1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi kiem tra

13 129 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự hình thành các quốc gia cổ đại phương tây
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: Câu 1: Chép lại nhận định đúng: Các quốc gia cổ đại phơng tây thành lập - Thiên niên kỷ IV trớc công nguyên - Thiên niên kỷ IV TCN, -Thiên niên kỷ III TCN.. Câu 2: Đánh dấu

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút học kì I

Môn : lịch sử 6

Ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Sự hình thành các quốc gia

Xã hội cổ đại hy lạp rô ma

có những giai cấp tầng lớp

nào

1

1

Đề Bài

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Chép lại nhận định đúng:

Các quốc gia cổ đại phơng tây thành lập

- Thiên niên kỷ IV trớc công nguyên

- Thiên niên kỷ IV TCN, -Thiên niên kỷ III TCN

- Thiên niên kỷ II TCN - Thiên niên kỷ I TCN

Câu 2: Đánh dấu x vào đầu câu đúng các giai cấp sau giai cấp nào thuộc xã hội cổ

đại phơng tây

- Nông dân công xã - Chủ nô

Câu 3: Khoanh tròn câu đúng nhà nớc chế độ chiếm hữu nô lệ phơng đông là

- Quân chủ - Cộng hoà - Dân chủ - Quân chủ chuyên chế II

tự luận:(6đ)

Giải thích tại sao lại gọi là chế độ chiếm hữu nô lệ

Trang 2

đáp án 15 phút học kì I Môn : lịch sử 6

I Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1: (1đ)

Câu đúng thiên niên kỷ I TCN

Câu 2: (2đ).Mỗi ý đúng 1đ

Câu đúng : Chủ nô, nô lệ

Câu 3: (1đ) Câu đúng: Quân chủ chuyên chế

II

tự luận:(6đ)

Chế độ chiếm hữu nô lệ là chế độ có hai giai cấp chính chủ nô, nô lệ (1đ)

Lực lợng lao động là nô lệ , mọi xản phẩm nô lệ làm ra đều thuộc về chủ nô kể cả bản thân nô lệ Xã hội chiếm hữu nô lệ tồn tại và phát triển là nhờ vào sức lao

động và sản phẩm của lao động của nô lệ làm ra (5đ)

Trang 3

Đề kiểm tra 1 Tiết( học kì I)

Môn : lịch sử 6

Ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Lịch sử thế giới cổ đại 21 0,51 13 4,54

Đề Bài

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng về công cụ xản suất của ngời tối cổ:

a Bằng đá b Bằng đồng c Bằng sắt d Cả ba chất liệu trên

Câu 2: Nhà nớc cổ đại phơng đông thuộc kiểu nhà nớc :

a Dân chủ b Quân chủ chuyên chế c Quân chủ d Cộng hoà Câu 3: Nhà sử học Hê Rô Đốt thuộc quốc gia nào:

a.Hy Lạp b, RôMa c Ai Cập

Câu 4: Các giai cấp tầng lớp sau, giai cấp nào thuộc quốc gia cổ đại phơng tây

- Quý tộc - Chủ nô - Nông dân lĩnh canh -Nông nô Câu 5:Hãy chọn từ điền vào chỗ trống cho đúng trong đoạn văn sau

Từ 1960 - 1965 các nhà khảo cổ học tìm thấy hàng loạt các di tích của ngời tối cổ

ở Lạng Sơn Thanh Hoá

Các từ: Núi Đọ, Thẩm khuyên,Thẩm hai

II

tự luận:(7đ)

Câu 1:(3đ);

Nêu thành tựu cơ bản về văn hoá của ngời RôMa và Hy Lạp Cổ Đại

Câu 2:( 4đ)

Bầng kiến thức đã học, em cho biết những chuyển biến về kinh tết của ngời Lạc Việt

Trang 4

đáp án kiểm tra 1 tiết (học kỳ i)

