Tác dụng với dung dịch muối: Sắt khử ion kim loại yếu hơn trong dung dịch muối.. * Là chất khử: Tác dụng với nhiều hợp chất có tính oxi hóa + Tác dụng với dung dịch HNO3:.. * Là chất khử
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
A Cơ sở lí thuyết:
I Cấu tạo và vị trí:
1 Mức năng lượng:
Cấu hình electron:
2 Số electron lớp ngoài cùng là nên dễ nhường , ngoài ra có thể trên phân lớp d thể hiện tính
nhưng kém
3 Vị trí: Ô thứ chu kì nhóm
II Tính chất vật lí: + Sắt là kim loại ở đk thường có trạng thái màu
+ Sắt là kim loại nặng (d= ), dẫn điện và dẫn nhiệt
+ Sắt là kim loại khó nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy
+ Sắt là kim loại có
III Tính chất hóa học: Sắt có tính Khi tác dụng với chất oxi hóa yếu, sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa
Và khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh thì sắt bị oxi hóa đến
→ Trong các hợp chất, Sắt có số oxi hóa là hoặc
1 Tác dụng với phi kim: a Tác dụng với oxi: Khi đun nóng với oxi, sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa +2 và +3: Vd:
b Tác dụng với halogen: Fe tác dụng với F2, Cl2, Br2 bị oxi hóa lên số oxi hóa +3 còn với I2 thì bị oxi hóa lên +2 Vd:
c Tác dụng với lưu huỳnh: Khi đun nóng, sắt bị oxi hóa lên mức
Vd:
2 Tác dụng với axit: a Đối với axit loại I: Vd:
TQ:
b Đối với axit loại II: Kim loại sắt có thể khử N+5 trong HNO3 và S+6 trong H2SO4đ xuống mức oxi hóa thấp hơn
Đặc biệt: Fe bị thụ động hóa trong và đặc, nguội 3 Tác dụng với dung dịch muối: Sắt khử ion kim loại yếu hơn trong dung dịch muối
Chú ý: Fe + Fe3+ →
4 Tác dụng với nước: Ở t o < 570 o C:
Ở t o > 570 o C:
IV Điều chế: Trong công nghiệp người ta điều chế kim loại Fe bằng phương pháp
V Trạng thái tự nhiên: + Trong tự nhiên tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất. + Sắt chiếm 5% khối lượng vỏ Trái Đất, phổ biến sau
+ Quặng của sắt có trong tự nhiên như: Manhêtit ( hiếm có), Hêmantit đỏ ( ), Hêmantit nâu (
.), Xiđerit ( ), Pirit ( .)
+ Sắt có trong ( huyết tố cầu) của máu, làm nhiệm vụ vận chuyển oxi, duy trì sự sống + Sắt tự do có trong thiên thạch rơi vào Trái Đất VI Hợp chất của sắt (II): Có tính và có tính
1 Sắt (II) oxit:
a Tính chất vật lí:
FeO là chất , màu , không có trong tự nhiên trong nước, tác dụng với nước
b Tính chất hóa học:
* Là oxit bazơ:
Trang 2+ Tác dụng với axit loại I:
+ Tác dụng với oxit axit:
* Là chất khử: Tác dụng với nhiều hợp chất có tính oxi hóa + Tác dụng với dung dịch HNO3:
+ Tác dụng với dung dịch H2SO4đ:
* Là chất oxi hóa: Tác dụng với các chất khử như: Al; H2; CO;
c Điều chế: Cho CO, H2 tác dụng với Fe2O3 ở 5000C:
2 Sắt (II) Hiđroxit:
a Tính chất vật lí: Fe(OH)2 là chất , màu , không có trong tự nhiên, trong nước, tác dụng với nước b Tính chất hóa học: * Là bazơ yếu: + Tác dụng với axit loại I:
+ Bị nhiệt phân:
* Là chất khử: Tác dụng với nhiều có tính oxi hóa + Tác dụng với dung dịch HNO3:
+ Tác dụng với dung dịch H2SO4đ:
+ Tác dụng với oxi không khí:
c Điều chế: Cho dung dịch kiềm tác dụng với muối Fe2+ có kết tủa trắng hơi xanh:
