là chất khí nhẹ nhất, cháy cho ngọn lửa xanh mờ.. b ...là chất khí có mặt trong quá trình hô hấp và làm đục nớc vôi trong.. hoá hợp với một phần thể tích .... Nêu cách làm để nhận ra mỗi
Trang 1ờng thcs Quảng Hải
đề thi khảo sát chất lợng học kỳ ii
năm học : 2008 – 2009 2009 môn : hoá học 8
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
m đề 1ã đề 1 :
Câu 1: (2 điểm)
Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
a) là chất khí nhẹ nhất, cháy cho ngọn lửa xanh mờ
b) là chất khí có mặt trong quá trình hô hấp và làm đục nớc vôi trong
a) là chất khí duy trì sự cháy, sự sống
b) Nớc là hợp chất do hai phần thể tích (1) hoá hợp với một phần thể tích (2)
Câu 2: (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) Al + HCl AlCl3 +
b) H2 + t0 Cu + H2O
c) Na + O2
d) KClO3 t0 + O2
xt
e) + Al2O3
Các phản ứng trên ở đâu là phản ứng hoá hợp, đâu là phản ứng phân huỷ?
Câu 3: (1 điểm)
Hoà tan 15 gam muối ăn vào 35 gam nớc Nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc là:
A) 35% B) 30% C) 3% D) 3,5%
Câu 4: (1 điểm)
Có 3 lọ đựng 3 dung dịch sau :HCl; NaCl; NaOH bị mất nhản Nêu cách làm để nhận
ra mỗi dung dịch
Viết phơng trình phản ứng xảy ra nếu có
Câu 5: (2 điểm)
Cho sắt d tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M
a) Viết phơng trình hoá học xảy ra?
b) Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở đktc
đáp án và h ớng dẫn chấm Mã Đề 1
Câu 1:(2 điểm)
a) Hiđrô ( 0,5đ)
b) Cacbonic ( 0,5đ)
c) Ôxi ( 0,5đ)
d) (1) Hiđrô (2) Ôxi ( 0,5đ)
Câu 2: (3 điểm)
a) 2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2 (0,5)
Trang 2b) H2 + CuO t0 Cu + H2O (0,5)
c) 4 Na + O2 2Na2O (0,5)
d) 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 (0,5)
xt
e) 4Al + 3O2 2Al2O3 (0,5)
* Phản ứng hoá hợp: c; e (0,25)
* Phản ứng phân huỷ: d (0,25)
Câu 3: (1 điểm)
Câu B (30%)
Câu 4: (1 điểm)
Trích một ít ở mỗi lọ làm mẫu thử
- Dùng quỳ tím cho vào lần lợt 3 mẫu thử : Mẫu thử nào làm quỳ tím ngã màu xanh là NaOH, mẫu thử làm quỳ tím ngã màu đỏ là dung dịch HCl (0,75đ)
- Mẫu còn lại là muối ăn NaCl (0,25đ)
Câu 5: (3 điểm)
200ml = 0,21 (0,25đ)
n = V.CM nH2SO4 = 0,2 0,1 = 0,02 (mol) (0,75đ) a) Phơng trình: Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 (0,5đ)
1mol 1mol 1mol 1mol 22,4
0,02mol 0,02mol (0,5đ)
b) Vận dụng công thức : V = n 22,4 (0,25đ)
VH2 = 0.02 22,4 (lít) (0,75đ) Đáp số: VH2 = 0,448 (lít)
Tr
ờng thcs Quảng Hải
đề thi khảo sát chất lợng học kỳ ii
năm học : 2008 – 2009 2009 môn : hoá học 8
Thời gian : 45 phút ( Không kể thời gian giao đề )
m đề 2ã đề 1 :
Câu 1: (2 điểm)
Điền các từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau:
Trong các chất khí, hidro là khí (1) khí hidro có (2)
Trong phản ứng giửa H2 và CuO, H2 có (3) vì (4) các chát khác; CuO có (5) vì (6)
Câu 2: (3 điểm)
Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
a) Al + H2SO4 Al2(SO4)3 +
b) H2 + t0 Cu + H2O
c) K + O2
d) KClO3 t0 + O2
xt
Trang 3e) + t0 Fe2O3
Các phản ứng trên ở đâu là phản ứng hoá hợp, đâu là phản ứng phân huỷ?
Câu 3: (1 điểm)
Hoà tan 15 gam muối ăn vào 35 gam nớc Nồng độ phần trăm của dung dịch thu đợc là:
A) 3,5% B) 35% C) 30% D) 3%
Câu 4: (1 điểm)
Có 3 lọ đựng 3 dung dịch sau :H2SO4; CaCl2; Ba(OH)2 bị mất nhản Nêu cách làm để nhận ra mỗi dung dịch
Viết phơng trình phản ứng xảy ra nếu có
Câu 5: (2 điểm)
Cho đồng d tác dụng với 200ml dung dịch HCl 0,1M
c) Viết phơng trình hoá học xảy ra?
d) Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở đktc
đáp án và h ớng dẫn chấm Mã Đề 1
Câu 1:(2 điểm)
1) Nhẹ nhất ( 0,5đ)
2) Tình Khử ( 0,25đ)
3) Tình Khử ( 0,25đ)
4) Chiếm Ôxi (0,25)
5)Tình oxi hoá (0,5)
6) Nhờng oxi ( 0,25đ)
Câu 2: (3 điểm)
a) 2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3H2 (0,5)
b) H2 + CuO t0 Cu + H2O (0,5)
c) 4 Na + O2 2Na2O (0,5)
d) 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 (0,5)
xt
e) 4Al + 3O2 2Al2O3 (0,5)
* Phản ứng hoá hợp: c; e (0,25)
* Phản ứng phân huỷ: d (0,25)
Câu 3: (1 điểm)
Câu C (30%)
Câu 4: (1 điểm)
Trích một ít ở mỗi lọ làm mẫu thử
- Dùng quỳ tím cho vào lần lợt 3 mẫu thử : Mẫu thử nào làm quỳ tím ngã màu xanh là NaOH, mẫu thử làm quỳ tím ngã màu đỏ là dung dịch HCl (0,75đ)
- Mẫu còn lại là muối ăn NaCl (0,25đ)
Câu 5: (3 điểm)
Trang 4200ml = 0,2(l) (0,25®)
n = V.CM nHCl = 0,2 0,1 = 0,02 (mol) (0,75®) a) Ph¬ng tr×nh: Cu + 2HCl CuCl2 + H2 (0,5®)
b) VËn dông c«ng thøc : Theo PT nH2 =
2
1
nHCl =
2
02 , 0
= 0,01 (mol) (0,5)
V = n 22,4 (0,25)
VH2 = 0.01 22,4 (lÝt) (0,75®) §¸p sè: VH2 = 0,224 (lÝt)