Câu 9: Cho este X có c ng thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn h n phân tử khối của X... Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là C
Trang 1Thi thử theo chuyên đề + đề thi thử mới nhất tại:
https://www.facebook.com/groups/123701861435410/
- Tổng hợp các đề thi thử hay mới nhất
- Tổng hợp các chuyên đề trọng tâm phục vụ cho kì thi đánh giá năng lực
- Tổng hợp các chuyên đề hay lạ khó chinh phục điểm 8, 9, 10
Câu 1: Mệnh đề không đúng là :
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
Câu 2: Thu phân este Z trong m i trư ng a it thu được hai chất h u c X và Y (MX < MY B ng m t
ph n ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B metyl propionat C vinyl axetat D metyl axetat Câu 3: Cho các chất sau:
(1) CH3-CO-O-C2H5 (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3
(2) CH2=CH-CO-O-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (3) C6H5-CO-O-CH=CH2 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol ?
A (3) (4) (5) (6) B (1) (2) (3) (4) C (1) (3) (4) (6) D (3) (4) (5)
Câu 4: Nhận định đúng về chất béo là
A Chất béo và mỡ b i tr n có cùng thành phần nguyên tố
B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt đ thư ng
C Ở nhiệt đ thư ng, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ h n nước và kh ng tan trong nước
D Chất béo là trieste của gli erol và các a it béo no hoặc kh ng no
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có c ng thức phân tử là C9H8O2 ?
Câu 6: C ng thức của triolein là :
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]14COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Câu 7: C ng thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và a it kh ng no có m t nối
đ i đ n chức là
A CnH2n–6O4 B CnH2n–8O4 C CnH2n–4O4 D CnH2n–2O4
Câu 8: Có các nhận định sau : (1 Este là s n phẩm của ph n ứng gi a a it cacbo ylic và ancol; (2 Este
là hợp chất h u c trong phân tử có nhóm COO ; (3 Este no, đ n chức, mạch hở có c ng thức phân tử
CnH2nO2, với n ≥ 2; (4 Hợp chất CH3COOC2H5 thu c loại este Các nhận định đúng là :
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4) Câu 9: Cho este X có c ng thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn h n phân tử khối của X Tên gọi của X là :
A metyl propionat B isopropyl fomat C propyl fomat D etyl axetat
Câu 10: Cho gli erol ph n ứng với hỗn hợp a it béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là :
Câu 11: Thủy phân chất X b ng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có ph n ứng tráng bạc,
Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
Trang 2A HCOO CH CHO 2 . B HCOO CH CHCH3.
C HCOO CH CH2. D CH COO CH3 CH2.
Câu 12: Đun nóng m t este đ n chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất có nhánh X và ancol Y Cho h i Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ s n phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3
trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl isobutyrat B etyl metacrylat C metyl metacrylat D metyl isobutyrat Câu 13: Thủy phân este có c ng thức phân tử C4H8O2 (với úc tác a it , thu được 2 s n phẩm h u c X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :
A ancol metylic B etyl axetat C ancol etylic D axit fomic
Câu 14: Cho X có c ng thức phân tử là C5H8O2, ph n ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X 1 và chất
h u c X 2 , nung X 1 với v i t i út thu được m t chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; X 2 có ph n ứng tráng
gư ng C ng thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH=CHCH3 B CH3COOCH2CH=CH2
C CH3COOC(CH3)=CH2 D C2H5COOCH=CH2
Câu 15: Hợp chất h u c X chỉ chứa m t nhóm chức, có c ng thức phân tử C6H10O4 Khi X tác dụng với
NaOH được m t muối và m t ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì s n phẩm kh ng có nước c ng
thức cấu tạo của X là :
A CH3OOCCH2-CH2COOCH3 B C2H5OOC-COOC2H5
C HOOC(C2H4)4COOH D CH3OOC-COOC3H7
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thư ng b ng phư ng pháp hóa học, chỉ cần
dùng thuốc thử là nước brom
B Tất c các este đều tan tốt trong nước, kh ng đ c, được dùng làm chất tạo hư ng trong c ng nghiệp
thực phẩm, mỹ phẩm
C Ph n ứng gi a a it a etic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp , tạo thành benzyl a etat có mùi
th m của chuối chín
D Trong ph n ứng este hóa gi a CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của a it và H trong nhóm –OH của ancol
Câu 17: Chất X có c ng thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X ph n ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y ph n ứng với
dung dịch H2SO4 loãng (dư , thu được chất T Cho T ph n ứng với HBr, thu được hai s n phẩm là đồng
phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T kh ng có đồng phân hình học
B Chất X ph n ứng với H2 (Ni, to theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có c ng thức phân tử C4H4O4Na2
D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 18: Cho gli erin trioleat (hay triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: H2, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số ph n ứng y ra là :
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn m t este no, đ n chức thì số mol CO2 sinh ra b ng số mol O2 đã ph n ứng Tên gọi của este là :
A etyl axetat B metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat Câu 20: Cho gli erin trioleat (hay triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH 2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số ph n ứng y ra là :
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ?
A S n phẩm của ph n ứng à phòng hoá chất béo là a it béo và gli erol
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đ n và đa chức lu n là m t số chẵn
C Nhiệt đ s i của este thấp h n hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Trang 3D Trong c ng nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 22: Cho s đồ chuyển hóa: Triolein H dö (Ni,t ) 2 o
X NaOHdö, to
Y HCl Z
Tên của Z là
A axit panmitic B axit oleic C axit linoleic D axit stearic
Câu 23: Phát biểu đúng là :
A Tất c các este ph n ứng với dung dịch kiềm lu n thu được s n phẩm cuối cùng là muối và ancol
B Khi thủy phân chất béo lu n thu được C2H4(OH)2
C Ph n ứng thủy phân este (tạo bởi a it cacbo ylic và ancol trong m i trư ng a it là ph n ứng thuận
nghịch
D Ph n ứng gi a a it và ancol khi có H2SO4 đặc là ph n ứng m t chiều
Câu 24: Este X có các đặc điểm sau :
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol b ng nhau;
- Thu phân X trong m i trư ng a it được chất Y (tham gia ph n ứng tráng gư ng và chất Z (có số nguyên tử cacbon b ng m t nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là :
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra s n phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C Chất Y tan v hạn trong nước
D Chất X thu c loại este no, đ n chức
Câu 25: M t este có c ng thức phân tử là C4H6O2, khi thu phân trong m i trư ng a it thu được
a etanđehit C ng thức cấu tạo thu gọn của este đó là :
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2
C CH2=CH-COO-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 26: M t este X có c ng thức phân tử là C5H8O2, khi thu phân trong m i trư ng a it thu được hai
s n phẩm h u c đều không làm nhạt màu nước brom Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là
Câu 27: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch nào sau đây ?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng B H2 ( úc tác Ni, đun nóng
C Cu(OH)2 (ở điều kiện thư ng D Dung dịch NaOH (đun nóng
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b Chất béo nhẹ h n nước, kh ng tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung m i h u c
(c Ph n ứng thủy phân chất béo trong m i trư ng a it là ph n ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Este X là hợp chất th m có c ng thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn h n 80 C ng thức cấu tạo thu gọn của X là
A C6H5COOC2H5 B CH3COOCH2C6H5
C C2H5COOC6H5 D HCOOC6H4C2H5
Câu 30: Thủy phân este X mạch hở có c ng thức phân tử C4H6O2, s n phẩm thu được có kh năng tráng
bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 31: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được s n phẩm có anđehit?
A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3
C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH=CH2
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
B Triolein có kh năng tham gia ph n ứng c ng hiđro khi đun nóng có úc tác Ni
Trang 4C Chất béo là trieste của etylen glicol với các a it béo
D Các chất béo thư ng kh ng tan trong nước và nhẹ h n nước
Câu 33: Este nào sau đây khi ph n ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3OOC–COOCH3 B C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu 34: Trư ng hợp nào dưới đây tạo ra s n phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
A HCOOCH CHCH 3 NaOH to B CH COOCH CH3 2 NaOH to
C CH COOC H (phenyl axetat) NaOH3 6 5 to D CH COOCH CH CH3 2 2 NaOH to
Câu 35: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5)
Dãy gồm các este đều ph n ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (3), (4), (5) Câu 36: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng c ng thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng kh ng tác dụng được với Na là :
Câu 37: Hợp chất h u c mạch hở X có c ng thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đ n chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đ i nhau C ng thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B CH3OCO-COOC3H7
C C2H5OCO-COOCH3 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 38: Ứng với c ng thức phân tử C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đ n chức, có vòng benzen, có kh năng ph n ứng với dung dịch NaOH ?
