1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

58 Công thức giải nhanh hóa học hay

3 17K 1,3K
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 58 Công thức giải nhanh hóa học hay
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Sách giáo khoa
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 88,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức giải nhanh hóa học

Trang 1

MỘT SỐ CÔNG THỨC KINH NGHIỆM DÙNG GIẢI NHANH BÀI TOÁN HOÁ HỌC

HÓA ĐẠI CƯƠNG

I TÍNH pH

Ca> 0,01M ;α: độ điện li của axit)

m

C

II TÍNH HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG TỔNG HỢP NH3:

H% = 2 – 2 X

Y

M

X

NH trong Y

Y

M

%V = - 1.100

- ĐK: tỉ lệ mol N2và H2là 1:3

HÓA VÔ CƠ

I BÀI TOÁN VỀ CO2

-2

CO OH

CO

2-3

CO

2

CO

-CO

n = n - n 9

II BÀI TOÁN VỀ NHÔM – KẼM

min

max

2 − ↓

+

n = 4n - 3n 152

Dạng này có 2 kết quả Công thức: n H+ = n↓+n OH - 1 6 hoặc

2 − ↓+ −

+

-OH

n = 2n 18 hoặc n OH - = 4n Zn 2+ - 2n1 9 III BÀI TOÁN VỀ HNO3

1 Kim loại tác dụng với HNO3

- iKL=hóa trị kim loại trong muối nitrat - i sp khử: số e mà N+5nhận vào Vd: i NO =5-2=3

Công thức: mMuối = mKim loại + 62nsp khử isp khử = mKim loại + 62

-3

NO

mMuối = hhspk spk

242

m + 8 n i

80 = 242m hh + 83n NO + n NO2+8n N O2 +10n N2 

HNO = n spk sp khö .(i +sè N trong sp khö = NO NO N N O NH NO

Trang 2

MỘT SỐ CƠNG THỨC KINH NGHIỆM DÙNG GIẢI NHANH BÀI TỐN HỐ HỌC

IV BÀI TỐN VỀ H2SO4

1 Kim loại tác dụng với H2SO4 đặc, nĩng dư

2

mMuối = 400

160

m + 8.6n + 8.2n 2+ 8.8nH S 2

R + O2 hỗn hợp A R d ư và oxit của R →+ H SO 2 4dac

mR= hhspk.spk

M

m + 8 n i 80

M

80

- Để đơn giản: nếu là Fe: mFe= 0,7mhh+ 5,6ne trao đổi; nếu là Cu: mCu= 0,8.mhh+ 6,4.ne trao đổi 30

V KIM LOẠI R TÁC DỤNG VỚI HCl, H 2SO4 TẠO MUỐI VÀ GIẢI PHĨNG H2

− Độ tăng giảm khối l ượng dung dịch phản ứng ∆m s ẽ là:

2

1 Kim loại + HClMuối clorua + H2 m muối clorua = m KLpứ + 71.n H 2 33

2 Kim loại + H2SO4 lỗngMuối sunfat + H2 m muối sunfat = m KLpứ + 96.n H 2 34

VI MUỐI TÁC DỤNG VỚI AXIT: Cĩ thể chứng minh các CT bằng phương pháp tăng giảm khối lượng

1 Muối cacbonat + ddHClMuối clorua + CO2 + H2O

2

CO muối clorua muối cacbonat

2 Muối cacbonat + H2SO4 lỗngMuối sunfat + CO2 + H2O m muối sunfat = m muối cacbonat + 96 - 60n CO 2 36

3 Muối sunfit + ddHClMuối clorua + SO2 + H2O

2

SO muối clorua muối sunfit

4 Muối sunfit + ddH2SO4 lỗngMuối sunfat + SO2 + H2O m muối sunfat = m muối sunfit + 96 - 80n SO 2 38

VII OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT TẠO MUỐI + H2O:

1

1 Oxit + ddH2SO4 lỗngMuối sunfat + H2O m muối sunfat = m oxit + 80n H SO 2 4 40

2 Oxit + ddHClMuối clorua + H2O

2

muối clorua

VIII CÁC PHẢN ỨNG NHIỆT LUYỆN

TH 1 Oxit + CO : RxOy+ yCO → xR + yCO2 1 R là những kim loại sau Al

TH 2 Oxit + H2 : RxOy+ yH2 → xR + yH2O 2 R là những kim loại sau Al

Phản ứng 2 cĩ thể viết gọn nh ư sau: [O]oxit+ H2→ H2O

TH 3 Oxit + Al ph ản ứng nhiệt nhơm : 3RxOy+ 2yAl→ 3xR + yAl2O3 3

Phản ứng 3 cĩ thể viết gọn nh ư sau: 3[O]oxit+ 2Al→ Al2O3

Cả 3 trường hợp cĩ CT chung:

n [O]/oxit = n CO = n H = n CO =n H O

spk

i

n = [3n + 3x - 2y n ]

3 Tính lượng Ag sinh ra khi cho amol) Fe vào b(mol) AgNO 3; ta so sánh:

Trang 3

MỘT SỐ CÔNG THỨC KINH NGHIỆM DÙNG GIẢI NHANH BÀI TOÁN HOÁ HỌC

HÓA HỮU CƠ

Số C =

2

CO

A

n

2

H O

A

2n

n nAnkanAncolH O= n CO 2 - n 2

Ankin CO H O

* Lưu ý: A là CxHyhoặc CxHyOzmạch hở, khi cháy cho:

n - n = k.n thì A có số= k+1

7 Số nhóm este = NaOH

este

n

8 Amino axit A có CTPT NH 2 x-R-COOH y HCl

A

n

x = n

NaOH

A

n

y =

Ngày đăng: 26/08/2013, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w