1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

công nghệ truyền hình di động

20 82 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 866,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên lý làm vi c trong ph n đóng gói đa giao th c MPE.

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ 4

DANH M C CÁC B NG Ụ Ả 8

DANH M C CÁC HÌNH V Ụ Ẽ 9

L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ 11

CH ƯƠ NG 1 1

M Đ U Ở Ầ 1

1.1 C s nghiên c u và m c đích c a lu n vănơ ở ứ ụ ủ ậ 1

1.2 T ch c lu n văổ ứ ậ 2

CH ƯƠ NG .3

T NG QUAN V TRUY N HÌNH DI Đ N Ổ Ề Ề Ộ 3

2.1 Gi i thi u chunớ ệ 3

2.2 Các tiêu chu n truy n hình di đ ng khác DVB-H đang s d nẩ ề ộ ử ụ 5

2.2.1 Tiêu chu n truy n hình di đ ng T-DMẩ ề ộ 5

2.2.2 Tiêu chu n truy n hình di đ ng ISDB-T ẩ ề ộ 8

2.2.3 Tiêu chu n truy n hình di đ ng MediaFlo ẩ ề ộ 10

2.3 Tiêu chu n truy n hình di đ ng DVB-Hẩ ề ộ 12

2.3.1 Hi n tr ng công nghệ ạ ệ 12

2.3.2 Tiêu chu n DVB-Hẩ 14

2.2.3 Nh ng u vi t c a Truy n hình di đ ng theo chu n DVB-Hữ ư ệ ủ ề ộ ẩ 15

CH ƯƠ NG 3 18

TRUY N HÌNH S M T Đ T DVB–T Ề Ố Ặ Ấ 18

3.1 Gi i thi u chungớ ệ 18

Trang 2

3.2 M ng DVBạ 19

3.3 Nén tín hi u video s - chu n MPEG ệ ố ẩ 20

3.4 H th ng phát hình s m t đ t DVB-Tệ ố ố ặ ấ 21

3.5 K thu t ghép kênh OFDMỹ ậ 24

3.5.1 Tính tr c giao c a các sóng mang.ự ủ 24

3.5.2 Bi n đ i IFFT và đi u ch tín hi uế ổ ề ế ệ 26

3.5.3 L a ch n đi u ch c sự ọ ề ế ơ ở 27

3.5.4 S lố ượng, v trí và nhi m v c a các sóng mangị ệ ụ ủ 28

3.5.5 Chèn kho ng th i gian b o vả ờ ả ệ 30

3.5.6 T ng v n t c dòng d li u c a máy phát s DVB-Tổ ậ ố ữ ệ ủ ố 32

CH ƯƠ NG 4 33

L P LIÊN K T D LI U C A DVB-H Ớ Ế Ữ Ệ Ủ 33

4.1 M c đích, yêu c uụ ầ 33

4.2 Các gi i phápả 34

4.2.1 C ch lát c t th i gian Time-slicing ơ ế ắ ờ 34

4.2.2 MPE-FEC 37

4.3 Th c hi n c ch Time-slicing ự ệ ơ ế 38

4.3.1 Thu t toán Delta-t.ậ 39

4.3.2 Kích thước burst và th i gian Off.ờ 43

4.4 Th c hi n MPE-FECự ệ 46

4.4.1 Nguyên lý làm vi c trong ph n đóng gói đa giao th c MPE ệ ầ ứ 46

46

4.4.2 C u trúc khung c a MPE-FEC.ấ ủ 47

4.4.3 Th c hi n b ng d li u ng d ngự ệ ả ữ ệ ứ ụ 49

4.4.4 Th c hi n byte ch n l trong b ng d li u RS.ự ệ ẵ ẻ ả ữ ệ 50

CH ƯƠ NG 5 51

L P V T LÝ C A DVB-H Ớ Ậ Ủ 51

Trang 3

5.2 Báo hi u thông s truy n và kênh 5MHzệ ố ề 53

5.3 Thông tin d ch vị ụ 54

CH ƯƠ NG 6 58

CÔNG NGH IP DATACAST Ệ 58

6.1 Nguyên lý chung 58

6.2 Ki n trúc và ngăn x p giao th cế ế ứ 60

6.3 Mô hình c u trúc h th ngấ ệ ố 61

6.3.1 Ch c năng các kh iứ ố 62

6.3.2 Các đi m tham chi uể ế 64

6.4 Mô hình truy n d li u qua DVB-Hề ữ ệ 65

6.5 Mó hoá d li u IP DATACASTINGữ ệ 66

6.5.1 T ng giao th c v n chuy n ầ ứ ậ ể 67

6.5.2 Giao th c phân phát dòng th i gian th c RTPứ ờ ự 69

6.5.3 Giao th c v n chuy n d li u RTP.ứ ậ ể ữ ệ 69

6.5.4 Giao th c đi u khi n RTP.ứ ề ể 71

6.5.5 Giao th c phân phát file (FLUTE ).ứ 74

K T LU N Ế Ậ 78

1 K t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a lu n vănậ 78

2 Hướng nghiên c u, phát tri nứ ể 79

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 79

Trang 4

DANH M C CÁC CH VI T T T Ụ Ữ Ế Ắ

ALC Asynchronous Layered Coding Mã hóa l p không đ ng bớ ồ ộ

AP Access Point Đi m truy nh pể ậ

BAT Bouquet Association Table B ng k t h p bóả ế ợ

BER Bit Error Rate T l l i bitỉ ệ ỗ

BPSK Binary Phase Shift Keying Khóa d ch pha nh phânị ị CBMS Convergence of Broadcast and

Mobile Services

H i t qu ng bá và các d chộ ụ ả ị

v di đ ngụ ộ

CC Convolution Code Mã ch p (xo n)ậ ắ

C/N Carrier to Noise Ratio T s sóng mang/ t p âmỷ ố ạ CRC Cyclic Redundance Check Mã ki m tra d vòngể ư

CAM Conditional Access Module Kh i truy nh p đi u ki nố ậ ề ệ COFDM Coded-OFDM Đi u ch OFDM theo mãề ế

CP Cyclic Prefix Ti n t vòngề ố

DAB Digital Audio Broadcasting M ng phát thanh sạ ố

DES Data Encryption Standard Tiêu chu n mã hóa d li uẩ ữ ệ DFT Discrete Fourier Transform Bi n đ i Fourier r i r cế ổ ờ ạ DHCP Dynamic Host Configuration Giao th c c u hình IP (máyứ ấ

tính) đ ng ộ DMB Digital Multimedia Broadcasting M ng đa phạ ương ti n sệ ố

Trang 5

DQPSK Difference QPSK Đi u ch vi sai QPSKề ế

DVB Digital Video Broadcasting M ng truy n hình sạ ề ố

DVB-H DVB-Handheld Truy n hình s di đ ngề ố ộ

DVB-T DVB- Terrestrial Truy n hình s m t đ tề ố ặ ấ

ECM Entitlement Control Message Thông báo đi u khi n quy nề ể ề EBU European Broadcasting Union Hi p h i PT-TH Châu âuệ ộ EMM Entitlement Management Message Thông báo qu n lý quy nả ề ETSI European Telecommunication Standards Institude Vi n tiêu chu n Vi n thôngệ ẩ ễ

Châu âu

ES Elementary Stream Dòng s c pơ ấ

ESG Electronic Service Guide Hướng d n d ch v đi n tẫ ị ụ ệ ử ESGC ESG Container Ph n v n chuy n ESGầ ậ ể

FEC Forward Error Correction S a l i trử ỗ ước

FFT Fast Fourier Transform Bi n đ i Fourier nhanhế ổ

FLUTE File DeLivery over Unidirectional Transport Phân phát file theo m t hộ ướng

GI Guard Interval Kho ng b o vả ả ệ

GPS Global Possitionning System H th ng đ nh v toàn c uệ ố ị ị ầ GSM Global System for Mobile Communication H th ng di đ ng toàn c uệ ố ộ ầ HDTV High Definition TeleVision Truy n hình phân gi i caoề ả

HP High Priority bit stream Quy n u tiên caoề ư

HPA High Power Amplifier Khuy ch đ i công su tế ạ ấ

HTTP Hyper Text Transfer Protocol Giao th c truy n siêu văn b nứ ề ả IFFT Inverse Fast Fourier Transform Bi n đ i Fourier ngế ổ ược