Sau một thời gian thấy chuyển sang màu nâu đỏ:
3 Muối sắt (II): * Đa số tồn tại dạng tinh thể ngậm nước:
* Có tính khử nên dễ bị oxi hóa thành muối sắt (III):
* Điều chế bằng cách cho Fe hoặc FeO hoặc Fe(OH)2 tác dụng với axít loại I trong môi trường không có không khí:
Chú ý:
VII Hợp chất của sắt (III): Có tính
1 Sắt (III) oxit:
a Tính chất vật lí: Fe2O3 là chất , màu , trong nước, tác dụng với nước b Tính chất hóa học: * Là oxit bazơ: + Tác dụng với axit loại I:
+ Tác dụng với oxit axit:
* Là chất oxi hóa: Tác dụng với các chất khử như: Al; H2; CO;
c Điều chế: Nhiệt phân sắt (III) hiđroxit:
2 Sắt (III) Hiđroxit:
a Tính chất vật lí: Fe(OH)3 là chất , màu , trong nước, tác dụng với nước b Tính chất hóa học: * Là bazơ yếu nên tác dụng với axit :
* Bị nhiệt phân:
c Điều chế: Cho dung dịch kiềm tác dụng với muối Fe3+:
3 Muối sắt (III): * Đa số tồn tại dạng tinh thể ngậm nước:
* Có tính oxi hóa nên dễ bị khử thành muối sắt (II):
* Điều chế bằng cách cho Fe2O3 hoặc Fe(OH)3 tác dụng với axit:
Trang 3.
B Bài tập vận dụng:
Câu 1: Nguyên tử Fe có cấu hình electron: 1s2 2s22p6 3s23p63d6 4s2 Vậy nguyên tố Fe thuộc họ nào?
Câu 2: Ở nhiệt độ thường, trong không khí ẩm, sắt bị oxi hóa tạo thành gỉ sắt màu nâu do có phản ứng:
Câu 3: Hòa tan sắt kim loại trong dung dịch HCl Cấu hình electron của cation kim loại có trong dung dịch thu được là:
Câu 4 : Cấu hình của ion 5626Fe3+ là:
A 1s22s22p63s23p63d64s2 B. 1s22s22p63s23p63d64s1
C 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d5
Câu 5: Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dung dịch HCl để hòa
tan hết chất rắn
a/Dung dịch thu được có chứa muối gì?
b/Tiếp tục cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch thu được ở trên Lọc lấy kết tủa và đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi ta được 24 gam chất rắn Tính lượng sắt đem dùng?
Câu 6: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp: Fe +FeO; Fe + Fe2O3; FeO + Fe2O3 Để nhận biết lọ đựng FeO + Fe2O3 ta dùng thuốc thử là:
Câu 7: Hỗn hợp A gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp A trong dung dịch chỉ chứa chất B Sau khi Fe, Cu tan hết,
lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong A Chất B là:
Câu 8: Hỗn hợp A gồm Fe2O3, Al2O3 , SiO2 Để tách riêng Fe2O3 ra khổi hỗn hợp A, hoá chất cần chọn:
Câu 9: Để phân biệt Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 đựng trong các lọ riêng biệt, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) bằng 82 Trong đó số hạt mang điện tích nhiều hơn số hạt không
mang điện tích là 22 Cấu hình electron của X:
Câu 11: Cho các phản ứng: A + B → FeCl3 + Fe2(SO4)3
D + A → Fe + ZnSO4 Chất B là gì ?
Câu 12: Quặng Hêmatit nâu có chứa:
Câu 13: Cho phản ứng: Fe3O4 + HCl + X → FeCl3 + H2O
Câu 14: Cho pứ: Fe2O3 + CO →400 C0 X + CO2 Chất X là gì ?
Câu 15: Cho 1,4 gam bột sắt vào cốc đựng V lít dung dịch HNO3 0,6M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,224 lít khí X (đkc) và còn lại 0,56 gam chất rắn không tan Khí X là ?
Câu 16: Sắt trong tự nhiên tồn tại dưới nhiều dạng quặng Quặng nào sau đây giàu hàm lượng sắt nhất?
Câu 17: Nung nóng 18,56g hỗn hợp A gồm FeCO3 và một oxit sắt FexOy trong không khí tới khi pứ xảy ra hoàn toàn, thu được khí CO2 và 16g chất rắn là một oxit duy nhất của sắt Cho khí CO2 hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư, thu
được 8g kết tủa Xác định khối lượng và công thức của Fe x O y có trong hhA ?
A 9,28g Fe2O3 B 9,28 g Fe3O4 C 9,82 g FeO D 9,82 g Fe2O3
Câu 18: Cho các chất sau Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 ; số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Câu 19: Hợp chất nào của sắt phản ứng với HNO3 theo sơ đồ
Hợp chất Fe + HNO3→ Fe(NO3)3 + H2O + NO
x
≠ 3
2
Câu 20: Cho dung dịch metylamin dư lần lượt vào dung dịch sau: FeCl3, AgNO3, NaCl, Cu(NO3)2 Số kết tủa thu được là
Câu 21: Hoà tan hết m gam hổn hợp FeO, Fe2O3 , Fe3O4 bằng HNO3 đặc, nóng thu được 4,48 lit khí NO2 (đktc), cô cạn dd sau pứ thu được145,2 gam muối khan Giá trị m sẽ là:
Trang 4A 33,6 g B 46,4 g C 42,8 g D 136 g
Câu 22: Phản ứng nào sau đây, Fe2+ thể hiện tính khử
A FeSO4 + H2O đpdd Fe + 1/2O2 + H2SO4 B FeCl2 đpdd Fe + Cl2
Câu 23: Phản ứng nào sau đây, FeCl3 không có tính oxi hoá ?
Câu 24: Chất và ion nào chỉ có tính khử ?
A Fe, Cl- , S , SO2 B Fe, S2-, Cl- C HCl , S2-, SO2 , Fe2+ D S, Fe2+, Cl2
Câu 25: Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn người ta thu được dung dịch
X và chất rắn Y Như vậy trong dung dịch X có chứa:
Câu 26: Trong hai chất FeSO4 và Fe2(SO4)3 Chất nào phản ứng được với dung dịch KI, chất nào phản ứng được với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit
A FeSO4 với KI và Fe2(SO4)2 với KMnO4 trong mtrường axit
B Fe2(SO4)3 với dd KI và FeSO4 với dd KMnO4 trong mt axit
C.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều phản ứng với dung dịch KI
D.Cả FeSO4 và Fe2(SO4)2 đều pứ với dd KMnO4 trong mt axit
Câu 27: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 →t0cao
(B) + NaOH → (D) + (G); (C) + NaOH → (E) + (G);
Thứ tự các chất (A), (D), (F) lần lượt là:
Câu 28: Cho các dd muối sau: Na2CO3, Ba(NO3)2, Fe2(SO4)3 Dung dịch muối nào làm cho qùy tím hóa thành màu đỏ, xanh, tím
A Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (tím) B Na2CO3 (xanh), Ba(NO3)2 (tím), Fe2(SO4)3 (đỏ)
C Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (xanh), Fe2(SO4)3 (đỏ) D Na2CO3 (tím), Ba(NO3)2 (đỏ), Fe2(SO4)3 (xanh)
Câu 29: Có thể dùng một hoá chất để phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 Hoá chất này là:
Câu 30: Để hòa tan hoàn toàn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT của oxit sắt
Câu 31: Để khử 6,4 gam một oxit kim loại cần 2,688 lít Hiđro (ở đktc) Nếu lấy lượng kim loại đó cho tác dụng với dung
dịch HCl dư thì giải phóng ra 1,792 lít H2 (đktc) Xác định tên kim loại đó
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 46,4g một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lit khí SO2
(đktc) và 120g muối Xác định CTPT của oxit kim loại
Câu 33: Cho m (g) Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí NO và NO2 có dX/O2=1,3125 Khối lượng m là:
Câu 34: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng ,phản ứng kết thúc thấy có bột Fe còn dư.Dung dịch thu được sau phản ứng là:
Câu 35: Cho nước NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3 và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B Cho luồng khí H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
Câu 36: Hoà tan hết m gam kim loại M bằng dd H2SO4 loãng , rồi cô cạn dd sau pứ thu được 5m g muối khan Kim loại này là:
Câu 37: Cho NaOH vào dung dịch chứa 2 muối AlCl3 và FeSO4 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho H2 dư đi qua
B nung nóng được chất rắn C gồm:
Câu 38: Cùng một lượng kim loại R khi hoà tan hết bằng dd HNO3 loãng và bằng dd H2SO4 loãng thể tích khí H2 và NO bằng nhau đo ở cùng đkc Mặt khác klượng muối nitrat bằng 159,21% khối lượng muối sunfat R là:
Câu 39: Hoà tan 2,32g FexOy hết trong ddH2SO4 đặc,nóng Sau phản ứng thu được 0,112 lit khí SO2(đkc).Công thức cuả
Trang 5FexOy là:
Câu 40: Hòa tan một lượng FexOy bằng H2SO4 loãng dư được dung dịch A Biết A vừa có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím, vừa có khả năng hòa tan được bột Cu Xác định CTPT của oxit sắt
Câu 43: Để điều chế Fe(NO3)2 ta có thể dùng phản ứng nào sau đây?
Câu 44: Để m gam phôi bào sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe3O4 và
Câu 45: Để phân biệt các kim loại Al, Fe, Zn, Ag, Mg Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:
Câu 46: Khi thêm dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ vì xảy ra hiện tượng thủy phân
B Dung dịch vẫn có màu nâu đỏ vì chúng không pứ với nhau
C Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí
D Có kết tủa nâu đỏ tạo thành sau đó tan lại do tạo khí CO2
Câu 47: Hòa tan hòan toàn m gam oxit FexOy cần 150 ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ (m) gam oxit trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4 gam sắt Xác định CTPT của oxit sắt
Câu 48: Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp (A) gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn (A) trong dung dịch
HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp (Y) gồm NO và NO2 Tỷ khối hơi của Y đối với H2 là 19 Tính x
Câu 49: Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được không bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể cho thêm vào dd:
A 1 lượng sắt dư B 1 lượng kẽm dư C 1 lượng HCl dư D 1 lượng HNO3 dư
Câu 50: Cho 4,58 gam hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol CuSO4 Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C Kết tủa C có các chất:
Câu 51: Xét phương trình phản ứng: FeCl2¬ +X Fe →+Y FeCl3
- Hai chất X, Y lần lượt là:
Câu 52: Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong môi trường không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra
những chất sau:
Câu 53: Đốt nóng 1 hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và bột Al trong môi trường không có không khí.Những chất rắn còn lại sau
được 0,4 mol H2 Hỏi số mol Al trong X là bao nhiêu?
Câu 54: Nhiệt phân hoàn toàn chất X trong không khí thu được Fe2O3 Chất X là:
Câu 55: Khử a gam một sắt oxit bằng cacbon oxit ở nhiệt độ cao, người ta thu được 0,84 gam sắt và 0,88 gam khí cacbonic.
Công thức hoá học của oxit sắt đã dùng phải là :
Câu 56: Một dd có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 )mol và Al 3+ (0,2 mol) và 2 Anion là Cl−(x mol)và SO2-4(y mol) Khi cô cạn
dd thu được 46,9 gam chất rắn khan Biết Fe= 56, Al= 27 , Cl = 35,5 ; S=32 ; O= 16 Giá trị x, y trong câu trên lần lượt là:
Câu 57: Hoà tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Tìm phát biểu sai ?
C Cho dd NaOH vào dung dịch X , thu được kết tủa để lâu ngoài không khí khối lượng kết tủa sẽ tăng
Trang 6D Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3
Câu 58: Gang, thép là hợp kim của sắt Tìm phát biểu đúng ?
C Nguyên tắc sản xuất gang là khử sắt trong oxit bằng CO, H2 và Al ở nhiệt độ cao
Câu 59: Một oxit kim loại có công thức MxOy, trong đó M chiếm 72,41% khối lượng Khử hoàn toàn oxit này bằng khí CO
khí NO2 MxOy có công thức phân tử là ?
