1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

K H NV 7

12 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch chung
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Tiên Động (https://tindong.edu.vn)
Chuyên ngành Ngữ Văn 7
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực đọc- hiểu và cảm thụ thơ văn: - Học sinh cảm nhận và hiểu đợc ý nghĩa sâu sắc của các văn bản đợc học trong ch-ơng trình Ngữ văn 7 Một số truyện ngắn hiện đại: Sống chết mặc b

Trang 1

A Kế hoạch chung

I Đặc điểm tình hình :

1.Thuận lợi :

Năm học 2007 - 2008 Trờng THCS Tiên Động tiếp tục xây dựng và giữ vững danh hiệu trờng tiên tiến vì thế công tác chuyên môn đợc đặc biệt quan tâm Trờng có tổng số

446 học sinh trong đó có 4 lớp 9, 8 lớp 8, 3 lớp 7, 3lớp 6 Tính trung bình 1 lớp có 35 học sinh.

Đa số học sinh yêu thích học môn ngữ văn, một số em có ý thức chịu khó su tầm tài liệu tham khảo phục vụ cho bộ môn 100% học sinh có đầy đủ SGK phục vụ cho môn học.

Trình độ khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh khá đồng đều tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp thu kiến thức.

Nhà trờng đã đầu t phơng tiện hiện đại để phục vụ cho công tác giảng dạy: mua máy chiếu, băng đĩa

Đội ngũ giáo viên có chuyên môn vững vàng 100% đạt chuẩn và trên chuẩn, tâm huyết nhiệt tình trong công tác giảng dạy.

Th viện nhà trờng có đầy đủ các tài liệu tham khảo phục vụ tốt cho công tác chuyên môn lên chất lợng soạn bài khá cao.

2 Khó khăn:

- Trờng còn một số học sinh khuyết tật đạt số học sinh yếu - kém chiếm tỷ lệ không nhỏ nên gây khó khăn cho công tác giảng dạy cũng nh việc tiếp thu kiến thức của học sinh.

Nhiều học sinh còn lời học, việc ghi chép bài còn cẩu thả nên ảnh hởng tới chất lợng việc giảng dạy trên lớp.

Giáo viên phần lớn nhà ở xa trờng việc đi lại gặp nhiều khó khăn ảnh hởng không nhỏ tới quá trình giảng dạy.

Phơng tiện phục vụ giảng dạy cho bộ môn còn ít, còn thiếu cha có phòng chức năng cho giảng dạy học môn Ngữ văn.

II Mục tiêu:

1 Kiến thức : Giúp học sinh có đợc:

a Năng lực đọc- hiểu và cảm thụ thơ văn:

- Học sinh cảm nhận và hiểu đợc ý nghĩa sâu sắc của các văn bản đợc học trong

ch-ơng trình Ngữ văn 7 ( Một số truyện ngắn hiện đại: Sống chết mặc bay, Những trò lố hay Varen và Phan Bội Châu; một số văn bản ký hiện đại: Sài Gòn tôi yêu, Một thức quà của lúa non: ốm, mùa xuân của tôi; một số văn bản trữ tình tiêu biểu giàu tính biểu cảm nh ca

dao dân ca thơ trữ tình trung đại, thơ Đờng và thơ trữ tình hiện đại; 4 bài văn nghị luận ; một số câu tục ngữ về chủ đề lao động sản xuất và xã hội - một dạng nghị luận đặc biệt; bốn văn bản nhật dụng: Cổng trờng mở ra, Mẹ tôi, Cuộc chia tay của những con búp bê,

Ca Huế trên sông Hơng.

- Biết tóm tắt chia đoạn chính xác, xác định đề tài mối liên hệ giữa các phần trong văn bản

Biết nhận ra câu, đoạn văn hay, có nội dung sâu sắc và hiểu đợc ý nghĩa, vai trò và tác dụng của các từ ngữ, câu then chốt, các biện pháp nghệ thuật trong đoạn văn đó biết bình giá các chi tiết hay trong văn bản

Trang 2

- Nhận ra các phơng thức biểu đạt khác nhau, đặc điểm thể loại thái độ tình cảm t t-ởng của tác giả trong văn bản.

b, Năng lực hiểu biết và vận dụng từ ngữ, ngữ pháp.