Môn : lịch sử 6

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (0,5đ) Câu đúng a: Bằng đá

Câu 2: (0,5đ) Câu đúng b Nhà nớc quân chủ chuyên chế

Câu 3:(0,5đ) Câu đúng a: Hy Lạp

Câu 4: (0,5đ) Câu đúng : Chủ nô

Câu 5: (1đ) Mỗi ý đúng 0,5đ

Thứ tự điền :Thẩm Khuyên , Thẩm Hai - Núi Đọ

II

tự luận:(7đ)

Câu 1:(3đ);

Thành tựu của ngời Rô Ma và Hy Lạp Cổ Đại về văn hoá:

- Quan sát thiên văn và làm ra lịch họ dựa và sự vận chuyển của trái đất quanh mặt trời và tự quay quanh mình nó đó là dơng lịch một năm có 365 ngày 6h (0,5đ)

- Sáng tạo ra chữ cái a, b, c lúc đầu có 20 chã cái hiện nay còn sử dụng (0,5đ)

- Các nghành khoa học đạt trình độ cao (1đ)

+Toán học: Định lí Ta Lét, Pigo, ơ cơ lít

+ Vật lý: ác xi met

+ Sử học: HêRo Đốt

+Địa lí: StơRaBôn

-Về văn học có những thành tựu rực rỡ của I Li At, Ô Đi Xê (0,5đ)

- Công trình kiến trúc nổi tiếng đền thờ PacTeMông ở ATen (0,5đ)

Câu 2 (4đ)

Công cụ sản xuất đợc cải tiến, c dân Lạc Việt mở rộng địa bàn sinh sống đến các vùng đất đai tơi tốt màu mỡ ven sông , ven xuối, thung lũng cuốc đất để trồng trọt

- Công cụ sản xuất bằng đá tốt hơn lại có công cụ bằng xơng , bằng sừng và đồ

-Công cụ đợc cải tiến ngời Lạc Việt còn biết trồng lúa nớc ở ven sông , ven xuối,

-Họ không những biết trồng lúa nớc mà biết làm đồ gốm , đánh bắt cá bằng lới Biết chăn nuôi và làm nghề vờn 0,5đ

- Do sản xuất phát triển quá trình lao động đặc biệt làm đồ gốm ngời Hoa Lộc Phùng Nguyên đã phát hiện ra nghề thuật luyện kim 0,75đ

- Công cụ sản xuất bằng kim loại ra đời - Nơi c chú ổn định -Nghề trồng lúa nớc

ra đời và phát triển cuộc sống của ngời Lạc Việt no đủ hơn

Trang 5

Đề kiểm tra học kì I Môn : lịch sử 6

Ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thời kỳ dựng nớc Văn

Đề Bài

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng trong các nhận định sau

A Nên kinh tế chủ yếu của các quốc gia cổ đại phơng đông ;

a, Thủ công nghiệp b Trồng lúa nớc

c.Thơng nghiệp d Chăn nuôi gia xúc lớn

B Ngời RôMa HyLạp sáng tạo ra chữ a, b, c ban đầu có :

a 18chữ b 20 chữ c 26 chữ d 29 chữ

Câu 2: Gạch nối mốc thời gian với sự kiện lịch sử cho chính xác ( Chữ cái

t-ơng ứng với chữ số)

a 2- 3 vạn năm trớc đây 1 Nớc Văn Lang thành lập

b Thế kỷ VIII - VII TCN 2 Nớc Âu Lạc thành lập

c 207 TCN 3 Âu Lạc rơi vào tay Triệu Đà

d 179 TCN 4 Ngời tinh khôn xuất hiện

5 Âu Lạc rơi vào tay nhà hán

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau :

Trớc khi về tiếp quản thủ đô Hà Nội Bác Hồ có về thăm Đền Hùng tại Đền Giếng Bác có nói với các chiến sĩ đại đoàn quân tiên phong (Các Vua Hùng đã có công Bác cháu ta phải giữ lấy nớc)

II

tự luận:(7đ)

Câu 1:

a Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nớc nhà nớc Văn Lang ? nhận xét?

b Nhà nớc Văn Lang ra đời trong hoàn cảnh nào?

Câu 2: Đời sống tinh thần của c dân Văn Lang nh thế nào?

Trang 6

đáp án kiểm tra học kỳ i

Môn : lịch sử 6

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (1đ) Mỗi ý 0,5đ

A Đáp án đúng là b

B Đáp án đúng là b

Câu 2 :( 1đ) Mỗi ý đúng 0,25đ

Câu 3: (1đ) Mỗi ý đúng 0,5đ

Thứ tự điền : Dựng nớc, cùng nhau

II

tự luận:(7đ)

Câu 1: (4đ)

a Vẽ sơ đồ tổ chức nhà nớc thời Vua Hùng (1đ)

Câu 1:

II.tự luận:(7đ)

- Nhận xét :(1đ) Nhà nớc Văn Lang đơn giản không có pháp luật quân đội toà án , vua chỉ duy trì nghi lễ và tôn giáo

b (2đ)

- 15 bộ lạc sống ở lu vực sông Hồng , sông Mã làm nghề trồng lúa nớc thờng

xuyên bị lũ lụt hạn hán đe doạn mùa màng nhu cầu đặt ra phải đoàn kết trị thuỷ

và làm thuỷ lợi 0,5đ

- 15 bộ lạc thờng xuyên bị các bộ tộc xâm chiếm yêu cầu 15 bộ lạc phải đoàn kết trống giặc ngoại xâm qua câu truyện thánh gióng chống giặc Ân 0,5đ

Lạc Tướng

Bộ Lạc

Hùng Vương Lạc Hầu Lạc Tướng

Lạc Tướng

Bộ Lạc

Bồ Chính Làng xã

Lạc Tướng

Bộ Lạc

Trang 7

-Yêu cầu chống giặc ngoại xâm trị thuỷ và làm thuỷ lợi 15 bộ lạc đã liên minh cùng nhau giải quyết những yêu cầu đặt ra tôn thủ lĩnh văn lang lên làm thủ lĩnh liên minh các bộ lạc tự xng là vua Hùng và đặt tên nớc là Văn Lang 1đ

Câu 2: Mỗi ý đúng 1đ

Xã hội văn lang có nhiều tầng lớp khác nhau song phân bịêt cha sâu xắc c dân Văn Lang thờng vui chơi nhảy múa đua thuyền vào những ngày lễ hội

- Ngời Lạc Việt biết thờ cúng các lực lợng tự nhiên các vị thần ngời chết đợc chôn cất cẩn thận kèm theo công cụ sản xuất và đồ trang sức quý giá

- Đời sống vật chất và tinh thần quyệt lấy nhau tạo thành ý thức cộng đồng dân c với tình cảm sâu sắc

Trang 8

Đề kiểm tra 15 phút học kì Ii

Môn : lịch sử 6

Ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Nớc Âu lạc từ thế kỷ II trớc

công nguyên đến thế kỷ I

có gì thay đổi

1 2

1 2 Khởi nghĩa hai bà trng

Đề Bài

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Khởi nghĩa hai bà Trơng nổ ra năm:

Câu 2: Năm 111 trớc công nguyên nhà hán chia đất nớc ta thành các quân của Trung Quốc thành châu giao chúng chia Âu lạc ra làm mấy quân

a 2 quận b 3 quận c 4 quận d 5 quận

I tự luận:

Diễn biến khởi nghĩa Hai Bà Trơng

Trang 9

Đáp án kiểm tra 15 Phút (kỳ II)

I Trắc nghiệm: (4đ)

Câu 1( 2đ): Đáp án đúng năm 40

Câu 2 (2đ) : Đáp án đúng 3 quận

I tự luận:(6đ)

Mùa xuân năm 40 Hai Bà dựng cờ khởi nghĩa ở Hát Môn đợc nhân dân khắp nơi ủng hộ nghĩa quân nhanh chóng đánh bại kẻ thù làm chủ Mê Linh - Lũng Lâu -

Cổ Loa

Tô Định bỏ chạy về nớc- quân hán ở các thành khác cũng bị đánh bại

Trang 10

Đề kiểm tra 1 tiết( học kì II)

Môn : lịch sử 6

Ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cuộc khởi nghĩa kháng

Âu Lạc sau Hai Bà Trng

Tổng 0,51 13 2,52 13 11 106

Đề Bài

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái đầu câu nhận định đúng nguyên nhân Hai Bà Trng dựng cờ khởi nghĩa

a Vì đều nợ nớc đem lại sự nghiệp của vua Hùng

b Vì đều nợ nớc trả thù nhà

c Hai Bà Trng muốn xng vơng

Câu 2: Khoanh tròn chữ cái đầu câu đúng thành cổ loa xây dựng trong thời gian mới hoàn thành

a.16 năm b 18 năm c 19 năm d 20 năm

Câu 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống đoạn văn sau:

Bọn phong kiến Trung Quốc tổ chức bộ máy để kiểm soát chặt chẽ dân

ta Chúng chia đất nớc ta thành các quận huyện cùng các quận huyện Trung Quốc thành châu giao chúng hòng đất ta vào đất Trung Quốc chúng bắt dân ta bỏ các phong tục việt học làm theo các phong tục Hán chúng hòng dân ta

Chúng dân ta bằng cách nộp tô thuế và các sản vật quý

Các từ : Cai trị , đồng hoá, bóc lột , sát nhập

II.tự luận:(7đ)

Câu 1: An Dơng thất bại để lại cho đời sau bài học gì?

Câu 2: Vì sao bọn đô hộ đánh thuế nặng vào nghè muối và kèn sắt?

Câu 3: Cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc hán của Hai Bà Trng diễn ra thế nào?

Trang 11

Đáp án kiểm tra 1 tiết (Kỳ II)

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu1: (0,5đ) Câu đúng B

Câu 2: (0,5đ) Câu đúng B

Câu 3: ( 2đ) Mỗi ý đúng 0,5đ thứ tự điền : Cai trị, sát nhập, đồng hoá, bóc lột

II.tự luận:

Câu 1: (1đ) Thất bại An Dơng để lại cho đời sau bài học không đợc chủ quan khinh thờng địch

Câu 2:(3đ)

- Vì muối ai cũng dùng nên nhiều ngời dùng bọn quân đi hộ bóc lột càng nhiều

(1đ)

- Nghề sắt làm ra công cụ bằng sắt và vũ khí sắt- làm cho sản xuất phát triển hiệu quả chiến đấu sẽ cao (1đ)

- Bọn đô hộ kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế nớc ta chúng dễ bề cai trị và nhân dân ta không sẵm đợc vũ khí chống lại chúng (1đ)

Câu 3: (3đ)

Mã Viện - đem theo hai vạn quân tinh nhuệ nhiều vạn quân phu , hai nghìn xe và thuyền tiến đánh Hợp Phố tháng 4 /212

Từ Hợp Phố Mã Viện chia làm hai đạo

- Đạo quân bộ men theo bờ biển đắn cây mà đi

- Đạo quân thuỷ theo sông Bạch Đằng hai đạo quân hợp nhau tại Lục Đầu Láng Bạc

- Hai Bà đem quân ra nghênh chiến ở Láng Bạc sau đó hai bà phải lui quân về Cổ Loa Mê Linh Mã Viện ráo riết đuổi theo Hai Bà rút về vùng Cẩm Khê ( Hà Tây) 3/42 Hai Bà hy sinh quân ta tiếp tục kháng chiến cuối 43 Năm 44 Mã Viện rút quân về 10 phần chỉ còn 4, 5

Đề kiểm tra học kì II

Trang 12

Môn : lịch sử 6

Ma trận

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Thời kỳ bắc thuộc đấu

Bớc ngoặt lịch sử đầu thế

kỷ X

1 0,5

1 4

1 1

3 5,5 4

Đề Bài

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: Khoanh tròn vào chữa cái đầu câu đúng về nguyên nhân nớc Âu Lạc rơi vào tay Triệu Đà

a, Triệu Đà có lợng lợng mạnh b Mỵ Châu thơng yêu Trọng Thuỷ

c An Dơng Vơng chủ quan mắc mu Triệu Đà

d Lực lợng Âu Lạc quá yếu

Câu 2: Trong các câu sau nhận định nào đúng nhận định nào sai Hãy khoanh tròn vào đầu câu đúng

Nhà Hán kiểm soát gắt gao đánh thuế nặng vào nghề muối và rèn sắt

a Vì muối nhiều ngời sử dụng chúng bóc lột đợc nhiều

b Nhà Hán thu nhiều tiền thuế để xây dựng Âu Lạc

c Vì Trung Quốc hiếm muối và sắt

d Công cụ bằng sắt hiệu quả lao động cao sản xuất phát triển nhà Hán kìm hãm nền sản xuất của ta

Câu 3: Hãy nối mốc thời gian với các cuộc khởi nghĩa của nhân dân ta thời bắc thuộc

a Năm 40 1 Bà Triệu

b Năm 248 2 Lý Bí

c Năm 542 - 602 3 Phùng Hng Phùng Hải

d Năm 722 4 Bà Trng 5 Mai Thúc Loan

6 Triệu Quang Phục

II.tự luận:

Câu 1: Vì sao bọn phong kiến Phơng Bắc đánh thuế nặng và kiểm soát gắt gao nghề muối và nghề sắt

Câu 2: Nêu phơng châm xây dựng đất nớc của Khúc Hạo

Câu 3:Diễn biến ý nghĩa lịch sử chiến thắng Bạch Đằng năm 938

đáp án kiểm tra học kì II

Trang 13

Môn : lịch sử 6

I Trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1: (0,5đ)

Đáp án đúng C:

Câu 2: (1đ) Mỗi ý đúng 0,25đ

Câu đúng a,d câu sai b,c

Câu 3 (1đ):Đúng mỗi ý 0,25đ

a-3, b - 1, c- 2, d - 5

II.tự luận:(7đ)

Câu 1: (2đ)

Đánh thuế nặng vào muối vì ai cũng dùng muối chúng bóc lột nhiều (0,5đ)

Công cụ bằng sắt hiệu quả xản xuất cao làm cho xản suất phát triển , vũ khí bằng sắt hiệu quả chiến đấu cao, (0,5đ)

- Nhà Hán độc quyền và đánh thuế nặng vào sắt hòng kìm hãm sự phát triển kinh

tế của nớc ta và không rèn đợc vũ khí sắt chống lại chúng (1đ)

Câu 2(1đ)

- 907 Khúc Thừa Dụ mất Khúc Hạo lên thay, ông xây dựng nền tự chủ dân tộc theo phơng châm "Chính sự cốt chuộng khoan dung giảm dị nhân dân đều đợc yên vui"

Câu 3(4đ)

Diễn biến (3đ)

Cuối năm 938 Lu Hoằng Tháo kéo quân vào vùng biển nớc ta Vào một ngày giá rét, lợi dụng nớc thuỷ chiều lên Ngô Quyền cho chiến thuyền nhẹ ra khiêu chiến rồi giả thua, bỏ chạy Lu Hoằng Tháo hăm hở đốc quân đuổi theo Đoàn quân Nam Hán đã vợt qua bãi cộc ngầm Quá tra , khi nớc thuỷ chiều xuống Ngô Quyền cho quân phản công Quân Thuỷ tiến công trên sông hai bên bờ quân ta phản công mãnh liệt.Lu Hoàng Tháo chống đỡ không nổi lệnh cho quân chạy ra biển, đội hình rối loạn thuyền định va vào bãi cộc Quân ta dùng thuyền nhẹ luồn lách đánh giáp lá cà với định quân Nam Hán bỏ thuyền nhảy xuống sông bị chết quá nửa trong đó có Lu Hoằng Tháo vua Nam Hán lệnh rút quân về nớc

ý nghĩa (1đ)

Kết thúc nghìn năm đô hộ của phong kiến phơng bắc mở ra kỷ nguyên độc lập dân tộc

Đây là trận thuỷ chiến đầu tiên trong lịch sử của dân tộc Quân dân ta đã dành thắng lợi

Đè bẹp âm mu xâm lợc nớc ta của phong kiến phơng bắc

Ngày đăng: 26/08/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sự hình thành các quốc gia - De thi kiem tra
h ình thành các quốc gia (Trang 1)
I. Trắc nghiệm: - De thi kiem tra
r ắc nghiệm: (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w