Câu 60: Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra cả 2 quá trình luyện gang và luyện thép ?
Câu 61: Cần bao nhiêu tấn quặng Manhetit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượng sắt là 95 % Biết rằng trong quá trình sản xuất lượng sắt bị hao hụt 1%
A 1325,16 tấn B 1532,16 tấn C 1235,16 tấn D 3215,16 tấn
Câu 62: Nung hỗn hợp A gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp B (hiệu suất 100%) Hòa tan hết B bằng HCl dư được 2,24 lít khí (đktc), cũng lượng B này nếu cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thấy còn 8,8g rắn C Khối lượng các chất trong A là?
C mAl=2,7g, mFe2O3=11,2g D mAl=5,4g, mFe2O3=11,2g
Câu 63: Hỗn hợp X gồm (Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO) với số mol mỗi chất là 0,1 mol, hòa tan hết vào dung dịch Ygồm
(HCl và H2SO4 loãng) dư thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ dung dịch Cu(NO3)2 1M vào dung dịch Z cho tới khi
ngừng thoát khí NO Thể tích dung dịch Cu(NO3)2 cần dùng và thể tích khí thoát ra ở đktc thuộc phương án nào?
Câu 64: Dẫn 1 luồng CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3 và CuO nung nóng thu được chất rắn Y; khí ra
dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra (đktc) Gía trị m là?
Câu 65: Để hòa tan 4 gam FexOy cần 52,14 ml dd HCl 10%(D=1,05g/ml) Xác định công thức phân tử FexOy
Câu 66: Hòa tan hoàn toàn 1 khối lượng FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hòan toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khác cô cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muối khan Xác định FexOy
H2SO4 1M cho ra 4,48 lít khí (đktc) Tính m (khối lượng Fe3O4) đã dùng và thể tích CO (đktc) đã phản ứng với Fe3O4?
Câu 68: Chia hỗn hợp X gồm: Fe và Fe2O3 thành 2 phần bằng nhau Cho một luồng khí CO dư đi qua phần thứ nhất nung nóng thì
khối lượng chất rắn giảm đi 4,8 gam Ngâm phần thứ 2 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra 2,24 lít khí (đktc) Thành phần % khối
lượng mỗi chất trong hỗn hợp X là:
Câu 69: Cho một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng m (g) Fe2O3 nung nóng một thời gian thu được 13,92 (g) chất rắn X gồm Fe,
Fe3O4, FeO và Fe2O3 Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 5,824 lít NO2 (đktc) Vậy thể tích khí CO đã dùng
(đktc) và giá trị của m(gam) là:
A 2,912 lít và 16 gam B 2,6 lít và 15 gam C 3,2 lít và 14 gam D 2,5 lít và 17 gam
Câu 70: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m(g) Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 44,46 (g) hỗn hợp Y gồm
Fe3O4, FeO, Fe, Fe2O3 dư Cho Y tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu được 3,136 lít NO (đktc) duy nhất Vậy thể tích khí CO (lít) đã
dùng (đktc) và giá trị m là:
A 5,6 lít và 47 gam B 4,704 lít và 47,82 gam C 5,04 lít và 47,46 gam D 3,36 lít và 45 gam
Câu 71: Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại là sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% (có khối lượng riêng 1,115 gam/ml) vừa đủ Có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra (đktc) và còn lại dung dịch B Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp ba muối khan Trị số của m là:
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đậm đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí NO2 thoát ra Trị số của x là:
Trang 7CHUYÊN ĐỀ: CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA CROM
A Cơ sở lí thuyết:
I Cấu tạo và vị trí:
1 Mức năng lượng:
Cấu hình electron:
2 Số electron lớp ngoài cùng là nên dễ nhường , ngoài ra có thể trên phân lớp d thể hiện tính
3 Các mức oxi hóa của crom:
4 Vị trí: Ô thứ chu kì nhóm
II Tính chất vật lí:
+ Crom là kim loại ở đk thường có trạng thái màu
+ Crom là kim loại nặng (d= )
+ Crom là kim loại khó nóng chảy, nhiệt độ nóng chảy
+ Crom là kim loại có thể rạch được thủy tinh
III Tính chất hóa học:
Crom có tính khử nhưng kém Khi tác dụng với chất oxi hóa yếu, crom bị oxi hóa đến số oxi hóa
Và khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh thì crom bị oxi hóa đến
→ Trong các hợp chất, crom có số oxi hóa là hoặc hoặc
Chú ý: Crôm không bị oxi hóa trực tiếp lên mức oxi hóa +6
1 Tác dụng với phi kim:
a Tác dụng với oxi: Khi đun nóng với oxi, crom thường bị oxi hóa đến số oxi hóa +3:
Vd:
b Tác dụng với halogen: Cr tác dụng với F2, Cl2, Br2, I2 bị oxi hóa lên số oxi hóa +3
Vd:
Chú ý: Ở nhiệt độ thường F2 tác dụng được với Cr
c Tác dụng với lưu huỳnh: Khi đun nóng, Crom bị oxi hóa lên mức
Vd:
2 Tác dụng với nước:
Coi như không phản ứng vì có màng oxit bền bảo vệ
3 Tác dụng với axit:
a Đối với axit loại I:
Vd:
TQ:
b Đối với axit loại II:
Kim loại Cr có thể khử N+5 trong HNO3 và S+6 trong H2SO4đ xuống mức oxi hóa thấp hơn
Đặc biệt: Cr bị thụ động hóa trong đặc, nguội và đặc, nguội
4 Tác dụng với dung dịch muối:
Crom khử ion kim loại yếu hơn trong dung dịch muối
IV Điều chế:
Trong công nghiệp người ta điều chế kim loại Cr bằng phương pháp nhiệt nhôm vì oxit crom khó nóng chảy
V Hợp chất Crom (III):
1 Crom (III) oxit:
a Tính chất vật lí:
Cr2O3 là chất , màu , trong nước, tác dụng với nước
b Tính chất hóa học:
* Là oxit lưỡng tính:
+ Tác dụng với axit mạnh:
+ Tác dụng với bazơ mạnh:
Chú ý: Cr2O3 tan trong dung dịch axit và kiềm đặc
* Tạo chất màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh
2 Crom (III) Hiđroxit:
a Tính chất vật lí:
Cr(OH)3 là chất , màu , trong nước, tác dụng với nước
b Tính chất hóa học:
Trang 8
* Là hiđroxit lưỡng tớnh:
+ Tỏc dụng với axit mạnh:
+ Tỏc dụng với bazơ mạnh:
+ Bị nhiệt phõn:
* Chỳ ý: Muối Cr3+ cú tớnh oxi húa trong mụi trường axit
Thể hiện tớnh khử trong mụi trường bazơ:
VI Hợp chất Crom (VI):
1 Crom (VI) oxit:
a Tớnh chất vật lớ:
CrO3 là chất , màu
b Tớnh chất húa học:
* Là oxit axit mạnh:
Tỏc dụng với nước:
Chỳ ý: Cỏc axit này khụng tỏch ra khỏi dung dịch được
* Là chất oxi húa mạnh: Tỏc dụng với cỏc chất khử như: Al; H2; S, P, C, CO; NH3, C2H5OH Nhiều chất bốc chỏy khi tiếp xỳc với CrO3
2 Muối Crom (VI):
+ Cú hai loại là: và Chỳng đều bền.
+ Ion CrO24−(Cromat) cú màu vàng
+ Ion Cr2O27−(Đicromat) cú màu da cam
+ Cỏc muối trờn đều cú tớnh oxi húa mạnh trong mụi trường axớt:
+ Cỏc muối trờn đều bị nhiệt phõn:
+ Trong dung dịch muối cromat và dicromat chuyển húa lẫn nhau:
B Bài tập vận dụng:
Cõu 1 Cấu hỡnh electron của ion Cr3+ là
Cõu 2 Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào
đúng
A 24Cr: (Ar)3d44s2 B 24Cr2+: (Ar)3d34s1
Cõu 3 Cỏc số oxi hoỏ đặc trưng của crom là
Cõu 4 Ở nhiệt độ thường, kim loại crom cú cấu trỳc mạng tinh thể là
Cõu 5 Phỏt biểu nào dưới đõy khụng đỳng?
A Crom cú màu trắng, ỏnh bạc, dễ bị mờ đi trong khụng khớ
B Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh
C Crom là kim loại khú núng chảy (nhiệt độ núng chảy là 1890oC)
D Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riờng là 7,2 g/cm3)
Cõu 6 Chọn phỏt biểu khụng đỳng
A Cỏc hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều cú tớnh chất lưỡng tớnh
B Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng và hợp chất Cr(VI) cú tớnh OXH mạnh
D Thờm dung dịch kiềm vào muối đicromat muối này chuyển thành muối cromat
Cõu 7 Crom cú nhiều ứng dụng trong cụng nghiệp vỡ crom tạo được
A hợp kim cú khả năng chống gỉ B hợp kim nhẹ và cú độ cứng cao
C hợp kim cú độ cứng cao D hơp kim cú độ cứng cao và cú khả năng chống gỉ
Cõu 8 Crom(II) oxit là oxit
Trang 9A cú tớnh bazơ B cú tớnh khử C cú tớnh oxi húa.
D vừa cú tớnh khử, vừa cú tớnh oxi húa và vừa cú tớnh bazơ
Cõu 9 Khi đốt núng crom(VI) oxit trờn 200oC thỡ tạo thành oxi và một oxit của crom cú màu xanh Oxit đú là
Cõu 10 Trong cụng nghiệp crom được điều chế bằng phương phỏp
Cõu 11 Phản ứng nào sau đõy khụng đỳng?
A Cr + 2F2→ CrF4 B 2Cr + 3Cl2 →t 2CrCl3
C 2Cr + 3S →t Cr2S3 D 3Cr + N2 →t Cr3N2
Cõu 12 Giải thớch ứng dụng của crom nào dưới đõy khụng hợp lớ?
A Crom là kim loại rất cứng nhất cú thể dựng để cắt thủy tinh
B Crom làm hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nờn dựng để tạo thộp cứng, khụng gỉ, chịu nhiệt
D Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nờn crom được dựng để mạ bảo vệ thộp
Cõu 13 Nhận xột nào dưới đõy khụng đỳng?
A Hợp chất Cr(II) cú tớnh khử đặc trưng; Cr(III) vừa oxi húa, vừa khử; Cr(VI) cú tớnh oxi húa
B CrO, Cr(OH)2 cú tớnh bazơ; Cr2O3, Cr(OH)3 cú tớnh lưỡng tớnh;
C Cr2+, Cr3+ cú tớnh trung tớnh; Cr(OH)4- cú tớnh bazơ D Cr(OH)2, Cr(OH)3, CrO3 cú thể bị nhiệt phõn
Cõu 14 Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?
A Thổi khớ NH3 qua CrO3 đun núng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu lục thẫm
B Đun núng S với K2Cr2O7 thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm
D Đốt CrO trong khụng khớ thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm
Cõu 15 Hiện tượng nào dưới đõy đó được mụ tả khụng đỳng?
C Thờm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CrCl3 thấy xuất hiện kết tủa vàng nõu tan lại trong NaOH dư
D Thờm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na[Cr(OH)4] thấy xuất hiện kết tủa lục xỏm, sau đú tan lại
Cõu 16 Cho cỏc phản ứng
3, C + O2 + H2O -> E 4, E + NaOH -> Na[M(OH)4]
M là kim loại nào sau đõy
Cõu 17 Sục khớ Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong mụi trường NaOH Sản phẩm thu được là
Cõu 18 Một oxit của nguyờn tố R cú cỏc tớnh chất sau
- Tớnh oxi húa rất mạnh
- Tan trong nước tạo thành hốn hợp dung dịch H2RO4 và H2R2O7
- Tan trong dung dịch kỡềm tạo anion RO42- cú màu vàng Oxit đú là
Cõu 19 Giải phỏp điều chế nào dưới đõy là khụng hợp lý?
