1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phần IV đề ôn luyện tổng hợp đề số 07 image marked

10 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 249,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AlCl3và K2CO3 Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau.. Các chất nào trong dãy sau đây có phản ứng tráng gương.. Sản xuất muối từ nuớc biển Trong các

Trang 1

ĐỀ SỐ 7 Câu 1 Ba nguyên tố X, Y, Z có tổng điện tích hạt nhân là 16, số hạt proton trong hạt X lớn hơn trong

hạt Y là 1 Tổng số e trong ion [X3Y]- là 32 hạt Xác định tên 3 nguyên tố:

A Oxi, Nitơ, Hidro B Nitơ, Cacbon, Liti C Flo, Cacbon, Hidro D Nitơ, Flo, Hidro

Câu 2 Nhiệt độ tăng làm tăng tốc độ phản ứng (và ngược lại) là nguyên nhân của hiện tượng nào?

a Vòng đời của côn trùng vào mùa hè ngắn hơn mùa đông

b Gió làm tắt một ngọn nến đang cháy

Câu 3 Cho các cặp dung dịch sau:

1 BaCl2 và Na2CO3 3 BaCl2và NaHSO4 5 Pb(NO3)2 và H2S

2 NaOH và AlCl3 4 AlCl3và K2CO3

Những cặp nào xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau?

A 1, 2, 3, 4, 5 B 2, 4, 5 C 1, 4, 5 D 1, 2, 3

Câu 4 Chất nào không phải là sản phẩm của phản ứng: KI + O3 + H2SO4 → …

Câu 5 Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát sâu tới lớp

sắt bên trong sẽ xảy ra quá trình:

A Fe bị ăn mòn điện hóa B Sn bị ăn mòn điện hóa

C Fe bị ăn mòn hóa học D Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa

Câu 6 Hòa tan một miếng Al bằng CH3COOH đặc Trường hợp nào không làm tăng tốc độ hòa tan Al?

A Thêm vào vài giọt dung dịch CuSO4

B Đun nhẹ dung dịch.

C Thay CH3COOH đặc ban đầu bằng CH3COOH khác có độ điện ly cao hơn

D Thêm HCl đặc vào dung dịch.

Câu 7 Hãy chọn câu phát biểu sai:

A Phenol là chất rắn kết tinh dễ bị oxi hóa trong không khí thành màu hồng nhạt.

B Phenol có tính axit yếu nhưng mạnh hơn H2CO3

C Phenol phản ứng dễ dàng với nước Br2 ở nhiệt độ thường tạo thành kết tủa màu trắng

D Nhóm -OH và gốc phenyl trong phân tử phenol có ảnh hưởng qua lại lẫn nhau.

Câu 8 Các chất nào trong dãy sau đây có phản ứng tráng gương?

C HCHO và CH3COOH D CH3COOH và C2H5COOH

Câu 9 Xelulozơ và tinh bột đều có công thức phân tử là (C6H10O5)n, tại sao tinh bột có thể dùng làm thức

ăn cho người còn xenlulozơ thì không?

A Thủy phân tinh bột được glucozo còn xenlulozơ thì không

B Tinh bột và xenlulozơ có cấu trúc hóa học khác nhau

C Hệ số trùng hợp của tinh bộ và xenlulozơ khác nhau

D Tinh bột có trong hạt, quả còn xenlulozơ thì không

Trang 2

Câu 10 Khi đun nóng phenol với fomanđehit lấy dư tạo ra polime có cấu trúc mạng không gian, loại

polime này là thành phần chính của:

A nhựa PVC B thủy tinh hữu cơ C nhựa bakelit D nhựa PE

Câu 11 Chất X có công thức CnH2nO2, không tác dụng với Na, khi đun nóng với axit vô cơ được hai chất A, B B trực tiếp điều chế HCHO, A không tham gia phản ứng tráng gương Xác định giá trị tối thiểu của n?

Câu 12 Khi pin điện hóa hoạt động, hiệu điện thế đo được ở Vôn kế có xu hướng

Câu 13 So sánh nào dưới đây không đúng?

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh

D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

Câu 14 Khí nitơ sản xuất trong công nghiệp thường nặng hơn khí nitơ điều chế trong phòng thí nghiệm

vì:

C Có nhiều đồng vị nitơ nặng D Lẫn CO2

Câu 15 Cho các quá trình sau:

1 Đốt cháy than trong không khí 2 Sản xuất muối từ nuớc biển

Trong các quá trình trên, quá trình nào có phản ứng hóa học xảy ra

Câu 16 Phản ứng nitro hóa benzen thuờng đạt hiệu suất thấp và phải đun nóng và có thêm xúc tác là

H2SO4 đặc Tìm lý do chính xác nhất

A Nhiệt độ chưa đủ cao.

B Phản ứng hai chiều.

C HNO3 đặc mới có thể tham gia phản ứng

D Không có H2SO4 đặc, phản ứng không xảy ra

Câu 17 Số phân lớp, số obitan, số e tối đa của lớp M là:

Câu 18 Khi cho O3 tác dụng lên giấy có tẩm hồ tinh bột và KI thấy xuất hiện màu xanh, hiện tượng trên

là do quá trình oxi hóa

Câu 19 Trong phòng thí nghiệm, có thể dùng kim loại kiềm để:

A Làm khô khí N2

B Nhận biết dung dịch HCl và dung dịch NaCl.

C Điều chế bazơ tan.

Trang 3

D Điều chế Mg bằng phản ứng với dung dịch MgCl2.

Câu 20 Cho các dung dịch: HBr, FeCl2, K2CO3, AgNO3 Cho các dung dịch trên phản ứng với nhau từng đôi một thì có mấy cặp phản ứng?

Câu 21 Chất hữu cơ nào khi đốt cháy thu đuợc sản phẩm có thể làm đục dung dịch AgNO3

A C6H5CONH2 B C6H5COCl C CH3COOC2H5 D NaOOCCH2COONa

Câu 22 Axit acrylic được điều chế từ propen theo sơ đồ:

C3H6 → X → Y → Z → CH2 = CH – COOH

X, Y, Z lần lượt là:

A CH2 = CH – CH2 – Cl; CH2 = CH – CH2OH; CH2 = CH – CHO

B CH3CH2CH2OH; CH3CH2CHO; CH3CH2COOH

C CH3CHClCH2Cl; CH3CHOHCH2OH; CH2 = CHCH2OH

D CH3CH2CH3; CH2 = CH = CH2; CH2 = CHCHO

Câu 23 Polime [ - CH2 - CH(CH3) - CH2 - C(CH3) = CH - CH2 -]n được điều chế bằng phản ứng:

A Trùng hợp monome CH2 = C(CH3) - CH = CH2

B Đồng trùng hợp monome CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3) - CH = CH2

C Trùng hợp monome CH2 = CH - CH3

D Đồng trùng hợp monome CH2 = CH - CH3 và CH2 = C(CH3 ) - CH2 - CH = CH2

Câu 24 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất tan tốt trong nước ở nhiệt độ thường?

A C2H4(OH)2, (COOH)2, HCHO, CH3CHO, CH3COCH3

B CH3NH2, C6H5NH2, CH3CH2OH, CH3COOH

C CH3OH, C4H9OH, C2H5COOH, C6H5OH

D C3H5(OH)3, HOCH2(CHOH)4CHO, +H3NCH2COO− ,CH3COOC2H5

Câu 25 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp tất cả các đồng phân C3H5Br3 bằng NaOH dư, đun nóng thu được số hợp chất đơn chức, đa chức, tạp chất tương ứng là:

Câu 26 X, Y, Z là ba hợp chất của Cr Trong đó có dung dịch một chất phản ứng riêng rẽ với 2 chất còn

lại đều tạo ra 2 chất kết tủa Ba chất trên lần lượt là:

A CrCl3, NaCrO2, K2CrO4 B Cr2(SO4)3, Ba(CrO2)2, H2CrO4

C CrCl3, K2Cr2O7, CrCl2 D Cr(NO3)3, NaCrO2, CrCl2

Câu 27 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây:

A Phản ứng oxi hóa khử có sự chuyển dời e giữa các chất phản ứng.

B Phản ứng giữa kim loại và cation kim loại trong dung dịch có sự chuyển dời e vào dung dịch.

C Phản ứng giữa cặp oxi hóa khử Cu2+ / Cu với Ag+ / Ag là do ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion

Ag+

D Phản ứng giữa cặp oxi hóa khử Zn2+ / Zn với Fe2+ / Fe là do ion Fe2+ có khả năng oxi hóa Zn thành

Zn2+

Câu 28 Để tách riêng từng khí tinh khiết ra khỏi hỗn hợp propan, propen, propin người ta sử dụng các

phản ứng hóa học đặc trưng nào sau đây:

Trang 4

A Cho phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3, dung dịch Br2 rồi tái tạo từ sản phẩm.

B Dùng nước Br2, dùng dung dịch AgNO3 / NH3 rồi tái tạo từ sản phẩm

C Dùng khí Cl2 và dung dịch Br2

D Tất cả đều đúng.

Câu 29 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Tính phi kim của Cl mạnh hơn Asen.

B Trong phản ứng oxi hóa khử, HBr có thể đóng vai trò chất oxi hóa hoặc chất khử.

C Trong phản ứng sau, nước đóng vai trò chất oxi hóa: C + 2H2O  CO2 + 2H2

D Theo phản ứng sau, 3 mol NO2 tạo ra 1 mol HNO3: NO2 + H2O  HNO3 + NO

Câu 30 Trường hợp nào không tạo NH3

A Cho Mg3N2 dư vào dd HCl B Nhiệt phân NH4NO3

C Đun nóng hỗn hợp N2 và H2 với bột Fe D Cho NH4 vào NaOH đặc

Câu 31 Al tan trong dung dịch kiềm còn Mg thì không vì:

A Al có tính khử mạnh hơn Mg.

B Mg có lớp vỏ bọc bên ngoài còn Al thì không.

C Al phản ứng với nước ở nhiệt độ thường còn Mg thì không.

D Al2O3, Al(OH)3 là các chất lưỡng tính còn MgO và Mg(OH)2 chỉ có tính bazơ

Câu 32 Cho hỗn hợp a mol Fe(NO3)2 , b mol Fe(OH)3 và c mol FeCO3 vào bình kín Nung nóng đến phản ứng hoàn toàn Tìm điều kiện của a, b, c để sau phản ứng thu được phần chất rắn chỉ chứa một chất duy nhất Biết rằng trước và sau phản ứng, trong bình đều không có O2

Câu 33 Lĩnh vực nào cần phải dùng chất thay thế chất Freon (chất gây thủng tầng O3)

A Sản xuất nhiên liệu tên lửa B Điện lạnh

Câu 34 Để phân biệt dung dịch C6H5ONa và các chất lỏng C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 lần lượt thêm dung dịch HCl vào mẫu thử của các chất này Kết luận nào dưới đây không đúng?

A Mẫu thử có vẩn đục màu trắng là natri phenolat.

B Mẫu thử tạo dung dịch đồng nhất là ancol etylic.

C Mẫu thử hình thành hiện tượng phân lớp là benzen.

D Mẫu thử tạo dung dịch đồng nhất ngay lập tức là anilin.

Câu 35 Hiện tượng nào sau không liên quan đến tính chất đông tụ của protit?

A Bị ngộ độc kim loại nặng nên uống nhiều sữa.

B Trứng rơi xuống tuyết, bị vỡ và bị đóng rắn.

C Nấu canh cua thấy xuất hiện gạch cua nổi trên bề mặt canh.

D Từ nước đậu tạo ra đậu phụ

Câu 36 Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:

Benzen → C6H5NO2 → C6H5NH3Cl → C6H5NH2 → (C6H5NH3 )2 SO4 → C6H5NH3NO3

Hãy cho biết trong các phản ứng trên, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (1), (2), (5) D (2)

Trang 5

Câu 37 Phương pháp nhanh chóng nhất để điều chế kim loại Fe từ FeS2 là

A Chuyển hóa thành Fe2O3 rồi nhiệt luyện

B Chuyển hóa thành FeCl2 rồi tiến hành điện phân

C Chuyển hóa thành FeCl2 rồi tiến hành thủy luyện

D Chuyển hóa thành Fe2O3 rồi điện luyện

Câu 38 Nguyên tố O, S có điểm chung là:

A Điện hóa trị luôn là 2 – B Có cộng hóa trị là 2,4,6.

C CTPT ở điều kiện thường có dạng X2 D Có 4 electron ở lớp ngoài cùng.

Câu 39 E là một este, thủy phân E bằng NaOH được 1 ancol, 1 muối Số mol E, số mol muối, số mol

ancol đều bằng số mol NaOH phản ứng Có kết luận về E như sau:1

2

a E có 2 chức b E có ít nhất 4 nguyên tử C

A a đúng, b chưa chắc đúng B a đúng, b sai

C b đúng, a chưa chắc đúng D a, b đều chắc chắn đúng

Câu 40 Cho các aminoaxit với ký hiệu và công thức phân tử như sau:

Alanin (Ala): CH3 - CH(CH2 ) -COOH Glinin (Gly): H2N-CH2 -COOH

Một peptit có công thức cấu tạo: H2N - CH2 - CONH - CH(CH2) - CONH - CH2 - COOH

Ký hiệu nào đúng với peptit trên?

A Ala – Ala – Gly B Ala – Gly – Ala C Gly – Ala – Ala D Gly – Ala – Gly Câu 41 Xác định phát biểu nào dưới đây là không đúng

A Có thể phân biệt fructozo và axit fomic bằng phản ứng tráng gương.

B Có thể phân biệt glixerol và lòng trắng trứng bằng phản ứng với HNO3 đặc

C Có thể phân biệt dầu mỡ động thực vật và dẫu mỡ bôi trơn bằng NaOH nóng.

D Có thể phân biệt da thật và da giả (làm từ PVC) bằng cách đốt cháy và hấp thụ sản phẩm cháy vào

dung dịch AgNO3 / HNO3

Câu 42 Khí SO2 (sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, các quặng sunfua) là một trong các chất gây ô nhiễm môi trường, do SO2 trong không khí gây ra

A Mưa axit B Lỗ thủng tầng ozon C Hiện tượng nhà kính D Nước thải gây ung thư Câu 43 Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Fe(NO3)2 sau đó đem để ngoài không khí, hãy cho biết hiện tượng nào sẽ quan sát được:

A kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó kết tủa tan.

B có kết tủa nâu xuất hiện sau đó chuyển sang màu lục nhạt.

C kết tủa lục nhạt xuất hiện sau đó hóa nâu ngoài không khí.

D có kết tủa lục nhạt sau đó hóa nâu rồi tan.

Câu 44 Phản ứng nào dưới đây, sản phẩm thu được không phải là sản phẩm chính ?

A CH3CH = CH2 + HCl  CH3CHClCH3

B CH2 = CH – CH = CH2 + HBr  CH3 – CHBr – CH = CH2

C CH3CH2CH(OH)CH3 → CH3CH = CHCH3 + H2O

D C6H5CH3 + Br2 → p – BrC6H4CH3 + HBr

Trang 6

Câu 45 Dưới đáy dụng cụ nấu (xoong, chảo, ) sử dụng nhiên liệu: gỗ, dầu hỏa, thường có muội than

Trong quá trình sử dụng, lớp muội than này dày dần lên vì:

A Không tiếp xúc với ngọn lửa nên không cháy và lại được hình thành lên.

B Nhiệt độ chưa đủ cao nên không bị cháy và lại được hình thành thêm.

C Bị cháy nhưng tốc độ cháy nhỏ hơn tốc độ hình thành.

D Do tạo thành hỗn hợp bền với dụng cụ nên khó cháy.

Câu 46 Tìm một hợp chất của Al thỏa mãn đầy đủ các đặc điểm sau: Phản ứng được với dung dịch BaS,

bị nhiệt phân, tác dụng với dung dịch NH3

A NaAlO2 B Al(OH)3 C Al2(SO4)3 D Al(NO3)3

Câu 47 Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được dung dịch chứa 2 chất tan và kết tủa gồm 2 kim loại Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào chắc chắn đã xảy ra:

A Mg với AgNO3, Cu(NO3)2 B Mg với AgNO3 và Zn với Cu(NO3)2

C Zn với AgNO3 và Mg với Cu(NO3)2 D Zn với AgNO3, Cu(NO3)2

Câu 48 Phản ứng xảy ra khi điện phân dung dịch AlCl3 là:

A AlCl3 → Al + Cl2 B H2O → H2 + O2

C AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + Cl2 + H2 D AlCl3 + H2O → Al(OH)3 + HCl

Câu 49 Mệnh đề nào đúng ?

A Rượu etylic bị oxi hóa không hoàn toàn tạo thành giấm.

B (CH3)2 CHNH2 là amin bậc 2

C 2,4,6-triaminophenol được sử dụng làm thuốc nổ.

D Phenol có tính axit nên phản ứng được với CaCO3 cho bọt khí

Câu 50 Nhận xét nào sau đây sai khi nói về chất béo ?

A Chất béo bị thủy phân khi đun với dung dịch axit hoặc kiềm.

B Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C Cho H2 sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn

D Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.

Trang 7

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Đáp án A

X Y Z

Z Z Z 16

X Y

Z Z 1

X Y

3Z Z  1 32

Giải hệ ZX 8; ZY 7; ZZ 1

Câu 2 Đáp án C

Gió làm nguội bấc ngọn nến  nến tắt

Nhiệt độ cao làm tăng tốc độ các phản ứng sinh hóa trong cơ thể động vật biến nhiệt  côn trùng phát triển nhanh  vòng đời ngắn

Câu 3 Đáp án A

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl

AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl

BaCl2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaCl + HCl

2AlCl3 + 3K2SO4 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 6KCl + 3SO2

Pb(NO3)2 + H2S → PbS + 2HNO3

Câu 4 Đáp án C

H2SO4 + 2KI + O3 → K2SO4 + I2 + O2 + H2O

Câu 5 Đáp án A

Fe là kim loại mạnh hơn nên bị ăn mòn

Câu 6 Đáp án C

Độ điện ly cao hơn → nồng độ CH3COOH nhỏ hơn → [H+] nhỏ hơn → Al tan chậm

A đúng: Cu sinh ra làm xúc tác ăn mòn điện hóa

Thêm HCl đặc → tăng H+

Đun nóng → tăng tốc độ phản ứng

Câu 7 Đáp án B

C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3

Câu 8 Đáp án A

Câu 9 Đáp án B

Cấu trúc khác nhau  Tính chất khác nhau

Câu 10 Đáp án C

Câu 11 Đáp án A

Trang 8

Từ bài suy ra X là este B là CH3OH A không tráng gương  A là CH3COOH

Vì n nhỏ nhất khi đó X là CH3 – COOCH3

Câu 12 Đáp án A

Câu 13 Đáp án B

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều không có tính oxi hóa và không có tính khử

Câu 14 Đáp án B

Vì Ar trơ khó tách khỏi N2

Câu 15 Đáp án D

Câu 16 Đáp án C

Trong quá trình phản ứng, HNO3 loãng dần  Thêm H2SO4 đặc để hút nước

Câu 17 Đáp án C

Lớp M là lớp thứ 3  3 phân lớp 3s (1 AO), 3p (3AO), 3d (5AO) Mỗi AO có tối đa 2 electron

Câu 18 Đáp án B

2I− + O3 + H2O → I2 + 2OH− + O2

Câu 19 Đáp án C

2M + 2H2O → 2MOH + H2

A sai: Khí N2 sẽ bị lẫn H2 từ phản ứng của M với H2O

B sai: Hiện tượng giống nhau

D sai: kim loại kiềm phản ứng với H2O trước

Câu 20 Đáp án D

Các cặp chất phản ứng với nhau là: HBr + K2CO3; HBr + AgNO3; FeCl2 + K2CO3; FeCl2 + AgNO3;

K2CO3 + AgNO3

Câu 21 Đáp án B

Các chất chứa clo khi đốt cháy thu được khí HCl

Câu 22 Đáp án A

Propen  Cl ;500 C 2  CH2=CH-CH2Cl NaOH;H O;t 2  CH2=CH-CH2-OH

CH2=CH-CH2-OH CuO;t  CH2=CH-CHO 2 CH2=CH-COOH

2

O ;Mn ;t

 

Câu 23 Đáp án B

Câu 24 Đáp án A

Các chất tan kém: C6H5NH2; C6H5OH; CH3COOC2H5

Câu 25 Đáp án D

Các đồng phân của C3H5Br3 là:

CH3 - CH2 - CBr3; CH3 - CHBr - CHBr2; CH2Br-CH2 -CHBr2

CH3 - CBr2 - CH2Br; CH2Br - CHBr - CH2Br

Các hợp chất thu được khi thủy phân các đồng phân trên:

+ Đơn chức: CH3COOH

+ Đa chức: C3H5(OH)3

+ Tạp chức: CH3CHOH - CHO; CH2OH - CH2 - CHO; CH3 - CO - CH2OH

Trang 9

Câu 26 Đáp án B

Ba(CrO2)2 + H2CrO4 + 2H2O → BaCrO4 + 2Cr(OH)3

3Ba(CrO2)2 + Cr2(SO4)3 + 12H2O → 3BaSO4 + 8Cr(OH)3

Câu 27 Đáp án C

Ag+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+

Câu 28 Đáp án A

B sai vì Brom phản ứng với cả propen và propin

C sai vì chỉ tách được propan

Câu 29 Đáp án D

3 mol NO2 sẽ tạo ra 2 mol HNO3: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO

Câu 30 Đáp án B

NH4NO3 t N2O + 2H2O

Câu 31 Đáp án D

Câu 32 Đáp án C

2Fe(OH)3 t Fe2O3 + 2H2O

4Fe(NO3)2 t 2Fe2O3 + 8NO2 + O2

4FeCO3 + O2 t 2Fe2O3 + 4CO2

Câu 33 Đáp án B

Câu 34 Đáp án D

6 5 2 6 5 3

C H NH HClC H NH Cl 

C6H5NH2 là chất lỏng ít tan trong nước, còn C6H5NH3Cl tan tốt trong nước, nên lúc đầu có phân lớp, sau mới tạo dung dịch đồng chất

Câu 35 Đáp án B

Câu 36 Đáp án D

(2) có thay đổi số oxi hóa của N: N+5  N+1

Câu 37 Đáp án A

FeS2  O 2 Fe2O3  CO;t  Fe

Câu 38 Đáp án A

O và S cùng nhóm VIA

Câu 39 Đáp án D

Rượu chứa 2 chức  E có 2 chức tạo bởi axit 2 chức và ancol 2 chức

Câu 40 Đáp án D

Câu 41 Đáp án A

Cả fructozo và axit fomic đều có tham gia phản ứng tráng gương

(Trong môi trường kiềm, fructozo có sự chuyển hóa thành glucozo)

Câu 42 Đáp án A

Câu 43 Đáp án C

Fe(NO )  NaOH Fe(OH)  O 2  H O 2 Fe(OH)

Trang 10

Câu 44 Đáp án B

Sản phẩm chính là sản phẩm cộng vị trí 1 – 4

A Đúng theo quy tắc Maccopnhicop

C Đúng theo quy tắc Zaixep

D Đúng với quy tắc thế vào nhân thơm

Câu 45 Đáp án B

Do nhiệt bị tản đi và bị truyền vào nước

Câu 46 Đáp án D

4Al(NO3)3 t 2Al2O3 + 12NO2 + 3O2

3H2O + Al(NO3)3 + 3NH3 → Al(OH)3 + 3NH4NO3

6H2O + 2Al(NO3)3 + 3BaS → 3Ba(NO3)2 + 2Al(OH)3 + 3H2S

Câu 47 Đáp án B

Hai chất tan: Mg(NO3)2 và Zn(NO3)2 ; Hai kim loại Cu và Ag

Phản ứng đầu tiên: Mg + 2AgNO3 → Mg(NO3)2 + 2Ag

+ Nếu Mg dư: Mg + Cu(NO3)2 → Cu + Mg(NO3)2

Để có muối Zn(NO3)2 thì phải có phản ứng : Zn + Cu(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Cu

+ Nếu AgNO3 dư: Zn + AgNO3 → Zn(NO3)2 +Ag

Để có kim loại Cu thì phải có phản ứng: Zn + Cu(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Cu

+ Mg và AgNO3 vừa hết → pứ tiếp theo: Zn + Cu(NO3)2 → Zn(NO3)2 + Cu

Câu 48 Đáp án C

Câu 49 Đáp án A

C2H5OH + O2 men giÊm CH3COOH + H2O

B sai: Bậc amin là số nguyên tử C gắn với N

C sai: 2,4,6-trinitrophenol được sử dụng làm thuốc nổ

D sai: phenol có tính axit yếu hơn H2CO3

Câu 50 Đáp án D

Chất béo chỉ chứa gốc no ở trạng thái rắn

Ngày đăng: 26/03/2019, 19:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm