các bài tập về hệ trục toạ độ thì đây là tài liệu bổ ích dành cho em. Với 38 bài tập điển hình có lời giải chi tiết giúp các em “ngộ” được kha khá lượng kiến thức cũng như nhận dạng bài tập kèm phương pháp giải. Đây là một trong những chuyên đề thực ra dễ ăn điểm nhất của Toán học, vì thế học kỹ và không để mất điểm đối với những câu phần này nhé
Trang 1Phần 1: HỆ TRỤC TỌA ĐỘ
Câu 1: [2H3-1.1-3]Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(5;3; 1− , ) B(2;3; 4− và )
(1; 2; 0)
C Tọa độ điểm D đối xứng với C qua đường thẳng AB là
A (6; 4; 5− ) B (4; 6; 5− ) C (6; 5; 4− ) D (−5; 6; 4)
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Phương trình đường thẳng AB: ( )
5 3 3
1 3
= +
= − +
Gọi C1(5 3 ;3; 1 3+ t − + t) là hình chiếu vuông góc của C lên đường thẳng AB
Ta có: CC1 =(4 3 ;1; 1 3+ t − + t)
Khi đó: CC 1⊥BA
CC BA
⇔ =
3 4 3t 3 1 3t 0
2
t
⇔ = − Hay 1 7;3; 5
Điểm D đối xứng với C qua đường thẳng AB ⇒ là trung điểm CDC1 ⇒D(6; 4; 5− )
Câu 2: [2H3-1.1-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho hình hộp Biết tọa độ
các đỉnh , , , Tìm tọa độ điểm của hình hộp
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Gọi A x y z′( 1; 1; 1), C x y z′( 2; 2; 2)
Tâm của hình bình hành A B C D′ ′ ′ ′ là 1;3;5
Do I là trung điểm của A C′ ′ nên
1 6 5
z z
+ =
+ =
Ta có AC =(7; 0; 1− )
và A C′ ′ =(x2−x y1; 2−y z1; 2−z1)
Oxyz ABCD A B C D ′ ′ ′ ′
( 3; 2;1)
A − C(4; 2; 0) B′(−2;1;1) D′(3;5; 4) A′
( 3;3;1)
A′ − A′(− −3; 3;3) A′(− − −3; 3; 3) A′(−3;3;3)
D /
C /
B /
A /
D
C B
A
Trang 2Do ACC A′ ′ la hình bình hành nên
7 0 1
− =
− =
− = −
Xét các hệ phương trình:
⇔
⇔
⇔
Vậy A′(−3;3;3)
Cách khác
Gọi I là trung điểm của AC 1; 2;1
⇒
Gọi I′ là trung điểm của B D′ ′ 1;3;5
I′
⇒
Ta có AA′=II′⇒A′(−3;3;3)
Câu 3: [2H3-1.1-4] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có điểm A
trùng với gốc tọa độ, B a;0;0 , 0; ;0 , 0;0; D a A b với a 0, 0b Gọi M là trung điểm của cạnh
CC Giả sử a b 4, giá trị lớn nhất của thể tích khối tứ diện A BDM bằng:
A 64
.
128
128
27 4
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Từ giả thiết, suy ra
; ;0 ' ;0;
; ; 2 ' 0; ;
' ; ;
C a a
M a a
D a b
C a a b
Ta có
3
2
; ; 2
A B a b
a b
A D a b A B A D ab ab a A B A D A M
b
AM a a
1
A MBD
a b
V A B A D A M
3
Suy ra max ' 64.
27
A MBD
Câu 4: [2H3-1.2-3]Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; 0; 2− và mặt cầu )
( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y+ + +z = Một đường thẳng d đi qua A, cắt mặt cầu tại hai điểm
M , N Độ dài ngắn nhất của MN là
Trang 3A 8 B 4 C 6 D 10
Lời giải Chọn A
Mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x− + y+ + +z = có tâm I(1; 2; 3 ;− − ) R= 5
Ta có : AI = < = Nên điểm 3 5 R A năm trong mặt cầu
Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d
Trong tam giác vuông ∆IAH à∆IHMTa có: 1 2 2
; 2
IH ≤IA MN=HM = IM −IH
M
IH ⇒IH =IA⇒MN = HM = IM −IA =
Câu 5: [2H3-1.2-3] Trong không gian Oxyz cho điểm M(2; 2; 5− − ) và đường thẳng
:
− Biết N a b c thu( ; ; ) ộc ( )d và độ dài MN ngắn nhất Tổng a b c+ + nhận giá trị nào sau đây?
