Mục tiêu: Về kiến thức: + Đánh giá mức độ tiếp thu các kiến thức cơ bản của cả học kì.. + Trên cơ sở kết quả của bài kiểm tra, nắm bắt được trình độ của học sinh giáo viên điều chỉnh kị
Trang 1Đề số 1 KỲ THI HỌC KÌ I
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút – Không kể thời gian giao đề.
A/ PHẦN CHUẨN BỊ.
Mục tiêu:
Về kiến thức:
+ Đánh giá mức độ tiếp thu các kiến thức cơ bản của cả học kì
+ Trên cơ sở kết quả của bài kiểm tra, nắm bắt được trình độ của học sinh giáo viên điều chỉnh kịp thời phương pháp giảng dạy
Về kĩ năng:
+Vận dụng các kiến thức tổng hợp đã học vào việc giải các bài toán
Về tư duy và thái độ:
+ Phát triển khả năng tư duy logic tổng hợp, sáng tạo
+ Rèn luyện thái độ bình tĩnh, tự tin
+ Kích thích sự hứng thú, yêu thích môn học
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:
+ Đề bài, đáp án
Học sinh:
+ Đồ dung học tập, giấy kiểm tra, giấy nháp
+ Các kiến thức ôn tập học kì I
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HKI
B/ ĐỀ THI
Câu 1 (3 điểm)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Biện luận theo m số nghiệm thực của phương trình :
Câu 2 ( 2 điểm)
điểm x =3
Câu 3 (2 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có , góc
a) Tính góc giữa mặt bên và mặt đáy
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
Câu 4 (2 điểm)
1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
2) Định m đề hàm số luôn luôn đồng biến trên TXĐ
Trang 2Câu 5: (1 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
tại diểm có hoành độ bằng 2
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1
(3 điểm)
1 điểm
1 ( 2,0 điểm)
b)Sự biến thiên
● Chiều biến thiên:
Ta có : y’=4x3-4x=4x(x2-1) ;y’=0
Trên các khoảng và ,y’>0 nên hàm số đồng biến
Trên các khoảng và ,y’<0 nên hàm số nghịch biến
0.5
●Cực trị:
Từ kết quả trên suy ra :
Hàm số có hai cực tiểu tại x= ;yCT =y( ) = –1
Hàm số có một cực đại tại x=0; yCĐ =y(0) =0
●Giới hạn tại vô cực :
;
0.5
●Bảng biến thiên
x -1 0 1 +
y’ – 0 + 0 – 0 +
+ 0 +
y –1 –1
0.25
c/ Đồ thị :
Hàm số đã cho là chẵn, do đó đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
Đồ thị đi qua gốc toạ độ và cắt trục Ox tại
Điểm khác của đồ thị
0.5
2 Biện luận :
Số nghiệm của pt là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=m
●m<–1 : phương trình vô nghiệm
●-1<m<0 : phương trình có 4 nghiệm
●m=0 : phương trình có 3 nghiệm
0.25 0.25 0.5
Trang 3●m=-1 hay m>0 : phương trình có 2 nghiệm
Câu 2
( 2 điểm) 1 (1 điểm)Ta có : y’ =3x2-12mx+3(m2+2) và y’’ = 6x-12m
+
0.5 0.5
0.5
Câu 3
( 2 điểm) a) (1 điểm) I là trung điểm của AB Suy ra góc SIO là góc giữa mặt bên và mặt đáy
Tính được SO = OA =
b) (1 điểm)
0.5
0.25
0.25
Câu 4
(2điểm) 1 (1.0 điểm)
Trên đoạn [0;4] :
0.25 0.25 0.25 0.25
2/ (1.0 điểm)
TXĐ: D = R
Hàm số luôn luôn đồng biến R
0.25 0.25
0.5
Câu 5
(1điểm) x=2 y=5
Pttt:y=-x+7
0.25 0.25 0.5
Đề số 2 KỲ THI HỌC KÌ I
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 120 phút – Không kể thời gian giao đề.
A/ PHẦN CHUẨN BỊ.
Mục tiêu:
Về kiến thức:
+ Đánh giá mức độ tiếp thu các kiến thức cơ bản của cả học kì.bao gồm :
Trang 4- Sự đồng biến ,nghịch biến và cực trị của hàm số ; giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số ; tiệm cận ;Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
- Hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Tính thể tích khối đa diện
+ Trên cơ sở kết quả của bài kiểm tra, nắm bắt được trình độ của học sinh giáo viên điều chỉnh kịp thời phương pháp giảng dạy cò hướng giúp Học sinh điều chỉnh việc học cho phù hợp trong Học kỳ II
Về kĩ năng:
+Vận dụng các kiến thức tổng hợp đã học vào việc giải các bài toán trong bài kiểm tra ,kỹ năng trình bày bài kiểm tra
+ kỹ năng khảo sát hàm số , kỹ năng vẽ đồ thị của hàm số , kỹ năng giải các bài toán về hàm số mũ,hàm số logarit Kỹ năng tính thể tíchcủa khối đa diện
Về tư duy và thái độ:
+ Phát triển khả năng tư duy logic tổng hợp, sáng tạo
+ Biết tự đánh giá kết quả học tập
+ Rèn luyện thái độ bình tĩnh, tự tin
+ Kích thích sự hứng thú, yêu thích môn học
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:
+ Đề bài, đáp án
Học sinh:
+ Đồ dung học tập, giấy kiểm tra, giấy nháp
+ Các kiến thức ôn tập học kì
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA HKI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: Toán lớp 12 (Chương trình chuẩn, đề mẩu) Câu I: (3 điểm)
Cho hàm số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) hàm số (2đ)
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (1đ)
Câu II: (1 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên tập
Câu III: (3 điểm)
2) Tính giá trị của các biểu thức:
Trang 5Đồ thị nhận trục tung
làm Trục đối xứng
7
6
5
4
3
2
1
1
(1đ) (1đ)
Câu IV: (3 điểm)
Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, cạnh đáy 2a,
2) Mặt phẳng A’BC chi khối lăng trụ đã cho làm hai phần Tính tỉ số thể tích hai phần này
ĐÁP ÁN Toán 12 (Chương trình chuẩn)
Câu I: (2đ)
Sự biến thiên:
-
- BBT:
x 0
y’ – 0 + 0 – 0 + (0,5)
4
y
0 0 KL: Hàm số đã cho:
+ Đồng biến trên các khoảng
Đồ thị: (0,5)
1.(1đ)
Phương trình tiếp tuyến
Trang 6 (0,25)
Câu II: (1 điểm)
(0,25)
(0,25) Câu III: (3đ)
1) (1đ)
2) (2đ)
+
B: (1đ)
+
Câu IV: (3 điểm)
1) Tính V: (2đ)
*
2) Tỷ số thể tích: (1đ)
Trang 72 khối đa diện là: