Quy phạm pháp luật
Trang 1QUY PHẠM PHÁP LUẬT
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA
Trang 2NỘI DUNG
I- KHÁI NIỆM QUY PHẠM PHÁP LUẬT
II- KẾT CẤU CỦA QUY PHẠM PHÁP LUẬT III- CÁCH THỨC THỂ HIỆN CẤU TRÚC
CỦA QPPL TRONG MỘT ĐIỀU LUẬT
IV- PHÂN LOẠI QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Trang 3I- Khái niệm quy phạm pháp luật
1- Các khái niệm liên quan
2- Khái niệm quy phạm pháp luật
Trang 41- CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN
Quy phạm :
Quy t c ắc
x sử sự ự
Thể hiện ý chí
của con người
Th hi n trật tự hợp lý của hoạt động ể hiện trật tự hợp lý của hoạt động ện trật tự hợp lý của hoạt động
trong một điều kiện nhất định
Mang tính khuơn mẫu
Trang 5C¸c lo¹i quy ph¹m:
Con
QP X· héi
Con
ng êi
QP
Kü thuËt Tù nhiªn
Trang 6Các loại quy phạm xã hội
QUY PHẠM XÃ HỘI
QUY PHẠM
ĐẠO ĐỨC
QUY PHẠM
TẬP QUÁN
QUY PHẠM TÔN GIÁO
QUY PHẠM PHÁP LUẬT
QUY PHẠM CỦA TỔ CHỨC
CT-XH
Trang 7* Cho các quy phạm xã hội sau, hãy xác định
đây là những loại quy phạm nào?
2- : Người Thái vùng Yên Châu- Sơn La, khi
con gái lấy chồng phải có lễ Tằng cẩu (búi tóc lên đỉnh đầu) Tằng cẩu là hình thức bắt buộc đối với các cô gái đã có chồng Không ai xác định được nó có từ bao giờ, chỉ biết rằng nó tồn tại ở mỗi cuộc đời cô gái Thái Ai đang có chồng, vì lý do gì mà bỏ tằng cẩu là bị mọi người lên án, chê trách.
1- “Bắt buộc đội mũ bảo
hiểm đối với người
ngồi trên xe mô tô, xe
gắn máy (kể cả trẻ em
và người tàn tật) khi đi
trên hệ thống đường bộ
Việt Nam thuộc các
đoạn tuyến, tuyến
đường bộ có biển báo
"Đường bắt buộc đội
mũ bảo hiểm đối với
người ngồi trên xe mô
tô, xe gắn máy“” (TT
Số
01/2003/TT-BGTVT ngày 08 tháng
01 năm 2003 của Bộ
trưởng Bộ GTVT
hướng dẫn đội mũ bảo
hiểm khi đi xe mô tô,
xe gắn máy)
Trang 82- Khaựi nieọm quy phaùm phaựp luaọt
Khái niệm quy phạm pháp luật: Quy
phạm pháp luật là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà n ớc đặt ra
hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí của nhà n
ớc nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội
Trang 9II- Kết cấu của QPPL
Tình huống: Anh (chị) hãy cho biết cách xử
sự của mình trong các trường hợp sau?
KÕt cÊu
th«ng
th êng cđa mét
QPPL
Giả định
Quy định Chế tài
Trang 101- Giả định
Khái niệm: Giả định là bộ phận của quy phạm pháp
luật, trong đó nêu lên chủ thể, hoàn cảnh, điều kiện, địa điểm, thời gian xảy ra hành vi (hành
động hoặc không hành động) trong cuộc sống mà con ng ời gặp phải và cần phải xử sự theo quy
định của pháp luật
Cách xác định: Traỷ lụứi caõu hoỷi “Ai?”, “Trong
ủieàu kieọn, hoaứn caỷnh naứo?”
Phân loại:
+ Theo số l ợng các hoàn cảnh, điều kiện đ a ra:
giản đơn, phức tạp
+ Theo cách thức đ a ra điều kiện, hoàn cảnh: liệt
kê, loại trừ
Trang 112- Quy định
Khái niệm: Quy định là bộ phận của quy phạm pháp
luật trong đó nêu lên những cách xử sự mà các
chủ thể có thể hoặc buộc phải thực hiện; những
lợi ích hoặc quyền mà chủ thể đ ợc h ởng gắn với những tình huống đã nêu ở phần giả định của quy phạm pháp luật
Cách xác định: Traỷ lụứi cỏc caõu hoỷi: Là gỡ?
ẹửụùc laứm gỡ? Khoõng ủửụùc laứm gỡ? Phaỷi
laứm gỡ? Laứm nhử theỏ naứo?
Phân loại: Căn cứ vào tớnh chất, phương phỏp tỏc
động lờn cỏc quan hệ xó hội: Cấm và bắt buộc;
Tuỳ nghi; Giao quyền
Trang 123- Chế tài
Khái niệm: Chế tài là bộ phận của quy phạm pháp
luật trong đó nêu lên các biện pháp mang tính
chất trừng phạt mà các chủ thể có thẩm quyền áp dụng quy phạm có thể áp dụng đối với các chủ thể không thực hiện đúng những mệnh lệnh đã đ
ợc nêu lên trong phần quy định của quy phạm
pháp luật
Cách xác định: Traỷ lụứi caõu hoỷi: Bũ xửỷ lyự nhử
khoõng thửùc hieọn quy ủũnh cuỷa QPPL?
Trang 13BÀI TẬP
Xác định các bộ phận: giả định, quy định, chế tài của các QPPL sau đây
Trang 14III- Cách thức thể hiện cấu trúc
của một QPPL trong một điều luật
Qua bài tập nêu trên, hãy nhận xét về cách thể hiện cấu trúc của QPPL trong các điều luật.
Trang 15IV- Phaõn loaùi quy phaùm phaựp luaọt
1- Căn cứ vào nội dung: QP ủũnh nghúa;
QP ủieàu chổnh; QP baỷo veọ.
2- Căn cứ vào hình thức mệnh lệnh (bộ phận quy định): QP caỏm ủoaựn; QP baột buoọc;
QP tuyứ nghi
3- Căn cứ vào đối t ợng điều chỉnh: moói
ngaứnh luaọt coự moọt loaùi QP tửụng ửựng