L ời giải
Ch ọn C
( ) (1 2 ; 1 ; )
N∈ d ⇒N + t − + − t t
( ) (2 ) (2 )2 ( )2
MN
⇒ ngắn nhất bằng 21 khi t= khi đó 1 N(3; 0; 1− )⇒ + + = + − = a b c 3 0 1 2
Câu 6: [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(2;1;3)
;
(0; 1; 1)
; C(− −1; 2; 0)
; D′(3; 2;1− )
Tính thể tích hình hộp
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
M
N A H I
Trang 4Ta có BA=(2; 2; 4)
; BC= − −( 1; 1;1)
; 6; 6; 0
BA BC
( )2 2
ABCD
S BA BC
⇒ = = + − =
Mặt phẳng (ABCD ) đi qua điểm A(2;1;3) và có vectơ pháp tuyến BA BC ; = (6; 6; 0− )
có phương trình: 6(x− −2) (6 y− +1) (0 z− = ⇔ − − = 3) 0 x y 1 0
( )2 2
′
Vậy thể tích hình hộp là V =S ABCD.h=6 2.2 2 =24
Câu 7: [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có A(2;1;3)
;
(0; 1; 1)
; C(− −1; 2; 0)
; D′(3; 2;1− ) Tính thể tích hình hộp
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có BA=(2; 2; 4)
; BC= − −( 1; 1;1)
; 6; 6; 0
BA BC
( )2 2
ABCD
S BA BC
⇒ = = + − =
Trang 5
Mặt phẳng (ABCD ) đi qua điểm A(2;1;3) và có vectơ pháp tuyến BA BC ; = (6; 6; 0− )
có phương trình: 6(x− −2) (6 y− +1) (0 z− = ⇔ − − = 3) 0 x y 1 0
( )2 2
′
Vậy thể tích hình hộp là V =S ABCD.h=6 2.2 2 =24
Câu 8: [2H3-1.2-3] Trong không gian Oxyz, cho điểm A(−2; 2; 2 ,− ) (B 3; 3;3− ) M là điểm thay đổi trong
không gian thỏa mãn 2
3
MA
MB= Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng?
2 D 5 3
L ời giải
Ch ọn A
Gọi M x y z Ta có: ( ; ; )
2
3
MA
MB
⇔ + + + − + = ⇒M∈ mặt cầu ( )S tâm I(−6; 6; 6− bán kính ) R=6 3 Khi đó OMmax =d O I( ; )+R =OI+ =R 6 3+6 3=12 3
Câu 9: [2H3-1.2-3]Cho tam giác ABC với A(1; 2; 1− , ) B(2; 1; 3− ), C(−4; 7; 5) Độ dài phân giác trong
của ∆ABC kẻ từ đỉnh B là
A 2 74
2 74
3 73
3 D 2 30
Gi ải
Ch ọn B
Gọi D a b c ( ; ; ) là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh B
Trang 6Ta có
2 3
a
= −
− = − −
Câu 10: [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 0;0;0 , 0;1;1 , 1;0;1 B C Xét
điểm D thuộc mặt phẳng Oxy sao cho tứ diện ABCD là một tứ diện đều Kí hiệu D x y z0 ; ; 0 0 là tọa
độ của điểm D Tổng x0 y0 bằng:
A 0 B 1 C 2 D 3
Hướng dẫn giải
Ch ọn C
Tính được ABBCCA 2
Do DOxy D x y 0 ; ;0 0 Yêu cầu bài toán
2
2
DA
DC
0
2 2
2 2
1
1
x
y
Câu 11: [2H3-1.3-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0; 0; 4), điểm M nằm trên mặt
phẳng (Oxy và ) M ≠ GO ọi D là hình chiếu vuông góc của O lên AM và E là trung điểm của
OM Biết đường thẳng DE luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tính bán kính mặt cầu đó
A R=2 B R=1 C R=4 D R= 2
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Ta có tam giác OAM luôn vuông t ại O
Gọi I là trung điểm của OA (Điểm I cố định)
Ta có tam giác ADO vuông tại D có ID là
đường trung tuyến nên 1 ( )
2 1 2
ID= OA=
Ta có IE là đường trung bình của tam giác OAM
nên IE song song với AM mà OD⊥ AM ⇒OD⊥IE
Mặt khác tam giác EOD cân tại E Từ đó suy ra
IE là đường trung trực của OD
Nên DOE =ODE IOD; =IDO⇒IDE =IOE= ° ⇒90 ID⊥DE ( )2
