TRƯỜNG TIEU HOC NAM rene... TOAL LU Đà;.
Trang 1
TRƯỜNG TIEU HOC NAM rene
Trang 2
— _— `
Thi ba neay 14 thane 4 nani tác S2 = as /”Z0 a _— 2009 —
- —= —— t
Trang 427069 - 9537 =
17.284 - 5,596- 0,863 - 0,298 =
Trang 5
ifm ba ngay I thang 4 nani 2009
r T () A i» 3 a P é là at `
„
x
Tel — aT : a | ¿ 1
71 yr SY
73° Thitlai: 4766 27069 Thitai: {7532
= © 4157 3 9537 5 9537
——- b)7,284 - 5,596 = 0,863 - 0,298 =
ie.) ISS) 0,298 (0,298
Trang 6
Pine EEE: thang 4 n JOP
J5
: Thứ lại: 2 2 6+ 2 0
Thửlại: 5 1 5+ 2 7
———
Trang 7
(D777) Tee, thang 4 ` ae
|6
b)x - 0,35 = 2,55
x =9,16 - 5,84 x=2,55 He
Trang 877/00/7171) Ï TT//T7 77/72/17
ã có Tủ 8 sa đất trồng lúa Diện tích đất
Thoa ít hơn diện tích đất trồng lúa là
385, ae Tính tổng diện tích đất trồng lúa và đất rồng hoa của xã đó 2
_
— oa ỷ— “ —
— ~
—_ —_—
¬.—
oo
a
)ất trồnø lúa | | |
= ” ` 2 = = a a | i ha
Trang 9
'[ 7711/07) eee thang 4 nan 2Z009~
TOALE —Phép trì —
LUYAN! AP
—* —
5
+“ Fale
HÀ ‘=a `
Đất trồng lúa: ¡
= — | Bài giải
— Diện tích đất trồng hoa là:
= Diện tích đất trồng lúa và trồng hoa là:
540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)
Đáp số: 696,1 ha
Trang 10TOAL
LU Đà;
ae nh băng hai các
(30,5 + 14,04)
pee
-
— aa _
eae _——
= =e 5+ 14,04 tLe, ~
—== a
a - 44.54
SF
Dpinee Be nah 4 a 20021
TT ae
Cách 2
72,34 - (30,5 + 14,04)
= 72,54 - 30,5 - 14,04
= 26
Trang 11SAT en sides
Nepean asa, | aaa
= A 40,88 B 39,208
—~ = = A _ b (
4, Khi cùng thêm hoặc bớt ở số bị trừ và số trừ
cho cùng một số thi hiệu sẽ
A Khong thay doi B Thay đối
Trang 12pia I8? th 2 Ï
Trang 13
_— “` N
ee
| HOGA Se ae
1=" ‘
P J
“ '
¬
eg
— 6
z
2
a,
l7),
"=
“bet —
———
Š 1111/10)