1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

tai lieu on chung chu ung dung cntt co ban

82 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu tóm tắt kiến thức phần Windows, Word, Excel và PowerPoint nhằm giúp người học ôn thi chứng chỉ ứng dụng cntt cơ bản. Ngoài ra, tài liệu còn chứa các đề thi trắc nghiệm và thực hành của các lần thi vừa qua của trường Đại học CNTT và Cần Thơ

Trang 1

TRƯỜNG CAO ĐẲNG BẾN TRE KHOA NGOẠI NGỮ - TIN HỌC

TÀI LIỆU ÔN TẬP

TÁC GIẢ: TRẦN THỊ BẠCH HUỆ

NĂM 2019

Trang 2

MỤC LỤC

PHẦN 1: KIẾN THỨC CƠ BẢN 2

BÀI 1: TÌM HIỂU VÀ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN 3

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 3

BÀI TẬP THỰC HÀNH 5

BÀI 2: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN 7

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 7

BÀI 3: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN 12

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 12

BÀI TẬP THỰC HÀNH 15

BÀI 4: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN 24

TÓM TẮT LÝ THUYẾT 24

BÀI TẬP THỰC HÀNH 27

PHẦN 2: BỘ ĐỀ MẪU LÝ THUYẾT 30

ĐỀ SỐ 1 31

ĐỀ SỐ 2 37

ĐỀ SỐ 3 43

ĐỀ SỐ 4 49

ĐỀ SỐ 5 55

ĐÁP ÁN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM 61

PHẦN 3: BỘ ĐỀ MẪU THỰC HÀNH 63

ĐỀ SỐ 1 64

ĐỀ SỐ 2 67

ĐỀ SỐ 3 69

ĐỀ SỐ 4 72

ĐỀ SỐ 5 75

TÀI LIỆU THAM KHẢO 81

Trang 3

PHẦN 1 KIẾN THỨC CƠ BẢN

Trang 4

BÀI 1: TÌM HIỂU VÀ SỬ DỤNG MÁY TÍNH CƠ BẢN

- Bộ nhớ: Dùng lưu trữ thông tin

Có 2 loại bộ nhớ: Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

 Bộ nhớ trong: Gồm ROM và RAM

- Khi mất điện, dữ liệu mất

- Lưu dữ liệu người dùng

 Bộ nhớ ngoài: Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, DVD, USB, thẻ nhớ, băng từ,… Dữ liệu lưu ở bộ nhớ ngoài không bị mất khi mất điện

- Đơn vị xử lý trung tâm

Còn gọi là CPU, viết tắt từ cụm từ Central Processing Unit

- Phần mềm ứng dụng: Là các chương trình người dùng (chỉ phục vụ 1 lĩnh vực cụ thể) như các chương trình soạn thảo văn bản, nghe nhạc, xem phim,… Chẳng hạn: MS Word, Excel, Photoshop,…

Trang 5

1.2 Đơn vị đo thông tin

Sau đây là một số đơn vị đo thông tin:

Tên gọi Ký hiệu Giá trị

Byte B = 8 bit Kilobyte KB = 1024B = 210 B Megabyte MB = 1024 KB = 220BGigabyte GB = 1024 MB = 230B Tetrabyte TB = 1024 GB = 240B

 Các HĐH dòng Windows như Win7, 8, 10

 Các hệ điều hành dòng Linux như Red Hat, Ubuntu

 HĐH cho di động như iOS, Android

- Sử dụng một số thao tác cơ bản trên Windows 7:

 Cài đặt và gỡ bỏ phần mềm: Mở Control Panel  Programs  Programs and Features

 Chỉnh sửa múi giờ, ngày giờ hệ thống: Control Panel  Clock, Language, and Region  Date and Time

 Thay đổi định dạng ngày giờ: Control Panel  Clock, Language, and Region  Region

 Thay đổi định dạng số, tiền tệ: Control Panel  Clock, Language, and Region  Region  nhắp nút Additional Settings,…

 Đóng ứng dụng: Nhấn tổ hợp Alt + F4

 Chuyển đổi giữa các ứng dụng: Alt + Tab

4 QUẢN LÝ THƯ MỤC, TẬP TIN

Sử dụng chương trình File Explorer:

- Chọn nhiều đối tượng liên tục: Chọn đối tượng đầu, đè Shift, chọn đối tượng cuối

- Chọn nhiều đối tượng không liên tục: Đè Ctrl trong lúc chọn từng đối tượng

- Tạo thư mục: Mở thư mục chứa thư mục sắp tạo bên cửa sổ trái  nhắp phải

bên cửa sổ phải  New  Folder

- Xóa thư mục, tập tin: Chọn đối tượng cần xóa  gõ phím Delete

- Phục hồi thư mục, tập tin: Mở Recycle Bin  nhắp phải vào đối tượng cần phục hồi  Restore

Trang 6

- Sao chép thư mục, tập tin: Nhắp phải vào đối tượng cần sao chép  Copy 

mở thư mục chứa  nhắp phải bên cửa sổ phải  Paste

- Di chuyển thư mục, tập tin: Nhắp phải vào đối tượng cần di chuyển  chọn

Cut  mở thư mục chứa  nhắp phải bên cửa sổ phải  chọn Paste

- Đổi tên thư mục, tập tin: Nhắp phải vào đối tượng  Rename

- Tìm kiếm thư mục, tập tin: Gõ tên đối tượng cần tìm vào khung Search phía

trên bên phải cửa sổ Có thể sử dụng ký tự đại diện * và ?

 Dấu *: Đại diện cho một chuỗi bất kỳ

Ví dụ: *.txt  tìm tất cả các tập tin có tên bất kỳ nhưng đuôi là txt

 Dấu ?: Đại diện một ký tự bất kỳ

Ví dụ: ?emp  tìm các thư mục có ký tự đầu tiên bất kỳ nhưng phần sau là “emp”

5 MỘT SỐ PHẦN MỀM TIỆN ÍCH

- Phần mềm soạn thảo văn bản đơn giản: Notepad, WordPad

- Phần mềm xử lý ảnh: Paint

BÀI TẬP THỰC HÀNH

BÀI 1: Đổi từ thập phân sang nhị phân

- Đổi số 16 sang hệ nhị phân

- Đổi số 255 sang hệ nhị phân

- Đổi số 511 sang hệ nhị phân

BÀI 2: Tạo cây thư mục

BÀI 3: Tạo tập tin

- Tạo tập tin THONGTIN.TXT lưu vào thư mục van có nội dung:

Ho ten:………

So bao danh: ………

Trang 7

- Tạo tập tin THIWORD.DOCX lưu vào thư mục van có nội dung bất kỳ (gõ

Tiếng Việt có dấu)

- Tạo tập tin THIEXCEL.XLSX lưu vào thư mục su

Kỳ thi: ………

Địa điểm thi: ……

BÀI 4: Tạo shortcut

- Tạo shortcut tới tập tin Notepad.exe và đặt tên là Note lưu trong thư mục van

- Tạo shortcut tới tập tin Wordpad.exe và đặt tên là WordPad

- Tạo shortcut tới MSPaint.exe và đặt tên là VeHinh

BÀI 5: Tìm kiếm thư mục, tập tin

- Tìm 2 tập tin có phần mở rộng txt và dung lượng bé hơn 50B lưu vào thư mục HTML

- Tìm trong ổ đĩa C các tập tin có phần mở rộng là INI và có dung lượng từ 10KB đến 100KB Chọn 2 tập tin có dung lượng dưới 50KB chép vào thư mục REF

- Tìm 2 tập tin có đuôi GIF với dung lượng bé hơn 20KB và chép vào thư mục SOFT

Trang 8

BÀI 2: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN

- Tạo tài liệu mới: File  New

- Lưu tài liệu: File  Save

- Mở tài liệu có sẵn: File  Open

- Sang trang mới: Ctrl + Enter

- Đánh số thứ tự cho các trang: Insert  Page Number

- Chèn ký tự đặc biệt: Insert  Symbol

- Chèn header: Insert  Header

- Chèn footer: Insert  Footer

- Chèn ảnh: Insert  Picture hoặc Clip Art

Định dạng ảnh: Nhắp chọn ảnh  chọn tab Format  Wrap text

- Chèn sơ đồ: Insert  Smart Art

- Chèn hình vẽ cơ bản: Insert  Shapes

- Chèn bảng: Insert  Table

Chỉnh sửa bảng: Sử dụng tab Design và Layout

- Chèn ký tự Drop Cap: Insert  Drop Cap

- Chèn chữ nghệ thuật: Insert  WordArt

Chỉnh sửa chữ nghệ thuật: Chọn chữ nghệ thuật  sử dụng tab Format

- Chèn bullets: Home  chọn

- Chèn numbering: Home  chọn

- Kẻ khung, tạo nền cho đoạn văn bản: Home   chọn Borders and shading

- Bật/tắt thước: View  Ruler

- Đổi đơn vị đo cho thước: File  Option  Advanced  trong khung Display, chọn đơn vị tại hộp thả Show measurements in units of

- Định dạng trang in (như chừa lề giấy, chọn khổ giấy): Page Layout  Margins chọn Custom Margins

- In tài liệu: File  Print

- Chuyển đổi kiểu chữ: Home  Change Case ( ) hoặc Shift + F3

Trang 9

3 CÁC KỸ NĂNG NÂNG CAO

3.1 Chia cột

- Gõ tất cả văn bản cần chia cột

- Enter xuống vài dòng

- Tô khối phần văn bản cần chia cột

- Chọn tab Page Layout | chọn Columns (hoặc More Columns) | chọn số cột cần chia

Chú ý: Dùng tổ hợp phím Ctrl + Shift + Enter để chuyển văn bản từ cột này sang cột khác 3.2 Đặt tab

 Chọn loại tab bằng cách nhắp vào nút ở bên trái thước ngang

 Đặt tab lên thước bằng cách nhắp chuột lên thước

 Gõ phím tab để dấu nháy di chuyển đến từng điểm dừng

Chú ý: Trong table phải gõ Ctrl+Tab

 Gõ văn bản

- Thiết lập dấu dẫn:

 Tô khối phần văn bản có đặt tab

 Nhắp phải | Paragraph | chọn nút Tab

 Chọn điểm dừng, chọn dấu dẫn (leader), nhấn nút SET

Chú ý: Dấu dẫn là của điểm dừng đứng sau nó

Tab giữa Tab trái Tab phải

Trang 10

BÀI TẬP THỰC HÀNH

BÀI 1

ó những bạn gái tự hỏi, chàng trai ấy thật dễ mếm, với mình trông thật đẹp đôi, lại

có môi trường thuận lợi như nhà ở gần nhau, bạn bè trong một nhóm, học chung một trường hay làm cùng một cơ quan, thậm chí được mọi người gán ghép, ủng hộ,… Thế nhưng tình yêu giữa họ vẫn không thể khởi động được, vì sao?

1 Chưa hiểu nhau

2 Vì quá hiểu nhau

3 Khi nào người ta cảm nhau?

 Sợ nhưng ngây khi ăn

 Thương nhau về ăn tà lục tà lạo

CÁC NGÀY TRONG TUẦN

Từ thứ 2 đến thứ 6 Sáng Cheo cá mát, then len trộn kiến vàng

Chiều Can đảm nếm cà lèng, cheo cá mát Thứ 7 Sáng Thương nhau về ăn tà lục tà lạo

Chiều Ăn gio ra a xiu uống miếng rượu cần Chủ nhật Sáng Sơ nhưng ngây khi ăn

Chiều Thương nhau về ăn tà lục tà lạo

C

Trang 11

BÀI 3

a Then len trộn kiến vàng (02/12/2013)

Ai có dịp đến các xã vùng cao huyện Sơn Hòa, Sông Hinh hỏi thăm món đặc sản

của đồng bào ở đây là gì, chắc rằng không ít người bản địa nói ngay rằng: muối

then len

b Cheo cá mát (30/11/2013)

Một nguyên lý đơn giản nhưng bất di bất dịch trong chuyện bếp núc là muốn có

món ăn ngon thì trước hết nguyên liệu làm ra nó phải ngon Tôi tin điều đó khi

được thưởng thức món ăn từ cá mát của người Pa Kô, Vân Kiều

c Can đảm nếm cà lèng (27/11/2013)

Gợi sự tò mò từ tên gọi, nguyên liệu đến cách chế biến, đặc sản cà lèng của miền

núi A Lưới (Thừa Thiên Huế) khiến nhiều thực khách miền xuôi vô cùng thú vị,

có phần e ngại và phải lấy hết can đảm để nếm thử một lần

BÀI 4

BÀI 5

 Then len trộn kiến vàng (02/12/2013)

Ai có dịp đến các xã vùng cao huyện Sơn Hòa, Sông Hinh hỏi thăm

món đặc sản của đồng bào ở đây là gì, chắc rằng không ít người bản

địa nói ngay rằng: muối then len

Trang 12

 Cheo cá mát (30/11/2013)

Một nguyên lý đơn giản nhưng bất di bất dịch trong chuyện bếp núc là muốn có món ăn ngon thì trước hết nguyên liệu làm ra nó phải ngon Tôi tin điều đó khi được thưởng thức món ăn từ cá mát của người Pa

Kô, Vân Kiều

 Can đảm nếm cà lèng (27/11/2013)

Gợi sự tò mò từ tên gọi, nguyên liệu đến cách chế biến, đặc sản

cà lèng của miền núi A Lưới (Thừa Thiên Huế) khiến nhiều thực khách miền xuôi vô cùng thú vị, có phần e ngại và phải lấy hết can đảm để nếm thử một lần