Câu 39: Hai chất X và Y cùng có c ng thức phân tử C9H8O2, cùng là dẫn uất của bezen, đều làm mất màu nước Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn h n phân tử khối của CH3COONa
X và Y tư ng ứng là :
A C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3 B C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3
C HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3 D C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5
Câu 40: Este X có c ng thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A tert-butyl fomat B iso-propyl axetat C sec-butyl fomat D etyl propionat Câu 41: Có các nhận định sau:
(1 Chất béo là trieste của gli erol với các a it monocacbo ylic có mạch cacbon dài, kh ng phân nhánh
(2 Chất béo nhẹ h n nước và kh ng tan trong nước
(3 Chất béo chứa các gốc a it kh ng no thư ng là các chất rắn ở nhiệt đ thư ng
(4 Ph n ứng thủy phân chất béo trong m i trư ng kiềm là ph n ứng thuận nghịch
(5 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ đ ng, thực vật
(6 Khi đun chất béo lỏng với hiđro có úc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn Các nhận định đúng là:
A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4), (5) D (3), (4), (5) Câu 42: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có c ng thức phân tử là C8H8O2 ?
Câu 43: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở ph n ứng được với dung dịch NaOH ?
A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân Câu 44: Xà phòng hoá m t hỗn hợp có c ng thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư , thu được gli erol và hỗn hợp gồm ba muối (kh ng có đồng phân hình học C ng thức của ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
B CH2=CHCOONa, HCOONa và CHCCOONa
Trang 5C CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
D HCOONa, CHCCOONa và CH3CH2COONa
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đ n và đa chức luôn là m t số chẵn
B S n phẩm của ph n ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
D Nhiệt đ sôi của este thấp h n hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 46: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia ph n ứng à phòng hóa thu được m t
anđehit và m t muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 47: Hai hợp chất th m X và Y có cùng c ng thức phân tử là CnH2n-8O2 Biết h i chất Y có khối lượng riêng 5,447 gam/lít (đktc X có kh năng ph n ứng với Na gi i phóng H2 và có ph n ứng tráng bạc Y ph n ứng được với Na2CO3 gi i phóng CO2 Tổng số c ng thức cấu tạo phù hợp của X và Y là
Câu 48: Công thức tổng quát của m t este tạo bởi a it no, đ n chức, mạch hở và ancol kh ng no có m t
nối đ i, đ n chức, mạch hở là
A CnH2n-2kO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-1O2 D CnH2nO2
Câu 49: Cho chất X tác dụng với m t lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó c cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất h u c Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất h u c T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH=CH2
Câu 50: M t hỗn hợp gồm 2 este đều đ n chức Lấy hai este này ph n ứng với dung dịch NaOH đun
nóng thì thu được m t anđehit no mạch hở và 2 muối h u c , trong đó có 1 muối có kh năng tham gia
ph n ứng tráng gư ng C ng thức cấu tạo của 2 este có thể là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOC2H5; CH3COOC2H5
C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 D HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5
- HẾT -
Trang 6ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Mệnh đề không đúng là :
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
Câu 2: Thu phân este Z trong m i trư ng a it thu được hai chất h u c X và Y (MX < MY B ng m t
ph n ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B metyl propionat C vinyl axetat D metyl axetat Câu 3: Cho các chất sau:
(1) CH3-CO-O-C2H5 (4) CH2=C(CH3)-O-CO-CH3
(2) CH2=CH-CO-O-CH3 (5) C6H5O-CO-CH3 (3) C6H5-CO-O-CH=CH2 (6) CH3-CO-O-CH2-C6H5
Hãy cho biết chất nào khi cho tác dụng với NaOH đun nóng không thu được ancol ?
