Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch.. Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch.. Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch.. Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch.
Trang 1D1 1N4044
T1 10TO1a
D1 18DB10 T1
Biến áp 10TO1 chuyển điện áp 110V về 11V
D1-1N4044 chỉ cho dòng qua V > VD=0.7 ( nếu nhỏ hơn => =0)
D1-18DB10 là chỉnh lưu cả 2 nửa chu kỳ cho dòng ồn định ở 11 - 2*0.7=9.3V
Công suât trung bình của mạch chỉnh lưu cả chu kỳ lớn hơn
Trang 2+ C1 500uF
C2 500uF D2
1N4003
D1 1N4003
T1 10TO1a
60 Hz
V1
-110/110V
R1 10k A
Nửa chu kỳ dương điện áp nạp cho C1
Nửa chu kỳ âm điện áp nạp cho C2
Cả chu kì điện áp đầu ra = C1+C2 =2*C1 => bội áp
Q1 2N2222A
D2 1N4736 + C1
100uF
D1 18DB10
R2 A
Trang 3Q2 2N3906
+C4100uF
T1 10to1CTa
Q1 2N3904
D3 1N4736
D2 1N4736
C3 100uF
+ C2100uF
+C1100uF
60 Hz
V1
-170/170V
R4 680
R3 500
R2
500 A
Trang 4D1 1N4736
C1 100uF
Q1 2N2222
60 Hz
V1
11.8/12.2V
R2 100
R1 680
DIODE
D2 DIODE
D1 DIODE
C4 1uF
C3 1uF
C2 1uF C1
Trang 5D5 ZENER
T1 10TO1a
S1
C1 479uF
D4 1N4004 D3
1N4004
D2 1N4004
D1 1N4004
50 Hz
V1
-110/110V
R3 1k
R2 1k
R1 510 A
- Nửa chu kỳ dương D2 và D3 thuận xung điện áp ra giữ nguyên
- Nửa chu kỳ âm D1và D4 thuận điện áp ra lấy đối xứng với nửa chu kỳ âm điện áp vào
- Tụ C1 sẽ lọc nhiễu cho điện áp ổn định 11V – VD
- Tụ R2 thực hiện phân áp
- Muốn thay đổi đầu ra ta thay đổi R2
Câu 8
C1 1uF
IN COM OUT
U1 78L05
C2 0.3uF
60 Hz
V1
14.8/15.2V
R1 10k A
Trang 6U1 78L05
R2 47k
R1 10k A
D1 1N4734
U1 78L05
R2 47k
R1 10k
Trang 7U1 OPAMP5 1kHz
V1
-1/1V
R3 22k
R2 10k
R1 1k
Trang 8Cặp điện áp đầu vào đặt vào IC uA741 là ±12V thì điện áp đầu ra tối đa là 10V = Umax
Về lý thuyết thì Vout có thể bằng công thức như trên Song IC khuếch đại thuật toán chỉ cho Vout tối đa UmaxNếu
Vout quá xung sẽ tự động bị cắt =Umax
R2 22k
R3 3k
Trang 9Khi V = ± 15V điện áp đầu ra tối đa là 13V vượt quá điện áp tối đa Ura=Umax
Câu 11
+
U1 UA741
-15V
15V 2V+
R2 5k
R3 5k
R4 5k
Trang 1015V +
U1 OPAMP5 6V+
Rf 2k
R3 5k
R2 5k
R1 5k
R1 1k
0.000us 0.500us 1.000us 1.500us 2.000us 2.500us 3.000us 3.500us 4.000us 4.500us 5.000us
Trang 11+V -10VV2
+V
V1 10V +
U1 OPAMP5
+ -
Vs2 5V
R3 1k
R2
R1 1k
Trang 12C1 0.1uF
R2 10k
R1 10k
R3 9.1k
Xung sin => xung cos
Xung vuông => xung tam giác
Mạch chỉ có tính tích phân khi f thỏa mãn: f >2 π R1
2C
R2 mắc song song với C để tạo hồi tiếp âm cho tần số thấp
Câu 15
Trang 13U1 UA741
12V
-12V S1
+
C1 0.1uF
Trang 14V 1
V 2 +
U1 UA741
+V -12VV2
+V
V1 12V
S4 S3 S2 S1
+ -
Vs5 5V
+ -
Vs4 8V
+ -
Vs3 6V
+
-Vs2 4V
A là độ lợi vòng hở của op-amp A rất lớn nên Vo rất lớn
Khi Ed nhỏ, v0 được xác định Khi Ed vượt quá một trị số nào đó thì v0 đạt đến trị số bảo hòa và được gọi làVSat Trị số của Ed tùy thuộc vào mỗi op-amp và có trị số vào khoảng vài chục μV.V
- Khi Ed âm, mạch đảo pha nên v0=VSat
- Khi Ed dương, tức v1>v2 thì v0=-VSat
Mạch này dùng làm mạch quyết định hoặc mạch sửa xung
Điện áp tối đa ở đầu ra là VSat