CÁC NGÀY TRONG TUẦN

Thứ hai .Then len trộn kiến vàng

Thứ ba Cheo cá mát

Thứ tư Can đảm nếm cà lèng

Thứ năm Sợ nhưng ngây khi ăn

Thứ sáu .Thương nhau về ăn tà lục tà lạo

Thứ bảy Ăn gio ra a xiu uống miếng rượu cần

BÀI 6

THỂ LỆ DỰ THI

Bạn có thể gởi phiếu dự thi đã trả lời đầy

đủ, hay trả lời không cần phiếu, kèm theo

hai vỏ bao đựng xà phòng diệt trùng

Lifebuoy về địa chỉ:

Công ty liên doanh Lever-Viso

672-673 Cư xá Kiến thiết Thủ Đức

BAN GIÁM KHẢO

1 Đại diện Sở thương mại

2 Đại diện Sở văn hóa thông tin

PHIẾU DỰ THI

Họ và tên: Địa chỉ:

Số CMND:

Trang 13

BÀI 3: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH CƠ BẢN

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN

- Địa chỉ ô: Xác định vị trí một ô Ví dụ: ô A1, B15

- Địa chỉ vùng: Xác định vị trí một vùng (gồm nhiều ô): Ví dụ: A2:D6

- Địa chỉ tương đối: Bị thay đổi khi copy biểu thức đến vị trí khác Ví dụ: A1, B15, A2:D6

- Địa chỉ tuyệt đối: Không bị thay đổi khi copy Ví dụ: $A$1, $B$15,

$A$2:$D$6

- Kiểu dữ liệu:

 Kiểu số: Nằm bên phải ô

 Kiểu chuỗi: Nằm bên trái ô

 Kiểu ngày tháng năm: Nằm bên phải ô

- Định dạng kiểu ngày: Thực hiện qua 2 bước:

 Mở Control panel | chọn Clock, Language, and Region | chọn Region| xuất hiện hộp thoại Region | điều chỉnh Short date format | nhắp OK

 Trở về Excel, tô khối vùng sẽ nhập dữ liệu kiểu ngày | chọn dấu mũi tên

bên phải ngăn Number ở tab Home | chọn Custom | gõ định dạng thích hợp vào khung Type

- Sắp xếp dữ liệu trong bảng tính: Data -> Sort

Trang 14

- Hàm And(logic1, logic2,…)  true/false

Hàm trả về true khi tất cả các logic tham số đều true, ngược lại trả về false

Ví dụ: 3 > 5 và 7<9

and(3>5, 7<9)  false

- Hàm Or(logic1, logic2,…)  true/false

Hàm trả về false khi tất cả các logic tham số đều false, ngược lại trả về true

Lấy ngày tháng năm hiện hành

- Hàm Date(năm, tháng, ngày)  ngày_tháng_năm

Hình thành kiểu ngày tháng năm

Trang 15

Tham số n tương tự hàm vlookup

Chú ý: Khi bảng phụ có dạng cột thì sử dụng hàm vlookup cho việc tìm kiếm Nếu

r1, r2: Vùng dữ liệu dùng để kiểm tra điều kiện

c1, c2: Chuỗi điều kiện

Trang 16

3 LỌC DỮ LIỆU

- Tạo vùng điều kiện

- Chọn tab Data | chọn Advanced  xuất hiện hộp thoại Advanced Filter  chọn Copy to another location

 List range: Địa chỉ vùng dữ liệu chính

 Criteria range: Địa chỉ vùng điều kiện

 Copy to: Địa chỉ 1 ô trống (đây là một vùng trống để chứa dữ liệu sau khi lọc được)

1 Tin học cơ bản 01-04-2001 01A 300.000 đ 120

1 STT: Nhập số 1, đè phím Ctrl sau đó rê chuột ở gốc dưới bên phải của ô chứa số 1

và kéo xuống các ô còn lại

2 Ngày khai giảng: Phải có định dạng như đề (theo định dạng dd-mm-yyyy) Nếu

nhập đúng, dữ liệu sẽ nằm bên phải của ô

3 Học phí: Khi nhập không nhập dấu (.) và chữ (đ) mà chỉ nhập số bình thường rồi

định dạng tiền tệ

4 Tổng cộng: Phải dùm hàm Sum để tính

Trang 17

5 Chỉnh sửa tiêu đề cột, kẻ khung cho bảng tính

6 Lưu bảng tính vào ổ đĩa D với tên Bai1.xls

7 Đóng bảng tính

8 Mở lại bảng tính

BÀI 2

KẾT QUẢ THI Điểm thưởng: 0.5

Họ tên Anh văn Văn Toán Tổng điểm Điểm có

thưởng

Điểm xét

Nguyễn Văn Minh 3 5 5.5

Trần Hoàng Minh 8 7 6.5

Lê Thị Minh 6.5 7.5 6.5

Trương Thị Thúy 10 10 10

Yêu cầu:

1 Tổng điểm: Tổng điểm của ba môn Anh văn, Văn và Toán

2 Điểm có thưởng: Tổng điểm + Điểm thưởng

3 Điểm xét: Là điểm có thưởng nhưng nếu lớn hơn 30 thì phải lấy là 30

4 Lưu bảng tính

BÀI 3

Trường PTTH Sài Gòn

Phiếu báo điểm học kỳ IV

Họ tên: Trần Phương Bình

Lớp: 12D

Môn Văn Toán Lý Hóa Sinh Sử Địa N.ngữ T.dục

Điểm 3 9 7 8 5 4 6 7 8

Điểm trung bình: ?

Điểm cao nhất: ?

Điểm thấp nhất: ?

Tổng số môn học: ?

Tổng số điểm: ?

Yêu cầu:

1 Tính điểm trung bình, cao nhất, thấp nhất, tổng số môn học và tổng số điểm

2 Lưu bảng tính

Trang 18

BÀI 4

New World Hotel

Phiếu Thanh Toán Tỷ giá: 1USD/14550 VND

Quí khách Ngày đến Ngày đi Giá/ngày

(USD)

Phí (USD) Thành tiền (VND)

Vương Hoàng Em 13/2/2014 28/2/2014 120 325

1 Tổng số ngày:

2 Số tuần: Và

Yêu cầu: 1 Tổng số ngày: Ngày đi - ngày đến 2 Số tuần: Tính tổng số tuần mà quí khách đã ở và các ngày lẻ (ví dụ: Ở 15 ngày thì số tuần là 2 tuần và 1 ngày) Gợi ý: Dùng hàm INT và hàm MOD 3 Thành tiền: Tổng số ngày * giá/ngày + phí, đồng thời chuyển sang VND 4 Lưu bảng tính BÀI 5 SÂN BAY QUỐC TẾ SÀI GÒN Mã chuyến bay Hãng máy bay Giờ đến Nơi xuất phát VNA10BAK JAL12OSK