Vậy DE luôn tiếp xúc với mặt cầu tâm I bán kính 2
2
OA
R= =
Câu 12: [2H3-1.3-3] Trong không gian với hệ trục , cho hình chóp có , ,
, Tính thể tích khối chóp
Oxyz S ABC S(2; 2; 6) A(4; 0; 0) (4; 4; 0)
A
M D
E I
O
Trang 7A B C D
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Câu 13: [2H3-1.3-3] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hình lăng trụ đứng có
tứ diện là
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Thể tích khối tứ diện là
Câu 14: [2H3-1.3-3]Cho tam giác ABC với A(1; 2; 1− , ) B(2; 1;3− ), C(−4; 7;5) Độ dài phân giác trong
của ABC∆ kẻ từ đỉnh B là:
A 2 74
2 74
3 73
3 D 2 30
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Gọi D a b c ( ; ; ) là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh B Ta có
(0; 4; 0)
BA= −
( 4; 0; 0) 0
B
4
2
ABC
BC= BC = ⇒S = = (4; 0; 0)
A B(4; 4; 0) C(0; 4; 0) (Oxy):z=0
(0; 0; 0)
A B(2; 0; 0) C(0; 2; 0) A1(0; 0;m) (m>0) A C1 BC1
A CBC
4 3
8
1 ; ;
C x y z
1 1 1
ABC A B C AA1=CC1 0
2 0
x y
=
⇔ − =
=
0 2
x y
=
⇔ =
=
1 0; 2;
⇒
1 0; 2;
1 2; 2;
1
2
2
m
m
=
= ⇔ − = ⇔ = −
0
m> m=2 A1(0; 0; 2)
A CBC
A CBC ABC A B C
Trang 8( )
2 3
a
= −
− = − −
Câu 15: [2H3-1.3-3]Cho tam giác ABC với A(1; 2; 1− , ) B(2; 1;3− ), C(−4; 7;5) Độ dài phân giác trong
của ABC∆ kẻ từ đỉnh B là:
A 2 74
2 74
3 73
3 D 2 30
Hướng dẫn giải
Ch ọn B
Gọi D a b c ( ; ; ) là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh B Ta có
2 3
a
= −
− = − −
Phần 2: PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG
Câu 16: [2H3-2.2-3] Viết phương trình mặt phẳng qua A(1;1;1), vuông góc với hai mặt phẳng
( )α :x+ − − = , y z 2 0 ( )β :x− + − = y z 1 0
A y+ − =z 2 0 B x+ + − =y z 3 0
C x−2y+ =z 0 D x+ − = z 2 0
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Gọi ( )P là mặt phẳng cần tìm Ta có: n P =n nα; β=(0; 2; 2)
, Phương trình ( )P :y+ − = z 2 0
Câu 17: [2H3-2.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm
(1; 2;3)
M − và vuông góc với hai mặt phẳng ( )P : 2x− − − =y z 1 0, :( )Q x− + − = y z 3 0
A 2x+3y+ − =z 1 0 B x+3y+2z+ =1 0 C x+3y+2z− =1 0 D 2x+3y+ + =z 1 0
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
( )P có vtpt n1=(2; 1; 1− − )
, ( )Q có vtpt n2 =(1; 1;1− )
Vì mặt phẳng vuông góc với ( )P và ( )Q nên có vtpt n = ∧n1 n2 = − − −( 2; 3; 1)
Trang 9
Phương trình mặt phẳng cần tìm −2(x− −1) (3 y+ − − = ⇔2) (z 3) 0 2x+3y+ + = z 1 0
Câu 18: [2H3-2.2-3] Viết phương trình mặt phẳng qua A(1;1;1), vuông góc với hai mặt phẳng
( )α :x+ − − = , y z 2 0 ( )β :x− + − = y z 1 0
A y+ − =z 2 0 B x+ + − =y z 3 0
C x−2y+ =z 0 D x+ − = z 2 0
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Gọi ( )P là mặt phẳng cần tìm Ta có: n P =n nα; β=(0; 2; 2)
, Phương trình ( )P :y+ − = z 2 0
Câu 19: [2H3-2.2-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm
(1; 2;3)
M − và vuông góc với hai mặt phẳng ( )P : 2x− − − =y z 1 0, :( )Q x− + − = y z 3 0
