1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập môn nền móng

3 331 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 405,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Phán đoán hình thức trượt.. 3.Nêu tên các bước kiểm tra ổn định về trượt như đã phán đoán ở trên.. +Phán đoán hình thức trượt.. Bài làm Pmax Pmin PTb O  1.Áp suất đáy móng theo phươn

Trang 1

Câu 1: b=3m ; N=300 kN/m ;

eN=0,18 m ; Ec= 100 kN/m

hc=1,5 m ; bh =20 kN/m 3 ; εo=0,76

 = 16o ; C=15 kN/m2 ; o= 0,4

K=1,5 10-7 cm/sec ; a = 10-3 m2/kN

Cao trình đất đắp HL và MNN

ngang mặt đáy móng t=6 tháng

Y/C: 1.Tính và vẽ biểu đồ ASĐM

2.Phán đoán hình thức trượt

3.Nêu tên các bước kiểm tra ổn định

về trượt như đã phán đoán ở trên

Bài làm

H

hc MNN Đ?t Á sét

M?t d?t d?p

O

Đ?t d?p

b

1.Áp suất đáy móng theo phương

thẳng đứng:

min

max

b

e b

N

M=N.eN-Ec.hc =300.0,18-100.,1,5

= -96 kN.m

e= M/N=-96/300=-0,32 (m)

( lệch về phía HL)

) / ( 164 )

3

32

,

0

6

1

(

3

) / ( 36 )

3

32

,

0

6

1

(

3

Và Ptb=0,5.(Pmax+Pmin)=100 (kN/m2)

Áp suất đáy móng phương ngang:

) / ( 3 ,

33

3

m kN b

Ec  

Pmax

Pmin

PTb

O

2.Phán đoán hình thức trượt:

Kiểm tra 3 điều kiện:

-Chỉ số mô hình:

  

b

N

dn

max

Đất sét dẻo => [Nσ] = 3

47 , 5

)

10

20

.(

3

164

N

Nσ > [Nσ] ( Đ/k không thỏa mãn )

-Hệ số kháng cắt :

45 , 0

tb

C

tg

tg

tg= tg16o+15/100 = 0,43 < 0,45

-Hệ số cố kết:

4

.

).

1

.(

o

n

o

h

a

t k

Cv

2 3

9

3

10

10

3600 24 30

6

)

76

,

0

1

.(

10

5

,

1

 

o

Cv

= 0,45 < 4

 Trượt hỗn hợp

3.Nêu tên các bước kiểm tra ổn định

trượt :

Pmax

Pmin

PTb

O

gh o

b

mat phang truot btt btt

+X/đ áp suất đáy móng

+Phán đoán hình thức trượt

+Kiểm tra trượt :

Kiểm tra theo CT:

n

hh hh

C

k

R

m

N

Tính lực gây trượt Nhh

Tính lực chống trượt Rhh:

Rhh=o.b2 tt+gh.b1tt

- X/đ o

- Vẽ quan hệ ~Pgh

tt tt

Câu 2: b=3m N=300 kN/m ;

eN =0,1m ;Ec = 100 kN/m; hc=1,5 m

Á sét dẻo: bh =20 kN/m 3 ; εo=0,76

 = 14o ; C=15 kN/m2 ; o= 0,4 K=1,5 10-7 cm/sec ; a = 10-3 m2/kN Cao trình đất đắp HL và MNN ngang mặt đáy móng t=6 tháng

Y/C: 1.Tính và vẽ biểu đồ ASĐM

2.Vẽ quan hệ ~Pgh 3.X/đ chiều rộng phần sâu b1, phần trượt phẳng b2

Bài làm

Pmax

Pmin

PTb O

1.Áp suất đáy móng theo phương

thẳng đứng:

) 6 1 (

min max

b

e b

N

M=N.eN-Ec.hc =300.0,1-100.,1,5 = -120 kN.m e= M/N=-120/300=-0,4 (m)

) / ( 180 ) 3 4 , 0 6 1 ( 3

) / ( 20 ) 3 4 , 0 6 1 ( 3

Và Ptb=0,5.(Pmax+Pmin)=100 (kN/m2)

Áp suất đáy móng phương ngang:

) / ( 3 , 33 3

m kN b

2 Vẽ quan hệ ~Pgh

)

b b

4 , 0 100 15

tb

tg P C tg

tg 

tg < 0,45 => Quan hệ ~Pgh là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm =1

n b

R P

R’gh=N.dn.b 2+Nq.q.b+Nc.C.b

dn = bh - n =10 kN/m 3

b =3m ; q = .hm = 0 ; C=15 kN/m2

5857 , 3

; 381 , 14

; 1581 , 1 0 ' 14

q

c o

N

N

N

R’gh= 1,1581.10.32

+0+14,381.15.3 = 751,374 (kN)

=> Từ đó vẽ quan hệ ~Pgh như hình vẽ:

'

PTb

(kN/m )2

3.X/đ b1 ; b2 :

Tacó:

Ptb=0,5.(Pmax+Pmin)=100 (kN/m2) Tra quan hệ ~Pgh

với Ptb=100 (kN/m 2) => =0,525

m b

b b b

576 , 1 3 59 , 0

1

1

b2= b-b1 = 3-1,77 = 1,423 m Với: e = -0,4 m

btt = b-2.e =3-2.0,4=2,2 m Ptt.btt = PTb.b

36 , 136 2 , 2

3 100

b

P P tt

Tb tt

Tra ~Pgh=> ’=0,816

) ( 405 , 0

) ( 795 , 1 2 , 2 816 , 0 '.

2

1

m b

m b

b

tt

tt tt

 

Câu 3: b=3m N=300 kN/m ;

eN =0,13m; Ec = 100kN/m; hc=1,5m

Á sét dẻo: bh =20 kN/m 3 ; εo=0,76

 = 14o ; C=15 kN/m2 ; o= 0,4 K=1,5 10-7 cm/sec ; a = 10-3 m2/kN Cao trình đất đắp HL và MNN ngang mặt đáy móng t=6 tháng

Y/C: 1.Tính và vẽ biểu đồ ASĐM

2.Phán đoán hình thức trượt

3.Tính giá trị cường độ tải trọng gh Pgh và gh khi phương của tải trọng giới hạn (R’gh) hợp với phương thẳng đứng ’=0,3

Bài làm

1.Áp suất đáy móng theo phương

thẳng đứng:

) 6 1 (

min max

b

e b

N

M=N.eN-Ec.hc =300.0,13-100.,1,5 = -111 kN.m e= M/N=-111/300=-0,37 (m)

) / ( 174 ) 3 37 , 0 6 1 ( 3

) / ( 26 ) 3 37 , 0 6 1 ( 3

Và Ptb=0,5.(Pmax+Pmin)=100 (kN/m2)

Áp suất đáy móng phương ngang:

) / ( 3 , 33 3

m kN b

Pmax

Pmin

PTb O

2.Phán đoán hình thức trượt:

Kiểm tra 3 điều kiện:

-Chỉ số mô hình:

  

b N dn

max

Đất á sét dẻo => [Nσ] = 3

8 , 5 ) 10 20 (

3

N

Nσ > [Nσ] ( Đ/k không thỏa mãn ) -Hệ số kháng cắt :

45 , 0

tb

C tg tg

tg= tg16o+15/100 = 0,437 < 0,45 -Hệ số mức độ cố kết:

4 ).

1 (

o n o

h a t k

Cv

2 3 9

3 10 10

3600 24 30 6 )

76 , 0 1 (

10 5 , 1

 

o

Cv

= 0,45 < 4

Ta thấy cả 3 đk đều không thỏa mãn

 Trượt hỗn hợp

3 Tính Pgh và gh khi ’=0,3 :

n b

R P

tt

gh

gh ' . cos  ' 

tt

gh gh b

R ' sin  '

  R’gh=N m.btt+Nq.q.btt+Nc.C.btt

m=10kN/m2; b =3 m; q = .hm= 0

8238 , 3

; 336 , 13

; 2186 , 1 3 , 0 ' 16

q

c o

N

N

N

R’gh=1,2186.10.2,262 +0 +13,336.15.2,26=514,33(kN)

) / ( 47 , 174 26 , 2 8 , 4 cos 33 ,

m kN P

o

) / ( 04 , 19 26 , 2 8 , 4 sin 33 ,

m kN o

Câu 4: b=3m N=300 kN/m ;

eN =0,15m; Ec = 100kN/m; hc=1,5m

Á sét dẻo: bh =20 kN/m 3 ; εo=0,76

 = 14o ; C=15 kN/m2 ; o= 0,4 K=1,5 10-7 cm/sec ; t= 6 tháng

Y/C: 1.Tính và vẽ biểu đồ ASĐM

2.Xđ chiều sâu vùng chịu nén Ha tại tâm móng

3.Tính độ sâu lún lớp thứ 2 (hi-2,5m)

i Zi

E h

Si0,8. .

) 1

o i

a

E  

47 , 0 1

2

o o o

Bảng2:

ε 0.76 0.74 0.71 0.69 0.67

Bài làm 1.Áp suất đáy móng theo phương

thẳng đứng:

) 6 1 (

min max

b

e b

N

e = M/N=(300.0,15-100.,1,5)/300 = -0,35 (m)

) / ( 170 ) 3 35 , 0 6 1 ( 3

) / ( 30 ) 3 35 , 0 6 1 ( 3

Và Ptb=0,5.(Pmax+Pmin)=100 (kN/m2)

Áp suất đáy móng phương ngang:

) / ( 3 , 33 3

m kN b

Ec 

 (vẽ hình) 2.Theo TCVN 4253-86, chiều sâu vùng chịu nén Ha tại tâm móng được

xđ tại H có σZ = 0,5.σZ đ Theo bảng 1 ta thấy tại Z=7,5 m có σZ = 0,5.σZ đ Vậy Ha= 7,5 m

3.Tính độ lún ở lớp đất thứ 2

hi=2,5m :

Ta có :

i Zi

E h

Si0,8. .

ở lớp đất thứ 2 hi=2,5 m ta có:

) ( 75 , 3 2 5 , 2 5 ,

) / ( 50 2 37

m kN

Zi  

) 1

o i

a

47 , 0 1

2

o o o

2 1 2 1

P P P a

Tại lớp đất thứ 2 :

74 , 0 25 2 3 , 33 7 , 16

1

P

P2 = P1 + σZi =25 + 50 = 75 (kN/m2) Tra bảng đã cho

P2 = 75 (kN/m2) => ε2 = 0,69 Vậy a = 0,001

8 , 817 ) 74 , 0 1 ( 001 , 0 47 ,

i

E

) ( 122 , 0 8 , 817 5 , 2 50 8 , 0 8 ,

= 12,2 (cm)

Trang 2

Câu 5:

P = 8500 KN ; q = 30 kN/m , t = 1

Tính : P=? ; M = ? tại tiết diện

cách đầu dầm trái 6m

Bài làm

Tính riêng cho lực phân bố

q = 30 ( KN/m )

q

P

P  ; MM l2 q

q

l

Q

Xác định :

5 , 0 12

l

x

Với : ξ=-0,5 tra bảng ta có :

8

,

0

P ; M  0 , 066;

138

,

0

Q

q

P

P  =0,8.30=24 (KN/m)

2 2

12 30 066

,

0

M

 285 , 12 ( KNm )

) ( 68 , 49 12

30

138

,

0

Q

Tính riêng cho lực tập trung

P=8500 KN



5

,

0

0

l

a

09 , 0 30 , 0 41 , 0

M

Q

P

) / ( 41 , 290 12

8500

41

,

0

L

P

P

) ( 9180 12 8500

09

,

0

P

M

) ( 2550 8500

.

30

,

0

Q

=> Tổng hợp theo lý thuyết cộng tác

dụng:

P=314,41 KN/m

M=9465,12 KNm

Q=2599,68 KN

Câu 6:

P

P = 6500 KN ; q = 40 kN/m , t = 1 Tính : P= ? ; M = ? tại tiết diện cách đầu dầm phải 6m

Bài làm

Tính riêng cho lực phân bố

q = 40 ( KN/m )

q P

P  ; MM l2 q

q l Q

Q  Xác định :

5 , 0 12

6

l x

Với : ξ= 0,5 tra bảng ta có : 8

, 0

P ; M  0 , 066;

138 , 0

Q q P

P  =0,8.40=32 (KN/m)

2 2

12 40 066 , 0 

M

= 380,16 (KNm)

) ( 24 , 66 12 40 138 , 0

Q

Tính riêng cho lực tập trung P=6500 KN bên phải dầm :



5 , 0

1

l

a

21 , 0 09 , 0 8 , 0

M Q P

) / ( 33 , 433 12

6500 8 , 0

L

P P

) ( 16380 12 6500 21 , 0

P M

) ( 585 6500 09 , 0

Q

Tính riêng cho lực tập trung P=6500 KN bên trải dầm :



5 , 0

1

l

08 , 0 22 , 0 06 , 0

M Q P

) / ( 5 , 32 12

6500 06 , 0

L

P P

) ( 6240 12 6500 08 , 0

P M

) ( 1430 6500 22 , 0

Q

=> => Tổng hợp theo lý thuyết cộng tác dụng:

P= KN/m M= KNm Q= KN

Câu 7:

q

12m 12m

M

M = 9500 KN ; q = 35 kN/m , t = 1 Tính : P=? ; M = ? Q= ? tại tiết diện cách đầu dầm trái 6m

Bài làm

Tính riêng cho lực phân bố

q = 35 ( KN/m )

q P

P  ; MM l2 q

q l Q

Xác định :

5 , 0 12

l x

Với : ξ=-0,5 tra bảng ta có : 8

, 0

P ; M  0 , 066;

138 , 0

Q q P

P  =0,8.35=28 (KN/m)

2 2

12 35 066 , 0 

M

 332 , 64 ( KNm )

) ( 96 , 57 12 35 138 , 0

Q

Tính riêng cho mô men M=9500 KNm



5 , 0

0

l

a

18 , 0 56 , 0 48 , 0

M Q P

) / ( 67 , 31 12

9500 48 , 0

2

L

M P

) ( 1710 9500 18 , 0

M

) ( 33 , 443 12

9500 56 , 0

L

M Q

=> Tổng hợp theo lý thuyết cộng tác dụng:

P= KN/m M= KNm Q= KN

Câu 8:

q

P

P = 9000 KN ; q = 40 kN/m , t = 1 Tính : P= ? ; M = ? tại tiết diện cách đầu dầm phải 6m

Bài làm

Tính riêng cho lực phân bố

q = 40 ( KN/m )

q P

P  ; MM l2 q

q l Q

Xác định :

5 , 0 12

6

l x

Với : ξ= 0,5 tra bảng ta có : 8

, 0

P ; M  0 , 066;

138 , 0

Q q P

P  =0,8.40=32 (KN/m)

2 2

12 40 066 , 0 

M

= 380,16 (KNm)

) ( 24 , 66 12 40 138 , 0

Q

Tính riêng cho lực tập trung P=9000 KN



5 , 0

0

l

a

09 , 0 3 , 0 41 , 0

M Q P

) / ( 33 , 433 12

6500 8 , 0

L

P P

) ( 16380 12 6500 21 , 0

P M

) ( 585 6500 09 , 0

Q

Tính riêng cho lực tập trung P=6500 KN bên trải dầm :



5 , 0

1

l

09 , 0 22 , 0 06 , 0

M Q P

) / ( 5 , 307 12

9000 41 , 0

L

P P

) ( 9720 12 9000 09 , 0

P M

) ( 2700 9000 3 , 0

Q

=> => Tổng hợp theo lý thuyết cộng tác dụng:

P= KN/m M= KNm Q= KN

Trang 3

Lop 1

Lop 2

9m

mat dat tu nhien

1m

Lop 1

Lop 2

9m mat dat tu nhien 1m

Lop 1

Lop 2

9m mat dat tu nhien 1m

Lop 1

Lop 2

9m mat dat tu nhien 1m

Câu 9: L= 8m ; b=3m

Tải trọng tính toán:

Ntt=28000 kN

Ttt = 900 kN

Mtt = 9500 kNm

Tải trọng tiểu

chuẩn:

Ntc = 26000kN ; Ttc = 900 kN

Mtc = 9500 kNm

Độ lún gh : Sgh = 9cm

-Lớp trên cát hạt vừa, độ chặt trung

bình,=300, bh=19KN/m 3, h1=9m

-Lớp dưới là đất á sét có B=0,3;

A=21; ε=0,6; ,=160; c=15KN/m2

bh=19KN/m 3; E0=30000KN/m2

-Lcọc=20m, thép426; cọc30x30cm

Rb=1250T/m2; Ra=24000T/m2;

1.Xđ SCT của cọc theo vật liệu

2.Xđ SCT của cọc theo đất nền

3.Xđ số lựong cọc

Bài làm

+SCT của cọc theo vật liệu cọc:

PcVL=m.(ma.Ra.Fa + mb.Rb.Fb)

Với: m=1; ma=1,1; mb=1

) ( 0021 , 0

026

,

0

.

4

.

2

m d

F a   

Fb= 0,3.0,3 = 0,09 m2

=>

PcVL=1.(1,1.24000.0,0021+1.1250.0,09)

= 167,94 (KN)

+Sức chịu tải của cọc theo đất nền:

 ( R f i)

đn

c m m R F m u f

P

Với : m=1 ; mR=1 ; mf =1

F = d2 = 0,09 m2

u = 4.d = 4.0,3 = 1,2 m

21

3

,

0

lc

B

Tra bảng => R= 464 (T/m2 )

-Chia các lớp và lớp đất sét có chiều

dài li=2m

Chiều

1.(1.4640.0,09 1.1,2 1039i)

đn

c

P

1664,4(KN)

+Xđ số lượng cọc n:

c

P

P

n

Với: P=NTT+Gđài

=2800+4.10.1.2,5=2900 (T)

(Chọn kích thước móng cọc 4x10)

Lấy

)

4

,

1

,

1

min(

đn

VL

c

P

P

P

=118,88(T)

Nên n= 29,3 cọc

Vậy chọn n= 30 cọc

Câu 10: L= 8m ; b=3m

Tải trọng tính toán:

Ntt=28000 kN Ttt = 900 kN Mtt = 7500 kNm Tải trọng tiểu chuẩn:

Ntc = 26000kN ; Ttc = 900 kN Mtc = 7500 kNm

Độ lún gh : Sgh = 9cm

-Lớp trên cát hạt vừa, độ chặt trung bình,=300, bh=19KN/m 3, h1=9m -Lớp dưới là đất á sét có B=0,3;

A=21; ε=0,6; ,=160; c=15KN/m2

bh=19KN/m 3; E0=30000KN/m2 -Lcọc=20m, thép426; cọc30x30cm Rb=1250T/m2; Ra=24000T/m2; 1.Xđ số lựong cọc, và bố trí cọc biết

Pcđn=1680 (KN); β=1,2; Kđ=1,4 2.Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc

Bài làm

1.Xđ số lượng cọc, và bố trí cọc +SCT của cọc theo vật liệu cọc:

PcVL=m.(ma.Ra.Fa + mb.Rb.Fb) Với: m=1; ma=1,1; mb=1

) ( 0021 , 0 026 , 0 4

m d

F a   

Fb= 0,3.0,3 = 0,09 m2

=>

PcVL=1.(1,1.24000.0,0021+1.1250.0,09)

= 167,94 (KN) +Sức chịu tải của cọc theo đất nền:

Pc đn= 1680 KN

Lấy

) 4 , 1 , 1 min(

đn VL c

P P

P =120(T) +Xđ số lượng cọc n:

c TT

P N

n

Có: Với: P=NTT+Gđài =2800+4.10.1.2,5=2900 (T) (Chọn kích thước móng cọc 4x10) Nên n= 24,1 cọc

Vậy chọn n= 30 cọc

+ Bố trí các cọc: Theo cách khoảng cách các cọc đều nhau

c là khoảng cách giữa các cọc thỏa mãn: 3d  c  6d 0,9  c  1,8 m Khoảng cách từ các cọc ngoài cùng đến mép đài 1,5d=0,45m

2.Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc + Kiểm tra SCT dọc trục của cọc:

 * 0

min max

P P

P c

 max2 max

min

i

x x M n P P

Với: P=NTT+Gđài =2800+4.10.1.2,5=2900 (T)

n = 30 cọc M= MTT+TTT.hđài =750+90.1=840(T.m) Xmax=1,5m; xi2=2.10.1,52=45 m Vậy: Pmax=124,67 (T) < Pc=120(T) sai số < 5%

Pmin=54,67 (T) >0 + Kiểm tra SCT ngang của cọc:

PcN [PcN]=6 (T)

) ( 3 30 90

T n T

P N TT

Câu 11: L= 8m ; b=3m

Tải trọng tính toán:

Ntt=28000 kN Ttt = 900 kN Mtt = 7000 kNm Tải trọng tiểu chuẩn:

Ntc = 26000kN ; Ttc = 900 kN Mtc = 7000 kNm

Độ lún gh : Sgh = 9cm

-Lớp trên cát hạt vừa, độ chặt trung bình,=300, bh=19KN/m 3, h1=9m -Lớp dưới là đất á sét có B=0,3;

A=21; ε=0,6; ,=160; c=15KN/m2

bh=19KN/m 3; E0=30000KN/m2 -Lcọc=20m, thép426; cọc30x30cm Rb=1250T/m2; Ra=24000T/m2; Cho số cọc n= 30 cọc 1.Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc

và bố trí cọc như hvẽ biết Pcđn=1680 (KN); β=1,2; Kđ=1,4

2.Tính kích thước móng quy ước(Lqư; Hqư; Bqư)

Bài làm

1.Kiểm tra khả năng chịu tải của cọc + Kiểm tra SCT dọc trục của cọc:

 * 0

min max

P P

P c

 max2 max

min

i

x x M n P P

Với: P=NTT+Gđài =2800+4.10.1.2,5=2900 (T) (Chọn kích thước móng cọc 4x10)

n = 30 cọc M= MTT+TTT.hđài =700+90.1=790(T.m) Xmax=1,5m; xi2=2.10.1,52=45 m Vậy: Pmax=123 (T) < Pc=120(T) sai

số < 5%

Pmin=70,33 (T) >0 + Kiểm tra SCT ngang của cọc:

PcN [PcN]=6 (T)

) 3 30 90

T n T

P N TT

2.Tính kích thước móng quy ước(Lqư; Hqư; Bqư)

Ta có:

0 0 0 0

4 , 5 4

6 , 21 20 12 16 8 30

tb tb

* Hqư=Lcọc + hđài=20+1=21 m

* Bqư=2.xmax +2 Lcọc.tg+2.d/2 =2.1,5 +2.20.tg 5,40 +2.0,3/2 =7,08 m

* Lqư=2.ymax +2 Lcọc.tg+2.d/2 =2.4,5 +2.20.tg 5,40 +2.0,3/2 =13,08 m

Câu 12: L= 8m ; b=3m

Tải trọng tính toán:

Ntt=28000 kN Ttt = 900 kN Mtt = 7500 kNm Tải trọng tiểu chuẩn:

Ntc = 26000kN ; Ttc = 900 kN Mtc = 7500 kNm

Độ lún gh : Sgh = 9cm

-Lớp trên cát hạt vừa, độ chặt trung bình,=300, bh=19KN/m 3, h1=9m -Lớp dưới là đất á sét có B=0,3; A=21; ε=0,6; ,=160; c=15KN/m2

bh=19KN/m 3; E0=30000KN/m2 -Lcọc=20m, thép426; cọc30x30cm Rb=1250T/m2; Ra=24000T/m2; Cho số cọc n= 30 cọc 1.Tính kích thước móng quy ước(Lqư; Hqư; Bqư)

2.Vẽ áp suất đáy móng quy ước để tính lún? ( Trọng lượng khối móng quy ước có thể tính gần đúng Gqư= Lqư Hqư Bqư bt; bt =10KN/m 3

Bài làm

1.Tính kích thước móng quy ước(Lqư; Hqư; Bqư)

Ta có:

0 0 0 0

4 , 5 4

6 , 21 20 12 16 8 30

tb tb

* Hqư=Lcọc + hđài=20+1=21 m

* Bqư=2.xmax +2 Lcọc.tg+2.d/2 =2.1,5 +2.20.tg 5,40 +2.0,3/2 =7,08 m

* Lqư=2.ymax +2 Lcọc.tg+2.d/2 =2.4,5 +2.20.tg 5,40 +2.0,3/2 =13,08 m

2.Vẽ áp suất đáy móng quy ước để tính lún?

Gqư= Lqư Hqư.Bqư bq =7,08.13,08.21.10 =19447,34 (KN) =1944,734 (T)

*Áp suất đáy móng :

) 6 1 (

max min

qu

e F

N

Bqư=7,08 m Fqư=Lqư Bqư =13,08.7,08 =92,61 m2

e = M /N M=MTC+TTC Lqư =7500+900.20=26400(KNm) N=NTC + Gqư=26000+19447,34 =45447,34 (kN)= 4544,734 (T)

e = 26400 / 45447,34 = 0,58 (m)

) / ( 19 , 73 ) 08 , 7 58 , 0 6 1 61 , 92 734 ,

) / 95 , 24 ) 08 , 7 58 , 0 6 1 61 , 92 734 ,

=>PTB=0,5.(Pmax+Pmin)=49,07 (T/m2)

O

PCT

Hqu

Bqu

1m

xmax

8m

12m

MTC

TTC

c b

Ngày đăng: 26/03/2019, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w