Theo đề nghị của Văn phòng Đoàn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông, BAN THƯỜNG VỤ ĐOÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG QUYẾT ĐỊNH Điều 1.. Văn phòng Đ
Trang 1ĐOÀN ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
BCH ĐOÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Số: 120 - QĐ/ĐTN
ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH
Thái Nguyên, ngày 13 tháng 11 năm 2017
QUYẾT ĐỊNH
V/v Công nhận đoàn viên ưu tú Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông năm học 2016 - 2017
Căn cứ Điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết định số 164/QĐCN - ĐTN ngày 17 tháng 03 năm 2017 của BCH Đoàn ĐHTN về việc công nhận BCH Đoàn Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Khóa VI, nhiệm kỳ 2017 – 2019;
Căn cứ Hướng dẫn Số: 96-HD/ĐTN ngày 15/8/2017 của BCH Trường ĐH CNTT&TT về việc hướng dẫn phân loại đoàn viên và các tổ chức Đoàn năm học 2016-2017
Căn cứ kết quả Xếp loại đoàn viên năm học 2016 - 2017 của các chi đoàn, các Liên chi đoàn thuộc Đoàn trường ĐH CNTT&TT
Theo đề nghị của Văn phòng Đoàn trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông,
BAN THƯỜNG VỤ ĐOÀN TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
QUYẾT ĐỊNH Điều 1 Công nhận 233 Đoàn viên (có danh sách kèm theo) là Đoàn viên ưu tú
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông năm học 2016 – 2017
Điều 2 Văn phòng Đoàn trường, ủy ban kiểm tra Đoàn trường Đại học Công
nghệ Thông tin và Truyền thông, Liên chi đoàn các Khoa và các đồng chí có tên trong điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu: VPĐ
TM BTV ĐOÀN TRƯỜNG
BÍ THƯ
Bùi Anh Tú
Trang 2DANH SÁCH ĐOÀN VIÊN ƯU TÚ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG NĂM HỌC 2016-2017
(Kèm theo Quyết định số 120-QĐ/ĐTN ngày 13 tháng 11 năm 2017)
4 Nguyễn Thị Thu Hường 03/01/1996 QTVP_K13A HTTTKT
14 Nguyễn Hoàng Mỹ Lệ 06/01/1996 QTVP_K13B HTTTKT
21 Nguyễn Thị Thanh Minh 18/10/1997 QTVP_K14A HTTTKT
23 Trần Thị Hoài Ninh 05/11/1997 QTVP_K14A HTTTKT
26 Nguyễn Thị Vân Anh 01/05/1997 QTVP_K14B HTTTKT
30 Phạm Thị Thúy Hải 24/12/1996 QTVP_K14B HTTTKT
31 Nguyễn Thị Khánh Hòa 14/08/1997 QTVP_K14B HTTTKT
Trang 339 Ngô Thị Phương 25/12/1997 QTVP_K14C HTTTKT
44 Nguyễn Thị Phương Lan 04/05/1996 TH KẾ TOÁN K13A HTTTKT
45 Nguyễn Thị Thu Phượng 09/02/1996 TH KẾ TOÁN K13A HTTTKT
46 Hoàng Trung Nguyễn 19/10/1996 TH KINH TẾ K13A HTTTKT
47 Trần Minh Quang 08/03/1995 TH KINH TẾ K13A HTTTKT
48 Đinh Thu Trang 27/11/1996 TH KINH TẾ K13A HTTTKT
50 Trương Thị Hương 29/09/1997 TH KINH TẾ K14A HTTTKT
51 Nguyễn Thị Bảo Yến 07/11/1997 TH KINH TẾ K14A HTTTKT
52 Lê Thị An 14/09/1995 CN&TBDĐ K12A CNĐT&TT
53 Phùng Văn Cường 12/05/1994 CN&TBDĐ K12A CNĐT&TT
54 Nguyễn Thị Xuân 28/02/1995 CN&TBDĐ K12A CNĐT&TT
55 Nguyễn Anh Hiếu 19/08/1995 KTMT_K12A CNĐT&TT
56 Hoàng Công Nghĩa 15/03/1995 KTMT_K12A CNĐT&TT
57 Nguyễn Kim Ngọc 25/10/1994 KTMT_K12A CNĐT&TT
58 Trịnh Thị Hằng 20/07/1995 THYT K12A CNĐT&TT
59 Dương Thị Thu Huyền 14/07/1994 THYT K12A CNĐT&TT
60 Nguyễn Việt Dũng 30/12/1996 KTMT_K13A CNĐT&TT
61 Bùi Minh Hoàng 06/06/1997 KTYS_K14A CNĐT&TT
62 Phạm Quốc Huy 07/02/1997 KTYS_K14A CNĐT&TT
63 Nguyễn Văn Lượng 26/04/1997 KTYS_K14A CNĐT&TT
64 Vũ Hồng Nhung 20/06/1997 KTYS_K14A CNĐT&TT
65 Nguyễn Thị Phương Thủy 28/07/1997 KTYS_K14A CNĐT&TT
77 Nghiêm Thị Thùy Dương 14/03/1996 CNTRT_K13A TTĐPT
Trang 481 Nguyễn Thị Phương 16/11/1996 CNTRT_K13A TTĐPT
89 Nguyễn Thị Diệu Linh 12/09/1996 TKĐH_K13A TTĐPT
94 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 25/09/1996 TTĐPT_K13A TTĐPT
96 Dương Thị Thu Hương 14/01/1996 TTĐPT_K13A TTĐPT
98 Lê Thị Hoài Phương 25/01/1996 TTĐPT_K13A TTĐPT
100 Nguyễn Thị Huyền 01/07/19
TTĐPT
101 Tạ Thị Thu Phương 11/10/19
TTĐPT
103 Nguyễn Thanh Tùng 11/12/19
TTĐPT
TTĐPT
TTĐPT
107 Trần Thị Thảo Anh 31/08/1997 CNTRT_K14A TTĐPT
112 Nguyễn Thị Kim Anh 02/11/1997 TKĐH_K14A TTĐPT
113 Trương Thị Mỹ Chinh 19/09/1997 TKĐH_K14A TTĐPT
Trang 5117 Vũ Trung Kiên 06/09/1996 TKĐH_K14A TTĐPT
120 Lường Thị Khánh Huyền 18/06/1998 CNTRT K15A TTĐPT
122 Nguyễn Hoàng Bích Phượng 10/1998 CNTRT K15A TTĐPT
126 Nguyễn Thiên Tùng 01/06/1998 TKĐH K15A TTĐPT
154 Hoàng Vũ Thanh Thủy 30/03/1995 HTTT_K12A CNTT
Trang 6158 Nguyễn Trung Sơn 05/11/1994 KHMT_K12A CNTT
160 Nguyễn Thị Huyền 12/01/1995 TT&MMT_K12A CNTT
161 Nguyễn Hữu Ninh 04/12/1995 TT&MMT_K12A CNTT
163 Nguyễn Thanh Tùng 14/01/1995 TT&MMT_K12A CNTT
169 Đặng Thị Thu Huyên 12/02/1995 CNKTĐ ĐT K12A CNTĐH
170 Nguyễn Văn Mạnh 21/06/1995 CNKTĐ ĐT K12A CNTĐH
176 Đặng Huy Hoàng 24/10/1995 Đ ĐTOTO K12A CNTĐH
188 Vũ Thạch Khương 17/11/1997 KTĐ-ĐT_K14A CNTĐH
192 Lương Việt Hoàng 13/03/1998 CNTĐH K15A CNTĐH
197 Phạm Thị Hoàng Nương 11/8/1989 CBPB
Trang 7199 Phạm Thị Diệp 6/6/1989 CBPB
203 Nguyễn Thị Huyền Trang 5/8/1988 CBPB
205 Nguyễn Thị Hiền 2/3/1990 CBGD Khoa CNTĐH
206 Hoàng Thị Hải Yến 16/08/1989 CBGD Khoa CNTĐH
207 Lê Hồng Thu 27/02/1990 CBGD Khoa CNTĐH
208 Đào Tô Hiệu 22/05/1990 CBGD Khoa CNTĐH
209 Lê Thi Thu Phương 15/11/1990 CBGD Khoa CNTĐH
210 Vũ Sơn Tùng 10/8/1990 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
211 Trần Nguyễn Duy Trung 25/03/1987 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
212 Mã Văn Thu 8/9/1987 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
213 Lê Sơn Thái 26/02/1988 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
214 Đỗ Thị Chi 3/9/1988 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
215 Phan Thị Cúc 24/11/1989 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
216 Đỗ Thị Bích Loan 19/10/1993 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
217 Nguyễn Tú An 18/1/1994 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
218 Dương Thị Thúy Nga 21/7/1990 CĐ CBGD Khoa TTĐPT
219 Đàm Thị Phương Thảo 4/9/1990 CĐ CBGD Khoa HTTTKT
8 CĐ CBGD Khoa HTTTKT
221 Lê Quang Đăng 16/1/198
4 CĐ CBGD Khoa HTTTKT
222 Đặng Thương Hoài Linh 11/5/199
1 CĐ CBGD Khoa HTTTKT
223 Đỗ Thị Diệu Thu 5/12/199
1 CĐ CBGD Khoa HTTTKT
224 Hà Văn Vương 5/5/1990 CĐ CBGD Khoa HTTTKT
88 CĐ CBGD Khoa KHCB
226 Ma Thị Vân Hà 02/02/19
87 CĐ CBGD Khoa KHCB
86 CĐ CBGD Khoa KHCB
228 Đinh Diệu Hằng 08/08/19
84 CĐ CBGD Khoa KHCB
229 Trịnh Ngọc Hiến 18/0419
86 CĐ CBGD Khoa KHCB
230 Hoàng Phương Khánh 27/05/19
86 CĐ CBGD Khoa KHCB
231 Lại Văn Trung 22/09/19
84 CĐ CBGD Khoa KHCB
232 Phùng Thanh Hoa 01/01/19 CĐ CBGD Khoa KHCB
Trang 8Ấn định danh sách có 233 người./.