A 2x+3y+ − =z 1 0 B x+3y+2z+ =1 0 C x+3y+2z− =1 0 D 2x+3y+ + =z 1 0
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
( )P có vtpt n1=(2; 1; 1− − )
, ( )Q có vtpt n2 =(1; 1;1− )
Vì mặt phẳng vuông góc với ( )P và ( )Q nên có vtpt n = ∧n1 n2 = − − −( 2; 3; 1)
Phương trình mặt phẳng cần tìm −2(x− −1) (3 y+ − − = ⇔2) (z 3) 0 2x+3y+ + = z 1 0
Câu 20: [2H3-2.3-3]Cho điểm , gọi lần lượt là hình chiếu của trên Mặt
phẳng song song với mp có phương trình là
Hướng dẫn giải
Câu 21: [2H3-2.3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;8; 0), B(−4; 6; 2), và
(0;12; 4)
C Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A , B , C và có tâm thuộc mặt phẳng
(Oyz )
A ( ) 2 2 2
S x +y +z − x− z− =
C ( ) 2 2 2
S x +y +z − y− z− = D ( ) 2 2 2
S x +y +z − y− z+ =
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
(–3; 2; 4)
(ABC)
4 – 6 – 3x y z+12=0 3 – 6 – 4x y z+12=0
6 – 4 – 3 – 12x y z =0 4 – 6 – 3 – 12x y z =0
(–3; 0; 0) (, 0;2; 0) (, 0; 0; 4)
3 2 4
−
Trang 102 2 2
x +y +z − by− cz+ = d
Vì ( )S đi qua A(0;8; 0), B(−4; 6; 2), và C(0;12; 4) nên ta có hệ:
− − + = − ⇔ =
⇒ phương trình của ( ) 2 2 2
S x +y +z − y− z+ =
Câu 22: [2H3-2.3-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;8; 0), B(−4; 6; 2), và
(0;12; 4)
C Viết phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A , B , C và có tâm thuộc mặt phẳng
(Oyz )
A ( ) 2 2 2
S x +y +z − x− z− =
C ( ) 2 2 2
S x +y +z − y− z− = D ( ) 2 2 2
S x +y +z − y− z+ =
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
Mặt cầu ( )S c ần lập có tâm I thuộc (Oyz ) ⇒I(0; ;b c) nên ( )S có phương trình dạng:
x +y +z − by− cz+ = d
Vì ( )S đi qua A(0;8; 0), B(−4; 6; 2), và C(0;12; 4) nên ta có hệ:
− − + = − ⇔ =
⇒ phương trình của ( ) 2 2 2
S x +y +z − y− z+ =
Câu 23: [2H3-2.4-3] Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mặt phẳng ( )P có phương trình là
2x−2y−3z=0 Viết phương trình của mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm H(1; 0; 0) và K(0; 2; 0− )
biết ( )Q vuông góc ( )P
A ( )Q : 6x+3y+4z+ = 6 0 B ( )Q : 2x− +y 2z− = 2 0
C ( )Q : 2x− +y 2z+ = 2 0 D ( )Q : 2x+ +y 2z− = 2 0
Hướng dẫn giải:
Ch ọn B
Vì mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm H(1; 0; 0), K(0; 2; 0− )và ( )Q vuông góc ( )P nên mặt phẳng nhận n( )Q = HK n,( )P
làm véctơ pháp tuyến
Ta có
( ) ( )
1; 2; 0 2; 2; 3
P
HK n
= − −
⇒n( )Q =HK n,( )P =(6; 3; 6− ) (=3 2; 1; 2− )
Trang 11
Phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua H(1; 0; 0)có véctơ pháp tuyến n( )Q =(2; 1; 2− ) là
2 x− − +1 y 2z= ⇔0 2x− +y 2z− = 2 0
Câu 24: [2H3-2.4-3] Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng qua hai
Hướng dẫn giải
Ch ọn D
vuông góc với mặt phẳng
Câu 25: [2H3-2.5-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng : 3 1 1
− và
điểm A(1;3; 1− Vi) ết phương trình mặt phẳng ( )P ch ứa d và đi qua A
A 2x− + − =y z 4 0. B. x+ +y 5z+ =1 0 C x+ − =y 4 0. D x− − + =y z 1 0.
L ời giải
Ch ọn B
Ta có d đi qua M(3;1; 1− và có vtcp ) u=(2;3; 1 − )
( 2; 2; 0 )
MA= −
, 1;1;5
= =
Phương trình ( )P : x+ +y 5z+ =1 0
Câu 26: [2H3-2.5-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) và đường thẳng
:
− Lập phương trình mặt phẳng chứa điểm M và d
A 5x+2y−3z=0 B 2x+3y−5z=0
C 2x+3y−5z+ =7 0 D 5x+2y−3z+ =1 0
Hướng dẫn giải
Ch ọn A
Đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương là u=(1; 1; 1− )
, lấy O d∈
Oxyz ( )P :ax by cz+ + −27=0
(3; 2;1)
A B(−3;5; 2) ( )Q : 3x+ + + =y z 4 0
S = + +a b c
2
(3; 2;1) ( ): 27 0 3 2 27 0 1( )
A ∈ P ax by cz+ + − = ⇒ a+ b c+ − =
( )P :ax by cz+ + −27=0 ( )Q : 3x+ + + =y z 4 0
( )
p q
n n = a b c+ + =
( ) ( ) ( )
45
c
a b c
Trang 12Gọi n ≠0
là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng cần tìm.Vì n u u OM, ( 5; 2; 3)
⊥
⊥
Mặt phẳng chứa điểm M và d có phương trình :
5x+2y−3z=0
Câu 27: [2H3-2.5-3] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
− và điểm
(0; 1;3)
A − Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d
A ( )P :x+3y+ = z 0 B ( )P :x+4y+2z− = 2 0
C ( )P : 2x+3y− + = z 6 0 D ( )P :x+3y+ − = z 6 0
Hướng dẫn giải
Chọn A
Lấy B(−1; 0;1) ( )∈ d
( 1;1; 2)
AB= − −
Đường thẳng ( )d có VTCP ud =(2; 1;1− )
Vậy ( )P có VTPT AB u, d = (1;3;1)
PTMP ( ) (P :1 x− +0) (3 y+ +1) (1 z− = ⇔ +3) 0 x 3y+ = z 0
Câu 28: [2H3-2.4-3] Trong không gian với hệ trục Oxyz cho mặt phẳng ( )P có phương trình là
2x−2y−3z=0 Viết phương trình của mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm H(1; 0; 0) và K(0; 2; 0− )
biết ( )Q vuông góc ( )P
A ( )Q : 6x+3y+4z+ = 6 0 B ( )Q : 2x− +y 2z− = 2 0
C ( )Q : 2x− +y 2z+ = 2 0 D ( )Q : 2x+ +y 2z− = 2 0
Hướng dẫn giải:
Ch ọn B
Vì mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm H(1; 0; 0), K(0; 2; 0− )và ( )Q vuông góc ( )P nên mặt phẳng
nhận n( )Q = HK n,( )P
làm véctơ pháp tuyến
Ta có
( ) ( )
1; 2; 0 2; 2; 3
P
HK n
= − −
⇒n( )Q =HK n, ( )P =(6; 3; 6− ) (=3 2; 1; 2− )
Phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua H(1; 0; 0)có véctơ pháp tuyến n( )Q =(2; 1; 2− )
là
2 x− − +1 y 2z= ⇔0 2x− +y 2z− = 2 0