SGP13SGP

FCH14PAR

KLM15NEY

Yêu cầu:

1 Hãng máy bay: 3 ký tự đầu của mã chuyến bay

2 Giờ đến: Ký tự thứ 4 và 5 và phải đổi thành kiểu số

3 Nơi xuất phát: Là 3 ký tự cuối

4 Lưu bảng tính

Trang 19

BÀI 6

DANH SÁCH KẾT QUẢ THI

SBD Họ tên Phái

Ngày Tháng năm sinh

Toán Lý Hóa Sinh Điểm

KV

Học bổng

1010A Phạm Hiệp 14/8/1983 9 8 7 0,5 2021A Lý Thị Nga 25/12/1982 4,5 6 4 1 4030B Trần Hà 12/8/1982 8 8,5 9 2 3040B Lê Văn Sơn 23/7/1982 4 6 7 0 3050A Âu Văn Hiệp 14/5/1982 10 8 4 0 4061A Phạm Hạnh 14/6/1982 4 4,5 6 2 1070B Lê Văn Nam 17/3/1982 3 9 7 0,5 3080A Nguyễn Linh 21/5/1983 8,5 7 8 0 1091B Trần Thị Nhạn 7/8/1982 4 5 5,5 0,5 3100A Phạm Khoa 1/2/1982 3 7 6 0

Yêu cầu:

1 Chèn vào giữa 2 cột Điểm KV và Học bổng thêm 3 cột : Khối Thi, Điểm TB

và Điểm KQ

2 Khối thi: Ký tự cuối của SBD

3 Sắp xếp danh sách học sinh theo Tên tăng dần, trùng Tên thì sắp theo Họ giảm

dần

4 Phái: Nếu ký tự thứ 4 từ trái qua của SBD là "0" thì là "Nam", ngược lại là

"Nữ"

5 Điểm TB: được tính như sau:

- Nếu học sinh thi khối A thì ĐTB = (Toán*2 + Lý + Hóa)/4

- Ngược lại (học sinh thi khối B) thì ĐTB = (Toán + Hóa + Sinh*2)/4

6 Điểm KQ: Điểm TB + Điểm KV nhưng không được vượt quá 10 Nếu lớn hơn

Trang 20

BÀI 7

CỬA HÀNG SÁCH BÁO TỔNG HỢP Stt Mã hàng Tên hàng Ngày giao Đơn giá Số lượng Thành tiền

1 TNNS01 01/05/2006

2 TNNB05 01/07/2006

3 CANB03 01/07/2006

4 PNNB04 01/08/2006

5 TTNS02 01/12/2006

6 CANS01 01/12/2006

7 PNNB03 15/01/2006

8 TTNB02 17/01/2006

9 TTNS01 05/01/2006

BẢNG GIÁ Mã báo Tên báo Giá báo Nhật San Nguyệt San TT Tuổi trẻ 1000 2500 TN Thanh niên 1500 3500 PN Phụ nữ 2000 5000 CA Công an 1300 2800 Yêu cầu: 1 Tên hàng: Dựa vào 2 ký tự đầu của mã hàng và dò tìm trong Bảng giá 2 Đơn giá: Dò trong bảng giá nhưng nếu ký tự thứ 3 và 4 của mã hàng là NS thì lấy giá Nhật san, NB lấy giá Nguyệt san 3 Số lượng: 2 ký tự cuối của mã hàng và đổi thành kiểu số 4 Thành tiền: Số lượng nhân đơn giá và định dạng phần ngàn BÀI 8 KẾT QUẢ TUYỂN SINH STT Tên TS Mã TS Khối Thi Phái Điểm Anh Tin Điểm Kết Chuẩn Văn Học Xét Quả 1 Thiên Nga A01F 1.5 7

2 Hùng Cường B03M 8 8.5

3 Hoàng Diễm A05F 10 6

4 Vĩnh Thọ A05F 1 7

Trang 21

1 Nhập dữ liệu và định dạng bảng tính như trên

2 Khối thi: Là ký tự thứ nhất từ bên trái của Mã TS

3 Phái: Nếu ký tự cuối cùng của Mã TS là F thì là “Nữ”, ngược lại là “Nam”

4 Điểm xét: Là (ANH VĂN + TIN HỌC)*2

5 Điểm chuẩn: Dựa vào ký tự bên trái của Mã TS kết hợp với Phái đề dò tìm trong

Bảng Điểm Chuẩn

6 Kết quả: Nếu thí sinh có Điểm xét >= Điểm chuẩn và không có môn nào <= 3 thì

“Đậu”, ngược lại là “Rớt”

7 Hãy rút trích từ BẢNG TUYỂN SINH những thí sinh có kết qủa là “Đậu” và đặt danh sách đó phía dưới bảng tính trên

8 Đếm số học sinh nữ, thi đậu khối A

9 9 Tính tổng số học sinh đậu của từng khối theo bảng sau:

Khối Số lượng học sinh đậu

Trang 22

BÀI 9

Yêu cầu:

1 Số ngày: Dựa vào ngày thuê và ngày trả

2 Thể loại: Dựa vào ký tự đầu của Mã khách và dò tìm trong Bảng 1

3 Loại phim: Căn cứ ký tự cuối của Mã Khách, biết L là phim lẻ, còn B là phim bộ

4 Đơn giá: Dựa vào ký tự đầu của Mã khách và dò tìm trong Bảng 1

Nếu kí tự thứ 2 của Mã khách là A thì chọn giá bản gốc, là B thì lấy giá bản sao

5 Tiền trả: Bằng số lượng băng thuê * số ngày thuê * đơn giá

Trong đó:

- Số lượng băng thuê là kí tự thứ 3 của Mã khách

- Nếu khách trả tiền trước (kí tự thứ 4 của mã khách là T) và số lượng băng thuê lớn hơn 2 thì được giảm giá 20%

6 Định dạng cột tiền trả theo dạng tiền tệ là $ và không có số lẻ

7 Sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột ngày thuê

8 Rút trích những khách hàng đã thuê băng thuộc thể loại Hình sự và Võ thuật

9 Lập công thức cho Bảng 2 để tính số lượng băng đã cho thuê theo từng loại phim

Số ngày

Thể Loại

Loại phim

Đơn giá

Tiền trả

C Cải lương 2500 2000 Phim bộ

Trang 23

1 Học sinh giỏi cấp toàn quốc 3

Kết quả

Học bổng Sinh Sử Lý

A1VS001 Huy Phong 5 5 8

1 Ngành: Dựa vào ký tự đầu tiên của mã số thí sinh và dò trong bảng điểm chuẩn

2 Tổng điểm: Bằng tổng 3 cột điểm nhưng nếu thí sinh thi ngành nào thì cột điểm

ngành đó sẽ được tính hệ số 2

3 Điểm xét: Bằng Tổng điểm + điểm ưu tiên theo khu vực + điểm ưu tiên tay nghề

Điểm học bổng Tên ngành Sử Sinh Lý

Điểm 27 25 37

Điểm ưu tiên theo khu vực

Mã khu vực

Tên khu vực

Điểm cộng thêm

VS Vùng sâu 1

VX Vùng xa 2

MN Miền núi 3

Trang 24

- Điểm ưu tiên theo khu vực: Dựa vào ký tự thứ 3 và 4 của mã số thí sinh và dò trong bảng Điểm ưu tiên theo khu vực

- Điểm ưu tiên tay nghề: Dựa vào ký tự thứ 2 của mã số thí sinh và dò trong bảng Điểm tay nghề hoặc đạt danh hiệu khác

4 Kết quả: Là "đạt" hoặc "không đạt" dựa trên tổng điểm và điểm chuẩn của từng

ngành Trong đó, không được phép có 1 cột điểm từ 3 điểm trở xuống

5 Học bổng: Dựa vào Điểm xét và bảng tiêu chuẩn học bổng tương ứng với từng

ngành (chỉ xét cho những thí sinh có kết quả "đạt")

6 Tính tổng số thí sinh có trong danh sách

7 Rút trích những thí sinh đậu và kết quả hiển thị bên dưới vùng trống

8 Thống kê theo bảng sau:

Ngành Số thí sinh đậu Số thí sinh không đạt Số TS được nhận học bổng

Trang 25

BÀI 4: SỬ DỤNG TRÌNH CHIẾU CƠ BẢN

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

4 CÁC KỸ NĂNG CƠ BẢN

- Tạo trình chiếu mới: File  New

- Chèn slide mới: Home  New Slide

- Lưu trình chiếu: File  Save

- Đánh số thứ tự cho các slide: Insert  Header & Footer  tick vào Slide Number  nhấn Apply to All

- Chèn hình nền: Design  chọn Themes thích hợp

- Tạo section: Chọn các slide cùng section trong cửa sổ slide (bên trái)  chọn tab Home  Sections  Add Section

- Chèn bảng: Insert  Table

5 CÁC KỸ NĂNG NÂNG CAO

5.1 Hiệu ứng cho các đối tượng trên slide (Animation)

- Chèn hiệu ứng: Chọn đối tượng  chọn Animations  chọn hiệu ứng thích hợp Có các nhóm hiệu ứng:

 Entrance: Hiển thị đối tượng khi hiệu ứng xảy ra

 Emphasis: Làm đối tượng nổi bật

 Exit: Làm biến mất đối tượng trên slide khi hiệu ứng xảy ra (ngược với hiệu ứng Entrance)

 Motion Paths: Đối tượng di chuyển theo một đường đi do chúng ta quy định

- Thiết lập thời gian xảy ra hiệu ứng: Chọn hiệu ứng  chọn Animations  thiết lập các thông số trong nhóm Timing như sau:

 Start: Chỉ định thời điểm hiệu ứng xuất hiện

 On click: Hiệu ứng xảy ra khi nhắp chuột

 With Previous: Hiệu ứng xảy ra cùng lúc với hiệu ứng trước đó

Tuy nhiên, chúng ta có thể hiệu chỉnh để nó xuất hiện sau hiệu ứng trước một khoảng thời gian bằng cách quy định thời gian

(tính theo giây) ở khung Delay

 After Previous: Hiệu ứng xảy ra ngay sau hiệu ứng trước đó

Tương tự, chúng ta cũng có thể chỉ định thời gian xuất hiện trong

khung Delay

 Duration: Chỉ định thời gian kéo dài hiệu ứng Nếu thời gian càng dài hiệu ứng thực hiện càng chậm

5.2 Hiệu ứng giữa các slide (Transition)

Chèn hiệu ứng: Chọn Transitions  thiết lập các thông số trong mục Timing:

- Duration: Quy định thời gian thực hiện hiệu ứng (tính theo giây) Nếu thời gian càng dài, hiệu ứng xảy ra càng chậm

- On Mouse Click: Nhắp chuột để chuyển sang slide tiếp theo

Trang 26

- After 00:00:00: Tự động chuyển sang slide tiếp theo sau một khoảng thời gian quy định

Ví dụ: After 02:01:30 là chuyển sang slide tiếp theo sau 2 phút 1.30 giây

- Sound: Chọn âm thanh kèm theo khi thực hiện hiệu ứng Ta có thể chọn âm thanh có sẵn hoặc một file âm thanh có định dạng WAV từ đĩa

- Apply To All: Áp dụng hiệu ứng và các thiết lập cho tất cả các slide

5.3 Siêu liên kết

- Chèn siêu liên kết đến tài liệu khác

 Chọn phần văn bản hoặc đối tượng cần chèn siêu liên kết

 Chọn Insert  Hyperlink  xuất hiện hộp thoại Insert Hyperlink

 Trong hộp thoại Insert Hyperlink, chọn Existing File or Web Page  trong khung Look in, chọn nơi chứa tập tin muốn liên kết tới  chọn tập tin cần liên kết  nhấn OK

- Chèn siêu liên kết đến slide khác trong bài trình chiếu

 Chọn phần văn bản hoặc đối tượng cần chèn siêu liên kết

 Chọn Insert  Hyperlink  xuất hiện hộp thoại Insert Hyperlink

 Trong hộp thoại Insert Hyperlink, chọn Place in This Document  chọn slide muốn liên kết đến trong khung Select a Place in This Document  nhấn OK

5.4 Chèn sơ đồ (Smart Art)

- Chèn sơ đồ: Chọn Insert  SmartArt ( ) chọn dạng sơ đồ  chọn sơ đồ cần chèn

- Hiệu chỉnh Smart Art: Nhắp chọn SmartArt hoặc hình (shape) bên trong SmartArt  chọn chức năng thích hợp trên tab Design:

 Add Shape: Bổ sung shape vào SmartArt

 Add Shape After: Thêm shape phía sau shape đang được chọn

 Add Shape Before: Thêm shape phía trước shape đang được chọn

 Add Shape Above: Thêm shape bên trên

 Add Shape Below: Thêm shape bên dưới

 Add Assistant: Thêm shape cấp con

 Text Pane: Mở cửa sổ nhập văn bản cho các shape

 Layout ( ): Thay đổi cách bố trí các shape bên trong sơ đồ dạng cây phân cấp

 Standard: Bố trí chuẩn

 Both: Bố trí các đối tượng con nằm hai bên

 Left Hanging: Bố trí các đối tượng lệch sang trái

 Right Hanging: Bố trí các đối tượng lệch sang phải

 Layouts: Đổi bố cục mới

 Change Colors: Đổi kiểu tô màu mới

5.5 Biểu đồ

- Chèn biểu đồ: Chọn Insert  Charts  chọn dạng biểu đồ  nhấn OK Có các dạng biểu đồ sau:

Trang 27

 Biểu đồ dạng cột (Column chart)

 Biểu đồ dạng đường gấp khúc (Line chart)

 Biểu đồ dạng hình tròn (Pie chart)

 Biểu đồ dạng thanh ngang (Bar chart)

- Hiệu chỉnh biểu đồ: Chọn biểu đồ  sử dụng tab Design, Layout và Format để tiến hành chỉnh sửa

Trang 28

BÀI TẬP THỰC HÀNH

BÀI 1

1 Tạo các slide có nội dung như sau:

2 Chọn mẫu định dạng (Theme) là Oriel, chọn Theme Fonts là Clarity

3 Trong slide 1, tạo liên kết (hyperlink) như yêu cầu sau:

º Dòng “Thiếu Vitamin C” liên kết đến slide 2

º Dòng “Thiếu Vitamin A” liên kết đến slide 3

4 Chọn hiệu ứng entrance tùy ý cho tất cả các đối tượng trong slide 2 sao cho khi nhắp chuột thì các đối tượng tự động lần lượt xuất hiện

5 Chọn hiệu ứng transition là Fly through cho tất cả các slide và thời gian

chuyển trang là 3 giây

Trang 29

BÀI 2

1 Tạo các slide có nội dung như sau:

2 Chọn mẫu định dạng Trek, chọn Theme Fonts là Aspect

3 Chọn hiệu ứng chuyển trang transition cho tất cả các slide là Cover với các

thông số gồm Effect Options = From Top, Duration = 00.50, Sound = beep

4 Chọn hiệu ứng animation tùy ý cho tất cả các đối tượng trên slide 1 và 2

BÀI 3

1 Tạo các slide có nội dung như sau:

2 Chọn mẫu định dạng Angles, chọn Theme Colors là Flow

Trang 30

3 Vào chế độ Slide Master để đặt logo của trường CĐ Bến Tre cho tất cả các slide như hình

4 Tạo hiệu ứng transition kiểu Random Bars cho tất cả các slide với thời gian

chuyển trang là 8 giây, không cần nhắp chuột

BÀI 4

1 Tạo các slide có nội dung như sau:

2 Chọn mẫu định dạng Concourse, chọn Theme Colors là Greyscale

3 Tạo Header & Footer cho các slide gồm chèn số thứ tự cho các slide, nội dung

là “bài tập”, ngày thuyết trình tự động cập nhật theo đồng hồ hệ thống

4 Tạo hiệu ứng entrance và exit tùy ý cho tất cả các đối tượng trên slide 2 như sau:

º Nhắp chuột lần đầu, các đối tượng tự động xuất hiện với thời gian 2 giây

º Nhắp chuột lần hai, tất cả các đối tượng sẽ biến mất cùng lúc

Trang 31

PHẦN 2

BỘ ĐỀ MẪU LÝ THUYẾT

(Lấy từ ngân hàng câu hỏi của Trung tâm phát triển Công nghệ thông tin – Trường Đại

học Công nghệ thông tin)

Trang 32

a FAT b FAT32 c FAT16 d NTFS

3 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, máy tính đọc dữ liệu nhanh nhất từ đâu?

a Đĩa mềm b Đĩa cứng c Qua mạng Internet d Đĩa CD-ROM

4 Máy vi tính là gì?

a Những thiết bị dùng để truyền tin

b Là hệ thống thiết bị dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động một cách tự động

mà có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic

c Là phương tiện lưu trữ thông tin

d Là thiết bị nghe nhìn

5 Điều gì sau đây đối với phần mềm shareware là đúng?

a Người dùng phải trả tiền sau một thời gian

b Người dùng không phải trả tiền khi sử dụng

c Đây là phần mềm không có bản quyền

d Đây là phần mềm mã nguồn mở

6 Điều gì sau đây đối với phần mềm mã nguồn mở là SAI?

a Mọi người không thể copy mã nguồn

b Mọi người đều có thể copy được mã nguồn

c Mọi người có thể phân phối là phần mềm

d Mọi người đều có thể cải tiến phần mềm

7 Luật sở hữu trí tuệ tại Việt Nam có hiệu lực từ năm nào?

a 2000 b 2004 c 2006 d 2008

8 Thuật ngữ bản quyền/quyền tác giả trong Tiếng Anh là gì?

a Copyright b Copyword c Winword d Firewall

10 Theo anh/chị, điều gì mà tất cả virus đều cố thực hiện?

a Lây nhiễm vào boot record

b Tự nhân bản

c Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng

d Phá hủy CMOS

Trang 33

MÔ ĐUN 2

11 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, Driver có nghĩa là gì?

a Chương trình dạy lái xe ô tô

b Chương trình hướng dẫn sử dụng Windows

c Chương trình giúp chạy các phần mềm trên Windows

d Chương trình giúp Windows điều khiển các thiết bị ngoại vi

12 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, bàn phím ảo là:

a Registry Editor b Device Manager c System Information d My Computer

14 Trong Window Explore muốn chọn các phần tử liên tục người ta thực hiện:

a Click phím trái chuột phần tử đầu, nhấn giữ Ctrl và click phím trái chuột phần tử cuối

b Click phím trái chuột phần tử đầu, nhấn giữ Alt và click phím trái chuột phần tử cuối

c Click phím trái chuột phần tử đầu, nhấn giữ Shift và click phím trái chuột phần tử cuối

d Click phím trái chuột phần tử đầu, nhấn giữ Tab và click phím trái chuột phần tử cuối

15 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn tắt cửa sổ hiện hành người ta thực hiện:

a Nhấn nút biểu tượng Minimize

b Nhấn nút biểu tượng Restore Window

c Nhấn nút biểu tượng Close

d Nhấn nút biểu tượng Maximize

16 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, lệnh Defregnment dùng để làm gì?

a Định dạng lại ổ đĩa

b Chống phân mảnh ổ đĩa

c Backup lại dữ liệu ổ đĩa

d Sửa lỗi ổ đĩa

17 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn thu nhỏ hoặc phóng to cửa sổ hiện hành, người ta thực hiện:

a Nhấn nút biểu tượng Minimize

b Nhấn nút biểu tượng Restore Window

c Nhấn nút biểu tượng Maximize

d Cả b và c

18 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta sử dụng chương trình nào để quản lý các tập tin và thư mục?

a Microsoft Office b Accessories c Control Panel d Window Explorer

19 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn xóa 1 chương trình, người ta dùng chương trình hay thao tác gì?

a Add -> Remove hardware

b Xóa biểu tượng trên màn hình Desktop

c Add -> Romove programs

d a,c đều sai

20 Khi các biểu tượng trên màn hình desktop hệ điều hành Microsoft Windows bị ẩn hết, thao tác nào sau đây để hiển thị các biểu tượng trên màn hình desktop?

a Nhấn phím phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Auto arrange icons

b Nhấn phím phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Show desktop icons

c Nhấn phím phải chuột vào màn hình nền, chọn View, chọn tiếp Align icons to grid

d Không thể hiển thị được do Windows đã bị lỗi

Trang 34

MÔ ĐUN 3

21 Trong Microsoft Word 2010, để bật chức năng thanh thước kẻ (ruler), người ta thực hiện:

a Vào References -> check vào mục Ruler

b Vào View -> check vào mục Ruler

c Vào Review -> check vào mục Ruler

d Vào Home -> check vào mục Ruler

22 Trong Microsoft Word 2010, để sắp xếp dữ liệu trong bảng, sau khi chọn vùng trong bảng, người ta thực hiện:

a Vào Table Tools -> Layout -> Sort

b Vào Home -> Layout -> Sort

c Vào View -> Layout -> Sort

d Vào Review -> Layout -> Sort

23 Trong Microsoft Word 2010, để kết thúc phiên làm việc, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a Ctrl + W b Ctrl + V c Ctrl + U d Ctrl + S

24 Trong Microsoft Word 2010, phát biểu nào sau đây là SAI?

a Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái

b Khi soạn thảo, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới

c Chỉ cho phép mở một văn bản trong phiên làm việc

d Mặc định mỗi khi khởi động đã có một văn bản trống

25 Trong Microsoft Word 2010, để tìm kiếm trong văn bản, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a Insert -> Picture b Insert -> Object c Insert -> Symbol d Insert -> Chart

29 Trong Microsoft Word 2010, khi đang soạn thảo văn bản, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a Ctrl + Z b Alt + Z c Shift + Z d Ctrl + Alt + Z

30 Trong Microsoft Word 2010, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H khi đang soạn thảo văn bản là:

a Tạo tập tin văn bản mới

b Chức năng thay thế trong soạn thảo

c Định dạng chữ hoa

d Lưu tập tin văn bản vào đĩa

Trang 35

MÔ ĐUN 4

31 Trong Microsoft Excel 2010, để lưu một trang tính (sheet) dưới dạng PDF, người

ta thực hiện:

a Vào File -> Save as

b Vào File -> Save

c Vào File -> New

d Vào File -> Open

32 Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =Sum(4,6,-2,9,s) thì nhận được kết quả:

35 Trong Microsoft Excel 2010, công thức nào là SAI cú pháp?

a =IF(1>2;2,3) b =MIN(1) c =MAX(1+2,3) d =SUM(A1:A10)

36 Trong Microsoft Excel 2010, người ta gõ công thức =Proper("Tin học") thì nhận được kết quả:

a Tin Học b TIN Học c tin học d TIN học

37 Trong Microsoft Excel 2010, để có thể di chuyển từ một trang tính (sheet) này sang trâng tính khác, người ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a Tab + Page Up; Tab + Page Down

b Ctrl + Page Up; Ctrl + Page Down

c Alt + Page Up; Alt + Page Down

d Shift + Page Up; Shift + Page Down

38 Trong Microsoft Excel 2010, để đổi tên một trang tính, người ta thực hiện:

a Nhấn đôi chuột trái tại sheet đó rồi đổi tên sheet

b Nhấn chuột phải tại sheet đó và chọn Insert

c Nhấn chuột phải tại sheet đó và chọn Delete

d Không đổi được

39 Trong Microsoft Excel 2010, để xuống dòng trong cùng một ô, người ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a Ctrl + B b Alt + Enter c Alt + F11 d Ctrl + D

40 Trong Microsoft Excel 2010, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của

ô thì sẽ hiển thị trong ô chuỗi các ký tự:

Từ câu 130-> 135, 111->116, 90->100, 50 -> 69, 1->24

MÔ ĐUN 5

41 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, chèn chữ nghệ thuật WordArt, người ta thực hiện:

a Vào Home -> WordArt

b Vào View -> WordArt

c Vào Insert -> WordArt

d Vào Slide -> WordArt

Trang 36

42 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, để xóa toàn bộ định dạng đoạn văn bản được chọn, người ta thực hiện:

a Vào Home -> Clear All Formatting

b Vào Insert -> Clear All Formatting

c Vào View -> Clear All Formatting

d Vào Format -> Clear All Formatting

43 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, để tìm kiếm và thay thế, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a Ctrl + E b Ctrl + T c Ctrl + F d Ctrl + H

44 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, để tạo tiêu đề cuối trang cho trang thuyết trình (slide) hiện tại, người ta thực hiện:

a Vào Insert ->Header & Footer ->Chọn Footer ->nhập nội dung tiêu đề ->Apply to All

b Vào Insert -> Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply to All

c Vào Insert -> Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply

d Vào Insert -> Header & Footer -> Chọn Footer -> nhập nội dung tiêu đề -> Apply

45 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, để đánh số trang cho tất cả các trang thuyết trình (slide), người ta thực hiện:

a Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> chọn Slide Number -> Apply to All

b Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> chọn Page Number -> Apply to All

c Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> chọn Slide Number -> Apply

d Vào Insert -> Header and Footer -> Slide -> chọn Page Number -> Apply to All

46 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép thay đổi bố cục của trang thuyết trình (slide) đã chọn?

a Vào Home -> New Slide

b Vào Home -> Reset

c Vào Home -> Layout

d Vào Home -> Reset Layout

47 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, chức năng nào cho phép ẩn trang thuyết trình (slide) đang chọn?

a Vào Slide Show -> Hide Slide

b Vào Home -> Hide Slide

c Vào View -> Hide Slide

d Vào Review -> Hide Slide

48 Phần mềm Microsoft PowerPoint 2010 dùng để làm gì?

a Lập bảng tính b Soạn thảo văn bản c Lập biểu đồ d Trình chiếu văn bản

49 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là:

a Quick Access Toolbar

b Quick Toolbar Access

c Access Toolbar Quick

d Toolbar Access Quick

50 Trong Micorosoft PowerPoint 2010, tổ hợp phím Ctrl + Q tương ứng với lệnh nào sau đây?

a Vào Design -> Page Setup

b Vào Home -> Quick Styles

c Vào View -> Zoom

d Vào File -> Exit

Trang 37

MÔ ĐUN 6

51 Thế nào là một website được bảo vệ?

a Một website được bảo vệ là một website chỉ cho phép truy nhập có giới hạn, muốn

sử dụng các dịch vụ hoặc xem thông tin phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu

b Một website không được bảo vệ cho phép truy nhập không có giới hạn, muốn sử dụng các các dịch vụ hoặc xem thông tin phải đăng nhập bằng tên và mật khẩu bất kỳ

c Một website dành cho mọi người có thể truy cập không cần cài đặt mật khẩu

d Một website được bảo vệ là một website không cho phép truy nhập có giới hạn

52 Tại Việt Nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử?

a Nhận thức của người dân

b Cơ sở pháp lý

c Chính sách phát triển thương mại điện tử

d Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử

53 Thuật ngữ Email là viết tắt của:

a Ethernet Mail b Electronic Mail c Egg Mail d Eaten Mail

54 Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện?

a Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

b Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn

c Tốc độ chuyển thư nhanh

d Thư điện tử luôn luôn được phân phát

55 Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email)?

a www.edu.net.vn b mail.google.com c www.mail.com d www.email.com

56 Để chuyển tiếp thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, dùng nút:

a Reply b Reply to All c Attachment d Forward

57 Khi nhận được thư điện tử (email) có chủ đề “Mail undeliverable” có nghĩa là:

a Email đã được gửi đi nhưng không tới được người nhận

b Email đã được gửi đi nhưng người nhận không đọc

c Đó là email của nhà cung cấp dịch vụ

d Đó là email của người nhận thông báo việc không mở được email

58 Để có thể chat bằng âm thanh (voice), máy tính người tham gia cần có gì?

a Một điện thoại

b Một headphone có micro

c Một webcam

d Một bộ tăng âm

59 Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

c Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm

d Tìm kiếm thông tin

60 Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người?

a 1000 b 5000 c 10000 d 15000

Trang 38

ĐỀ SỐ 2

Thời gian: 60 phút/ 60 câu Hình thức: Làm trực tiếp trên máy kết nối mạng

MÔ ĐUN 1

1 Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính?

a RAM b Đĩa cứng c ROM d CPU

2 Cổng nào sau đây là cổng kết nối giữa màn hình và máy tímh?

a COM b Ethernet c Firewire d VGA

3 Bộ nhớ đệm trong CPU gọi là gì?

a ROM b DRAM c Buffer d Cache

4 Dữ liệu trong thiết bị nhớ nào sẽ bị mất khi mất điện?

a RAM b ROM c Đĩa cứng d Đĩa mềm

5 Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:

a RAM

b Ổ đĩa cứng

c Chỉ nạp vào RAM trong khi chạy chương trình ứng dụng

d ROM

6 Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ ở đâu?

a CPU b RAM c Bộ nhớ ngoài d ROM

7 Trong máy tính, RAM có nghĩa là gì?

a Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

b Là bộ nhớ chỉ đọc

c Là bộ xử lý thông tin

d Cả 3 câu trên đều sai

8 Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?

a Máy in b Micro c Webcam d Đĩa mềm

9 Số lượng các số nhị phân có được từ 1B là?

a 128 b 512 c 127 d 255

10 Việc sử dụng tường lửa (firewall) giúp mạng máy tính của doanh nghiệp điều gì?

a Ngăn chặn việc mất điện

b Ngăn chặn việc mất thời gian

c Ngăn chăn việc tấn công mạng

d Chống trộm cắp máy tính

MÔ ĐUN 2

11 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể format ổ đĩa chứa hệ điều hành không?

a Có thể, đơn giản là các tập tin bị xóa đi

b Không thể nếu đang sử dụng hệ điều hành được đặt trên ổ đĩa đó

c Có thể nhưng sau đó sẽ mất hệ điều hành

d Không thể vì bất kỳ ổ đĩa nào cũng không format được

12 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, người ta có thể chạy cùng lúc:

a Chỉ một ứng dụng

b Hai ứng dụng khác nhau

c Tối đa 15 ứng dụng

d Nhiều ứng dụng khác nhau

Trang 39

13 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, ký tự phân cách số thập phân là:

a Tùy thuộc vào ký tự do người dùng quy định trong Control Panel

15 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, thuật ngữ shortcut có ý nghĩa gì?

a Tạo đường tắt để truy cập nhanh

b Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền

c Vào Control Panel -> Manage another accounts rồi chọn Add a new user

d Vào Control Panel -> User Accounts -> rồi chọn Add a new user

17 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, muốn cài đặt máy in, người ta thực hiện:

a File -> Printer and Faxes, rồi nhấn nút Add a printer

b Windows -> Printer and Faxes, rồi nhấn nút Add a printer

c Start -> Printer and Faxes, rồi nhấn nút Add a printer

d Tools -> Printer and Faxes, rồi nhấn nút Add a printer

18 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, đối với một thư mục đã có trên đĩa CD, người ta có thể thực hiện:

a Ghi bổ sung thêm file, folder vào

b Không thể ghi thêm file, folder vào

c Có thể xóa bớt file, folder

d Đổi tên file, folder

19 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn tạo shortcut trên desktop, người

ta click phím phải chuột sau đó chọn:

a Refresh b Paste c New -> shortcut d Create shortcut

20 Trong hệ điều hành Microsoft Windows, khi muốn tạo folder tại desktop, người ta click phím phải chuột rồi sau đó chọn:

a Properties b New -> Folder c Refresh d Paste

Trang 40

a File->Save As b File -> Open c File -> Save d File -> Close

23 Khi gõ Tiếng Việt thì sử dụng kiểu gõ nào để khi nhập hai chữ a sẽ cho chữ â, hai chữ e sẽ cho chữ ê:

a Telex b Select c VNI d Latex

24 Trong Microsoft Word 2010, muốn chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ

đè, người ta sử dụng phím:

a Insert b Caps Lock c Backspace d End

25 Trong khi soạn thảo văn bản, để chuyển đổi qua lại giữa các trình ứng dụng đang được kích hoạt, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a Ctrl + Tab b Shift + Tab c Alt + Tab d Ctrl + C

26 Trong Microsoft Word 2010, khi muốn đặt chế độ lưu văn bản tự động sau một thời gian nhất định, người ta thực hiện trong mục:

a Vào File -> Option -> Save

b Vào Home -> Option -> Save

c Vào View -> Option -> Save

d Vào Review -> Option -> Save

27 Trong Microsoft Word 2010, để dán đoạn văn bản vừa copy vào sau vị trí con trỏ, người ta dùng tổ hợp phím:

a Ctrl + W b Ctrl + V c Alt + W d Shift + W

28 Trong Microsoft Word 2010, để chọn (bôi đen) từ con trỏ về cuối dòng, người ta

sử dụng tổ hợp phím:

a Alt + F8 b Ctrl + End c Shift + End d Alt + A

29 Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ?

a Page Down b Delete c Page Up d Backspace

30 Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu thức tính toán, người ta thực hiện:

a Vào Insert -> Symbol

b Vào Insert -> Shapes

c Vào Insert -> Equation

d Vào Insert -> Picture

MÔ ĐUN 4

31 Trong Microsoft Excel 2010, để tự động tính tổng của hai ô A1 và C1, người ta thực hiện:

a Ghi công thức: = A1+C1

b Ghi vào giá trị tổng hai ô đó

c Ghi công thức: =Sum(A1&C1)

d Ghi công thức: =Sum(A1->C1)

32 Trong Microsoft Excel 2010, người ta sử dụng hàm QUOTIENT() để thực hiện:

a Cho ra số dư của phép chia

b Cho ra tích số của các số

c Cho ra số nguyên của phép chia

d Cho ra phần thập phân

Ngày đăng: 16/04/2019, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w