1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt 2 tuần 8 bài: Chính tả Tập chép: Người mẹ hiền. Phân biệt aoau, rdgi, uônuông

3 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2CHÍNH TẢ Tập chép: NGƯỜI MẸ HIỀN.. MỤC TIÊU: - Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nhân vật trong bài.. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : - Bảng phụ viết sẵn đọan tập

Trang 1

GIÁO ÁN TIẾNG VIỆT LỚP 2

CHÍNH TẢ (Tập chép):

NGƯỜI MẸ HIỀN.

I MỤC TIÊU:

- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được bài tập 2, 3a

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác, nhanh nhẹn, có tính kiên trì, nhẫn nại.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết sẵn đọan tập chép

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

A Kiểm tra bài cũ :

- Đọc cho HS viết: trang vở, thơm tho,

ngắm mãi, điểm mười.

- Nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới :

1.Giới thiệu bài: Trực tiếp, ghi đề.

2 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.

a Hướng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chép 1 lần

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- Lắng nghe

Trang 2

- Cô giáo nghiêm giọng hỏi hai bạn thế

nào?

- Trong bài có những dấu câu nào ?

- Câu nói của cô giáo có dấu gì ở đầu

câu, dấu gì ở cuối câu ?

- Yêu cầu HS phát hiện từ khó

- Hướng dẫn viết đúng: xấu hổ, bật

khóc, xoa đầu, cửa lớp, nghiêm giọng,

xin lỗi, …

b Học sinh chép vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ

c Chấm chữa lỗi :

- Thu chấm 7 đến 8 bài chấm nhận xét,

ghi điểm

3.Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bt

Bài 2 :- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập.

- Gọi 2 HS lên bảng làm thi đua

Bài 3a:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét – ghi điểm

-1 học sinh đọc lại

- Từ nay các em có trốn học đi chơi nữa không ?

+ HS trả lời

+ Đầu câu có dấu gạch ngang và dấu chấm hỏi ở cuối câu

- HS tự phát hiện

-2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhìn bảng chép bài vào vở

-HS đổi vở chấm bài

- Điền vào chỗ trống ao/au:

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

+ Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

+ Trèo cao ngã đau.

- Điền vào chỗ trống r, d hay gi?

- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

Trang 3

4 Củng cố – Dặn dò :

- Về nhà chữa lỗi trong bài nếu có

- Xem trước bài viết: “ Bàn tay dịu

dàng”

- Nhận xét tiết học

- Lắng nghe

Ngày đăng: 02/04/2019, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w