1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

54 trọng điểm giúp làm bài thi tiếng anh

453 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 453
Dung lượng 37,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dancing là tán ngữ bổ nghĩa c ho lik e s ☆ He loves songs, ịsongs là tân ngữ bổ nghĩa cho loves ☆ He speaks English with me... Học bằng cách dùng t ìrđiển... TĐ 5.Cách dùng một số giói t

Trang 1

NHÀ XUẤT BẢN ĐỒNG NAI

T r ọ n g đ iẻ m giúp bạn làm bài thí môn

Trang 3

N G U Y Ễ N HÀ PHƯƠNG

( T u y ể n t ậ p 3 Ế0 0 0 c â u ừ ấ c n g h i ệ m ô n t h i )

^Luyện thi chứng chỉ quốc gia A, B, c

/Luyện thi Tú tài & Đại học

NHÀ XUẤT BẠN ĐỒNG NAI

Trang 4

TĐ 1.

Phân biệt tha động từ (TRANSITIVE VERBS) và tự động

từ (INTRANSITIVE VERBS)

o T R A N SIT IV E V ERBS (Ilia (limn từ)

Là động từ cản phải có lân ngữ trực tiếp (direct o b j e c t ) theo sau đẽ

bổ nghĩa

TD:

☆ I like driving a car {driving là lãn ngừ hổ nghĩa cho lik e )

☆ She likes dancins (dancing là tán ngữ bổ nghĩa c ho lik e s)

☆ He loves songs, ịsongs là tân ngữ bổ nghĩa cho loves)

☆ He speaks English with me [speaks la trur.sin\i i crn \\

E n g lish là tân neữ trực tiếp cùa speaks]

6

Trang 5

& He speaks with IĨ1 e.[speaks là intransitive verb vì C Ó with là

giới từ, me là tân ngữ gián tiếp (indirect object) của sp e a ks]

Trang 6

A nh ta đã đi bộ xuống đỏi.

i t Put that knife d o w n , (adverb) Hãy đ ể con dao xuống.

TD2:

☆ There is a book on the table, (preposition)

Cỏ m ột quyến scicli lrén bùn.

☆ The war still went OH (adverb)

Chiên tranh vẫn CÒI 1 tiếp tục.

TD3:

aV Do you know anything ab o u t him ? (preposition)

Anh có biết ẹi vé lìấn k h ô n g /

☆ Don't leave waste paper ab o u t (adverb)

Dinii> xd g iá \ rác bìm hãi

☆ Please, come b efore 10 o ’clock, (preposition)

Xin hủy đến trước 10 ẹiờ.

i ĩ I must finish my work before I go home, (conjunction*!

H

Trang 7

Tôi phủi hoàn tất công việc trước khi tỏi về nhà.

TD2:

iV I stayed home because it rained, ( c o n j l

i r I stayed home because o f the rain, (pre) Tôi dã ở nhà vì trời mưu.

TD 3:

☆ Do as I (do) (conj)

☆ Do like me (pre)

Hãy làm như tỏi lùm.

TD4:

•>Âf He works hard in order th a t he can succeed, (conj)

>v He works hard in order to succeed, (pre)

Anil ta làm việc chăm chi đ ể được tlìánh cônq.

TD5:

☆ He bought the tickets a lth o u g h the price was high, (conj)

He bought the tickets despite (in spite of) their high price,

Sa irđã v là báng liệt kê những từ căn bán nhất trong tiến ỉ: Anh Bạn

có thê’ học một lúc 25 hoặc 50 từ Học bằng cách dùng t ìrđiển Tronơ khi

9

Trang 8

tra từ điển, ban hăy tìm đầy đù các chi tiết nlur dưtrc ỉihi irons mẫu e i ã ' học từ vựng (vocabulary vvordsheet) ben dưới, dùng nó như một cuốn *>ổ tay và thường xuyên ôn tập.

be twe en c heapbicycle c h e atblack cheekblue chickenboard chiefborrow c hi ldr enbottle choosebottom c h u r c h

b u r e a u collegebus ine ss color

c ame comecan't c o mf or ta ble 100careful 75 c o m p a n ycareless conditioncereal c o nv e rs a t i o n

c ert ai n copy

10

Trang 9

e duc at ion

e ight

e i t h e r

e m p t yEngl is h

factoryfamilyfar

F e b r u a r yfewfifteenfightflowerforeheadforeignforty

forwardfoundfourteen

F r i d a yfriendfromgallon

ga rde ngeneralgetgood

g r a m m a r

g r e a t 175grocerygrowguess

homehospitalhousehowever

i r o n

i tself[Januaryfluly

J u n e

j u s t

k i n d e r g a r t e n

■‘ki tchenknockknowledge

l aborlaid

l a ngua ge

l as t

l a u g h

“l e a r n

Trang 10

led mis take 250 r o'clock

4eft Monday 4 ■Í*October

leisure money t „ offer

p ol ic ema npossiblepost officepot at o

p u r s lie

p u t

q u a r t

q u a r t e rquickquietquitquitequizraise

r ead

Trang 11

t h i n g upon

t h i r t e e n us edthis u s u al

13

Trang 12

vote w e a r while worldwage w e a t h e r whi t e w o r t h

wa gon W ed n e s d a y whole woul d

Trang 13

O t h e r forms of t h e w or d : able ably

Use of t he wor d in context: He lias the a b ility to do the work.

2 Word : _Pr onunc ia tion :

Trang 14

TĐ 5.

Cách dùng một số giói từ thông

dụng

Môt số giới từ có thể học bằng cách miêu tả chúiiiỊ mui^r V Hiihĩa

gì Một sỏ có thê hoc băng cách so sánh với những izicri từ kĩnic T u \ nhiên, có một số cần phủi hoc thuộc lòns cá cụm từ có chứa 2ÍỚÍ tư đó.Sau đáy là những lỉiứi tư thõng dung:

© D U R I N G thường được theo sau hời một danh từ chỉ thời gian

☆ D u rin g the summer, we do not have to study.

T rong su ố t m ùa lie chilliẹ tôi kliôniỊ pluii học.

☆ D u rin g our vacation, we visited many relatives.

T rong kỳ ng h i cùa chúng tôi chúng tôi dã v iấ iq thăm nh iều họ hàng.

© F R O M có níỉhTa ngược lại với to

☆ He came fr o m Hanoi last night.

Hắn từ Ha Nội tới váo rối hôm qua.

Vr He lived in B i e n h oa /r ớ/ » 1970 to 1980.

Hắn đã sống ở Biên Hòa từ năm 1970 đ ế n năm 1980

o O U T O F có n2hĩa ngược lại với into

☆ He walked o u t o f the room angrily.

Anil ta đã qiậit dữ bước ra kh ở i phòng.

• O U T O F + n o u n : Hết thiếu, không còn

'V He went to the store because he was o u t o f milk

Anh ia đã đến cửa hiệu vì anh ta dã h ế t sữa.

16

Trang 15

© BY thường đươc dùng với nghĩa đi ngang qua một địa điểm hoặc ơ gán một địa điểm.

☆ We walked by the library on the way home.

C húng tôi đã đi n g a n g qua tlìư viện trên cíirớììg về nha.

☆ Your books are by the window

N hững quyến sácli của anh ở bên cạnli cửa số

o IN có nghĩa ngược lại với o u t ệ

Vf He is in his office.

ớ /i ẹ ta ớ tro n g văn phòng của ÔIÌÍ’ ta

ử Your socks are in the drawer.

Đôi VỚCLÌCI anh ở tro n g Iiqăn kéo.

© O N thường có nghĩa là ở trên, tiếp xúc với một vật thể

>v The records are on the table.

Nlìữnẹ đìa hát ớ trên bùn.

CHÚ ý THỀM:

■>v I will call you on Thursday.

Tôi sẽ gọi anli vào thứ năm.

■>v His birthday is on January I

Si nil Illicit cùa hail n h ằ m ngày I rliáng ỵiêiiọ.