- Nhận ra và sử dụng đúng các loại: Từ ghép; từ láy, đại từ, từ Hán Việt, quan hệ từ,

từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

- Nắm đợc kiến thức cơ bản và sử dụng đúng các kiểu câu: Câu đơn, câu đặc biệt, câu rút gọn, trạng ngữ; sử dụng đúng các dấu câu: dấu chấm lửng, dấu chấm phẩy, dấu ngạch ngang

c, Năng lực tạo lập văn bản:

- Nắm đợc đặc điểm và yêu cầu về cách làm các loại văn bản.

- Viết rõ ràng ngay ngắn, đúng quy phạm mạch lạc sáng sủa.

- Biết lập dàn ý nhận ra sự thiếu logic và không hợp lý trong việc sắp xếp các ý các

từ biết tổ chức lại theo 1 trình tự hợp lý chặt chẽ.

- Có sáng tạo về nội dung, nêu đợc ý kiến cá nhân, có cách viết, diễn đạt mới mẻ, hay

2 Kỹ năng:

a Kỹ năng đọc hiểu: Thể hiện ở khả năng đọc một cách chính xác tốc độ vừa phải

và hiểu nội dung các văn bản, các yêu cầu nội dung học tập.

b Kỹ năng nghe- hiểu:

- Thể hiện ở các khả năng biết lắng nghe và hiểu đợc các nội dung đối thoại liên quan đến các nội dung bài học.

c Kỹ năng nói:

- Thể hiện ở việc trình bày bằng lời nói những suy nghĩ tỉnh cảm cá nhân về các vấn

đề liên quan đến các nội dung học tập.

- Yêu cầu nói lu loát, diễn cảm, thuyết phục ngời nghe tuân thủ đúng các quy tắc giao tiếp cũng nh các quy tắc chính âm, chính tả, từ vựng, ngữ pháp trong tiếng Việt.

d Kỹ năng viết:

- Thể hện qua việc trình bày bằng ngôn ngữ viết các yêu cầu học tập trong chơng trình.

3 Mục tiêu thái độ :

Rèn thái độ yêu văn học văn của học sinh.

III Phơng pháp giảng dạy:

- Dạy học theo định hớng đổi mới phơng pháp: Thầy là ngời định hớng, dẫn dắt; trò

là ngời chủ động, sáng tạo chiếm lĩnh kiến thức.

- Dạy học theo phơng pháp tích hợp môn ngữ văn: tích hợp dọc và tích hợp ngang.

- Sử dụng tốt, thờng xuyên đồ dùng dạy học.

- Dạy văn bản theo đặc trng thể loại.

- Vận dụng cácphơng pháp dạy học chủ yếu:

+ Phơng pháp diễn giảng, thuyết trình.

+ Phơng pháp nêu vấn đề.

+ Phơng pháp gợi mở bằng câu hỏi.

+ Phơng pháp vấn đáp.

* Phân nhóm thảo luận

Trang 3

IV Biện pháp thực hiện:

- Thực hiện đầy đủ quy chế chuyên môn về soạn giảng đảm bảo kiến thức tinh, chọn lọc theo đặc trng bộ môn.

- Giáo viên không ngừng đổi mới phơng pháp dạy học, tích cực bồi dỡng nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

- Soạn bài có câu hỏi phân loại học sinh: Giỏi, khá, trung bình, yếu.

- Kiểm tra bài tập và yêu cầu khác của giáo viên đối với việc làm về nhà của học sinh.

- Sử dụng tích cực các phơng tiện dạy- học.

V Chỉ tiêu:

Chỉ tiêu cụ thể môn mgữ văn 7:

7A

7B

Trang 4

B Kế hoạch cụ thể:

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

I Tiếng

Việt

1 Từ

vựng

a) Cấu

tạo từ

- Hiểu cấu tạo các loại từ

ghép, từ láy và nghĩa của từ

ghép và từ láy

- Nhận biết và bớc đầu phân

tích đợc giá trị của việc

dùng từ láy trong văn bản

- Hiểu giá trị tợng thanh,

gợi hình, gợi cảm của từ

láy

- Biết cách sử dụng từ láy,

từ ghép

- Biết hai loại từ ghép, từ láy Tình cảm trong sáng

tốt đẹp

- Giáo viên nắm vững cấu tạo từ

- Bảng phụ

- Khái quát

- Giải thích

- Phân tích tổng hợp

Miệng

- Các

lớp từ - Hiểu thế nào là yếu tố Hán Việt và cách cấu tạo đặc

biệt của một số loại từ ghép

Hán Việt

- Bớc đầu biết cách sử dụng

từ Hán Việt đúng nghĩa,

phù hợp với yêu cầu giáo

tiếp, tránh lạm dụng từ Hán

Việt

- Nhớ đặc điểm của từ ghép Hán Việt

- Biết hai loại từ ghép Hán Việt chính: ghép

đẳng lập và ghép chính phụ, biết trật tự các yếu tố Hán Việt trong từ ghép chính phụ Hán Việt

- Hiểu nghĩa và cách sử dụng từ Hán Việt đợc chú thích trong các văn bản học

ở lớp 7

Có ý thức mợn từ cho

đúng hoàn cảnh giao tiếp

- GV: Bảng phụ, soạn bài

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

Phân tích, so sánh nghĩa của từ mợn và

từ thuần Việt

- Nghĩa

của từ - Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng

âm

- Nhận biết và bớc đầu phân

tích đợc giá trị của việc

dùng từ đồng nghĩa, từ trái

nghĩa và chơi chữ bằng từ

đồng âm trong văn bản

- Biết cách sử dụng từ đồng

nghĩa, trái nghĩa phù hợp

với yêu cầu giao tiếp

- Biết sửa lỗi dùng từ

- Nhớ đặc điểm của từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng

âm

- Biết hai loại từ

đồng nghĩa:

đồng nghĩa hoàn toàn và đồng nghĩa không hoàn toàn

- Có ý thức

sử dụng từ nghữ đúng ngữ cảnh

- GV: Bảng phụ, soạn bài, TLTK

- HS: Đọc

kỹ SGK trả

lời các câu hỏi phần gợi ý

Tiếp nhận VD

- Phân tích mẫu

- Quy nạp

2 Ngữ

pháp

- Từ

loại

- Hiểu thế nào là đại từ,

quan hệ từ

- Biết tác dụng của đại từ và

quan hệ từ trong văn bản

- Biết cách sử dụng đại từ,

quan hệ từ trong khi nói và

viết

- Biết các loại lỗi thờng gặp

- Nhận biết đại

từ và các loại

đại từ: đại từ để trỏ, đại từ để hỏi

Có ý thức

sử dụng từ loại cho

đúng văn cảnh

- GV:

+Nghiên cứu SGK, SGV, soạn bài

+ Bảng phụ

- HS: Đọc

kỹ SGK

- Nhận diện

- Phân tích mẫu

- Quy nạp

Trang 5

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

và cách sửa các lỗi về đại từ

và quan hệ từ

- Cụm

từ - Hiểu thế nào là thành ngữ.- Hiểu nghĩa và bớc đầu

phân tích đợc giá trị của

việc dùng thành ngữ trong

văn bản

- Biết cách sử dụng thành

ngữ trong nói và viết

Nhớ đặc điểm của thành ngữ, lấy đợc ví dụ minh hoạ

Có ý thức nhận diện cụm từ trong các văn bản

- GV:

+ Tài liệu tham khảo

+ Bảng phụ

- HS: Đọc SGK, soạn bài

- Phân tích

- Khái quát

- Các

loại câu - Hiểu thế nào là câu rút gọn và câu đặc biệt

- Nhận biết và bớc đầu phân

tích đợc giá trị của việc

dùng câu rút gọn và câu đặc

biệt trong văn bản

- Biết cách sử dụng câu rút

gọn và câu đặc biệt trong

nói và viết

Nhớ đặc điểm của câu rút gọn

và câu đặc biệt

- Sử dụng viết đúng các kiểu câu

- ý thức tự giác sửa lỗi sai trong câu khi nói, viết

- GV:

+ Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

- HS: Đọc SGK, soạn bài

Phân tích mẫu, quy nạp, diễn dịch, nhận xét,

đánh giá

- Hiểu thế nào là câu chủ

động và câu bị động

- Biết cách chuyển đổi câu

chủ động và câu bị động

theo mục đích giao tiếp

- Nhớ đặc điểm của câu chủ

động và câu bị

động

- Nhận biết câu chủ động và câu

bị động trong các văn bản

- GV:

+ Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

- HS: Đọc SGK, soạn bài

Phân tích mẫu, quy nạp, diễn dịch, nhận xét,

đánh giá

- Biến

đổi câu - Hiểu thế nào là trạng ngữ.- Biết biến đổi câu bằng

cách tách thành ngữ trong

câu thành câu riêng

- Nhớ đặc điểm

và công dụng của trạng ngữ

- Nhận biết trạng ngữ trong câu

- Có ý thức, kỹ năng nhận biết và chuyển đổi các kiểu câu

- GV:

+ Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

- HS: Đọc SGK, soạn bài

Phân tích mẫu, quy nạp, diễn dịch, nhận xét,

đánh giá

- Hiểu thế nào là dùng cụm

chủ vị để mở rộng câu

- Biết mở rộng câu bằng

cách chuyển đổi các thành

phần nòng cốt câu thành

cụm chủ vị

- Nhận biết các cụm chủ-vị làm thành phần câu trong văn bản

- GV:

+ Tài liệu tham khảo + Bảng phụ

- HS: Đọc SGK, soạn bài

Phân tích mẫu, quy nạp, diễn dịch, nhận xét,

đánh giá

- Dấu

câu - Hiểu công dụng của một số dấu câu: Dấu chấm, dấu Giải thích đợc cách sử dụng Có ý thức dùng dấu - GV: + Soạn bài Phân tích

Trang 6

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

phẩy, dấu chấm lửng, dấu

gạch ngang

- Biết sử dụng các dấu câu

phục vụ yêu cầu biểu đạt,

biểu cảm

- Biết các loại lỗi thờng gặp

về dấu câu và cách sửa

chữa

dấu chấm phẩy, dấu chấm lửng, dấu gạch ngang trong văn bản

câu tạo giá

trị biểu đạt cao

+ Bảng phụ

- HS: Đọc SGK, soạn bài

mẫu, quy nạp, diễn dịch, nhận xét,

đánh giá

3

Phong

cách

ngôn

ngữ và

biện

pháp t

từ

- Các

biện

pháp tu

từ

- Hiểu thế nào là chơi chữ,

điệp ngữ, liệt kê và tác dụng

của các biện pháp tu từ đó

- Biết cách vận dụng các

biện pháp tu từ chơi chữ

điệp ngữ, liệt kê vào thực

tiễn nói và viết

Nhận biết và hiểu giá trị của biện pháp tu từ chơi chữ, điệp ngữ, liệt kê trong văn bản

Vận dụng những kiến thức đã học vào thực tiễn

- GV: Soạn bài, TLTK

- HS: Đọc

kỹ SGK

- Phát hiện

- Phân tích

- Quy nạp

II Tập

làm văn

1 Những

vấn đề

chung

về văn

bản và

tạo lập

văn

bản

- Liên

kết,

mạch

lạc và

bố cục

trong

văn

bản

- Hiểu thế nào là liên kết,

mạch lạc, bố cục và vai trò

của chúng trong văn bản

- Biết các bớc tạo lập một

văn bản: định hớng lập đề

c-ơng, viết, đọc lại và sửa

chữa văn bản

- Biết viết đoạn văn, bài văn

có bố cục mạch lạc và liên

kết chặt chẽ

- Biết vận dụng các kiến

thức về liên kết mạch lạc bố

cuạc vào đọc- hiểu văn bản

và thực tiễn nói

ý đa tình cảm bản thân vào trong văn bản để nhận xét đánh giá

bày tỏ cảm xúc

- GV: Soạn bài Một số kiểu loại văn bản

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát nâng cao

2 Các

kiểu

văn bản

a) Biểu

cảm

- Hiểu thế nào là văn biểu

cảm

- Biết cách vận dụng những

kiến thức về văn biểu cảm

vào đọc hiểu văn bản

- Hiểu vai trò của các yếu tố

tự sự, miêu tả trong văn

biểu cảm

- Nắm đợc bố cục, cách

thức xây dựng đoạn và lời

văn trong bài văn biểu cảm

- Biết viết đoạn văn, bài văn

biểu cảm

- Biết trình bày cảm nghĩ về

- Trình bày đặc

điểm văn biểu cảm, lấy đợc ví

dụ minh hoạ

- Biết viết đoạn văn có độ dài khoảng 70-80 chữ, bài văn có

độ dài khoảng

300 chữ phát biểu cảm nghĩ

về một sự vật, sự việc hoặc con ngời có thật

Cách thức bày tỏ cảm xúc: khâm phục, ngợi

ca, khen, chê

- GV: Soạn bài Một số kiểu loại văn bản

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát nâng cao

Trang 7

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

một sự vật, sự việc hoặc con

ngời có thật trong đời sống

về một nhân vật, một tác

phẩm văn học đã học

trong đời sống;

về một nhân vật, một tác phẩm văn học đã học b) Nghị

luận - Hiểu thế nào là văn nghị luận

- Hiểu vai trò của luận

điểm, luận cứ, cách lập luận

trong văn nghị luận

- Nắm đợc bố cục, phơng

pháp lập luận, cách thức

xây dựng đoạn và lời văn

trong bài văn nghị luận giải

thích và chứng minh

- Biết viết đoạn văn, bài văn

nghị luận

- Biết trình bày miệng bài

văn giải thích chứng minh

một vấn đề xã hội, văn học

đơn giản, gần gũi

- Trình bày đặc

điểm văn bản nghị luận, lấy

đ-ợc ví dụ minh hoạ

- Biết viết đoạn văn nghị luận có

độ dài khoảng 70-80 chữ, bài văn nghị luận có

độ dài khoảng

300 chữ giải thích, chứng minh một vấn

đề xã hội, văn học đơn giản, gần gũi với học sinh lớp 7

Có ý thức xác định luận điểm,

lý lẽ, dẫn chứng, cách lập luận một cách sắc sảo

- GV: Soạn bài Một số kiểu loại văn bản

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát nâng cao

c)

Hành

chính

công vụ

- Hiểu thế nào là văn bản

kiến nghị và văn bản báo

cáo

- Nắm đợc bố cục và cách

thức tạo lập văn bản kiến

nghị và văn bản báo cáo

- Biết viết kiến nghị và báo

cáo thông dụng theo mẫu

Trình bày đặc

điểm, phân biệt

sự khác nhau giữa văn bản kiến nghị và văn bản báo cáo

Có ý thức vận dụng các kiểu văn bản hành chính:

kiến nghị, báo cáo vào thực tế cuộc sống

- GV: Soạn bài Một số kiểu loại văn bản

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát nâng cao

d) Hoạt

động

ngữ văn

Hiểu thế nào là thơ lục bát Biết cách gieo

vần, tạo câu, ngắt nhiẹp của thơ lục bát

Sáng tạo

đ-ợc đoạn, bài thơ lục bát, bày tỏ đợc tình cảm cá

nhân

- GV: Soạn bài Một số kiểu loại văn bản

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát nâng cao

Trang 8

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

III Văn

học

1 Văn

bản

a) Văn

bản văn

học

- Truyện

Việt

Nam

Hiểu, cảm nhận đợc những

đặc sắc về nội dung và nghệ

thuật của một số truyện

ngắn hiện đại Việt Nam

1900- 1930 (Những trò lố

hay Va-ren và Phan Bội

Châu- Nguyễn ái Quốc;

Sống chết mặc bay- phạm

Duy Tốn): Hiện thực xã hội

Thực dân nửa phong kiến

xấu xã tàn bạo, nghệ thuật

tự sự hiện đại, cách sử dụng

từ ngữ mới mẻ, sinh động

Nhớ đợc cốt truyện, nhân vật, sự kiện, ý nghĩa và nét đặc sắc của từng truyện: tố cáo

đời sống cùng cực của ngời dân, sự vô trách nhiệm của bọn quan lại, cách sử dụng phép tăng cấp, tơng phản

(Sống chết mặc bay); tố cáo sự

gian dối, bất

l-ơng của chính quyền thực dân Pháp và giọng văn châm biếm sắc sảo (Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu)

Bày tỏ tình cảm rõ ràng: ca ngợi, tố cáo

đối với những vấn

đề trong tác phẩm

- GV: Soạn bài, STK

Tranh chân dung Phan Bội Châu Nguyễn ái Quốc

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát, bình giảng, nâng cao

- Ký

Việt

Nam

1900-

1945

- Hiểu cảm nhận đợc những

đặc sắc về nội dunh và nghệ

thuật của một số bài (đoạn

trích) tuỳ bút hiện đại Việt

Nam (Một thứ quà của lúa

non- Thạch Lam; Mùa xuân

của tôi- Vũ Bằng; Sài Gòn

tôi yêu- Minh Hơng): Tình

yêu thiên nhiên, đất nớc,

nghệ thuật biểu cảm, ngôn

ngữ tinh tế

- Nhận biết những cách bộc

lộ tình cảm, cảm xúc, đan

xen với kể, tả trong các bài

tuỳ bút

- Nhớ đợc chủ

đề, cảm hứng chủ đạo, ý nghĩa

và nét đặc sắc của từng bài:

niềm tự hào về một thứ quà mang nét đẹp văn hoá, giọng văn tinh tế, nhẹ nhàng (Một thứ quà của lúa non: Cốm); ngòi

bút tả cảnh tài hoa (Sài Gòn tôi yêu; Mùa xuân của tôi).

- Nhớ đợc những câu văn hay trong các văn bản

ý thức trân trọng truyền thống dân tộc, cảnh

đẹp quê

h-ơng, cảnh

đẹp thiên nhiên

- GV: Soạn bài, STK

Tuyển tập

"Tuỳ bút"

của Thạch Lam, Tranh Sài Gòn, Cảnh mùa xuân

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát, bình giảng, nâng cao

- Thơ

dân

gian

Việt

Nam

- Hiểu cảm nhận đợc những

đặc sắc về nội dunh và nghệ

thuật của một số bài cac dao về

tình cảm gia đình, tình yêu quê

hơng đất nớc, những câu hát

than thân, châm biếm: đời sống

sinh hoạt và tình cảm của ngời

- Đọc thuộc lòng những bài

ca dao đợc học

- Kết hợp với chơng trình địa phơng: học các bài ca dao của

ý thức trân trọng văn hoá nghệ thuật dân gian

- Tuyển tập

ca dao dân

ca Việt Nam

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu

- Phân tích

- Khái quát, bình giảng, nâng

Trang 9

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

lao động, nghệ thuật sử dụng

thơ lục bát, cách xung hô phiếm

chỉ, các thủ pháp nghệ thuật

th-ờng dùng, cách diễn xớng

- Hiểu khái quát đặc trơng cơ

bản của ca dao, phân biệt ca

dao với các sáng tác thơ bằng

thể thơ lục bát

- Biết cách đọc hiểu bài ca dao

theo đặc trng thể loại

địa phơng hỏi cuối

bài cao

- Thơ

trung

đại

Việt

Nam

- Hiểu cảm nhận đợc những

đặc sắc về nội dung và nghệ

thuật của một số bài thơ

(đoạn thơ) trung đại Việt

Nam (Nam quốc sơn hà;

Tụng giá hoàn kinh s- Trần

Quang Khải; Thiên trờng

vãn vọng- Trần Nhân Tông;

Côn Sơn ca- Nguyễn Trãi;

Bánh trôi nớc- Hồ Xuân

H-ơng; Chinh phụ ngâm khúc;

Qua Đèo Ngang- Bà Huyện

Thanh Quan; Bạn đến chơi

nhà- Nguyễn Khuyến):

Khát vọng và tình cảm cao

đẹp; nghệ thuật ớc lệ tợng

trng, ngôn ngữ hàm súc

- Nhận biết mối quan hệ

giữa tình và cảnh; một vài

đặc điểm thể loại của các

bài thơ trữ tình trung đại

- Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu

n-ớc, khí phách hào hùng và lòng tự hào dân tộc (Nam quốc sơn hà; Tụng giá

hoàn kinh s);

tình yêu thiên nhiên, nghệ thuật tả cảnh ngụ tình (Thiên Trờng vãn vọng; Côn Sơn ca; Ngôn chí,

số 20); tâm

trạng cô đơn, hoài cổ, ngôn ngữ trang nhã

(Qua Đèo Ngang); tình

bạn thân thiết

(Bạn đến chơi nhà); vẻ đẹp và

khát vọng hạnh phúc của ngời phụ nữ (Bánh trôi nớc; Chinh phụ ngâm khúc).

- Đọc thuộc lòng bản dịch những bài thơ

trung đại đợc học

Trân trọng văn hoá

nghệ thuật dân tộc TK XIX, thấy

đợc khát vọng cứu

n-ớc, tình cảm cao đẹp đối với quê

h-ơng đất nớc

- GV: Soạn bài, STK

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát, bình giảng, nâng cao

- Thơ

Đờng - Hiểu cảm nhận đợc những đặc sắc về nội dung và nghệ

thuật của một số bài thơ

Đ-ờng (Tĩnh dạ tứ; Vọng L

sơn bộc bố- Lý Bạch; Mao

ốc vị thu phong sở phá ca-

Đỗ Phủ; Hồi hơng ngẫu th-

- Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu thiên nhiên, hình ảnh thơ tơi sáng, tráng lệ

(Vọng L sơn bộc

Yêu mến cảnh đẹp thiên nhiên, tình cảm gắn bó với quê hơng

đất nớc

- GV: Soạn bài, STK

- HS: Đọc SGK chuẩn

bị theo câu hỏi cuối bài

- Phân tích

- Khái quát, bình giảng, nâng

Trang 10

Chủ đề Mức độ cần đạt Kỹ năng Giáo dục t tởng Chuẩn bị Phơng pháp Kiểm tra

Hạ Tri Chơng; Phong Kiều

dạ bạc – Trơng Kế): Tình

cảm cao đẹp ngôn ngữ hàm

súc

- Bớc đầu biết đợc mối quan

hệ giữa tìng và cảnh, phép

đối trong thơ Đờng và một

số đặc điểm của thể thơ tứ

tuyệt

bố); tình yêu

quê hơng, tứ thơ

độc đáo gắn với những tình huống có ý nghĩa (Tĩnh dạ

tứ, Hồi hơng ngẫu th); tình

cảm nhân đạo cao cả, tâm trạng đau xót

tr-ớc cuộc đời, sự kết hợp nhuần nhuyễn các yếu

tố tự sự, miêu tả

và biểu cảm

(Mao ốc vị thu phong sở phá

ca).

- Nhớ đợc những hình ảnh thơ hay trong các bài thơ đợc học

cao

- Thơ

hiện

đại

Việt

Nam

- Hiểu cảm nhận đợc những

đặc sắc về nội dung và nghệ

thuật của một số bài thơ

hiện đại Việt Nam (Cảnh

khuya, nguyên tiêu- Hồ Chí

Minh; Tiếng già tra- Xuân

Quỳnh): Tình yêu thiên

nhiên đất nớc, nghệ thuật

thể hiện tình cảm, cách sử

dụng ngôn ngữ vừa hiện đại

vừa bình dị, gợi cảm

Hiểu nét đặc sắc của từng bài thơ: tình yêu thiên nhiên gắn với tình yêu đất nớc và phong thái ung dung,

tự tại (Cảnh khuya, Nguyên tiêu); sự gắn bó

giữa tình yêu

đất nớc và tình cảm gia đình

(Tiếng gà tra).

Tình yêu thiên nhiên

đất nớc bắt nguồn từ những tình cảm gần gũi, gắn bó nhất: tiếng

gà, ánh trăng

- GV: Su tầm những tài liệu có liên quan

đến bài học

- Bảng phụ

- HS:

+ Đọc tác phẩm

+ Soạn bài theo câu hỏi phần

đọc - hiểu

- Đọc diễn cảm

- Phân tích

- Giảng bình

- Kịch

dân

gian

Việt

Nam

- Hiểu những nét chính về

nội dung, tóm tắt đợc vở

chèo Quan Âm Thị Kính

- Hiểu cảm nhận đợc những

đặc sắc về nội dung và nghệ

thuật của trích đoạn “Nỗi

oan hại chồng: Thân phận

và bi kịch của ngời phụ nữ

nông dân trong xã hội

phong kiến, những đặc sắc

của nghệ thuật sân khấu

chèo truyền thống

Hiểu đợc t tởng, thân phận, bi kịch của ngời phụ nữ

trong xã hội phong kiến

- GV: Su tầm những tài liệu có liên quan

đến bài học

- Bảng phụ

- HS:

+ Đọc tác phẩm

+ Soạn bài theo câu hỏi phần

đọc-hiểu

- Phân tích

- Khái quát, bình giảng, nâng cao

- Nghị - Hiểu cảm nhận đợc những - Nhớ những câu Trân trọng - GV: tục - Phân

Ngày đăng: 26/08/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ, soạn  bài. - HS: Đọc  SGK chuẩn  bị theo câu  hỏi cuối bài - K H NV 7
Bảng ph ụ, soạn bài. - HS: Đọc SGK chuẩn bị theo câu hỏi cuối bài (Trang 4)
+ Bảng phụ - HS: Đọc  SGK, soạn  bài mẫu, quy nạp, diễn  dịch,  nhận  xét,  đánh  giá 3 - K H NV 7
Bảng ph ụ - HS: Đọc SGK, soạn bài mẫu, quy nạp, diễn dịch, nhận xét, đánh giá 3 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w