1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL

12 2,3K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn on tap CDCD PHAN EXCEL
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Chứng khoán và Quản trị Tài chính
Thể loại Hướng dẫn
Năm xuất bản 1997
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài tập dành cho các bạn học tin học về excel

Trang 1

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

-

-BẢNG BÁO CÁO BÁN HÀNG

Tỷ giá 15250

Ngày bán Phiếuhàng Tên hàng hoá ĐVT

Thành tiền USD

Thành tiền VND

Bảng danh mục hàng hoá Mã hàng Tên hàng ĐVT Đơn giá

Yêu cầu:

1 Tính tên hàng dựa vào ký tự đầu của cột phiếu hàng và bảng danh mục hàng

hoá

2 Tính cột đơn vị tính dựa vào bảng danh mục hàng hoá

3 Tính cột đơn giá dựa vào bảng danh mục hàng hoá Biết nếu phiếu nào được

lập trong tháng 4 thì được giảm 20%, ngoài ra không giảm

4 Thành tiền USD = số lượng x đơn giá Nếu số lượng lớn hơn 40 thì được giảm

10%, ngoài ra không giảm

5 Thành tiền VN = Thành tiền USD x tỷ giá quy định

6 Lập bảng thống kê doanh thu theo mặt hàng và vẽ đồ thị so sánh dạng Pie Câu 2

Trang 2

KẾT TOÁN HÀNG XUẤT KHO STT hàngMã Tên hàng Loại hàng lượngSố Thành tiền Thuế Còn lại

Bảng đơn giá Mã SP Tên hàng ĐG1 ĐG2 Miễn thuế

H Hột điều 25000 23000

C Cà phê 50000 40000

Yêu cầu:

1 Tính cột tên hàng dựa vào ký tự đầu của mã hàng và bảng đơn giá

2 Tính loại hàng biết nếu ký tự phải của mã hàng là 1 thì là loại 1, ngoài ra là loại 2

3 Chèn thêm cột đơn giá vào sau cột số lượng

4 Tính đơn giá dựa vào bảng đơn giá Biết nếu là loại 1 thì lấy ở ĐG1, ngoài ra lấy ở ĐG2

5 Thành tiền = đơn giá x số lượng

6 Thuế = thành tiền x tỷ lệ thuế Chỉ tính cho những mặt hàng không thuộc loại miễn thuế Trong đó tỷ lệ thuế được biết dựa vào ký tự thứ 2 của mã hàng

7 Còn lại = thành tiền – thuế

8 Lập bảng thống kê doanh thu cho từng mặt hàng và vẽ đồ thị so sánh

Tỷ lệ thuế Mã Tỉ lệ thuế

Trang 3

Cđu 3

Cöûa haøng VLXD Bình Minh

BẠNG TOƠNG KEÂT HAØNG CUOÂI NGAØY STT Maõ haøng Teđn haøng ÑVT Soâ löôïng Ñôn giaù Thaønh tieăn

Bạng 1

Maõ

haøng Teđn haøng ÑVT Loái 1 Loái 2

Bạng 2

Maõ chaẫt

löôïng Chaât löôïng

Yeđu caău:

1. Tính coôt teđn haøng döïa vaøo kyù töï ñaău cụa maõ haøng vaø bạng 1

2. Tính coôt ñôn vò tính döïa vaøo bạng 1

3. Tính ñôn giaù döïa vaøo bạng 1 Bieât neâu laø haøng loái 1 thì laây ôû coôt loái 1, ngoaøi ra laây ôû coôt loái 2

4. Thaønh tieăn = ñôn giaù x soâ löôïng

5. Tính doanh thu theo töøng maịt haøng trong bạng thoâng keđ vaø veõ ñoă thò so saùnh

Bạng thoâng keđ Haøng Doanh thu Gách men

Tođn

Xi maíng

Trang 4

Câu 4

KẾT QUẢ TUYỂN SINH

Bảng 1- Bảng điểm chuẩn Bảng2 - Bảng điểm học bổng

ngàn

h

Ngành

thi

Điểm chuấn 1

Điểm chuẩn 2

Điểm học

C Xây dựng 15 16 Số HS đậu Số HS rớt

Lưu ý : Trong cột Mã số: ký tự đầu là Mã ngành, ký tự thứ hai là Khu vực, 2 ký tự cuối là số thứ tự

1 Chèn vào trước cột điểm Toán hai cột : Ngành Thi, Khu vực;

trước cột Kết qủa hai cột: Tổng cộng, Điểm chuẩn

2 Điền dữ liệu cho các cột sau:

- Khu vực là ký tự thứ 2 của Mã số và chuyển sang giá trị số

- Ngành thi dựa vào ký tự đầu của Mã số và bảng 1

- Điểm chuẩn dựa vào Mã số và bảng 1 Trong đó nếu thí sinh thuộc khu vực 1

thì lấy điểm chuẩn 1, ngược lại lấy điểm chuẩn 2

Trang 5

3 Tính điểm Tổng cộng là Tổng điểm của 3 môn.

4 Hãy lập công thức điền Kết quả như sau : nếu thí sinh có điểm tổng cộng lớn

hơn hay bằng Điểm chuẩn của ngành mình dự thi sẽ có kết quả là "Đậu" ngược lại là

"Rớt"

5 Điền vào cột Học Bổng là "1,000,000 VND " nếu điểm tổng cộng của thí sinh

lớn hơn hay bằng điểm học bổng ngành mình dự thi (trường hợp ngược lại để trống)

6 Lập công thức điền dữ liệu vào bảng thống kê.

Câu 5:

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

CỬA HÀNG BÁN SỮA 123

HÀNG

NGÀY BÁN

SL BÁN

THÀNH TIỀN

KHUYẾN MÃI

THỰC THU

HÀNG

TÊN HÀNG

NGÀY NHẬP

SL NHẬP

ĐƠN

1 Lập công thức điền dữ liệu cho cột TÊN HÀNG dựa vào hai ký tự đầu của MÃ

HÀNG và thực hiện dò tìm trong Bảng-1

Trang 6

2 Lập công thức cho cột THÀNH TIỀN biết rằng THÀNH TIỀN là SL BÁN *

ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ lấy từ Bảng-1

3 Lập công thức cho cột KHUYẾN MÃI cho biết :

Nếu số lượng khách mua từ 10 trở lên và TÊN HÀNG là “Similac” thì khuyến mãi sẽ là 5% của THÀNH TIỀN, ngược lại nếu số lượng khách mua từ 10 trở lên và TÊN HÀNG là “Enfalac” thì khuyến mãi sẽ là 3% của THÀNH TIỀN, các trường hợp còn lại không có khuyến mãi

4 Lập công thức cho cột THỰC THU = THÀNH TIỀN – KHUYẾN MÃI.

5 Sắp xếp bảng số liệu sao cho cột TÊN HÀNG tăng dần Nếu trùng TÊN HÀNG thì cho giá trị tại cột SỐ LƯỢNG giảm dần

6 Lập công thức để điền giá trị vào cột TỔNG THU trong BẢNG-2 để biết tổng thực thu tiền mặt của các mặt hàng tại cột TÊN HÀNG tương ứng trong Bảng-2

5

Câu 6: (4 điểm)

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

BÁO CÁO DOANH THU ĐIỆN MÁY THÁNG 5 NĂM 2012

Stt Ngày bán Mã hàng Tên hàng Số lượng Thành tiền Doanh thu VND

Tổng cộng

BẢNG 1

Trang 7

Mô tả:

- Ký tự đầu của Mã hàng cho biết tình trạng thuế (P hay N)

- 2 ký tự cuối của Mã hàng là ký tự đại diện cho 1 mặt hàng

Yêu cầu:

1 Thêm cột Đơn giá vào bên trái cột Thành tiền và cột Thuế, Phí lắp đặt, Doanh thu USD, vào bên phải cột Thành tiền.

2 Tên hàng: Dựa vào 2 ký tự cuối của Mã hàng và dò trong Bảng 1

3 Đơn giá: Dựa vào Tên hàng và dò trong Bảng 1 Nếu số lượng >=50 thì lấy giá

sỉ, ngược lại thì lấy giá lẻ

4 Thành tiền = Số lượng * Đơn giá

5 Thuế = 30% * Thành tiền nếu ký tự đầu của Mã hàng là P, ngược lại thì thuế

bằng 0

6 Phí lắp đặt = 1% * Thành tiền

7 Doanh Thu USD = Thành tiền + Thuế + Phí lắp đặt

8 Doanh thu VND = Doanh thu USD * Tỷ giá

9 Sắp xếp lại bảng tính theo Ngày bán tăng dần

Câu 7: (4 điểm)

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

BẢNG THỐNG KÊ TÌNH HÌNH THUÊ XE Số xe LoạiXe ThuộcTrực Người thuêTên Ngàythuê Ngày trả NgàySố ĐơnGiá ThànhTiền

53S27228 Đăng Nguyên 01/04/02 06/04/02

60K21346 Trung Trần 03/04/02 08/04/02

xe hơi 50000 45000 40000 35000

xe gắn máy 30000 25000 20000 15000

Trang 8

Mã KV Khu vực

61 Bình Dương

60 Đồng Nai

53 Thành phố

Yêu cầu:

1 Tính cột loại xe biết nếu số xe dài 8 kí tự thì là “xe gắn máy”, ngoài ra là “xe hơi”

2 Tính cột trực thuộc dựa vào hai ký tự đầu của số xe và bảng 1

3 Cột số ngày = ngày trả – ngày thuê

4 Tính cột đơn giá dựa vào bảng giá Biết rằng nếu số ngày thuê thuộc khoảng 1 và

8 thì sẽ lấy đơn giá của 1

5 Thành tiền = số ngày x đơn giá

6 Lập bảng thống kê doanh thu theo loại xe và vẽ đồ thị (Pie) để so sánh

Câu 8: (4 điểm)

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

Trang 9

Yêu cầu:

1 Tính các cột trị giá, thuế và tổng cộng, cho biết:

- Trị giá = Số lượng * Đơn giá

- Thuế = Trị giá * Thuế suất Thuế suất cho mỗi khu vực là khác nhau và được cho cụ thể trong bảng thuế suất

- Tổng cộng = Trị giá + Thuế

2 Xác định Trị giá, Tiền thuế và Tổng cộng của từng khu vực vào Bảng thống kê

3 Định dạng bảng tính đã cho theo mẫu Định dạng các ô chứa giá trị số có dấu phân cách hàng nghìn

4 Sắp xếp Bảng kê hàng hoá tồn kho tăng dần theo khu vực

5 Hoàn thành bảng thống kê các cột Trị giá, Thuế và Tổng cộng theo khu vực

Trang 10

Câu 9: (4 điểm)

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

BÁO CÁO BÁN HÀNG THÁNG 10/2012

CÔNG TY TRƯỜNG AN Stt MãHĐ Tên Khách Hàng Ngày mua Số lượng Đơn giá Quà tặng

BẢNG 2 Mã

Hàng

thu

A Bồn Inox 300L 1,500,000 1,600,000

B Bồn Inox 500L 2,050,000 2,150,000

C Bồn Inox 1000L 4,000,000 4,250,000

D Bồn Inox 1500L 6,200,000 6,500,000

Yêu cầu:

1 Hãy sắp xếp bảng tính giảm dần theo cột Số Lượng nếu trùng Số Lượng sắp

tăng dần theo MãHĐ

2 Chèn cột Tên Hàng vào giữa cột NgàyMua và Số Lượng và hãy điền cột Tên

Hàng dựa vào ký tự đầu bên trái của MãHĐ và Bảng 2

3 Hãy tính cột Đơn Giá dựa vào ký tự bên trái của MãHĐ và Bảng 2 Biết rằ

n

g ký tự thứ 3 của MãHĐ là S (chân

Sắt) thì lấy Đơn giá 1 là I (chân Inox)

lấy Đơn giá 2

4 Hãy thêm vào bên phải cột Quà

tặng các cột TiềnHĐ, Giảm giá,

T.Tiền và tính TiềnHĐ = Số Lượng

* Đơn Giá Nhưng nếu khách hàng

không nhận quà tặng (cột Quà tặng

không có dấu X) thì giảm 300000 của

TiềnHĐ

5 Hãy tính Giảm Giá = 2% *

TiềnHĐ Nhưng chỉ tính cho khách

hàng nào có Ngày mua vào ngày 16/10/10

6 Hãy tính T.Tiền = TiềnHĐ - Giảm

Giá.

7 Hãy dựa vào cột T.Tiền để điền cột Tổng thu ở Bảng 2 cho biết tổng

số tiền thu được của từng loại hàng

Trang 11

Câu 10: (4 điểm)

Các đồng chí lưu bài với tên của mình trong đĩa Z

NHẬP XUẤT MẶT HÀNG ĐIỆN

ST

Tên Sản Phẩm

Ngày Nhập / Xuất Số Lượng

Đơn Giá

Thành Tiền Giảm Giá

Bảng Mặt Hàng & Đơn Giá

MAS

P

Tên

Sản Phẩm

5000

Yêu cầu:

1 Tên Sản Phẩm dựa vào ký tự 3 và 4 của MASP và Bảng Mặt Hàng & Đơn

Giá.

2 Đơn Giá dựa vào MASP và Bảng Mặt Hàng & Đơn Giá, nếu ký tự cuối của

MASP là N thì lấy giá nhập ngược lại lấy giá xuất

3 Thành Tiền = Số Lượng*Đơn giá*Tỷ giá (Tỷ giá lấy trong bảng Tỷ Giá )

4 Giảm Giá nếu mặt hàng có Ngày Nhập / Xuất từ 10/02 đến ngày 20/02 thì

Giảm Giá 5% trên Thành tiền

5 Sắp xếp bảng tính tăng dần theo Số Lượng và Thành Tiền

6 Lập Bảng thống kê theo mẫu:

Mặt Hàng Dây điện Bóng đèn Cầu dao Ổn áp Công tắc

Tổng Số Lượng

Tổng Thành Tiền

Ngày đăng: 27/08/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG BÁO CÁO BÁN HÀNG - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
BẢNG BÁO CÁO BÁN HÀNG (Trang 1)
Bảng danh mục hàng hoá Mã hàng Tên hàng ĐVT Đơn giá - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
Bảng danh mục hàng hoá Mã hàng Tên hàng ĐVT Đơn giá (Trang 1)
Bảng đơn giá Mã SP Tên hàng ĐG1 ĐG2 Miễn thuế - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
ng đơn giá Mã SP Tên hàng ĐG1 ĐG2 Miễn thuế (Trang 2)
BẢNG TỔNG KẾT HÀNG CUỐI NGÀY STT Mã hàng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
h àng Tên hàng ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền (Trang 3)
Bảng 1- Bảng điểm chuẩn  Bảng2 - Bảng điểm học bổng - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
Bảng 1 Bảng điểm chuẩn Bảng2 - Bảng điểm học bổng (Trang 4)
BẢNG THỐNG KÊ TÌNH HÌNH THUÊ XE Soá xe Loại - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
o á xe Loại (Trang 7)
Bảng Mặt Hàng & Đơn Giá - Huong dan on tap CDCD PHAN EXCEL
ng Mặt Hàng & Đơn Giá (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w