Dầm với mặt phẳng đối xứng trong chịu uốn thuần túy:• Phần tử vẫn đối xứng • Uốn đều để tạo thành cung tròn • Mặt phẳng tiết diện qua tâm cung và vẫn phẳng • Chiều dài cạnh đỉnh giảm và
Trang 1MECHANICS OF MATERIALS
CHAPTER
Thanh Chịu Uốn
Trang 2Pure Bending
Symmetric Member in Pure Bending
Bending Deformations
Strain Due to Bending
Beam Section Properties
Deformations in a Transverse Cross Section
Stress Concentrations Plastic Deformations Members Made of an Elastoplastic Material Plastic Deformations of Members With a Single Plane of S
Residual Stresses Example 4.05, 4.06 Eccentric Axial Loading in a Plane of Symmetry Example 4.07
Sample Problem 4.8 Unsymmetric Bending Example 4.08
General Case of Eccentric Axial Loading
Trang 3Uốn thuần túy: Chi tiết hình trụ
chịu tác dụng ngẫu lực tác dụng trong mặt phẳng dọc trục
Trang 4dA z
M
dA F
x z
x y
x x
s s
s
0 0
• Những điều kiện có thể được áp dụng đến tổng của thành phần và moment của những nội lực siêu tĩnh cơ bản.
• Nội lực trong mặt cắt bất kỳ tương đương với một ngẫu lực Moment của ngẫu lực là moment uốn tiết diện.
• Moment thì như nhau đối với bất kỳ trục nào vuông góc với mặt phẳng của ngẫu lực
và bằng không đối với trục thuộc mặt phẳng.
• Tổng của những thành phần của lực trong mọi hướng thì bằng không.
Trang 5Dầm với mặt phẳng đối xứng trong chịu uốn thuần túy:
• Phần tử vẫn đối xứng
• Uốn đều để tạo thành cung tròn
• Mặt phẳng tiết diện qua tâm cung và vẫn phẳng
• Chiều dài cạnh đỉnh giảm và của cạnh đấy tăng
• Mặt trung hòa phải xuất hiện Nó song song
với mặt trên và mặt dưới, đồng thời chiều dài của nó không đổi
• Ứng suất và biến dạng của phần tử phía trên mặt trung hòa sẽ âm (nén) và ngược lại
Trang 6+ với ρ : bán kính cong
m x
m m
x
c y
c ρ c
y y
L
y y
L L
y L
linearly) ries
(strain va
Xét đoạn dầm với chiều dài L.
Sau biến dạng, chiều dài của mặt trung hoa vẫn không đổi Tại mặt cắt bất kỳ,
Trang 7• Với vật liệu đàn hồi tuyến tính,
linearly) varies
(stress
m
m x
x
c y
E c
y E
s
s
dA c
y dA
F
m
m x
x
s
s s
0
0
Moment tĩnh đối với trục
trung hòa bằng không Như
vậy, trục trung hòa đi qua
trọng tâm tiết diện
• Khi cân bằng tĩnh,
I My
c y S
M I
Mc
c
I dA
y c M
dA c
y y
dA y
M
x
m x
m
m m
m x
s
s s
s s
ng Substituti
2
Trang 8• Ứng suất pháp cực đại do uốn,
modulus section
inertia of
moment section
I
S
M I
Mc
m
s
Một dầm có moment tĩnh càng lớn, ứng suất cực đại càng nhỏ.
• Xét dầm tiết diện hình chữ nhật
Ah bh
h
bh c
I S
6 1 3 6 1
3 12 1
• Dầm thép được thiết kế đề có moment tĩnh lớn
Trang 9• Biến dạng do moment uốn M được định lượng
bởi đường cong mặt trung hòa:
EI M
I
Mc Ec Ec
c
m m
Trang 10Một chi tiết bằng gang đúc chịu tác
dụng bởi moment 3 kN-m Biết E
= 165 GPa và loại bỏ ảnh hưởng
của mặt lượn, xác định (a) ứng suất
nén và kéo cực đại, (b) bán kính
cong.
SOLUTION:
• Dựa trên hình học tiết diện, tính
trọng tâm tiết diện và moment quán tính.
Trang 11Dựa trên hình học tiết diện, tính trọng
tâm tiết diện và moment quán tính.
mm 38 3000
3 2
10 114 3000
10 4 2 20
1200 30
40 2
10 90 50
1800 90
20 1
mm , mm
, mm
Area,
A y A
A y y
4 9 - 4
3
2 3
12 1 2
3 12
1
2 3
12 1 2
m 10 868 mm
10 868
18 1200 40
30 12
1800 20
d A I
I x
Trang 12• Áp dụng công thức uốn đàn hồi dể tìm ứng suất nén và kéo lớn nhất.
4 9
4 9
m 10 868
m 038 0 m kN 3
m 10 868
m 022 0 m kN 3
c M I Mc
B B
A A
m
s s
s
MPa 0
76
131
m 10 95 20
Trang 13• Xét dầm composite được tạo thành bởi
dF dA
y E dA
1 2
E
E n dA
n y E dA
y nE
x
n I
My
s s
s s
Trang 14Thanh được ghép từ thanh thép
• Tính toán đặc tính của tiết diện mới
• Tính ứng suất cực đại trong tiết diện mới Nó chính là ứng suất cực đại của thanh đồng.
• Xác định ứng suất cực đại của phần thép của thanh bởi nhân tỉ số của mo đun đàn hồi với ứng suất cực đại của đồng.
Trang 15• Tính toán đặc tính của tiết diện mới
4
3 12
1 3 12
1
in.
063 5
in.
3 in.
25 2
933
1 psi 10 15
psi 10 29
6 6
b E
E n
• Tính ứng suất cực đại
ksi 85
11 in.
5.063
in.
5 1 in.
kip 40
m b
ns s
s
22.9 ksi
ksi 85 11
Trang 16• Dầm bê tông chịu moment uốn được tăng cường bởi thanh thép.
• Tại tiết diện biến đổi, diện tích mặt cắt ngang
của thép, A s , được thay thế bởi diện tích tương đương nA s với n = E s /E c .
• Để xác định vị trí trục trung hòa
0
0 2
2 2
b
x d A n
x bx
s s
s
• Ứng suất pháp trong bê tông và thép
x s
x c
x
n I
My
s s
s s
Trang 17Một sàn bê tông được tăng cường
bởi thanh thép d = 5/8-in Mô đun
đàn hồi của thép 29x106psi và bê
tông 3.6x106psi Với mỗi ft của
sàn chịu moment uốn 40 kip*in,
ứng suất cực đại trong bê tông và
SOLUTION:
• Biến đổi sang tiết diện bằng bê tông
• Đánh giá đặc tính hình học của tiết diện biến đổi
• Tính ứng suất cực đại trong
bê tông và thép
Trang 186 6
in 95 4 in
2 06 8
06
8 psi 10 6 3
psi 10 29
nA
E
E n
• Đánh giá đặc tính hình học của tiết diện mới.
4 95 4 2 12
x x
• Tính ứng suất cực đại trong bê tông và thép.
