaSV, MaDT, ngayBD, ngayKT)
Quan hệ Thực hiện gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), Mã đề tài (MaDT), ngày bắt đầu (ngayBD), ngày kết thúc (ngayKT)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
TINTUC(id, tieude, mota, noidung, anhdaidien, kichco, dinhdang, ngaycn)
Quan hệ Tin tức gồm các trường: Mã tin tức (id) – cột này cho phép tự động tăng, tiêu đề tin tức (tieude), mô tả tin tức (mota), nội dung tin tức (noidung), ảnh đại diện (anhdaidien), kích cỡ (kichco), định dạng (dinhdang), ngày cập nhật (ngaycn)
NGUOIDUNG(id, username, password, quyen)
Quan hệ Người dùng gồm mã người dùng (id), tên người dùng (username), mật khẩu (password), quyền (quyen)
Bảng phải chứa ít nhất 2 người dùng:
1 Tài khoản admin, pass admin và quyền là 0 (tức có đầu đủ các quyền)
2 Tài khoản user, pass 123456 và quyền là 1
2 Chức năng đăng nhập
- Khi nhắp vào chức năng đăng nhập thì hiển thị form đăng nhập ở phần “Nội dung trang web” và cho phép người dùng đăng nhập bằng một quyền admin
Trang 7- Khi đăng nhập thành công sẽ mở ra trang admin cho phép người dùng post tin tức từ cục
bộ lên server và lưu vào CSDL Phần post tin tức cần download gói ckeditor để gắn vào
textarea cho phép định dạng nội dung tin tức Giao diện trang admin nhóm tự thiết kế
- Hiển thị menu đăng xuất để người dùng thoát khỏi website
3 Menu ngang
c Menu “TIN TỨC” hiển thị tin tức được lưu sẵn trong CSDL
- Vùng trên hiển thị tiêu đề và khoảng 3 dòng mô tả nội dung cho 3 tin tức mới nhất Mỗi mục có hình minh họa nhỏ ở trước tiêu đề và phần mô tả nội dung
- Vùng bên dưới liệt kê từng trang tiêu đề tin tức được sắp xếp theo ngày post gần nhất Mỗi trang hiển thị 10 tiêu đề CSDL phải có tối thiểu là 30 tin tức
(tham khảo hình minh họa)
- Nhóm tự thiết kế CSDL để quản lý tin tức
d Menu “LIÊN HỆ” hiển thị thông tin gồm địa chỉ, số điện thoại, email, fax
i Tìm kiếm theo mã đề tài
ii Tìm kiếm theo tên đề tài
iii Tìm kiếm đề tài theo họ tên giáo viên
Trang 8TRANG CHỦ | THÊM MỚI | XEM THÔNG TIN
HÌNH NỀN + TÊN NHÓM (cao từ 80 đến 150px)
SINHVIEN(MaSV, hoSV, tenSV, phai, ns, noisinh, que, tongiao, dantoc)
Quan hệ Sinh viên gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), họ và tên lót sinh viên (hoSV), tên sinh viên (tenSV), phái, ngày sinh (ns), nơi sinh (noisinh), quê (que), tôn giáo (tongiao), dân tộc (dantoc)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
GIAOVIEN(MaGV, ht, phai, ngayVL)
Quan hệ Giáo viên gồm các trường: Mã giáo viên (MaGV), họ tên (ht), phái (phai), ngày vào làm (ngayVL)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
DETAI(MaDT, tenDT, mota, MaGV)
Quan hệ Đề tài gồm các trường: Mã đề tài (MaDT), tên đề tài (tenDT), mô tả (mota), mã giáo viên (MaGV)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
THUCHIEN(MaSV, MaDT, ngayBD, ngayKT)
Quan hệ Thực hiện gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), Mã đề tài (MaDT), ngày bắt đầu (ngayBD), ngày kết thúc (ngayKT)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
NGUOIDUNG(id, username, password, quyen)
Quan hệ Người dùng gồm mã người dùng (id), tên người dùng (username), mật khẩu (password), quyền (quyen)
Bảng phải chứa ít nhất 2 người dùng:
1 Tài khoản admin, pass admin và quyền là 0 (tức có đầu đủ các quyền)
2 Tài khoản user, pass 123456 và quyền là 1
2 Chức năng đăng nhập, đăng ký
a Chức năng đăng nhập dùng để đăng nhập bằng một tài khoản bất kỳ Nếu người dùng chưa có tài khoản thì cho phép đăng ký mới với quyền là 1 và thông tin người dùng này phải được lưu vào CSDL Khi đã đăng nhập thì session đó sử dụng cho tất
cả các trang web trong website
b Mục Đăng xuất chỉ xuất hiện khi đã đăng nhập bằng 1 tài khoản
3 Menu dọc
Trang 9a Menu “TRANG CHỦ” hiển thị tên các đề tài mới nhất và danh sách thực hiện đề tài gần đây nhất
b Menu “THÊM MỚI” có nhiều lựa chọn (Chức năng này chỉ hiển thị khi người dùng đăng nhập bằng tài khoản admin):
- Sinh viên: Cho phép người dùng thêm mới thông tin 1 sinh viên
- Đề tài: Cho phép người dùng thêm mới thông tin 1 đề tài
- Thực hiện đề tài: Cho phép người dùng thêm mới 1 dòng vào bảng thực hiện
- Giáo viên: Cho phép người dùng thêm mới thông tin 1 giáo viên
Cần phải kiểm tra tất cả các ràng buộc trước khi thêm mới như khóa chính, khóa ngoại, ngày bắt đầu <= ngày kết thúc,
Khi việc thêm hoàn tất, cần hiển thị lại dữ liệu của bảng quan hệ vừa được thêm để người dùng kiểm tra lại thông tin
c Menu “XEM THÔNG TIN” có nhiều lựa chọn (Chức năng này chỉ hiển thị khi người dùng đăng nhập bằng tài khoản bất kỳ):
- Sinh viên: Hiển thị danh sách các sinh viên
- Giáo viên: Hiển thị danh sách các giáo viên
- Thực hiện: Hiển thị thông tin gồm mã sv, họ tên sv, tên đề tài, ngày bắt đầu, ngày kết thúc
- Đề tài: Hiển thị danh sách đề tài và thay mã giáo viên bằng họ tên giáo viên
Tất cả các thông tin khi hiển thị lên trang web chỉ được tối đa 10 dòng dữ liệu Nếu
có nhiều dữ liệu hơn thì phải phân trang
Trang 10Đăng nhập | Đăng ký
(cao từ 80 đến 150px) HÌNH TRANG CHỦ
NỘI DUNG TRANG WEB CẬP NHẬT
XEM THÔNG TIN
ĐỊA CHỈ LIÊN HÊ
1 Tạo CSDL gồm các bảng sau:
SINHVIEN(MaSV, hoSV, tenSV, phai, ns, noisinh, que, tongiao, dantoc)
Quan hệ Sinh viên gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), họ và tên lót sinh viên (hoSV), tên sinh viên (tenSV), phái, ngày sinh (ns), nơi sinh (noisinh), quê (que), tôn giáo (tongiao), dân tộc (dantoc)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
GIAOVIEN(MaGV, ht, phai, ngayVL)
Quan hệ Giáo viên gồm các trường: Mã giáo viên (MaGV), họ tên (ht), phái (phai), ngày vào làm (ngayVL)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
DETAI(MaDT, tenDT, mota, MaGV)
Quan hệ Đề tài gồm các trường: Mã đề tài (MaDT), tên đề tài (tenDT), mô tả (mota), mã giáo viên (MaGV)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
THUCHIEN(MaSV, MaDT, ngayBD, ngayKT)
Quan hệ Thực hiện gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), Mã đề tài (MaDT), ngày bắt đầu (ngayBD), ngày kết thúc (ngayKT)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
NGUOIDUNG(id, username, password, quyen)
Quan hệ Người dùng gồm mã người dùng (id), tên người dùng (username), mật khẩu (password), quyền (quyen)
Bảng phải chứa ít nhất 2 người dùng:
a Tài khoản admin, pass admin và quyền là 0 (tức có đầu đủ các quyền)
b Tài khoản user, pass 123456 và quyền là 1
2 Chức năng đăng nhập, đăng ký
a Chức năng đăng nhập dùng để đăng nhập bằng một tài khoản nào đó Nếu người dùng chưa có tài khoản thì cho phép đăng ký mới với quyền là 1 Khi đã đăng nhập thì session đó sử dụng cho tất cả các trang web trong website
b Nếu người dùng đăng nhập bằng tài khoản admin thì cho phép đăng ký tài khoản mới với quyền bất kỳ Nếu người dùng đăng nhập bằng một tài khoản khác admin thì chỉ được đăng ký tài khoản mới với quyền là 1
c Mục Đăng xuất chỉ xuất hiện khi đã đăng nhập bằng 1 tài khoản và cho phép người
dùng thoát khỏi website
Trang 11- Sinh viên: Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin sinh viên
- Giáo viên: Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin giáo viên
- Thực hiện đề tài: Cho phép người dùng chỉnh sửa bảng thực hiện
- Đề tài: Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin đề tài
(Cho phép chỉnh sửa cả khóa chính)
Chức năng cập nhật phải có giao diện như hình bên dưới Tức là khi người dùng chọn một mục thì hiển thị thông tin của quan hệ đó ra trang web Mỗi dòng phải có
nút cập nhật để người dùng chỉnh sửa thông tin tại dòng đó (tham khảo hình)
Khi người dùng cập nhật dữ liệu bảng cha có liên quan đến bảng con thì dữ liệu bảng con phải được tự động cập nhật theo
Tất cả các thông tin khi hiển thị lên trang web chỉ được tối đa 10 dòng dữ liệu Nếu
có nhiều dữ liệu hơn thì phải phân trang
Tích hợp thêm chức năng tìm kiếm để người dùng dễ dàng tìm ra dòng cần cập
nhật (tham khảo hình bên trên)
c Menu “XEM THÔNG TIN” có nhiều lựa chọn (Chức năng này chỉ được hiển thị khi người dùng đăng nhập bằng quyền bất kỳ):
- Sinh viên: Hiển thị danh sách các sinh viên
- Giáo viên: Hiển thị danh sách các giáo viên
- Thực hiện đề tài: Hiển thị thông tin gồm: Họ tên sinh viên, tên đề tài, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, họ tên giáo viên
- Đề tài: Hiển thị danh sách đề tài
Tất cả các thông tin khi hiển thị lên trang web chỉ được tối đa 10 dòng dữ liệu Nếu
có nhiều dữ liệu hơn thì phải phân trang
Trang 12TRANG CHỦ XÓA THÔNG TIN XEM THÔNG TIN
(cao từ 80 đến 150px)
Đăng nhập | Đăng ký
NỘI DUNG TRANG WEB
ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ
Chức năng:
1 Tạo CSDL gồm các bảng sau:
SINHVIEN(MaSV, hoSV, tenSV, phai, ns, noisinh, que, tongiao, dantoc)
Quan hệ Sinh viên gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), họ và tên lót sinh viên (hoSV), tên sinh viên (tenSV), phái, ngày sinh (ns), nơi sinh (noisinh), quê (que), tôn giáo (tongiao), dân tộc (dantoc)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
GIAOVIEN(MaGV, ht, phai, ngayVL)
Quan hệ Giáo viên gồm các trường: Mã giáo viên (MaGV), họ tên (ht), phái (phai), ngày vào làm (ngayVL)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
DETAI(MaDT, tenDT, mota, MaGV)
Quan hệ Đề tài gồm các trường: Mã đề tài (MaDT), tên đề tài (tenDT), mô tả (mota), mã giáo viên (MaGV)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
THUCHIEN(MaSV, MaDT, ngayBD, ngayKT)
Quan hệ Thực hiện gồm các trường: Mã sinh viên (MaSV), Mã đề tài (MaDT), ngày bắt đầu (ngayBD), ngày kết thúc (ngayKT)
Tối thiểu 30 dòng dữ liệu
NGUOIDUNG(username, password, quyen)
Quan hệ Người dùng gồm tên người dùng (username), mật khẩu (password)
Bảng phải chứa ít 1 người dùng admin với pass là admin
2 Chức năng đăng nhập, đăng ký
a Chức năng đăng nhập dùng để đăng nhập bằng tài khoản admin
b Chức năng đăng ký và đăng xuất chỉ xuất hiện khi đã đăng nhập thành công Chức năng đăng ký cho phép đăng ký nhiều tài khoản khác Chức năng đăng xuất giúp thoát khỏi website
- Sinh viên: Cho phép người dùng xóa thông tin sinh viên tùy ý
- Giáo viên: Cho phép người dùng xóa thông tin giáo viên tùy ý
- Thực hiện đề tài: Cho phép người dùng xóa một dòng trong bảng thực hiện