Câu 17
+V
V1 6V
C2 50uF
C1 50uF
D4
D3 D2
D1
Q2 2N2222 Q1
2N2222
R2 20k R1
20k
A B
Trang 15R1 1k A
Trang 16+ V2 5V
D1 DIODE
60 Hz
V1
-10/10V
R1 1k
Đây là mạch giới hạn dưới ( dưới 5.7V thì qua)
Nửa chu kỳ dương Dòng 1 chiều là 5V chạy từ cực + sang cực âm Điện áp bên anot<katot thì diode thông
Vcatot=5+0.7=5.7V
Vậy dòng xoay chiều > 5.7V thì diode ko thông và bị cắt
Nửa chu kỳ âm thì luôn thông
D1 DIODE
60 Hz
V2
-10/10V
+ V1 5V
R1 1k A
Trang 17Câu 21
A1 Ao
Z0 = A0A1K3
Trang 19test RBI
g f e d c b a RBO
U4
74LS48
A3 A2 A1 A0
test RBI
g f e d c b a RBO
U3
74LS90
MS1 MS2 MR1 MR2 CP0 CP1
Q3 Q2 Q1 Q0
U2
74LS90
MS1 MS2 MR1 MR2 CP0 CP1
Q3 Q2 Q1 Q0
L2 L1
74LS76
J1 CP1 RD1 J2 CP2 RD2
Q1 Q2
U4 74LS76
J1 CP1 RD1 J2 CP2 RD2
Q1 Q2
U3 74LS76
J1 CP1 RD1 J2 CP2 RD2
Q1 Q2
U2 74LS76
J1 CP1 RD1 J2 CP2 RD2
Trang 20M ch : ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Giaitr thích t ng linh ki n:ừng linh kiện trong mạch ện trong mạch
V2: b t o xung đ u vào.ộ tạo xung đầu vào ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ầu vào
IC 7490 t o mod đ m,m i Ic 7490 là đc t o t mod2 và mod5 đ t a thành mod 10.ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ỗi Ic 7490 là đc tạo từ mod2 và mod5 để tọa thành mod 10 ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ể tọa thành mod 10 ọa thành mod 10
7447;đc s d ng đ gi i mã vafhieenr th lên led 7 đo n.ể tọa thành mod 10 ải thích tác dụng ị lên led 7 đoạn ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Seg-7 :hi n th s ể tọa thành mod 10 ị lên led 7 đoạn ố
Câu 31 S d ng IC đ m 7490 và 7447, LED 7 đo n hãy t o ra m ch đ m mod 60 ? Gi i thích tác d ngạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ải thích tác dụng
c a t ng linh ki n trong m ch.ủa từng linh kiện trong mạch ừng linh kiện trong mạch ện trong mạch ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Giaitr thích t ng linh ki n:ừng linh kiện trong mạch ện trong mạch
V2: b t o xung đ u vào.ộ tạo xung đầu vào ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ầu vào
IC 7490 t o mod đ m,m i Ic 7490 là đc t o t mod2 và mod5 đ t a thành mod 10.ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ỗi Ic 7490 là đc tạo từ mod2 và mod5 để tọa thành mod 10 ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ể tọa thành mod 10 ọa thành mod 10
7447;đc s d ng đ gi i mã va hi n th lên led 7 đo n.ể tọa thành mod 10 ải thích tác dụng ể tọa thành mod 10 ị lên led 7 đoạn ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Seg-7 :hi n th s ể tọa thành mod 10 ị lên led 7 đoạn ố
Trang 21Câu 32 S d ng IC đ m 7490 và 7447, LED 7 đo n hãy t o ra m ch đ m mod 80 ? Gi i thích tác d ngạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ải thích tác dụng
c a t ng linh ki n trong m ch.ủa từng linh kiện trong mạch ừng linh kiện trong mạch ện trong mạch ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Giaitr thích t ng linh ki n:ừng linh kiện trong mạch ện trong mạch
V2: b t o xung đ u vào.ộ tạo xung đầu vào ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ầu vào
IC 7490 t o mod đ m,m i Ic 7490 là đc t o t mod2 và mod5 đ t a thành mod 10.ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ỗi Ic 7490 là đc tạo từ mod2 và mod5 để tọa thành mod 10 ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ể tọa thành mod 10 ọa thành mod 10
7447;đc s d ng đ gi i mã và hi n th lên led 7 đo n.ể tọa thành mod 10 ải thích tác dụng ể tọa thành mod 10 ị lên led 7 đoạn ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Seg-7 :hi n th s ể tọa thành mod 10 ị lên led 7 đoạn ố
Câu 33 Xây d ng m ch chi t n t các trigger IK v i h s chia b ng 6 Phân bi t b đ m v i b chiaạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ầu vào ừng linh kiện trong mạch ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ện trong mạch ố ằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ện trong mạch ộ tạo xung đầu vào ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ộ tạo xung đầu vào
t n ?ầu vào
Đ 1 FF JK ch đ ch l t (J = K = 1) N u xung vuông t n s f đ ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ố f được đưa tới chân Ck của FF này ược đưa tới chân Ck của FF này c đ a t i chân Ck c a FF này ư ới chân Ck của FF này ủa FF này thì m i c nh lên c a xung Ck, ngõ ra Q sẽ l t tr ng thái và ph i ch đ n c nh xu ng ck ti p ủa FF này ải chờ đến cạnh xuống ck tiếp ố f được đưa tới chân Ck của FF này theo thì Q m i l t tr l i Nh v y d ng sóng ngõ ra cũng là 1 xung vuông v i t n s ch còn m t ới chân Ck của FF này ư ới chân Ck của FF này ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ố f được đưa tới chân Ck của FF này ỉ còn một
n a c a sóng vào ngõ ck Ta nói r ng tín hi u đã đ ủa FF này ằng tín hiệu đã được chia đôi tần số ệu đã được chia đôi tần số ược đưa tới chân Ck của FF này c chia đôi t n s ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ố f được đưa tới chân Ck của FF này N u m c thêm 1 FF th 2 ắc thêm 1 FF thứ 2 ứ 2
l y xung ck t ngõ ra Q c a FF th 1 thì t ủa FF này ứ 2 ương tự sóng ra sẽ có tần số còn 1 nửa của sóng ra ở ng t sóng ra sẽ có t n s còn 1 n a c a sóng ra ự sóng ra sẽ có tần số còn 1 nửa của sóng ra ở ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ố f được đưa tới chân Ck của FF này ủa FF này
t ng FF đ u hay b ng ¼ t n s c a sóng đ a vào FF th nh t ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ằng tín hiệu đã được chia đôi tần số ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ố f được đưa tới chân Ck của FF này ủa FF này ư ứ 2
Trang 22Câu 34 Xây d ng m ch chi t n t các trigger IK v i h s chia b ng 8 Phân bi t b đ m v i b chiaạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ầu vào ừng linh kiện trong mạch ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ện trong mạch ố ằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ện trong mạch ộ tạo xung đầu vào ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ộ tạo xung đầu vào.
t n ?ầu vào
Câu 35 Xâu d ng m ch bán hi u HS và toàn hi u ? T đó xây d ng m ch tr 2 s nh phân 2 bit ?ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ện trong mạch ện trong mạch ừng linh kiện trong mạch ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ố ị lên led 7 đoạn
Tr l i : ải chờ đến cạnh xuống ck tiếp
M ch tr bán ph n ần số f được đưa tới chân Ck của FF này
Là m ch tr hai s 1 bit (H 6.12)ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ố
(H 6.12)
M ch tr có s nh (m ch tr toàn ph n) ố f được đưa tới chân Ck của FF này ới chân Ck của FF này ần số f được đưa tới chân Ck của FF này
Là m ch tr 2 bit có quan tâm t i s nh mang t bit trạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ố ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ừng linh kiện trong mạch ưới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chiac
B ng s th tải thích tác dụng ật
Dùng b ng Karnaugh xác đ nh đải thích tác dụng ị lên led 7 đoạn ược các hàm Dc các hàm Dn và Rn
Và m ch (H 6.13)ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng
Trang 23(H 6.13)
Nh n th y c u t o m ch tr gi ng nh m ch c ng, ch khác m ch t o s nhật ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ố ư ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ộ tạo xung đầu vào ỉ khác ở mạch tạo số nhớ ở mạch tạo số nhớ ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ố ới hệ số chia bằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia
Tr s nhi u bit ố f được đưa tới chân Ck của FF này ều bit
Ta có m ch tr s nhi u bit b ng cách m c song song các m ch tr 1 bit (H 6.14)ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch ố ều bit bằng cách mắc song song các mạch trừ 1 bit (H 6.14) ằng 6 Phân biệt bộ đếm với bộ chia ắc song song các mạch trừ 1 bit (H 6.14) ạn hãy tạo ra mạch đếm mod 40 ? Giải thích tác dụng ừng linh kiện trong mạch
Mạch cộng toàn phần (Full adder,FA) :
Là mạch cộng hai bit ở cùng vị trí trong hai số nhị phân nhiều bit, nói cách khác, đây là mạch cộnghai bit , giả sử thứ n, và bit nhớ có được từ phép cộng hai bit thứ n-1 của hai số nhị phân đó Ta có
Trang 24Dùng bảng Karnaugh ta xác định được Sn và Cn như sau:
Có thể thấy một mạch cộng toàn phần gồm hai mạch cộng bán phần và một cổng OR
Cộng song song hai số nhị phân bốn bit
Trong cách cộng song song, các bit được đưa đồng thời vào các mạch cộng toàn phần và số nhớ củakết quả ở bit thấp được đưa lên bit cao hơn
Chính vì phải chờ số nhớ mà tốc độ cộng còn hạn chế Muốn nâng tốc độ cộng lên, người ta thựchiện phép cộng song song định trước số nhớ
Trang 25Bảng sự thật của mạch cộng 4 bit 74LS83
Câu 37 Trình bày các bước trong quá trình mô phỏng và phân tích mạch điện tử trên máy tính bằng phần
mềm ? Tạo sao mô phỏng các mạch điện số lại dễ dàng hơn việc mô phỏng các mạch điện tử tương tự ?
Trả lời
Bước 1: làm quen với máy tính PC và phần mềm mô phỏng
Xác định vị trí các phần mềm này trong máy tính: circuitmaker2000 gồm có( circuitmaker2000,traxmaker2000), nhóm phần mềm ISIS( proteus,ARES và các nhóm công cụ hỗ trợ)
Làm quen với chương trình: các giao diện và các thanh công cụ và các chức năng của chúng
Bước đầu vẽ các mạch điện đơn giản có các thành phần linh kiện mô phỏng cơ bản như trên thực tế:transistor, tụ, điện trở ) chạy thử mô phỏng
Vẽ các mạch điện có sử dụng các linh kiện chuyên dụng trong mô phỏng đối với từng phần mềm: nhưscope, probe tool, IC…
Làm quen vơi cách xác lập tham số mô phỏng cho từng phép mô phỏng cụ thể: mô phỏng tương tự,
Trang 26Bước 2: mô phỏng, phan tích các mạch điện có sơ đô nguyên lý cho trk
Vẽ các mạch điện theo sơ đồ nguyên lý đã cho trong bài thực hành cơ sở Kiểm tra quá trình vẽ mạch:dây nối tót, các linh kiện đúng chủng loại…
Chỉnh sửa các giá trị linh kiện trong mạch điện cho phù hợp với mạch điện nguyên lý và yêu cầu môphỏng: giá trị điện trở, tụ điện, cuộn dây…
Chọn chế độ mô phỏng phù hợp: analog, digital…
Xác lập các tham số mo phỏng cho phù hợp với yêu cầu phân tích mạch
Thực hiện mô phỏng: run analog(digital) simulation, nếu có lỗi thì sửa lỗi
Đo đạc và quan sát kết quả mô phỏng bằng các trị số và đồ thị…
So sánh kq mô phỏng với phân tích lý thuyết, rút ra kết luận
Câu 38 Trình bày các bước cơ bản cần thực hiện khi tiến hành mô phỏng một mạch điện tử có vi điều khiển, vi
Để nạp chương trình vào VDK trước đó bạn phải lập trình để có được file *.HEX
- kích phải chuột vào vi điều khiển chọn properties
- Bấm đúp chuột vào vi điều khiển
Trong “program file” chọn đường dẫn đến file HEX mà ta đã lập
Bắt đầu mô phỏng bằng cách click play
Câu 39 Có mấy bước cần làm khi mô phỏng một mạch điện tử tương tự trên phần mềm CircuitMaker2000 ?
Giải thích các bước ? Theo em bước nào là quan trọng nhất ?Giải thíchtại sao ?
Trả lời
Bước 1: Khởi động chương trình Circuit Maker
Bước 2: Chọn và lấy các linh kiện vào màn hình làm việc
L
L ấy điện trở trong thư viên Resistors
L
L ấy nguồn một chiều và Gnd trong thư viện Power Supply
Bước 3: Chọn chế độ mô phỏng là Analog (bằng cách vào Simulation chọn chế độ mô
phỏng là Analog Mode)
Bước 4: Thiết lập các thông số đo
Trang 27T
L ừ menu Simulation chọn Analyses set up chọn mục Analog Option nhấp chuột ô tròn trắng Node Voltage,Supply current, Device current and Power cho phép đo điện áp nút, dòng điện nguồn, dòng điện qua thiết bị
và công suất tiêu tán trên thiết bị
Bước 5: Nhấn nút Run để chạy mô phỏng
Bước 6: Đo các thông số của mạch điện
Đo đi
L ện áp: Nhấp chuột vào dây dẫn ở giữa R1 và R2, một điện áp 7,5V hiển thị ở cửa sổ giá trị Tương tựnhấp chuột vào dây dẫn giữa cực dương của nguồn và điện trở R1 thì điện áp chỉ 10V Để hiển thị hai điện áptrên R1 và R2 thì ta Shift + nhấp chuột vào điện trở tương ứng
Bước 7: Nhấn Stop ngừng mô phỏng
Bước 8: Sử dụng thiết bị đo vạn nằng (Multimeter)
có thể thay đổi bằng cách đánh số thích hợp vào ô Resistance Cuối cùng chọn Ok để thoát, sau đó nối thiết bị
đo vào mạch điện
Câu 40 Một mạch điện có IC biến đổi ADC trong đó, nếu dùng CircuitMaker2000 để mô phỏng thì em sẽ chọn
chế độ mô phỏng nào ? giải thích tại sao ?
Trả lời
Sẽ chọn chế độ mô phỏng digital mode vì đây là IC biến đổi tương tự sang số ta sử dụng IC này tức là muốnkết quả mô phỏng phải ở dạng số nên ta chọn chế độ digital
Câu 41 Trình bày nguyên t c ho t đ ng c a m ch đo t n s hi n th s 2 digit ? Gi i thích c u ắc thêm 1 FF thứ 2 ủa FF này ần số f được đưa tới chân Ck của FF này ố f được đưa tới chân Ck của FF này ị số 2 digit ? Giải thích cấu ố f được đưa tới chân Ck của FF này ải chờ đến cạnh xuống ck tiếp
t o và tác d ng c a các linh ki n trong m ch đi n đó ? ụng của các linh kiện trong mạch điện đó ? ủa FF này ệu đã được chia đôi tần số ệu đã được chia đôi tần số