A (3) (4) (5) (6) B (1) (2) (3) (4) C (1) (3) (4) (6) D (3) (4) (5)
Câu 4: Nhận định đúng về chất béo là
A Chất béo và mỡ b i tr n có cùng thành phần nguyên tố
B Các chất (C17H33COO)3C3H5, (C15H31COO)3C3H5 là chất béo dạng lỏng ở nhiệt đ thư ng
C Ở nhiệt đ thư ng, chất béo ở trạng thái rắn, nhẹ h n nước và kh ng tan trong nước
D Chất béo là trieste của gli erol và các a it béo no hoặc kh ng no
Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có c ng thức phân tử là C9H8O2 ?
Câu 6: C ng thức của triolein là :
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]14COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
Câu 7: C ng thức tổng quát của este thuần chức tạo bởi ancol no hai chức và a it kh ng no có m t nối
đ i đ n chức là
A CnH2n–6O4 B CnH2n–8O4 C CnH2n–4O4 D CnH2n–2O4
Câu 8: Có các nhận định sau : (1 Este là s n phẩm của ph n ứng gi a a it cacbo ylic và ancol; (2 Este
là hợp chất h u c trong phân tử có nhóm COO ; (3 Este no, đ n chức, mạch hở có c ng thức phân tử
CnH2nO2, với n ≥ 2; (4 Hợp chất CH3COOC2H5 thu c loại este Các nhận định đúng là :
A (1), (2), (4) B (1), (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4) Câu 9: Cho este X có c ng thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có phân tử khối lớn h n phân tử khối của X Tên gọi của X là :
A metyl propionat B isopropyl fomat C propyl fomat D etyl axetat
Câu 10: Cho gli erol ph n ứng với hỗn hợp a it béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là :
Câu 11: Thủy phân chất X b ng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có ph n ứng tráng bạc,
Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2 Chất X là
A HCOO CH CHO 2 . B HCOO CH CHCH3.
C HCOO CH CH2. D CH COO CH3 CH2.
Câu 12: Đun nóng m t este đ n chức có phân tử khối là 100 với dung dịch NaOH, thu được hợp chất có nhánh X và ancol Y Cho h i Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ s n phẩm vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là
A etyl isobutyrat B etyl metacrylat C metyl metacrylat D metyl isobutyrat
Trang 7Câu 13: Thủy phân este có c ng thức phân tử C4H8O2 (với úc tác a it , thu được 2 s n phẩm h u c X
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là :
A ancol metylic B etyl axetat C ancol etylic D axit fomic
Câu 14: Cho X có c ng thức phân tử là C5H8O2, ph n ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X 1 và chất
h u c X 2 , nung X 1 với v i t i út thu được m t chất khí có tỉ khối với hiđro là 8; X 2 có ph n ứng tráng
gư ng C ng thức cấu tạo của X là
A CH3COOCH=CHCH3 B CH3COOCH2CH=CH2
C CH3COOC(CH3)=CH2 D C2H5COOCH=CH2
Câu 15: Hợp chất h u c X chỉ chứa m t nhóm chức, có c ng thức phân tử C6H10O4 Khi X tác dụng với
NaOH được m t muối và m t ancol Lấy muối thu được đem đốt cháy thì s n phẩm kh ng có nước c ng
thức cấu tạo của X là :
A CH3OOCCH2-CH2COOCH3 B C2H5OOC-COOC2H5
C HOOC(C2H4)4COOH D CH3OOC-COOC3H7
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thư ng b ng phư ng pháp hóa học, chỉ cần
dùng thuốc thử là nước brom
B Tất c các este đều tan tốt trong nước, kh ng đ c, được dùng làm chất tạo hư ng trong c ng nghiệp
thực phẩm, mỹ phẩm
C Ph n ứng gi a a it a etic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp , tạo thành benzyl a etat có mùi
th m của chuối chín
D Trong ph n ứng este hóa gi a CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của a it và H trong nhóm –OH của ancol
Câu 17: Chất X có c ng thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X ph n ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y ph n ứng với
dung dịch H2SO4 loãng (dư , thu được chất T Cho T ph n ứng với HBr, thu được hai s n phẩm là đồng
phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất T kh ng có đồng phân hình học
B Chất X ph n ứng với H2 (Ni, to theo tỉ lệ mol 1 : 3
C Chất Y có c ng thức phân tử C4H4O4Na2
D Chất Z làm mất màu nước brom
Câu 18: Cho gli erin trioleat (hay triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: H2, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số ph n ứng y ra là :
Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn m t este no, đ n chức thì số mol CO2 sinh ra b ng số mol O2 đã ph n ứng Tên gọi của este là :
A etyl axetat B metyl fomat C n-propyl axetat D metyl axetat Câu 20: Cho gli erin trioleat (hay triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH 2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số ph n ứng y ra là :
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai ?
A S n phẩm của ph n ứng à phòng hoá chất béo là a it béo và gli erol
B Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đ n và đa chức lu n là m t số chẵn
C Nhiệt đ s i của este thấp h n hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
D Trong c ng nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Câu 22: Cho s đồ chuyển hóa: Triolein H dö (Ni,t ) 2 o
X NaOHdö, to
Y HCl Z
Tên của Z là
A axit panmitic B axit oleic C axit linoleic D axit stearic
Câu 23: Phát biểu đúng là :
A Tất c các este ph n ứng với dung dịch kiềm lu n thu được s n phẩm cuối cùng là muối và ancol
Trang 8B Khi thủy phân chất béo lu n thu được C2H4(OH)2
C Ph n ứng thủy phân este (tạo bởi a it cacbo ylic và ancol trong m i trư ng a it là ph n ứng thuận
nghịch
D Ph n ứng gi a a it và ancol khi có H2SO4 đặc là ph n ứng m t chiều
Câu 24: Este X có các đặc điểm sau :
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol b ng nhau;
- Thu phân X trong m i trư ng a it được chất Y (tham gia ph n ứng tráng gư ng và chất Z (có số nguyên tử cacbon b ng m t nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là :
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra s n phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
C Chất Y tan v hạn trong nước
D Chất X thu c loại este no, đ n chức
Câu 25: M t este có c ng thức phân tử là C4H6O2, khi thu phân trong m i trư ng a it thu được
a etanđehit C ng thức cấu tạo thu gọn của este đó là :
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2
C CH2=CH-COO-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 26: M t este X có c ng thức phân tử là C5H8O2, khi thu phân trong m i trư ng a it thu được hai
s n phẩm h u c đều không làm nhạt màu nước brom Số đồng phân của este X thỏa mãn điều kiện là
Câu 27: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch nào sau đây ?
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng B H2 ( úc tác Ni, đun nóng
C Cu(OH)2 (ở điều kiện thư ng D Dung dịch NaOH (đun nóng
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a Chất béo được gọi chung là trigli erit hay tria ylgli erol
(b Chất béo nhẹ h n nước, kh ng tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung m i h u c
(c Ph n ứng thủy phân chất béo trong m i trư ng a it là ph n ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có c ng thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Este X là hợp chất th m có c ng thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn h n 80 C ng thức cấu tạo thu gọn của X là
A C6H5COOC2H5 B CH3COOCH2C6H5
C C2H5COOC6H5 D HCOOC6H4C2H5
Câu 30: Thủy phân este X mạch hở có c ng thức phân tử C4H6O2, s n phẩm thu được có kh năng tráng
bạc Số este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 31: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được s n phẩm có anđehit?
A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3
C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH=CH2
Câu 32: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
B Triolein có kh năng tham gia ph n ứng c ng hiđro khi đun nóng có úc tác Ni
C Chất béo là trieste của etylen glicol với các a it béo
D Các chất béo thư ng kh ng tan trong nước và nhẹ h n nước
Câu 33: Este nào sau đây khi ph n ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3OOC–COOCH3 B C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)
C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3COOC6H5 (phenyl axetat)
Câu 34: Trư ng hợp nào dưới đây tạo ra s n phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?
Trang 9A HCOOCH CHCH 3 NaOH to B CH COOCH CH3 2 NaOH to
C CH COOC H (phenyl axetat) NaOH3 6 5 to D CH COOCH CH CH3 2 2 NaOH to
Câu 35: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5)
Dãy gồm các este đều ph n ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (3), (4), (5) Câu 36: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng c ng thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng kh ng tác dụng được với Na là :
Câu 37: Hợp chất h u c mạch hở X có c ng thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đ n chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đ i nhau C ng thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B CH3OCO-COOC3H7
C C2H5OCO-COOCH3 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 38: Ứng với c ng thức phân tử C8H8O2 có bao nhiêu hợp chất đ n chức, có vòng benzen, có kh năng ph n ứng với dung dịch NaOH ?
Câu 39: Hai chất X và Y cùng có c ng thức phân tử C9H8O2, cùng là dẫn uất của bezen, đều làm mất màu nước Br2 X tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, Y tác dụng với dung dịch NaOH cho 2 muối và nước Các muối sinh ra đều có phân tử khối lớn h n phân tử khối của CH3COONa
X và Y tư ng ứng là :
A C2H3COOC6H5, HCOOC6H4C2H3 B C6H5COOC2H3, HCOOC6H4C2H3
C HCOOC2H2C6H5, HCOOC6H4C2H3 D C6H5COOC2H3, C2H3COOC6H5
Câu 40: Este X có c ng thức phân tử là C5H10O2 Thủy phân X trong NaOH thu được ancol Y Đề hiđrat hóa ancol Y thu được hỗn hợp 3 anken Vậy tên gọi của X là
A tert-butyl fomat B iso-propyl axetat C sec-butyl fomat D etyl propionat Câu 41: Có các nhận định sau:
(1 Chất béo là trieste của gli erol với các a it monocacbo ylic có mạch cacbon dài, kh ng phân nhánh
(2 Chất béo nhẹ h n nước và kh ng tan trong nước
(3 Chất béo chứa các gốc a it kh ng no thư ng là các chất rắn ở nhiệt đ thư ng
(4 Ph n ứng thủy phân chất béo trong m i trư ng kiềm là ph n ứng thuận nghịch
(5 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ đ ng, thực vật
(6 Khi đun chất béo lỏng với hiđro có úc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn Các nhận định đúng là:
A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4), (5) D (3), (4), (5) Câu 42: Có bao nhiêu đồng phân là este, có chứa vòng benzen, có c ng thức phân tử là C8H8O2 ?
Câu 43: C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo mạch hở ph n ứng được với dung dịch NaOH ?
A 5 đồng phân B 6 đồng phân C 7 đồng phân D 8 đồng phân Câu 44: Xà phòng hoá m t hỗn hợp có c ng thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư , thu được gli erol và hỗn hợp gồm ba muối (kh ng có đồng phân hình học C ng thức của ba muối đó là
A CH3COONa, HCOONa và CH3CH=CHCOONa
B CH2=CHCOONa, HCOONa và CHCCOONa
C CH2=CHCOONa, CH3CH2COONa và HCOONa
D HCOONa, CHCCOONa và CH3CH2COONa
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đ n và đa chức luôn là m t số chẵn
B S n phẩm của ph n ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol
C Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn
Trang 10D Nhiệt đ sôi của este thấp h n hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 46: Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia ph n ứng à phòng hóa thu được m t
anđehit và m t muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 47: Hai hợp chất th m X và Y có cùng c ng thức phân tử là CnH2n-8O2 Biết h i chất Y có khối lượng riêng 5,447 gam/lít (đktc X có kh năng ph n ứng với Na gi i phóng H2 và có ph n ứng tráng bạc Y ph n ứng được với Na2CO3 gi i phóng CO2 Tổng số c ng thức cấu tạo phù hợp của X và Y là
Câu 48: C ng thức tổng quát của m t este tạo bởi a it no, đ n chức, mạch hở và ancol kh ng no có m t
nối đ i, đ n chức, mạch hở là
A CnH2n-2kO2 B CnH2n-2O2 C CnH2n-1O2 D CnH2nO2
Câu 49: Cho chất X tác dụng với m t lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó c cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất h u c Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất h u c T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là:
A CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOCH=CH2
Câu 50: M t hỗn hợp gồm 2 este đều đ n chức Lấy hai este này ph n ứng với dung dịch NaOH đun
nóng thì thu được m t anđehit no mạch hở và 2 muối h u c , trong đó có 1 muối có kh năng tham gia
ph n ứng tráng gư ng C ng thức cấu tạo của 2 este có thể là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOC2H5; CH3COOC2H5
C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 D HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5