☆ It's too late to see Jane; she's already on the p la n e

Tliậr q uá trễ đ ể gặp Jane; cô ta itã trên p h i c ơ rỏi.

Vr I c ame to school this morning oil the bu s.

Sáng nay ròi đi liọc bằ n g x e buýt.

■>v She lives on the tenth floor of that building.

C ô ỉa SỐIIÍỊ ớ tầu í,' tliứ 10 Clio tò a n h à dỏ.

Vr Geor ee lives on I 1'" Avenue.

G eorge SỎIIÍ; ở đại lộ 11.

Trang 16

© A T + đị a chỉ

i t I live at 68 Le Loi street.

Tôi cư ngụ ớ s ô '68 đm m íỊ Lê Lợi

o At + một thòi điểm

i ĩ I usually get up a t 6:00 AM.

Tỏi thirtmg thiu (lậx lú c 6 ự ừ/ sa/lự

CỤM T ừ CÓ GIỚI TU THÔNG DỤNG:

© F r o m t i m e to t i me ( occasionally): thính thoáng

☆ We visit the museum fr o m tim e to tim e.

T h in li th o á n g filling tôi viếng tlìănì viện báo tàng.

© O u t of t o w n ( awa y) : di váng, đi khỏi thành phố

-iĩ I cannot see her this week because she's o u t o f to w n Tuần này tôi không th ể gặp cô ấy vì cô ấy đi k h ó i th à n h p h ô

o O u t o f d a t e (old) : cũ, lỗi thời.

☆ Don't use that dictionary It's o u t o f date.

Đ ìm g (lung tit điển đó Nó lỗi thờ i rồi.

G O u t o f w o r k (jobless, u n e m p l o y e d ) : thất nghiệp.

■ủr I have been out o f w ork for long.

Tôi đã bị th ấ t ngliiệp lâu rồi

o O u t o f t h e q ue s t i o n (impossi bl e) : không thể được.

☆ Your request for an extension of credit is o u t o f the q u e stio n

Yêu Lilli kéo (lài thời gian tín dụng cùa anh thi klióiiíỊ th e đư ợ c

o O u t of o r d e r (not f un ct i on in g ) : hư, khống hoạt động

' Ầr Our telephone is o u t o f order.

Đ iện thoại i lia cluing tỏi bị hư.

18

Trang 17

© By b u s / p l a n e / t r a i n / s hi p / c a r / bike : băng xe buýt / phi cư / xe lứa / tàu / xe hơi / xe đạp (chỉ phương tiện vận chuyển)

☆ We traveled to Boston by train.

Chúng tôi dã đến Boston bằng x e lửa

o By t h e n : vào lúc đó.

Vr I will graduate in 1997 B v th e n , 1 hope to have found a job.

Tôi sê tốt nụhiệp vào năm 1997 Vào lú c đó, tôi /?v vọng dã tìm được m ột việc làm

o By way o f (via) : ngang qua, qua ngả.

We are driving to Atlanta by way o f Boston Rouge.

C húng tôi sẽ lái xe đi Atlanta băng Iigd Boston Rouge,

o Hy t he wa y ( i nci dental ly) : tiện thể.

>v B \ th e way I've got two tickets for Saturday's game Would

you like to go with me?

Tôi có hai vé xem trận đấu ngày thứ bày Tiện t h ế bạn có muốn

đi với tôi kliông?

ồ By f a r ( co n s i d e r a b ly ) : rất, rất nhiều.

•jV This book is by f a r the best on the subject.

Q uyển sách này rất hay về d ề tài đó

o By a c c i d e n t (by m i s t a k e ) : ngẫu nhiên, không c ố ý.

Vr Nobody will receive a check on Friday because the wrong cards

were put into the c omput er by a ccident.

Khôn í’ ai sẽ Iilìậii được bưu phiếu vào itíỊÒy tlìứ sáu vì nluhig phiếu sui vô tìn h dã được đua vào m áy điện toán.

© I n t i m e ( not late, e a r l y e n o u g h ) : không trễ, đủ sớm

-,Y We arrived at the airport ill tim e to eat before the plane left.

Cluing rỏi den phi tn tv n g vừa đủ th ò i g ia n d ế ill 1 trước khi phi

c ơ cất cánli.

IV

Trang 18

© In t ou ch wi th (in c o n t a c t with): tiếp xúc, liên lạc với.

☆ It's very difficult to get in to u c h with her because she works all

day

Rất khó tiếp x ú c VỚI cỏ áy VI cô cìv làm việc ca ngáy,

o In c ase (if) : nếu, trone trường hợp.

'ỉĩ I will give you the key to the house so y o u ’ll have it ill case I

arrive a little late

Tôi sẽ đưa cho anh chiếc chìa khỏa ngôi nhà dữ unli có nó trung trư ờ n g liợp tôi đến hơi trễ m ột cluìt.

o III t he e ve n t t h a t (if) ắ nếu trong trường hựp.

* /lì th e e ven t th a t you win the prize, you will be notified by

-■>v He finished his a ssignment in IÌO tim e at all.

Anh tít làm bài XOIIÍỊ tro n g m ộ t thờ i gia n rớt n g ắ n

o I n t h e way ( o b st r u ct i n g ) : choán chỗ, càn đường.

-,Ẻr He could not park his car in the driveway because an oth er car

was ill the way.

A nh ta không th ể đậu xe ớ chỗ lái xc vàn Iilià vì m ột c h iếc AC kliác đã ch o á n chỗ.

© Oil t i m e ( p u n c t u a l l y ) : di m2 2ÌỜ

Despite the bad weather, our plane left on tim e.

Mặc dù thời tiết xấu, phi cơ cùa chúiìỊỉ ròi dã cất cánli (íúiig giư

o O n t he whol e (in g e n e r a l ) : nói chung, đại khái

Vr On the w hole, the rescue mission was well executed.

N ói cluing, sứ mệnli cứu nụnòi dã itirợc thực hiện tõr

20

Trang 19

o O n sale : bán giảm giá.

* Today this item is oil sale for $25.

Hôm nay m ặt luini’ nay bán giám giá còn 25 đô la.

© At least ( at m i n i m u m ) : tối thiểu

☆ We will have to spend at least two weeks doing the

At first (initially) : lúc đầu, bail đầu

>v She was nervous at fir s t, but later she felt more relaxed.

B ail đầu cô ta hổi hộp, nhưng sau tỉó cô ta cám rliây tlìir Ịịiãn

lì ƠII.

o F o r good ( for ever ) : mãi mãi, vĩnh v i ễ n /

V' She is leaving Chicago f o r good.

Cô ỈCI sẽ vĩn h viễn rời khói Chicago.

Trang 20

G Dùng để chỉ hành động thường làm hay hành dộng quen làm ờ hiện

tại

☆ I go to school every day.

Tôi đi học m ỗi n g à \.

i f He often sees me.

A nh ta thường thđv tôi

o Dìing để chỉ sự thật hiển nhiên

☆ The earth revolves round the sun.

Q uá đất quay chung quanh m ặt trơi.

☆ Two and two are four.

H ai và hcii là bốn.

B T H Ì H I Ệ N T Ạ I T I Ế P D I Ẻ N ( P R E S E N T C O N T I N U O U S T E N S E )

Subject + AM / IS / ARE + Verb + ing

© Dùng để chí hành động đang xảy ra ờ hiện tại

'S ị The children are re tu r n in g home now.

Cát đứa tré hiện g iờ đang trở về nhà.

o DÌII12 để chi hành động đang xảy ra cùng một lúc với inột hanh động khác ở hiện tại

~yhĩ I study while my brothers are sleep in g Tỏi học trong khi các anil tôi đaniỊ IIIỊÚ.

o Dùng để chi hành động dự trù sẽ xảy ra ớ tương lai

☆ I a m g o in g to Tom's t o m orrow.

N qày lìiíỉi tôi sẽ tới nhà Tom.

Ngày đăng: 06/04/2019, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w