A Dựng phản ứng khử K2Cr2O7 bằng than hay lưu huỳnh để điều chế Cr2O3
B Dựng phản ứng của muối Cr (II) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)2
C Dựng phản ứng của muối Cr (III) với dung dịch kiềm dư để điều chế Cr(OH)3
D Dựng phản ứng của H2SO4 đặc với dung dịch K2Cr2O7 để điều chế CrO3
Cõu 20 Cặp kim loại có tính chất bền trong không khí, nớc nhờ có lớp màng oxit rất mỏng bền
bảo vệ là :
Cõu 21 Kim loại nào thụ động với HNO3, H2SO4 đặc nguội:
Cõu 22 Trong cỏc dóy chất sau đõy, dóy nào là những chất lưỡng tớnh
Cõu 23 So sánh nào dới đây không đúng:
Trang 10Cõu 24 Thép inox là hợp kim không gỉ của hợp kim sắt với cacbon và nguyên tố khác trong đó có
chứa:
Cõu 25 Công thức của phèn Crom-Kali là:
A Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O B Cr2(SO4)3.K2SO4.24H2O
C 2Cr2(SO4)3.K2SO4.12H2O D Cr2(SO4)3.2K2SO4.24H2O
Cõu 26 Trong phản ứng oxi hóa - khử có sự tham gia của CrO3 , Cr(OH)3 chất này có vai trò là:
Cõu 27 Trong ba oxit CrO, Cr2O3, CrO3 Thứ tự cỏc oxit chỉ tỏc dụng với dung dịch bazo, dung dịch axit, dung dịch axit và dung dịch bazo lần lượt là
Cõu 29 Trong phản ứng Cr2O72- + SO32- + H+-> Cr3+ + X + H2O X là
2-Cõu 30 Cho phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phõn tử HCl bị oxi húa là
Cõu 31. Muốn điều chế đợc 78g crom bằng phơng pháp nhiệt nhôm thì khối lợng nhôm cần dùng là:
Cõu 32. Đốt cháy bột crom trong oxi d thu đợc 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lợng crom bị đốt cháy là:
Cõu 33 Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhụm ( H=100%) thỡ khối lượng nhụm tối thiểu là
Cõu 34 Khối lượng K2Cr2O7 tỏc dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 loóng là
Cõu 35 Thờm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol CrCl2, rồi để trong khụng khớ đến phản ứng hoàn toàn thỡ khối lượng kết tủa cuối cựng thu được là:
Cõu 36 Lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi húa hoàn hoàn 0,01 mol CrCl3 thành CrO24− là
Cõu 37 Thổi khớ NH3 dư qua 1 gam CrO3 đốt núng đến phản ứng hoàn toàn thỡ thu được lượng chất rắn bằng
Cõu 38 Lượng kết tủa S hỡnh thành khi dựng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là
Cõu 39 Lượng HCl và K2Cr2O7 tương ứng cần sử dụng để điều chế 672 ml khớ Cl2 (đktc) là
Cõu 40 Nung hỗn hợp gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 23,3 gam hỗn hợp chất rắn cho toàn bộ chất rắn phản ứng với axit HCl dư thấy thoỏt ra V lớt khớ H2 đktc Giỏ trị của V là
CHUYấN ĐỀ: ĐỒNG VÀ HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG
A Cơ sở lớ thuyết:
I Cấu tạo và vị trớ:
1 Mức năng lượng:
Cấu hỡnh electron:
2 Số electron lớp ngoài cựng là nờn dễ nhường , ngoài ra cú thể trờn phõn lớp d thể hiện tớnh
3 Cỏc mức oxi húa của đồng:
4 Vị trớ: ễ thứ chu kỡ nhúm
II Tớnh chất vật lớ:
+ Đồng là kim loại ở đk thường cú trạng thỏi màu
+ Đồng là kim loại nặng (d= )
+ Đồng là kim loại khú núng chảy, nhiệt độ núng chảy
+ Đồng là kim loại mềm, dễ kộo sợi, dỏt mỏng
+ Đồng là kim loại dẫn điện, dẫn nhiệt kộm
III Tớnh chất húa học: