KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9 MÔN VẬT LÝ
Trang 1UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: VẬT LÝ(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 222
C©u 1: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới đây của vật không thay đổi?
A Khối lượng và trọng lượng B Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
C©u 2: Công thức nào là công thức tính áp suất chất lỏng?
C©u 3: Cho hai điện trở R1=15Ω, chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2=40Ω chịu được dòngΩ chịu được dòngđiện có cường độ tối đa 1A; Hiệu điện thế tối đa đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R1và R2 mắc song song là:
A 40Ω chịu được dòngV B 10Ω chịu được dòngV C 30Ω chịu được dòngV D 25V
C©u 4: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử
A Chuyển động hỗn độn không ngừng B Lúc chuyển động, lúc đứng yên
C Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng caoC©u 5: Đun cùng một lượng nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đồng trong cùng điều kiện Nước trong ấm nào mau sôi hơn?
A Ấm nhôm B Ấm đồng C Không so sánh được D Cả hai cùng sôi một lượtC©u 6: Vật chịu tác dụng của hai lực Cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
A Hai lưc cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ và cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên vật đó, cùng phương, cùng cường độ và ngược chiều
C©u 7: Con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h Lực kéo của ngựa là 20Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng N Công suất của ngựa là:
A P = 150Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W B P = 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòngW C P = 50Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W D P = 250Ω chịu được dòng W
C©u 8: Khi đổ 50Ω chịu được dòng cm3 rượu vào 50Ω chịu được dòng cm3 nước ta thu được một hỗn hợp có thể tích:
A bằng 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 B lớn hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 D Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C©u 9: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay dãn
D Lực xuất hiện giữa dây cualoa với bánh xe truyền chuyển động
C©u 10Ω chịu được dòng: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp suất lên mặt sàn là lớn nhất?
C Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống D Người đó nằm xuống mặt sàn
C©u 11: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?
D §
C©u 12: Cọ xát thìa nhôm vào mặt bàn nhám Nhận xét nào sau đây đúng?
A Thìa nhôm đã thực hiện công làm tăng nhiệt năng của vật B Thìa nhôm đã được truyền nhiệt
C©u 13: Đơn vị của năng lượng là:
C©u 14: Người lái đò ngồi trên thuyền trôi theo dòng nước Trong các mô tả sau đây câu nào đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyềnC©u 15: Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng của nguyên tử, phân tử gây ra?
U I R
U R I
I U R
U I R
Trang 2A Sự khuếch tán của giọt mực vào nước B Đường tự tan vào nước.
C Nước hoa lan tỏa trong phòng D Sự tạo thành gió
C©u 16: Trong mạch gồm các điện trở R1 = R2 = R3 = 6§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
D 18§
C©u 17: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là
0Ω chịu được dòng,6A ,nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
C©u 18: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?
C cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật D nhiệt độ của vật
C©u 19: Trong mạch gồm các điện trở R1 = 6§, R2 = 12§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
C©u 21: Nhiệt truyền từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò chủ yếu bằng hình thức:
C©u 22: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 3§, R2 = 9§ mắc nối tiếp Điện trở tương đương củađoạn mạch là:
D 14§
C©u 23: Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
giảm
C©u 24: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật có cả động năng, thế năng?
A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B Chỉ khi vật đang đi lên
C Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
C©u 25: Nhiệt lượng của vật cần thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng
A Chỉ phụ thuộc vào khối lượng
B Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
C Phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất cấu tạo nên vật
D Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
C©u 26: Khi vật chìm trong chất lỏng thì lực đẩy acsimet tác dụng lên vật có cường độ bằng:
A Trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B Khối lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
C Bằng tích trọng lượng riêng của chất lỏng với phần thể tích chất lỏng bị vật chiếm chổ
D Một đáp án khác
C©u 27: Nhiệt độ của vật không ảnh hưởng đến đại lượng nào sau đây?
A Thể tích của vật
B Vận tốc của vật
C Khoảng cách giữa các nguyên tử(phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
D Vận tốc trung bình của nguyên tử (phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
C©u 28: Một bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0Ω chịu được dòng,2A và hiệu điện thế là 3,6V.Điện trở của bóng đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu?
A R = 16§ B R = 18§ C R = 20Ω chịu được dòng§ D R = 30Ω chịu được dòng§
C©u 29: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 2§ và R2 = 4§ được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế 12V, dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R1 là 2A; Hai điện trở đó mắc:
Trang 3A song song B nối tiếp C mắc được cả hai cách D không mắc được cách nào.C©u 30Ω chịu được dòng: Phát biểu nào sau đây sai?
A nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các nguyên tử( phân tử) cấu tạo nên vật
B Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn
C Nhiệt năng của hai vật bằng nhau thì hai vật có cùng nhiệt độ
D Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi
U R I
I U R
U I R
Trang 4UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: VẬT LÝ(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 444
C©u 1: Con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h Lực kéo của ngựa là 20Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng N Công suất của ngựa là:
A P = 150Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W B P = 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòngW C P = 50Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W D P = 250Ω chịu được dòng W
C©u 2: Một bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0Ω chịu được dòng,2A và hiệu điện thế là 3,6V.Điện trở của bóng đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu?
A R = 16§ B R = 18§ C R = 20Ω chịu được dòng§
D R = 30Ω chịu được dòng§
C©u 3: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp suất lên mặt sàn là lớn nhất?
C Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống D Người đó nằm xuống mặt sàn
C©u 4: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 3§, R2 = 9§ mắc nối tiếp Điện trở tương đương củađoạn mạch là:
C Khoảng cách giữa các nguyên tử(phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
D Vận tốc trung bình của nguyên tử (phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
C©u 7: Người lái đò ngồi trên thuyền trôi theo dòng nước Trong các mô tả sau đây câu nào đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyềnC©u 8: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là
0Ω chịu được dòng,6A ,nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
C©u 9: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?
C©u 11: Phát biểu nào sau đây sai?
A nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các nguyên tử( phân tử) cấu tạo nên vật
B Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn
C Nhiệt năng của hai vật bằng nhau thì hai vật có cùng nhiệt độ
D Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi
C©u 12: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 2§ và R2 = 4§ được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế 12V, dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R1 là 2A; Hai điện trở đó mắc:
A song song B nối tiếp C mắc được cả hai cách D không mắc được cách nào
C©u 13: Khi đổ 50Ω chịu được dòng cm3 rượu vào 50Ω chịu được dòng cm3 nước ta thu được một hỗn hợp có thể tích:
A bằng 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 B lớn hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
U I R
U R I
Trang 5C nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 D Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C©u 14: Nhiệt lượng của vật cần thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng
A Chỉ phụ thuộc vào khối lượng
B Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
C Phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất cấu tạo nên vật
D Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
C©u 15: Công thức nào là công thức tính áp suất chất lỏng?
C©u 16: Cọ xát thìa nhôm vào mặt bàn nhám Nhận xét nào sau đây đúng?
A Thìa nhôm đã thực hiện công làm tăng nhiệt năng của vật B Thìa nhôm đã được truyền nhiệt
C Thìa nhôm đã nhận nhiệt lượng D Thìa nhôm có nhiệt năng tăng lên
C©u 17: Trong mạch gồm các điện trở R1 = 6§, R2 = 12§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
D 18§
C©u 18: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?
C cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật D nhiệt độ của vật
C©u 19: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử
A Chuyển động hỗn độn không ngừng B Lúc chuyển động, lúc đứng yên
C Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng caoC©u 20Ω chịu được dòng: Trong mạch gồm các điện trở R1 = R2 = R3 = 6§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
D 18§
C©u 21: Cho hai điện trở R1=15Ω, chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2=40Ω chịu được dòngΩ chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A; Hiệu điện thế tối đa đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R1và R2 mắc song song là:
A 40Ω chịu được dòngV B 10Ω chịu được dòngV C 30Ω chịu được dòngV D 25V
C©u 22: Nhiệt truyền từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò chủ yếu bằng hình thức:
C©u 23: Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Càng tăng B Càng giảm C Không thay đổi D Có thể tăng, có thể giảm
C©u 24: Đơn vị của năng lượng là:
C©u 25: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật có cả động năng, thế năng?
A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B Chỉ khi vật đang đi lên
C Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
C©u 26: Khi vật chìm trong chất lỏng thì lực đẩy acsimet tác dụng lên vật có cường độ bằng:
A Trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B Khối lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
C Bằng tích trọng lượng riêng của chất lỏng với phần thể tích chất lỏng bị vật chiếm chổ
D Một đáp án khác
C©u 27: Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng của nguyên tử, phân tử gây ra?
A Sự khuếch tán của giọt mực vào nước B Đường tự tan vào nước
C Nước hoa lan tỏa trong phòng D Sự tạo thành gió
C©u 28: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay dãn
Trang 6D Lực xuất hiện giữa dây cualoa với bánh xe truyền chuyển động
C©u 29: Vật chịu tác dụng của hai lực Cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
A Hai lưc cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ và cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên vật đó, cùng phương, cùng cường độ và ngược chiều
C©u 30Ω chịu được dòng: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới đây của vật không thay đổi?
A Khối lượng và trọng lượng B Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
Trang 7UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: VẬT LÝ(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
§Ò sè: 666
C©u 1: Cho hai điện trở R1=15Ω, chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2=40Ω chịu được dòngΩ chịu được dòngđiện có cường độ tối đa 1A; Hiệu điện thế tối đa đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R1và R2 mắc song song là:
A 40Ω chịu được dòngV B 10Ω chịu được dòngV C 30Ω chịu được dòngV D 25V
C©u 2: Khi vật chìm trong chất lỏng thì lực đẩy acsimet tác dụng lên vật có cường độ bằng:
A Trọng lượng của phần vật chìm trong nước
B Khối lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ
C Bằng tích trọng lượng riêng của chất lỏng với phần thể tích chất lỏng bị vật chiếm chổ
D Một đáp án khác
C©u 3: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật có cả động năng, thế năng?
A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B Chỉ khi vật đang đi lên
C Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
C©u 4: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử
A Chuyển động hỗn độn không ngừng B Lúc chuyển động, lúc đứng yên
C Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng caoC©u 5: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?
C cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật D nhiệt độ của vật
C©u 6: Nhiệt truyền từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò chủ yếu bằng hình thức:
C©u 7: Trong mạch gồm các điện trở R1 = R2 = R3 = 6§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
D 18§
C©u 8: Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng của nguyên tử, phân tử gây ra?
A Sự khuếch tán của giọt mực vào nước B Đường tự tan vào nước
C Nước hoa lan tỏa trong phòng D Sự tạo thành gió
C©u 9: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay dãn
D Lực xuất hiện giữa dây cualoa với bánh xe truyền chuyển động
C©u 10Ω chịu được dòng: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 3§, R2 = 9§ mắc nối tiếp Điện trở tương đương củađoạn mạch là:
D 14§
C©u 11: Cọ xát thìa nhôm vào mặt bàn nhám Nhận xét nào sau đây đúng?
A Thìa nhôm đã thực hiện công làm tăng nhiệt năng của vật B Thìa nhôm đã được truyền nhiệt
C©u 12: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 2§ và R2 = 4§ được mắc vào một mạng điện hiệu điện thế 12V, dùng ampe kế đo được cường độ dòng điện qua R1 là 2A; Hai điện trở đó mắc:
A song song B nối tiếp C mắc được cả hai cách D không mắc được cách nào.C©u 13: Vật chịu tác dụng của hai lực Cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
A Hai lưc cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ và cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên vật đó, cùng phương, cùng cường độ và ngược chiều
Trang 8C©u 14: Nhiệt lượng của vật cần thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng.
A Chỉ phụ thuộc vào khối lượng
B Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
C Phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất cấu tạo nên vật
D Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
C©u 15: Nhiệt độ của vật không ảnh hưởng đến đại lượng nào sau đây?
A Thể tích của vật
B Vận tốc của vật
C Khoảng cách giữa các nguyên tử(phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
D Vận tốc trung bình của nguyên tử (phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
C©u 16: Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Càng tăng B Càng giảm C Không thay đổi D Có thể tăng, có thể giảm
C©u 17: Khi đổ 50Ω chịu được dòng cm3 rượu vào 50Ω chịu được dòng cm3 nước ta thu được một hỗn hợp có thể tích:
A bằng 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 B lớn hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 D Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C©u 18: Trong mạch gồm các điện trở R1 = 6§, R2 = 12§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
A Khối lượng và trọng lượng B Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
C©u 21: Con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h Lực kéo của ngựa là 20Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng N Công suất của ngựa là:
A P = 150Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W B P = 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòngW C P = 50Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W D P = 250Ω chịu được dòng W
C©u 22: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là
0Ω chịu được dòng,6A ,nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
C©u 23: Một bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0Ω chịu được dòng,2A và hiệu điện thế là 3,6V.Điện trở của bóng đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu?
A R = 16§ B R = 18§ C R = 20Ω chịu được dòng§
D R = 30Ω chịu được dòng§
C©u 24: Phát biểu nào sau đây sai?
A nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các nguyên tử( phân tử) cấu tạo nên vật
B Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn
C Nhiệt năng của hai vật bằng nhau thì hai vật có cùng nhiệt độ
D Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi
C©u 25: Đơn vị của năng lượng là:
C©u 26: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp suất lên mặt sàn là lớn nhất?
C Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống D Người đó nằm xuống mặt sàn
C©u 27: Đun cùng một lượng nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đồng trong cùng điều kiện Nước trong ấm nào mau sôi hơn?
A Ấm nhôm B Ấm đồng C Không so sánh được D Cả hai cùng sôi một lượtC©u 28: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?
Trang 9A § B § C §.
D §
C©u 29: Công thức nào là công thức tính áp suất chất lỏng?
C©u 30Ω chịu được dòng: Người lái đò ngồi trên thuyền trôi theo dòng nước Trong các mô tả sau đây câu nào đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
HÕt
-U I R
U R I
U R I
I U R
U I R
Trang 10UBND HUYỆN KRÔNG BÚK
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM LỚP 9
MÔN: VẬT LÝ(Thêi gian lµm bµi: 45 phót)
C Khoảng cách giữa các nguyên tử(phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
D Vận tốc trung bình của nguyên tử (phân tử) cạnh nhau cấu tạo nên vật
C©u 3: Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
A Càng tăng B Càng giảm C Không thay đổi D Có thể tăng, có thể giảmC©u 4: Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng Khi nào vật có cả động năng, thế năng?
A Khi vật đang đi lên và đang rơi xuống B Chỉ khi vật đang đi lên
C Chỉ khi vật đang rơi xuống D Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất
C©u 5: Đun cùng một lượng nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đồng trong cùng điều kiện Nước trong ấm nào mau sôi hơn?
A Ấm nhôm B Ấm đồng C Không so sánh được D Cả hai cùng sôi một lượt
C©u 6: Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay dãn
D Lực xuất hiện giữa dây cualoa với bánh xe truyền chuyển động
C©u 7: Tính chất nào sau đây không phải của nguyên tử, phân tử
A Chuyển động hỗn độn không ngừng B Lúc chuyển động, lúc đứng yên
C Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách D Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng caoC©u 8: Hiện tượng nào dưới đây không phải do chuyển động không ngừng của nguyên tử, phân tử gây ra?
A Sự khuếch tán của giọt mực vào nước B Đường tự tan vào nước
C Nước hoa lan tỏa trong phòng D Sự tạo thành gió
C©u 9: Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật chậm dần thì đại lượng nào dưới đây của vật không thay đổi?
A Khối lượng và trọng lượng B Khối lượng riêng và trọng lượng riêng
C©u 10Ω chịu được dòng: Trong các công thức sau đây, với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, I là cường độ dòng điện qua dây dẫn, R là điện trở của dây dẫn, công thức nào là sai?
D §
C©u 11: Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên?
C cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật D nhiệt độ của vật
C©u 12: Con ngựa kéo một cái xe đi đều với vận tốc 9km/h Lực kéo của ngựa là 20Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng N Công suất của ngựa là:
A P = 150Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W B P = 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòngW C P = 50Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng W D P = 250Ω chịu được dòng W
C©u 13: Khi đổ 50Ω chịu được dòng cm3 rượu vào 50Ω chịu được dòng cm3 nước ta thu được một hỗn hợp có thể tích:
A bằng 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 B lớn hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3 D Có thể bằng hoặc nhỏ hơn 10Ω chịu được dòng0Ω chịu được dòng cm3
C©u 14: Công thức nào là công thức tính áp suất chất lỏng?
U I R
U R I
I U R
U I R
Trang 11C©u 15: Trong đoạn mạch gồm các điện trở R1 = 3§, R2 = 9§ mắc nối tiếp Điện trở tương đương củađoạn mạch là:
D 14§
C©u 16: Nhiệt truyền từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò chủ yếu bằng hình thức:
C©u 17: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 18V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là
0Ω chịu được dòng,6A ,nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên 36V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là bao nhiêu?
C©u 18: Người lái đò ngồi trên thuyền trôi theo dòng nước Trong các mô tả sau đây câu nào đúng?
A Người lái đò đứng yên so với dòng nước B Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C Người lái đò đứng yên so với bờ sông D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyềnC©u 19: Vật chịu tác dụng của hai lực Cặp lực nào sau đây làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
A Hai lưc cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ và cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên vật đó, cùng phương, cùng cường độ và ngược chiều
C©u 20Ω chịu được dòng: Trong mạch gồm các điện trở R1 = 6§, R2 = 12§ mắc song song Điện trở tương đương của mạch là:
D 18§
C©u 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các nguyên tử( phân tử) cấu tạo nên vật
B Nhiệt độ của vật càng cao thì nhiệt năng của vật càng lớn
C Nhiệt năng của hai vật bằng nhau thì hai vật có cùng nhiệt độ
D Nhiệt năng của một vật có thể thay đổi
C©u 22: Một bóng đèn khi sáng bình thường thì dòng điện qua nó là 0Ω chịu được dòng,2A và hiệu điện thế là 3,6V.Điện trở của bóng đèn khi sáng bình thường là bao nhiêu?
A Chỉ phụ thuộc vào khối lượng
B Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
C Phụ thuộc vào nhiệt độ, bản chất cấu tạo nên vật
D Phụ thuộc vào khối lượng, độ tăng nhiệt độ và chất cấu tạo nên vật
C©u 25: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp suất lên mặt sàn là lớn nhất?
C Người đứng cả hai chân nhưng cúi gập xuống D Người đó nằm xuống mặt sàn
C©u 26: Cho hai điện trở R1=15Ω, chịu được dòng điện có cường độ tối đa 2A và R2=40Ω chịu được dòngΩ chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1A; Hiệu điện thế tối đa đặt vào 2 đầu đoạn mạch gồm R1và R2 mắc song song là:
A 40Ω chịu được dòngV B 10Ω chịu được dòngV C 30Ω chịu được dòngV D 25V
C©u 27: Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn là 2A khi nó được mắc vào hiệu điện thế 12V Muốn dòng điện chạy qua nó tăng thêm 0Ω chịu được dòng,5A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu?