Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ 1.. Khí đi ra sục từ từ vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có kết tủa và còn một khí đi ra khỏi dung
Trang 1ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Để chẩn đoán bệnh tiểu đường người ta cần kiểm tra nước tiểu thì có thể dùng thuốc thử nào?
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Glyxerin.
Câu 2 Loại polime nào khác hẳn các polime còn lại về nguồn gốc.
Câu 3 Trường hợp nào chắc chắn thu được kết tủa:
A Dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NaOH
B Dung dịch NaAlO2 tác dụng với AlCl3
C Sục H2S vào dung dịch AlCl3
D B và C đều đúng.
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO2 và 1V hơi H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện) A là:
Câu 5 Este E có công thức phân tử C5H10O2, xà phòng hóa E thu được 1 ancol không bị tách hiđro bởi CuO Tên của E là
A isopropyl axetat B tert-butyl fomiat C isobutyl fomiat D propyl axetat.
Câu 6 Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A C6H6 + Cl2 ¸nh s¸ng B C6H5OH + HNO3 đặc t0
C C6H5NH3Cl + HCl H O 2 D CH3COOH + C2H5OH 0
2 4 ,
H SO dac t
Câu 7 Cho quỳ tím vào dung dịch mỗi hợp chất dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ
1 H2N – CH2 – COOH 2 CINH3CH2COOH
3 H2N – CH2 – COONa 4 H2N(CH2)2CH(NH2)COOH
5 HOOC–(CH2)2CH(NH2)–COOH
Câu 8 Cho một khí Y đi qua CuO nung nóng thấy một phần CuO chuyển thành màu đỏ Khí đi ra sục từ
từ vào dung dịch nước vôi trong dư thấy có kết tủa và còn một khí đi ra khỏi dung dịch Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Vậy khí Y có thể là
Câu 9 Trong công nghiệp, glyxerin được điều chế từ sản phẩm công nghiệp dầu khí cần dùng nguyên
liệu nào?
A Propan, Cl2, NaOH B Propen, H2O, NaCl
C Propen, H2O, NaCl, HCl D Dầu, mỡ thực vật, NaOH.
Câu 10 Chất nào sau đây có thể làm khô NH3
A H2SO4 đặc B CaCO3 khan C CaO mới nung D cả ba chất
Câu 11 Để điều chế Al(OH)3 trong phòng thí nghiệm, nên dùng cách nào là hiệu quả nhất
A Đổ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 cho tới dư
B Đổ từ từ dung dịch NaAlO2 vào dung dịch NaOH cho tới dư
Trang 2C Nhỏ dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2.
D Rót từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 tới dư
Câu 12 Qui tắc Maccopnhicop được áp dụng trong trường hợp:
A Cộng Br2 vào anken, ankin không đối xứng
B Cộng H2O vào anken không đối xứng
C Tách nước từ rượu no, đơn chức, bậc 2 không đối xứng.
D Thế halogen vào vòng benzen.
Câu 13 Dung dịch X có các đặc điểm: phản ứng được với cả HCl và NaOH; phản ứng với BaCl2 sinh ra kết tủa Dung dịch X có thể chứa:
C (Na2CO3 và FeSO4) D A, B, C đều đúng
Câu 14 Chỉ được dùng phép dùng Cu(OH)2 và H2O, không được dựa vào mùi các chất, có thể nhận biết được từng chất nào trong các bộ ba các chất sau đây, đựng riêng biệt trong các bình chứa không có nhãn?
A Glixerin, n-Hexan, Etanol B Toluen, n-Hexan, Axit etanoic.
C Benzen, Axit propanoic, Metanol D (A), (C) đều đúng.
Câu 15 Cho dung dịch FeCl2, ZnCl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư Lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất rắn nào sau đây
A FeO, ZnO B Fe2O3, ZnO C Fe2O3 D FeO
Câu 16 Anion A2– có cấu hình electron chứa 6 electron ở phân lớp s Hỏi A có thể là nguyên tố nào?
C Clo, lưu huỳnh, phot pho D Can xi.
Câu 17 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C H X X X X HOOC COOH
X3, X4 lần lượt là:
A OHC-CH2OH, NaOOC-CH2OH B OHC-CHO, CuC2O4
C OHC-CHO, NaOOC-COONa D HOCH2-CH2OH, OHC-CHO
Câu 18 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
C Cu(OH)2/ NaOH D Dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 19 Mỗi ankan có công thức trong dãy sau sẽ tồn tại một đồng phân tác dụng với Clo theo tỷ lệ 1:1
tạo ra monocloruaankan duy nhất?
A C2H6; C3H8; C4H10; C6H10 B C2H6; C5H12; C8H18
C.C3H8; C6H14; C4H10 D C2H6; C5H12; C6H14
Câu 20 Chọn một trong các hóa chất sau để phân biệt các kim loại Ag, Cu, Fe (phương pháp hóa học)
Câu 21 Chọn hóa chất dùng để bảo quản thực phẩm, dược phẩm sao cho hiệu quả và an toàn cho người
sử dụng:
Trang 3Câu 22 Một lá kim loại Au bị bám một lớp sắt trên bề mặt Để làm sạch lá vàng ta có thể dùng dung dịch
nào trong số các dung dịch sau: (I) CuSO4 dư, (II) FeSO4 dư, (III) FeCl3 dư, (IV) ZnSO4 dư, (V) HNO3
Câu 23 Để điều chế rượu iso-propylic trong phòng thí nghiệm cần sử dụng nguyên liệu.
A Propen và H2O B Axeton và H2
C Isopropyl clorua và NaOH D Tất cả đều đúng.
Câu 24 Chất hữu cơ W (C3H7O2N) đơn chức không phản ứng với HCl và không tạo polime có công thức phân tử Hỏi đặc điểm nào phù hợp với W
A W làm mất màu nước brom B W chỉ có một CTCT thỏa mãn
C W là aminoaxit D W bị khử bởi hỗn hợp Fe+HCl
Câu 25 Cho phản ứng Br – C6H4 – CH2 – CH2Br + NaOH (loãng, đun nóng) → Y + NaBr Công thức cấu tạo của Y là
A Br – C6H4 – CH2CH2OH B HO – C6H4 – CH2CH2OH
C HO – C6H4 – CH2CH2Br D NaO – C6H4 – CH2CH2OH
Câu 26 Đun nóng một rượu X với H2SO4 đặc làm xúc tác ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin khí duy nhất Công thức của X có dạng
A.C Hn 2n 1OH n 2, n B C Hn 2n 1CHOHC Hn 2n 1 n 1, n
C C Hn 2n 2 O n 2, n D C Hn 2n 2 CH OH n 0, n2
Câu 27 Mỗi phân tử và ion trong dãy nào vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
A HSO4, Al2O3, HCO3 , H2O, CaO B NH , HCO ,CH COO4 3 3
C Zn(OH)2, Al(OH)3, HCO3, H2O D HCO3, Al2O3, Al3+, BaO
Câu 28 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa
học
B Áp tấm kẽm vào mạn tàu thủy làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ tàu thủy được bảo vệ
C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hóa.
D Đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa thì
thiếc sẽ bị ăn mòn trước
Câu 29 Dùng 2 trong 4 hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, nước Br2, dung dịch NH3 để phân biệt các chất Cu, Zn, Al, Fe2O3.
A dung dịch NaOH, nước Br2
B dung dịch HCl, nước Br2
C dung dịch HCl, nước NH3
D dung dịch HCl, dung dịch NaOH
Câu 30 Cho các chất sau tác dụng với nhau
Cu + HNO3 đặc → Khí X
MnO2 + HCl đặc → Khí Y
Trang 4Na2CO3 + FeCl3 + H2O → Khí Z
Công thức phân tử các khí X, Y, Z lần lượt là?
A NO, Cl2, CO2 B NO2, Cl2, CO2 C NO2, Cl2, CO D N2, Cl2, CO2
Câu 31 Cho sơ đồ phản ứng sau:
2
1
Propilen X Y propenal Tên gọi của Y là:
A propanol B propenol C axeton D axit propionic
Câu 32 Hỗn hợp hai hiđrocacbon có công thức phân tử là C3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thu được
3 sản phẩm cộng, vậy 2 anken đó là:
A xiclopropan và but-2-en B propen và but-1-en
C propen và but-2-en D propen và metyl propen.
Câu 33 Để làm sạch muối ăn có lẫn tạp chất CaCl2, MgCl2, BaCl2 cần dùng hai hóa chất là:
A dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl B dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4
C dung dịch Na2SO4, dung dịch HCl D dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH
Câu 34 Mỗi chất trong dãy sau khi phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc, nóng mà không phản ứng
với dung dịch axit sunfuric loãng
Câu 35 Kết luận nào biểu thị đúng về kích thước của nguyên tử và ion?
C Na Na , F F D Na Na , F F
Câu 36 Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu:
A Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu↓ B Fe2+ + Cu → Cu2+ + Fe↓
C 2Fe3+ + Cu → 2Fe2+ + Cu2+ D Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
Câu 37 Cho sơ đồ phản ứng:
o 3
2
XddX Y KhíX Z T H O Trong đó X là:
Câu 38 Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozơ), xenlulozơ, tinh bột (amilopectin), poli vinyl
clorua, nhựa phenol-fomanđehit, những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là:
A Xenlulozơ, tinh bột (amilozơ), nhựa phenol - fomanđehit
B Tinh bột (amilopectin), poli vinyl clorua, xenlulozơ
C Tinh bột (amilozơ), poli vinyl clorua, xenlulozơ.
D Xenlulozơ, poli vinyl clorua, nhựa phenol-fomanđehit
Câu 39 Nhận biết các chất C6H6, C6H5CH = CH2, C6H5CH3 bằng thuốc thử duy nhất:
Trang 5Câu 40 Cho vị trí hai nguyên tố X và Y trong HTTH: X nhóm IIVA và Y nhóm VA Công thức phân tử
của hợp chất tạo bởi X và Y là:
Câu 41 Số đồng phân có công thức phân tử C4H10O là
Câu 42 Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO↑ + H2O Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
Câu 43 Kim loại nhôm tan trong dung dịch NaOH Trong quá trình đó chất oxi hóa là:
Câu 44 Công thức đơn giản nhất của anđehit no, mạch hở X là C2H3O X có công thức phân tử là:
A C2H3O B C4H6O2 C C8H12O4 D C12H18O6
Câu 45 Trường hợp nào không có sự tương ứng giữa hóa chất và vai trò trong vật liệu Biết vật liệu này
dùng để sản xuất dép nhựa “tổ ong”, thành phần của vật liệu gồm: Polime, chất nở bọt, phụ gia, chất độn
C Phụ gia – Phẩm màu D Chất độn – sợi vải
Câu 46 Anđehit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:
A H2, C2H5OH, Ag2O/ NH3
B C6H5OH, CH3COOH, Cu(OH)2/OH–
C H2, C6H5OH, Ag2O/NH3
D H2, CH3COOH, Ag2O/NH3
Câu 47 Sau khi làm thí nghiệm với anilin cần rửa dụng cụ như thế nào?
A Rửa bằng dung dịch NaOH rồi tráng nước.
B Rửa bằng dung dịch NH3 rồi tráng bằng nước
C Rửa bằng xà phòng rồi tráng bằng nước.
D Rửa bằng dung dịch HCl rồi tráng bằng nước.
Câu 48 Để phân biệt các oxit FeO, Fe2O3 và Fe3O4 ta có thể dùng
A Dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH
B Dung dịch H2SO4 và dung dịch NH3
C Dung dịch H2SO4 và dung dịch KMnO4
D Dung dịch NaOH và dung dịch NH3
Câu 49 Trong máy photocopy dùng tính dẫn quang của selen là do selen có khả năng:
A Dẫn điện tốt trong ánh sáng lạnh
B Dẫn nhiệt tốt trong bóng tối
C Dẫn điện tốt trong bóng tối
D Dẫn nhiệt tốt trong ánh sáng lạnh
Câu 50 Sử dụng dụng cụ bằng nhôm trong trường hợp nào sau đây là không hợp lí?
C Làm xitec chở HNO3 đặc D Đựng nước
Trang 6ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Đáp án A
Glucozo AgNO / NH ,t 3 3 o Ag
Câu 2 Đáp án D
Phenolfomanđehit là polime tổng hợp Các tơ còn lại là polime thiên nhiên
Câu 3 Đáp án B
3NaAlO2 + AlCl3 + 6H2O → 4Al(OH)3↓ + 3NaCl
A sai không có kết tủa nếu NaOH dư:
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
C sai không có phản ứng
Câu 4 Đáp án A
Câu 5 Đáp án B
HCOOC(CH3)3 → (CH3)3COH là rượu bậc 3, không phản ứng với CuO
Câu 6 Đáp án C
C6H6 + 3Cl2 as C6H6Cl6
C6H5OH + 3HNO3 đặc → C6H2(NO2)3OH + 3H2O
CH3COOH + C2H5OH 0 CH3COOC2H5 + H2O
2 4 ,dac ,
H SO t
Câu 7 Đáp án C
Quỳ hóa đỏ khi số nhóm –COOH nhiều hơn số nhóm –NH2
Câu 8 Đáp án C
Khí làm dung dịch Ca(OH)2 xuất hiện kết tủa là CO2 và khí còn lại thoát ra là CO dư
Câu 9 Đáp án B.
2NaCl + 2H2O dpdd,mm 2NaOH + Cl2 + H2
C3H6 + Cl2 500 Co CH2 = CH – CH2Cl + HCl
CH2 = CH – CH2Cl+ Cl2 + H2O → ClCH2CHOHCH2Cl + HCl
CH2ClCHOHCH2Cl + 2NaOH 2NaCl + C3H5(OH)3
o 2
H O,t
Câu 10 Đáp án C
A: H2SO4 đặc có phản ứng với NH3
B: CaCO3 khan không có khả năng hấp thụ nước
C: CaO + H2O → Ca OH)2
Trang 7A: NaOH dư sẽ hòa tan hết kết tủa Al(OH)3
B: Không có phản ứng
C: HCl dư sẽ hòa tan hết kết tủa Al(OH)3
D: Kết tủa Al(OH)3 không tan trong NH3 dư
Câu 12 Đáp án B
Quy tắc maccopnhicop được áp dụng trong trường hợp tác nhân không đối xứng cộng hợp vào anken hoặc vào ankin không đối xứng
Câu 13 Đáp án B
A: BaCl2 không phản ứng với NaHCO3 tạo kết tủa
C: Trong dung dịch không thể cùng tồn tại hai chất này
Câu 14 Đáp án D
Glixerin hòa tan Cu(OH)2 → Dung dịch xanh lam, etanol
Axit propanoic hòa tan Cu(OH)2 → Dung dịch xanh nhạt
Etanol, metanol tan trong nước
Câu 15 Đáp án C
FeCl2 NaOH Fe(OH)2 t o Fe2O3;
ZnCl2 NaOH Zn(OH)2 NaOH d Na2ZnO2
Câu 16 Đáp án B
A2– có 6 electron ở phân lớp s, mỗi phân lớp s có tối đa 2e → A2– có 3 lớp eletron
A2– có cấu hình vỏ ngoài cùng là 3s23p6
Câu 17 Đáp án C
X1: CH2BrCH2Br; X2 :C2H4(OH)2
Câu 18 Đáp án A
Câu 19 Đáp án B
CH3–CH3; CH3–C(CH3)2–CH3; CH3C–(CH3)2–C–(CH3)2–CH3
Câu 20 Đáp án D
B, A sai: không chất nào phản ứng
C sai: chỉ Fe phản ứng
Chọn D Cu tan → dd xanh; Fe tan → dd xanh rất nhạt
Câu 21 Đáp án A
N2 trơ
Không dùng: CO2 có tính axit yếu, HCHO độc, O3 có tính oxi hóa mạnh rất dễ phá hủy chất hữu cơ
Câu 22 Đáp án A
Fe tan trong HNO3 hoặc FeCl3 mà không sinh kim loại khác bám trở lại vào lá vàng
Câu 23 Đáp án C
Phương pháp chung điều chế rượu trong phòng thí nghiệm là thủy phân dẫn xuất halogen bằng dung dịch NaOH
A sai: Dùng trong công nghiệp
B sai: Phản ứng đúng nhưng không dùng để điều chế rượu
Trang 8Câu 24 Đáp án D
W là dẫn xuất nitro:
n–C3H7NO2 và iso–C3H7NO2
C3H7NO2 + 6H → C3H7NH2 + 2H2O
Câu 25 Đáp án D
Br–C6H4–CH2CH2Br NaOH Br–C6H4–CH2CH2OH NaOH HO–C6H4–CH2CH2OH
HO–C6H4–CH2CH2OH NaOH NaO–C6H4–CH2CH2OH
Câu 26 Đáp án D
Rượu bậc 1 chỉ có thể tách H ở nguyên tử C bên cạnh
B sai: Tạo ra một công thức cấu tạo nhưng có thể đồng phân hình học
Câu 27 Đáp án C
A: Loại HSO4 có tính axit và CaO có tính bazo
B: Loại NH4+ có tính axit và CH3COO- có tính bazo
D: Loai Al3+ có tính axit và BaO có tính bazo
Câu 28 Đáp án D
Thiếc kém hoạt động hơn Fe sẽ bị ăn mòn sắt
Câu 29 Đáp án C
HCl: Cu không tan; Fe2O3 tan không cho khí
Al và Zn tan cho khí
NH3 dư: tạo kết tủa với AlCl3
Tạo kết tủa Zn(OH)2, nhưng hòa tan kết tủa tạo phức
Câu 30 Đáp án B
Cu + 4HNO3 đặc → Cu (NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
MnO2 + 4HCl đặc → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O → 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
Câu 31 Đáp án B
C3H6 Cl ,500 C 2 CH2 = CH – CH2Cl (X1) NaOH CH2 = CH – CH2OH (Y) CuO,t o CH2 = CHCHO
Câu 32 Đáp án C
+ CH3 – CH = CH2 tạo ra CH3CH2CH2Cl và CH3CHClCH3
+ CH3 – CH = CH – CH3 chỉ tạo ra CH3CHClCH2CH3
Câu 33 Đáp án A
(M = Ca, Mg, Ba)
CO M MCO
(còn dư) + 2H+ → CO2 + H2O
2
3
CO
Câu 34 Đáp án B
Kim loại sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng Dung dịch H2SO4 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với S
Câu 35 Đáp án D
Trang 9Bỏn kớnh nguyờn tử luụn lớn hơn bỏn kớnh ion dương và nhỏ hơn bỏn kớnh ion õm tương ứng vỡ Z như nhau nhưng số electron khỏc nhau
Cõu 36 Đỏp ỏn A
mạnh hóa mạnh yếu hóa yếu
khử oxi khử oxi
Cõu 37 Đỏp ỏn A
o 3
NH dd NH NH ClNH NH NO N O H O
Cõu 38 Đỏp ỏn C
Tinh bột (amilopectin) cú cấu tạo mạch phõn nhỏnh
Cõu 39 Đỏp ỏn B
3C6H5CH = CH2 + 2KMnO4 + 4H2O t othường 3C5H5CHOHCH2OH + 2MnO2 + 2KOH
C6H5CH3 + 2KMnO4 t caoo C6H5COOK + 2MnO2 + 2KOH
Cõu 40 Đỏp ỏn C
Y thuộc nhúm VA → húa trị III, V
Cũn X thuộc nhúm VII → Húa trị I
Cõu 41 Đỏp ỏn C
Bốn đồng phõn rượu, ba đồng phõn ete
Cõu 42 Đỏp ỏn C
X là Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(NO3)2
Cõu 43 Đỏp ỏn B
Al H O 2 Al(OH)3 NaOH NaAlO2
Cõu 44 Đỏp ỏn B
Cụng thức tổng quỏt của anđehit no, mạch hở là C Hn 2n 2 2x Ox
Anđehit no mạch hở cú dạng: C Hm 2m 2 x CHOx C Hm x 2m 2 Ox
Đồng nhất với cụng thức C H O2 3 n ta được:
Cõu 45 Đỏp ỏn D
Dộp nhựa trong thành phần khụng cú sợi vải
Cõu 46 Đỏp ỏn C
HCHO + H2 → CH3OH
HCHO + C6H5OH → poli phenolfomanđehit
Cõu 47 Đỏp ỏn D
Vỡ anilin tan dễ dàng trong dung dịch HCl theo phương trỡnh:
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
Cõu 48 Đỏp ỏn C
Trang 10Hòa tan các oxit vào dung dịch H2SO4 ta thu được các dung dịch FeSO4 – không màu, Fe2(SO4)3 – màu vàng nâu và (FeSO4, Fe2(SO4)3) – màu vàng nâu
Cho lần lượt KMnO4 vào các dung dịch màu vàng nâu:
+ Làm mất màu thuốc tím thì đó là Fe3O4
+ Không có hiện tượng gì thì đó là Fe2O3
Câu 49 Đáp án A
Câu 50 Đáp án A
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
C sai: HNO3 đặc nguội không phản ứng với Al nên dùng Al làm xitec chở dd HNO3 đặc