4 2
4 1
in 44.4
in 55 2 in kip 40 06 8
in 44.4
in 1.45 in
kip 40
I Mc
s
s
Trang 19MECHANICS OF MATERIALS
CHAPTER
of Beams for Bending Phân tích – Thiết kế dầm chịu uốn
Trang 20Introduction Shear and Bending Moment Diagrams Sample Problem 6.1
Sample Problem 6.2 Relations Among Load, Shear, and Bending Moment Sample Problem 6.3
Sample Problem 6.5 Design of Prismatic Beams for Bending Sample Problem 6.8
Trang 21• Dầm - cấu kiện mang tải tại những
điểm khác nhau dọc theo chiều dài
• Tải ngang của dầm được phân loại: tải tập trung và tải phân bố
• Tải tác dụng dẫn đến nội lực bao gồm lực cắt (từ sự phân bố ứng suất cắt) và moment uốn (từ sự phân bố ứng suất pháp)
• Ứng suất pháp thường là tiêu chuẩn thiết kế tới hạn
S
M I
c M I
My
m
sYêu cầu xác định vị trí và giá trị của moment uốn lớn nhất
Trang 22Phân loại gối tựa
Trang 23• Xác định ứng suất cắt và pháp cực đại yêu cầu chỉ ra lực cắt và
moment uốn cực đại
• Lực cắt và moment uốn tại một điểm được xác định bởi áp dụng phương trình cân bằng tại mặt cắt đi qua điểm đó
• Khái niệm dấu của lực cắt V - V’ và moment uốn M - M’
Trang 27For the timber beam and
loading shown, draw the shear
and bend-moment diagrams and
determine the maximum normal
stress due to bending.Cho dầm
gỗ chịu tải như hình vẽ, vẽ biểu
• Áp dụng công thức uốn đàn hồi để xác định ứng suất pháp cực đại tương ứng
• Vẽ mặt cắt tại điểm gần gối tựa và điểm áp dụng tải Lập phương trình cân bằng tại mặt cắt để xác định moment uốn
và lực cắt
Trang 28• Xác định phản lực liên kết
0 : 46 kN 14 kN
• Vẽ mặt cắt và lập ptcb tại mặt cắt
20 kN 0 m 0 0 0
kN 20 0
kN 20 0
1 1
1
1 1
M
V V
F y
20 kN 2 5 m 0 50 kN m 0
kN 20 0
kN 20 0
2 2
2
2 2
M
V V
F y
0 kN
14
m kN 28 kN
14
m kN 28 kN
26
m kN 50 kN
26
6 6
5 5
4 4
3 3
M V
M V
M V
Trang 29• Chỉ ra moment uốn và lực cắt cực đại từ đồ thị.
m kN 50 kN
3 6
2 6
1 2 6 1
m 10 33 833
m N 10 50
m 10 33 833
m 250 0 m 080 0
h b S
B m
s
Pa 10 0
60 6
m
s
Trang 30Cấu trúc được chế tạo từ thép cán
và lực cắt
• Áp dụng công thức uốn đàn hồi để xác định ứng suất pháp
cực đại ở bên phải và trái D.
Trang 31• Dời lực 10 kips từ E về D Xác định phản lực tại B.
• Vẽ mặt cắt và lập ptcb
3 0 1 5 kip ft 0
kips 3
0 3
0
:
2 2
M x
x M
x V
V x F
C to A From
y
4 0 96 24 kip ft 24
0
kips 24 0
24 0
M x
M
V V
F
D to C From
y
226 34 kip ft kips
Trang 32• Áp dụng công thức uốn đàn hồi để xác định ứng suất pháp cực đại ở
bên phải và trái D.
in kip 1776
:
in 126
in kip 2016 :
D of right the
To
S M
D of left the To
m
s
Trang 33
x w V
x w V
V V
0 2 :
0
x w x
V M
x x w x V M M
dM
• Quan hệ giữa lực cắt và moment uốn
Trang 34• Áp dụng quan hệ lực cắt và moment uốn để vẽ biểu đồ moment.
Trang 35• Xác định phản lực liên kết tại gối đỡ
kips 18
kips 12 kips 26 kips 12 kips 20 0
0 F
kips 26
ft 28 kips 12 ft
14 kips 12 ft
6 kips 20 ft
24 0
A
A
D D M
• Áp dụng quan hệ lực cắt và tải để vẽ biểu đồ lực cắt
dx w dV
w dx
- Độ dốc bằng không giữa các tải tập trung.
- Thay đổi tuyến tính trên đoạn tải phân bố
Trang 36• Áp dụng quan hệ lực cắt và moment uốn để vẽ biểu đồ moment.
dx V dM V
dx
dM
- Moment uốn tại A và E bằng không
- Tổng của tất cả độ lệch moment uốn trên toàn bộ dầm bằng không
- Độ lệch trong moment uốn bằng diện tích bên dưới đoạn phân bố lực cắt
- Thay đổi moment uốn giữa D và E
là bậc hai
- Thay đổi moment uốn giữa A, B,
C và D là tuyến tính
Trang 380
0 2
1 0
2 1
0 2
1 0
2 1
a L a w M
M
a L a w M
a w R
R a w F
C C
C
C C
y
Kết quả từ tích phân của tải và lực phân
bố phải tương đương
• Áp dụng quan hệ giữa tải và lực cắt để
vẽ biều đồ lực cắt
area under load curve
a w V
a
x x w dx
a
x w
V V
B
a a
A B
0
2 0
0
0
2 1
- Không có thay đổi lực cắt giữa B và C.
- Tương thích với phân tích vật tự do
Trang 39• Áp dụng quan hệ giữa moment uốn và lực cắt để vẽ biều đồ lực cắt.
2 0 3 1
0
3 2
0 0
2 0
6 2 2
a w M
a
x x
w dx
a
x x w M
M
B
a a
A B
Trang 40• Ứng suất pháp lớn nhất được tìm thấy tại mặt cắt nơi moment uốn lớn nhất xuất hiện.
S
M I
c M
m max maxs
• Một thiết kế an toàn yêu cầu rằng ứng suất pháp lớn nhất phải nhỏ hơn ứng suất cho phép đối với vật liệu sử dụng Tiêu chuẩn này dẫn đến việc xác định moment tĩnh có thể chấp nhận nhỏ nhất
all
all m
M S
s
s s
max min
Trang 41Dầm thép chịu tải phân bố và
tập trung như hình vẽ Biết ứng
suất cho phép đối với loại thép
• Xác định mô đun tĩnh nhỏ nhất Chọn tiết diện tiêu chuẩn tốt nhất đáp ứng tiêu chuần trên
Trang 42• Tính phản lực tại A và D.
kN 0 52
kN 50 kN 60 kN 0 58 0
kN 0 58
m 4 kN 50 m
5 1 kN 60 m
5 0
A
A
A F
D
D M
• Vẽ biểu đồ moment – lực cắt
kN 8
kN 60
kN 0 52
y A
V
curve load
under area
V V
A V
• Moment uốn lớn nhất tại V = 0 or
x = 2.6 m.
kN 6 67
Trang 43• Xác định moment tĩnh nhỏ nhất
3 3
3 6
max min
mm 10
5 422 m
10 5 422
MPa 160
m kN 6 67
s
• Chọn tiết diện tiêu chuẩn tốt nhất đáp ứng tiêu chuẩn trên
448 1
46 W200
535 8
44 W250
549 7
38 W310
474 9
32 W360
637 38.8
9 32
360
W
Trang 44• Dầm lăng trụ chịu tải ngang
It
VQ It
VQ
I
Mc I
My
m xy
m x
s s
• Ứng suất chính được xác định từ phương pháp của chương 3
• Ứng suất pháp cực đại có thể lớn hơn σm ?
I
Mc
m
s
Trang 45• Moment quán tính của mặt cắt ngang
2
3
3 1 2
x xy
Trang 47• C 1 : center of the hatched area.
• t: width of the cross-section at M
Trang 48• Hình dạng của mặt cắt ngang dẫn đến giá trị lớn củatxy gần bề mặt nơi sx cũng có giá trị lớn.
• Ứng suất pháp tại b (mối nối của bản cánh-bản bụng) trên tiết diện:
;2
Trang 50Với phân tố ở trạng thái ứng suất đơn: trị số
ứng suất pháp phụ thuộc vào Mx nên ta phải chọn mặt cắt tính toán là mặt cắt có MxmaxĐiều kiện bền là:
• Với vật liệu dẻo:
M
y I
M
y I
Trang 51• Với phân tố ở trạng thái trượt thuần túy: trị
số ứng suất pháp phụ thuộc vào lực cắt Qy nên
Trang 52Với vật liệu dẻo: dùng
+ Thuyết bền thế năng biến đổi hình dáng lớn nhất (thuyết bền 4) để kiểm tra như sau:
Với vật liệu dòn: dùng thuyết bền Mohr để kiểm tra
Trang 54Một lực 160-kN tác dụng tại
đầu mút thép cán W200x52
Loại bỏ ảnh hưởng của góc
lượn và tập trung ứng suất, xác
định ứng suất pháp thỏa mãn
tiêu chuẩn thiết kế hay không
Biết rằng ứng suất cho phép tại
• Tính ứng suất cắt tại mối nối bản cánh và bản bụng
• Tính ứng suất chính tại mối nối bản cánh và bản bụng
Trang 55m - kN 60 m
375 0 kN 160
• Tính ứng suất pháp tại đỉnh của bề mặt và tại mối nối của bản cánh và bản bụng
MPa 9
102
mm 103
mm 4 90 MPa 2
117
MPa 2
117
m 10 512
m kN 60
3 6
S M
b a b
A a
s s
Trang 56• Tính ứng suất cắt tại mối nối bản cánh và bản bụng.
MPa 5
95
m 0079
0 m 10 7 52
m 10 6 248 kN
160
m 10 6 248
mm 10
6 248 7
96 6 12 204
4 6
3 6
3 6
3 3
Q
A b
159
5
95 2
9 102 2
9
2 2
2
1 2
1 max
Design specification is not satisfied.
Trang 57Cho dầm chịu tải như hình vẽ
Biết bằng với loại thép sử dụng
có sall = 24 ksi và tall = 14.5
Trang 58• Tính modul tiết diện yêu cầu và chọn tiết diện dầm hợp lý.
section beam
62 select W21
in 7 119 ksi
24
in kip
max min
s
SOLUTION:
• Xác định phản lực tại A và D.
kips 41 0
kips 59 0
D A
R M
R M
• Từ biểu đồ nội lực xác định moment uốn và lực cắt lớn nhất
kips 43
kips 2 12 with
in kip 4 239
Trang 59• Tìm ứng suất tiếp cực đại.
Giả thuyết ứng suất cắt đều trên mc,
ksi 14.5 ksi
12
5 in
8.40
kips 43
1 in
8.40
kips 2
12
ksi 3 21 5
10
88 9 ksi 6 22
ksi 6
22 27in
1
in kip 60 2873
2 b
3 max
a
A V c
y σ
S M
t
s s
ksi 24 ksi
4 21
ksi 45
1 2
ksi 3 21 2
ksi 3
Trang 60MECHANICS OF MATERIALS
CHAPTER
Độ võng – Góc xoay
Trang 61Deformation of a Beam Under Transverse
Loading
Equation of the Elastic Curve
Direct Determination of the Elastic Curve
From the Load Di
Statically Indeterminate Beams
Bending Moment Diagrams by Parts Sample Problem 6.11
Application of Moment-Area Theorems to Beams With Unsymme
Maximum Deflection Use of Moment-Area Theorems With Statically Indeterminate
Trang 62• Quan hệ giữa moment và độ cong của dầm chịu tải ngang
EI
x
M( ) 1
Trang 63• Xét dầm chìa AD
• Phản lực tại A, C và biểu đồ moment uốn
• Độ cong bằng không tại điểm có moment bằng không: A, E, D
EI
x
M( ) 1
• Phương trình cho hình dạng dầm hoặc
đường cong đàn hồi được yêu cầu để
xác định độ võng và góc xoay
Trang 64• Từ phép tính vi phân, được đơn giản hóa cho thống số dầm,
2
2 2
3 2 2 2
1
1
dx
y d
dx dy dx
y d
1 0
2
2
1
C x C dx x M dx y
EI
C dx x
M dx
dy EI EI
x
M dx
y d EI EI
x x
Trang 65 1 20
0
C x C dx x M dx y
EI
x x
Trang 66• Phương trình chuyển vị của dầm trở thành
x
w dx
y d EI dx
M d
2
4 3
2 2 2
1
3 1 6
1C x C x C x C
dx x w dx dx dx x
y EI
M d x
V dx
• Hằng số tích phân được xác định từ điều kiện biên
Trang 67• Xét dầm có liên kết ngàm tại A và gối lăn tại B
• Từ sơ đồ phân tích lực, ta có 4 ẩn
• Lập phương trình cân bằng
0 0
C x C dx x M dx y
EI
x x
At 0
0 ,
0
At x q y x L y
Trang 68ft 4 ft
15 kips
50
psi 10 29 in
723 68
P
E I
W
Dầm chịu lực như hình vẽ, (a) viết
phương trình đường đàn hồi, (b) xác
• Độ võng cực đại tại nơi có góc xoay bằng không
• Tính độ võng cực đại tương ứng
Trang 69R L
a P
x L
a P dx
y d
EI
2 2
- Phương trình vi phân cho đường đàn hồi,
Trang 70PaL C
L C
L L
a P y
L x
C y
x
6
1 6
1 0
: 0 ,
at
0 :
0 ,
0
at
1 1
• Tích phân hai lần phương trình vi phân
và áp dụng điều kiện biên để nhận phương trình đường đàn hồi
2 1
3
1 2
6 1 2 1
C x C
x L
a P y
EI
C
x L
a P dx
dy EI
a P dx
y d
EI
2 2
x L
x EI
PaL y
PaLx
x L
a P y
EI
L
x EI
PaL dx
dy PaL
x L
a P dx
dy EI
6
1 6
1
3 1 6
6
1 2
1
3
2 2
Trang 71• Vị trí mà độ võng đạt giá trị cực đại (góc xoay bằng không)
x L
x EI
PaL y
L
L x
L
x EI
PaL dx
dy
m
3 3
1 6
EI
PaL y
EI
PaL y
6
0642
0
2 max
2 max
in 723 psi
10 29 6
in 180 in
48 kips 50 0642
max
y
Trang 72Cho dầm chịu tải như hình vẽ và sử
dụng singularity functions, (a) thể
hiện hàm của độ võng và góc xoay
dependent on the reaction at
A, moment at E, concentrated and distributed loads)
• Tích phân hai lần và áp dụngđiều kiện biên để nhận đượcphương trình đường đàn hồi
• Ước lượng độ võng tại D
Trang 73• Tải phân bố đã cho được thay thế bởihai tải tương đương như hình vẽ.
Công thức sau được nhận bởi lực cắt
0.75 0.6 0.75 1.8 2.6 1.2 0.6 1.44 2.6
d y
EI M x
dx
Trang 74 Since all the brackets
are positive, the
brackets can be
replaced by ordinary
parentheses.
Trang 75• Giải tìm C1: C 1 2.692
• Thay thế C1 và C2 vào đường cong
đàn hồi và thế x = x D = 1.8 m, độ võng tại D là:
D
• Dầu ngoặc cuối <> âm, và như vậy bằng không Tất cả các dấu
ngoặc khác chứa đại lượng dương và có thể được thay thế bởi dầu ngoặc đơn gốc Ta có
Trang 76Với dầm chịu lực như hình vẽ,
• Đánh giá góc xoay tại A.
Trang 77• Thay gối A bởi phản lực R A và lấy moment tại mặt cắt ở D,
L
x w x R M
M
x L
x w x
R M
A
A D
6
0 3
2 1 0
3 0
2 0
M dx
y d
6
3 0 2
Trang 78x w x R
M dx
y d
6
3 0 2
5 0 3
1
4 0 2
120 6
1
24 2
1
C x
C L
x w x
R y
EI
C L
x w x
R
EI dx
dy EI
6
1 : 0 ,
at
0 24
2
1 : 0 ,
at
0 :
0 ,
0
at
2 1
4 0 3
1
3 0 2
w L
R y
L x
C L
w L
R L
x
C y
1 3
10 1