INT IP/MAC Notification Table B ng thông báo IP/MACả

IP Internet Protocol Giao th c Internetứ

IPDC IP Datacast D li u qu ng bá d ng IPữ ệ ả ạ

Trang 6

ISDB-T Intergeted Services Digital Broadcasting – Terrestrial M ng tích h p các d ch vạ ợ ị ụ

truy n hình s m t đ t ề ố ặ ấ ISO International Standards Organisation T ch c tiêu chu n qu c tổ ứ ẩ ố ế ISI Inter Symbol Interference Can nhi u trong Symbolễ

KMM Key Management Message Thông báo qu n lý khóaả

KMS Key Management System H th ng qu n lý khóaệ ố ả

KMSA Key Management System Agent Đ i di n h th ng qu n lýạ ệ ệ ố ả

khóa KSM Key Stream Message Thông báo dòng khóa

LCT Layered Coding Transport V n chuy n mã l pậ ể ớ

MMS Multimedia Message Service

D ch v b n tin đa phị ụ ả ươ ng

ti nệ MPEG Moving Picture Experts Group

Nhóm chuyên gia v nhề ả

đ ngộ MPE Multi Protocol Encapsulation Đóng gói đa giao th cứ

MTS MPEG- Tranport Stream Dòng v n chuy n MPEGậ ể NIT Network Information Table B ng thông tin m ngả ạ

OFDM Orthogonal Frequency Division Multiplex Ghép kênh phân chia t n sầ ố

tr c giaoự OMA Open Mobile Association K t h p di đ ng mế ợ ộ ở

OSI Open System Interconnection Liên k t h th ng mế ệ ố ở

PAT Program Association Table B ng thông tin chả ương trình PEK Program Encryption Key Khóa mã chương trình

PMT Program Map Table B ng chả ương trình

PSI Program Specific Information Thông tin đ c t chặ ả ương trình QAM Quadrature Amplitude Modulation Đi u ch biên đ c uề ế ộ ầ

phương

RO Rights Object Đ i tố ượng quy nề

R-S Reed-Solomon Mã s a l iử ỗ

RTP Real Time Protocol Giao th c th i gian th cứ ờ ự

Trang 7

RTCP Real Time Control Protocol Giao th c đi u khi n th iứ ề ể ờ

gian th cự RTSP Real Time Streaming Protocol Giao th c dòng th i gian th cứ ờ ự SAP Service Access Point Đi m truy nh p d ch vể ậ ị ụ

SDP Session Description Protocol Giao th c mô t phiênứ ả

SEK Service Encryption Key Khóa mã d ch vị ụ

SI Service Information Thông tin d ch vị ụ

S/N Signal to Noise Ratio T s tín hi u / t p âmỷ ố ệ ạ

SFN Single Frequency Network M ng đ n t nạ ơ ầ

SMS Short Message Service D ch v b n tin ng nị ụ ả ắ

TCP Transmission Control Protocol Giao th c đi u khi n truy nứ ề ể ề T-DMB Terrestrial Digital Multimedia Broadcasting M ng đa phạ ương ti n s m tệ ố ặ

đ tấ TMCC Transmission Multiplexing Configuration Control Đi u khi n c u hình h pề ể ấ ợ

kênh truy n d nề ẫ TEK Trafic Encryption Key Khóa m t mã đậ ường truy nề

TS Transport Stream Dòng v n chuy nậ ể

TPS Tranmission Parametter Signalling Báo hi u tham s truy n d nệ ố ề ẫ UDP User Datagram Protocol Giao th c gói d li u ngứ ữ ệ ườ i

dùng UHF Ultra- High Frequency D i t n s UHFả ầ ố

UMTS Universal Mobile Telecommunication System H th ng thông tin di đ ngệ ố ộ

chung VHF Very High Frequency D i t n s VHFả ầ ố

WAP Wireless Application Protocol

Giao th c ng d ng khôngứ ứ ụ dây

Trang 8

DANH M C CÁC B NG Ụ Ả

Trang 9

DANH M C CÁC HÌNH V Ụ Ẽ

HÌNH 21 : C U TRÚC C A DM Ấ Ủ 7 HÌNH 2.2: H TH NG ISDB-T Ệ Ố 8 HÌNH 2.3: C U TRÚC M NG MEDIAFLO Ấ Ạ 10 HÌNH 2.4: TI N TRÌNH GI M CÔNG SU T TIÊU TH C A Ế Ả Ấ Ụ Ủ

B THU DVB-T Ộ 13 HÌNH 2.5: C U TRÚC MÁY THU DVB-H Ấ 15 HÌNH 3.6: S Đ C U TRÚC M NG DVB Ơ Ồ Ầ Ạ 19

Trang 11

L I GI I THI U Ờ Ớ Ệ

Cùng v i s phát tri n c a m ng vi n thông, đi n tho i di đ ng giớ ự ể ủ ạ ễ ệ ạ ộ ờ đây không ch đ n thu n là thi t b liên l c tho i n a mà còn có nhi u tínhỉ ơ ầ ế ị ạ ạ ữ ề năng khác nh truy c p internet, truy n s li u, t i các đo n video ng n…ư ậ ề ố ệ ả ạ ắ Tuy nhiên t lâu có m t d ch v còn b ng ch a đừ ộ ị ụ ỏ ỏ ư ược khai thác trên đi nệ tho i di đ ng đó là truy n hình tr c tuy n Nh ng h n ch v t c đ vàạ ộ ề ự ế ữ ạ ế ề ố ộ băng thông đã ngăn c n không cho phép các m ng vi n thông GSM vàả ạ ễ GPRS th c hi n đự ệ ược đi u này V i th h 3G cũng đang v p ph i nh ngề ớ ế ệ ấ ả ữ khó khăn v băng thông truy n d n khi s lề ề ẫ ố ượng ngườ ử ụi s d ng l n, truyớ

c p đ ng th i Công ngh DVB-H ra đ i đã gi i quy t đậ ồ ờ ệ ờ ả ế ược nh ng khóữ khăn này và m ra m t vi n c nh thở ộ ễ ả ương m i kh ng l cho n n côngạ ổ ồ ề nghi p trong tệ ương lai Đó là s k t h p gi a c a công ngh vi n thông vàự ế ợ ữ ủ ệ ễ

qu ng bá.ả

N i dung c a lu n văn là nghiên c u công ngh truy n hình di đ ngộ ủ ậ ứ ệ ề ộ DVB-H Đây là m t công ngh đáng giá và đ y tri n v ng đ đ u t V iộ ệ ầ ể ọ ể ầ ư ớ

xu hướng phát tri n nh vũ bão c a h th ng m ng di đ ng, các thi t bể ư ủ ệ ố ạ ộ ế ị

c m tay, các d ch v đi kèm, càng ngày chi c đi n tho i di đ ng càng đúngầ ị ụ ế ệ ạ ộ

m t vai trò quan tr ng trong cu c s ng c a m i ngộ ọ ộ ố ủ ọ ười.Vi c cung c p thêmệ ấ

d ch v xem truy n hình (bao g m c truy n hình tị ụ ề ồ ả ề ương tác, game online,

…) theo chu n DVB-H s mang đ n cho ngẩ ẽ ế ườ ử ụi s d ng phương th c gi iứ ả trí, c p nh t thông tin m i m , m i lúc m i n i.DVB-H là m t tiêu chu nậ ậ ớ ẻ ọ ọ ơ ộ ẩ

h a h n nhi u u đi m h n công ngh vi n thông 3G!ứ ẹ ề ư ể ơ ệ ễ

Trang 12

CH ƯƠ NG 1

M Đ U Ở Ầ

1.1 C s nghiên c u và m c đích c a lu n văn ơ ở ứ ụ ủ ậ

Tháng 11 năm 2004, Vi n Tiêu chu n Vi n thông Châu Âu - ETSIệ ẩ ễ

đã công b Tiêu chu n DVB-H cho các thi t b c m tay Tiêu chu n nàyố ẩ ế ị ầ ẩ

đã nhanh chóng được các t p đoàn Vi n thông hàng đ u trên th gi iậ ễ ầ ế ớ

nh NOKIA, O2, NTL, SIEMENS, đón nh n và ng d ng th nghi m.ư ậ ứ ụ ử ệ DVB-H đang được coi là tiêu chu n hàng đ u cho các thi t b c m tayẩ ầ ế ị ầ

b i tiêu chu n này th a k nh ng u đi m c a tiêu chu n phát sóng sở ẩ ừ ế ữ ư ể ủ ẩ ố

m t đ t DVB-T (đang đặ ấ ược Công ty VTC ph sóng trên di n r ng t iủ ệ ộ ạ

Vi t Nam) và có nh ng c i ti n nh m kh c ph c y u đi m c a các hệ ữ ả ế ằ ắ ụ ế ể ủ ệ

th ng trố ước nó, đó là c ch ti t ki m pin, s d ng MPE-FEC đ thuơ ế ế ệ ử ụ ể tín hi u di đ ng t t trong m ng t ong, phân ph i tín hi u qu ng báệ ộ ố ạ ổ ố ệ ả

dướ ại d ng các IP datagrams và quá trình chuy n giao trong m ng t ongể ạ ổ

đ n gi n đ m t máy c m tay v a nh g n v a có đ dung lơ ả ể ộ ầ ừ ỏ ọ ừ ủ ượng pin

đ khi c n có th xem để ầ ể ược các chương trình truy n hình tr c tuy n,ề ự ế video theo yêu c u, trình duy t web, tra c u các thông tin đi n t , đi nầ ệ ứ ệ ử ệ tho i Trong tạ ương lai không xa, chúng ta s đẽ ượ ức ng d ng nh ngụ ữ thành qu do công ngh DVB-H đem l i đó là mobile phone TV - đi nả ệ ạ ệ tho i di đ ng truy n hình S h i t c a công ngh vi n thông vàạ ộ ề ự ộ ụ ủ ệ ễ

qu ng bá trên thi t b c m tay Tiêu chu n DVB-H đã th hi n nhi uả ế ị ầ ẩ ể ệ ề

u đi m v t tr i và đã đ c th nghi m, tri n khai t i m t s qu c

gia trên th gi i nh Ph n Lan, M , Italia, Australia, n Đ , T i Vi tế ớ ư ầ ỹ Ấ ộ ạ ệ Nam, Công ngh truy n hình di đ ng theo tiêu chu n này đã đệ ề ộ ẩ ược Công

ty Truy n hình Di đ ng VTC đ a vào tri n khai d ch v cu i năm 2006ề ộ ư ể ị ụ ố

Trang 13

Lu n văn đi sâu nghiên c u các đ c đi m chính c a công ngh DVB-Hậ ứ ặ ể ủ ệ

đó là c ch ti t ki m năng lơ ế ế ệ ượng Pin, s d ng MPE-FEC đ thu tín hi uử ụ ể ệ

di đ ng t t trong m ng t ong, phân ph i tín hi u qu ng bá dộ ố ạ ổ ố ệ ả ướ ại d ng các

IP datagrams Nh ng tính năng này đã làm nên m t tiêu chu n m i (DVB-ữ ộ ẩ ớ H) cho mobile phone TV - đi n tho i di đ ng truy n hìnhệ ạ ộ ề

1.2 T ch c lu n vă ổ ứ ậ

Ch ươ ng : ác gi trình bày tóm t t c s nghiên c u và m c đích cũngả ắ ơ ở ứ ụ

nh t ch c c a lu n vănư ổ ứ ủ ậ

Ch ươ ng 2: Trình bày khái quát các tiêu chu n truy n hình di đ ngẩ ề ộ đang đượ ức ng d ng trên th gi i nh DMB, ISDB-T, Media Flo, DVB-Hụ ế ớ ư

và phân tích các u vi t c a chu n DVB-H so v i các chu n truy n hình diư ệ ủ ẩ ớ ẩ ề

đ ng khácộ

Ch ươ ng : Trình bày nh ng nét chính v h th ng truy n hình sữ ề ệ ố ề ố DVB-T làm c s cho vi c nghiên c u chu n DVB-Hơ ở ệ ứ ẩ

Ch ươ ng : Mô t l p v t lý trong chu n DVB-H (h u h t d a trênả ớ ậ ẩ ầ ế ự DVB-T v i m t s h u h n m r ng), trong chớ ộ ố ữ ạ ở ộ ương này cũng đ c p t iề ậ ớ thông tin d ch v c a DVB-Hị ụ ủ

Trang 14

Ch ươ ng : Mô t l p liên k t d li u trong chu n DVB-H trong đó t pả ớ ế ữ ệ ẩ ậ trung nghiên c u vào hai k thu t có tính đ t phứ ỹ ậ ộ á trong công ngh DVB-H:ệ

C ch lát c t th i gian (Time silicing) cho phép ti t ki m năng lơ ế ắ ờ ế ệ ượng Pin

và s d ng mã s a l i ti n cho các d li u đã đử ụ ử ỗ ế ữ ệ ược đóng gói kh i đa giaoố

th c (MPE-FEC) đ thu tín hi u di đ ng t t trong m ng t ongứ ể ệ ộ ố ạ ổ

Ch ươ ng : Trình bày v công ngh IP Datacast qua DVB-H (IP Datacastề ệ over Digital Video Broadcast-Handheld) hay còn g i là IP Datacast Ngoàiọ

vi c mang l i nh ng ng d ng đa phệ ạ ữ ứ ụ ương ti n m i cho ngệ ớ ười dùng, IP Datacast còn m ra nhi u c h i kinh doanh m i cho các hãng vi n thông,ở ề ơ ộ ớ ễ truy n hình và truy n thông.ề ề

CH ƯƠ NG

2.1 Gi i thi u chun ớ ệ

Cùng v i s phát tri n c a công ngh thông tin là s phát tri n c aớ ự ể ủ ệ ự ể ủ công ngh vi n thông nói chung và công ngh truy n hình nói riêng Cácệ ễ ệ ề

ng d ng thu truy n hình di đ ng đã và đang tr thành m t xu h ng rõ r t

cho quá trình phát tri n c a công ngh truy n hình hi n đ i, đ c bi t làể ủ ệ ề ệ ạ ặ ệ

kh năng cá nhân hóa nh ng n i dung mà ngả ữ ộ ườ ử ụi s d ng mu n thố ưở ng

th c và kh năng tứ ả ương tác tr c ti p gi a khán gi và chự ế ữ ả ương trình cũng

Trang 15

nh gi a khán gi và nh ng ngư ữ ả ữ ười làm chương trình Hi n nay, do nhu c uệ ầ

c a th trủ ị ường, trên th gi i đã có nhi u tiêu chu n công ngh truy n hìnhế ớ ề ẩ ệ ề

di đ ng khác nhau độ ược nghiên c u, phát tri n và ng d ng Nh ng t uứ ể ứ ụ ư ự trung l i, có th phân làm hai lo i hình chính nh sauạ ể ạ ư

 Truy n hình di đ ng d a trên sóng thông tin di đ ngề ộ ự ộ

 Truy n hình di đ ng d a trên sóng truy n hìnhề ộ ự ề

D ch v Truy n hình di đ ng d a trên sóng thông tin di đ ng đã t ngị ụ ề ộ ự ộ ừ

được m t s qu c gia áp d ng nh Nh t B n, Hàn Qu c Tuy nhiên, lo iộ ố ố ụ ư ậ ả ố ạ hình này vướng ph i nhi u h n ch l n nh chi phí r t cao, thêm vào đó làả ề ạ ế ớ ư ấ

kh năng ngh n m ng thả ẽ ạ ường xuyên x y ra do lu ng d li u truy n hìnhả ồ ữ ệ ề

ph thu c tr c ti p vào h t ng m ng vi n thông Vi t Nam, hi n t iụ ộ ự ế ạ ầ ạ ễ Ở ệ ệ ạ

ch có Sfone cung c p d ch v này nh ng giá khá đ t.ỉ ấ ị ụ ư ắ

Còn truy n hình di đ ng d a trên sóng truy n hình thì giá thành r h nề ộ ự ề ẻ ơ

r t nhi u và kèm theo đó là m t lo t các ti n ích đ c thù.V i lo i hình này,ấ ề ộ ạ ệ ặ ớ ạ

hi n nay trên th gi i đã phát tri n và đ a vào ng d ng m t s tiêu chu nệ ế ớ ể ư ứ ụ ộ ố ẩ khác nhau nh

 DMB: Được Hàn Qu c phát tri n d a trên DABố ể ự

Ngày đăng: 16/04/2019, 07:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w