Khái niệm về trạng thái ứng suất tại một điểm 3.2.. Khái niệm về trạng thái ứng suất... Khái niệm về trạng thái ứng suấttại một điểm 5 d Qui ước gọi tên các ứng suất chính: Tại 1 điểm
Trang 1SỨC BỀN VẬT LIỆU
Trần Minh Tú Đại học xây dựng
Trang 2Chương 3
TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
Trang 3Chương 3 Trạng thái ứng suất
3.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất tại một điểm 3.2 Trạng thái ứng suất phẳng
3.3 Vòng tròn Mohr ứng suất
3.4 Trạng thái ứng suất phẳng đặc biệt
3.5 Trạng thái ứng suất khối
3.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng
Định luật Hooke
3.6 Điều kiện bền cho phân tố ở TTƯS phức tạp – Các thuyết bền
Trang 43.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất
K
x
y z
n
σ τ
Trang 53.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất
Trang 63.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất
Trang 73.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất
Trang 83.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất
tại một điểm (5)
d) Qui ước gọi tên các ứng suất chính:
Tại 1 điểm luôn tồn tại ba mặt chính vuông góc với nhau với ba ứng suất chính tương ứng ký hiệu là
Theo qui ước:
e) Phân loại TTƯS
Trang 93.1 Khái niệm về trạng thái ứng suất
Trang 113.2 TTƯS phẳng (2)
Qui ước dấu
Ứng suất pháp dương khi có chiều đi ra khỏi phân tố
Ứng suất tiếp có chiều dương khi đi vòng quanh
phân tố theo chiều kim đồng hồ
a) Định luật đối ứng của ứng suất tiếp
Ứng suất tiếp trên hai mặt bất kỳ vuông góc với nhau
có trị số bằng nhau, có chiều cùng đi vào cạnh chung hoặc cùng đi ra khỏi cạnh chung
Trang 123.2 TTƯS phẳng (3)
b) Ứng suất trên mặt nghiêng (//z)
với phương ngang x góc α ( α > 0:
từ x quay đến u theo chiều ngược
Trang 15d
0 => tg2 d
=-τ
α = σ − σ
xy 0
Trang 173.2 TTƯS phẳng (7)
d) Ứng suất tiếp cực trị : mặt có ứng suất tiếp
cực trị hợp với mặt chính góc 45 0
e) Bất biến của TTƯS phẳng : tổng các ứng suất
pháp trên hai mặt bất kỳ vuông góc với nhau tại một điểm có giá trị không đổi
Trang 20Q S M
τ
τ
τ τ
Trang 21M W
τ = = τ
τ σ
τ
σmin σmax
TTƯS trượt thuần túy:
trên các mặt của phân
tố chỉ có ứng suất tiếp
Trang 22 Các điểm nằm trên chu vi đường tròn C1(σ1, σ2), tương ứng với các thành phần ứng suất trên trên mặt // với phương chính còn lại σ3
Trang 233.5 TTƯS khối (2)
σ1
x y
Trang 243.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (1)
1 Trạng thái ứng suất đơn
E
x x
τx y
Trang 253.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (2)
z y
x x
E
E E
E
σ σ
μ σ
σ μ
σ μ
σ ε
Trang 263.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (3)
a Quan hệ ứng suất pháp – biến dạng dài
b Quan hệ ứng suất tiếp – biến dạng góc
với E, μ, G là mô đun đàn hồi kéo (nén), hệ số
Poisson, mô đun đàn hồi trượt, liên hệ với nhau
Trang 273.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (3)
G
τ
Trang 283.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (4)
c Quan hệ ứng suất pháp – biến dạng thể tích
1a a a
V =
) (
a ) (
a ) (
a
V1 = 1 1 + ε1 2 1 + ε 2 3 1 + ε 3
3 2
Trang 293.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (5)
3 Th ế năng biến dạng đàn hồi
2 1
1
2
1 2
1 2
2 2
σ σ
σ μ σ
σ
=
E
Trang 303.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (6)
Thay đổi hình dạng - uhd
Trang 313.6 Quan hệ ứng suất – biến dạng (7)
TNBDĐH riêng u TNBĐ hình d ạng u hd
TNBĐ th ể tích u tt
Trang 323.7 Các thuyết bền (1)
A Khái niệm về các thuyết bền
- TTƯS đơn (kéo – nén đúng tâm):
điều kiện bền:
P M
- TTƯS trượt thuần túy:
- Giá trị các ứng suất cho phép xác
định theo ứng suất nguy hiểm => từ
thực nghiệm
TTƯS phức tạp: cần phải thực nghiệm để xác định những ứng suất nguy hiểm cho TTƯS tương ứng => không thực hiện được
???
Trang 333.7 Các thuyết bền (2)
Lý do:
Số lượng thí nghiệm lớn (để đáp ứng được các tỉ lệ giữa các ứng suất chính có thể xảy ra trong thực tế)
Kỹ thuật thí nghiệm chưa thực hiện được
Không tiến hành thực nghiệm được => Không biết nguyên nhân gây ra sự phá hoại vật liệu => Giả thiết
Thuyết bền: Các giả thiết về nguyên nhân gây ra sự phá hoại vật liệu
Các nguyên nhân có thể: ứng suất, biến dạng, thế năng biến dạng đàn hồi,…
Trang 363.7 Các thuyết bền (5)
tiếp lớn nhất (Tresca-Saint Venant)
• Nguyên nhân vật liệu bị phá hoại là do ứng suất tiếp lớn nhất của phân tố ở TTƯS phức tạp đạt tới ứng suất tiếp nguy hiểm của phân tố ở TTƯS đơn
Trang 37• Điều kiện bền:
• Phù hợp với vật liệu dẻo Sử dụng trong ngành
kỹ thuật xây dựng và cơ khí chế tạo.
Trang 383.7 Các thuyết bền (7)
e Thuyết bền 5 - Thuyết bền Mohr
• Dựa vào kết quả thí nghiệm => Vẽ vòng tròn ứng suất giới hạn => Vẽ đường bao => Xác định miền an toàn của vật liệu
• Điều kiện bền:
• Chỉ phù hợp vật liệu giòn
阿托•莫尔(O.Mohr),1835~1918
[ ] [ ] [ ]
Trang 394 C âu hỏi ???
Trang 40tpnt2002@yahoo.com