1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán 9 (kèm theo đáp án)

5 511 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán 9 (kèm theo đáp án)
Trường học Trường THCS Minh Đài
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Minh Đài
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Công thức tính thể tích của hình cầu có bán kính R là.. b Công thức tính diện tích xung quanh của hình cầu có bán kính R là.. c Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính đờng tr

Trang 1

Điểm Lời phê của thầy giáo

Đề bài:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng

Câu 1: Căn bậc hai số học của 9 là.

Câu 2: Căn thức ( x 2 ) 2 bằng.

Câu 3: Biểu thức 2 x 1 xác định với giá trị.

Câu 4: Hàm số y= (m - 2)x + 3 đồng biến với giá trị của m là.

Câu 5: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y= 3x + 2.

A, (0; 2) B, (0; -2) C, (1; -1)

Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 4 ; AC = 3 : BC = 5 B

a) SinB bằng.

A, 5/3 B, 5/4 C, 3/5

b) CosC bằng.

A, 4/5 B, 3/5 C, 3/4

A C

Câu 7: Cho đờng thẳng a và một điểm O cách a là 3cm vẽ đờng tròn tâm O bán kính 5cm , đờng

thẳng a …

A, Cắt đờng tròn (O) B, Tiếp xúc với đờng tròn (O) C, Không cắt đờng tròn (O)

Câu 8: Cho hai đờng tròn (O, R) và (O', R') với R > R' gọi d là khoảng cách từ O đến O' Hãy ghép mỗi vị trí tơng đối giữa hai đờng tròn (O) và (O' ) ở cột trái với hệ thức tơng ứng giữa d, R

và R' ở cột phải để đợc một hệ thức đúng.

Vị trí tơng đối giữa (O) và (O' ) Hệ thức giữa d, R và R'

b (O) tiếp xúc ngoài với (O' ) 3, d < R + R 4, d = R + R''

Phần II: Tự luận.( 6 điểm)

Câu 9: Cho biểu thức B = 16 x 16 - 9 x 9 + 4 x 4 + x 1

a) Tìm ĐKXĐ của B.

b) Rút ngọn B.

c) Tìm x sao cho B có giá trị là 16.

Câu 10: Cho đờng tròn tâm O có bán kính OA = R dây BC vuông góc với OA tại trung điểm M

của OA.

a) Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ? b) Kẻ tiếp tuyến với đờng tròn tại B nó cắt đờng thẳng OA tại E Tính BE theo R.

Trờng THCS Minh Đài Đề Kiểm tra cuối năm- năm học 2007-2008

Tổ: KHTN Môn : Toán 9 ( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề bài:

Trang 2

A, x = 2; y = 0 B, x= -2 ; y =3 C, x = 1 ; y = 2 D, x = 0; y

= 2

Câu 4: Hàm số y = ax2 (a>0) là hàm số:

A, Nghịch biến khi x > 0 B, Đồng biến khi x < 0 C, Nghịch biến khi x< 0 D, Đồng biến khi x

= 0

Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0) là

A, Đờng thẳng B, Parabol với đỉnh O C, Đờng cong cắt trục hoành D, Đờng cong cắt trục tung

Câu 6: Biệt thức  của phơng trình 2x2 - 3x + 5 = 0 là

A, -1 B, -31 C, 31 D, 49

Câu 7: Đờng tròn (O) có số đo cung AB bằng 1400 thì số đo góc AOB là:

A, 1400 B, 1600 C, 800 D,

700

Câu 8: Trong một đờng tròn số đo góc nội tiếp bằng :

A, Số đo của cung bị chắn B, Số đo góc ở tâm cùng chắn một cung C, Nửa số đo cung bị chắn

Câu 9: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB, M là điểm nằm trên đờng tròn (M khác A và B) Số đo góc AMB

bằng

A, 1800 B, 900 C, 450 D,

3600

Câu 10: Trong một tứ giác nội tiếp ta có:

A, Tổng số đo2 góc kề bằng 1800 B,Tổng số đo 3 góc bằng 1800

C, Tổng số đo 2 góc đối bằng 1800 D, Tổng số đohai góc đối bằng

3600

Câu 11: Đờng tròn ngoaị tiếp đa giác là đờng tròn:

A, Tiếp xúc với các cạnh đa giác B, Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác

C, Có tâm trùng với đỉnh đa giác D, Cả A,B,C đều sai

Câu 12: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đờng tròn đáy là 7cm, độ dài đờng sinh là 10cm

( chọn  227 ) bằng

A, 220 cm2 B, 264 cm2 C, 308 cm2 D, 374cm2

Câu 13: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng.

a) Công thức tính thể tích của hình cầu có bán kính R là

b) Công thức tính diện tích xung quanh của hình cầu có bán kính R là

c) Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính đờng tròn đáy R, chiều cao h là

d) Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đờng tròn đáy R,

chiều cao h là

1) Sxq=2Rh 2) V 31R2h 3) Sxq=4R2 4) V 34R3

II- Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)

Câu 1: Giải phơng trình sau 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2

Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 3m, diện tích là 70m2 Tìm chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật đó

Câu 3: Cho đờng tròn đờng kính AB Trên cùng một nữa đờng tròn đó lấy hai điểm C và D sao cho C, D không

trùng A, B ( D nằm giữa C và B) Đờng thẳng AC cắt BD tại E, AD cắt BC tại F

a) Chứng minh tứ giác ECFD nội tiếp đợc một đờng tròn

b) Chứng minh hai góc AEF và ABC bằng nhau

c) Chứng minh EF vuông góc với AB

Trang 3

A- Ma trận thiết kế đề kiểm tra:

Chủ đề TNKQ Nhận biết TL TNKQ Thông hiểu TL TNKQ Vận dụng TL Tổng Phơng trình, hệ phơng

trình bậc nhất hai ẩn.

2 0,5

1 0,25

3

0,75

Hàm số y = ax 2 ( a  0)

Phơng trình bậc hai

một ẩn.

2 0,5

1 0,25

1 1,5

1

2

5

4,25

Góc với đờng tròn.

3 0.75

1 0,25

1 0,25

1 2,5

6

3,75

Hình trụ, hình nón,

hình cầu.

1

1

1 0,25

2

1,25

Tổng

8

2,75

4

2,25

4

5 16

10

Trang 4

A, x = 2; y = 0 B, x= -2 ; y =3 C, x = 1 ; y = 2 D, x = 0; y

= 2

Câu 4: Hàm số y = ax2 (a>0) là hàm số:

A, Nghịch biến khi x > 0 B, Đồng biến khi x < 0 C, Nghịch biến khi x< 0 D, Đồng biến khi x

= 0

Câu 5: Đồ thị hàm số y = ax2 ( a  0) là

A, Đờng thẳng B, Parabol với đỉnh O C, Đờng cong cắt trục hoành D, Đờng cong cắt trục tung

Câu 6: Biệt thức  của phơng trình 2x2 - 3x + 5 = 0 là

A, -1 B, -31 C, 31 D, 49

Câu 7: Đờng tròn (O) có số đo cung AB bằng 1400 thì số đo góc AOB là:

A, 1400 B, 1600 C, 800 D,

700

Câu 8: Trong một đờng tròn số đo góc nội tiếp bằng :

A, Số đo của cung bị chắn B, Số đo góc ở tâm cùng chắn một cung C, Nửa số đo cung bị chắn

Câu 9: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB, M là điểm nằm trên đờng tròn (M khác A và B) Số đo góc AMB

bằng

A, 1800 B, 900 C, 450 D,

3600

Câu 10: Trong một tứ giác nội tiếp ta có:

A, Tổng số đo2 góc kề bằng 1800 B,Tổng số đo 3 góc bằng 1800

C, Tổng số đo 2 góc đối bằng 1800 D, Tổng số đohai góc đối bằng

3600

Câu 11: Đờng tròn ngoaị tiếp đa giác là đờng tròn:

A, Tiếp xúc với các cạnh đa giác B, Đi qua tất cả các đỉnh của đa giác

C, Có tâm trùng với đỉnh đa giác D, Cả A,B,C đều sai

Câu 12: Diện tích toàn phần của hình nón có bán kính đờng tròn đáy là 7cm, độ dài đờng sinh là 10cm

( chọn  227 ) bằng

A, 220 cm2 B, 264 cm2 C, 308 cm2 D, 374cm2

Câu 13: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng.

a) Công thức tính thể tích của hình cầu có bán kính R là

b) Công thức tính diện tích xung quanh của hình cầu có bán kính R là

c) Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính đờng tròn đáy R, chiều cao h là

d) Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đờng tròn đáy R,

chiều cao h là

1) Sxq=2Rh 2) V 31R2h 3) Sxq=4R2 4) V 34R3

II- Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)

Câu 1: Giải phơng trình sau 5x4 + 2x2 – 16 = 10 – x2

Câu 2: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng là 3m, diện tích là 70m2 Tìm chiều dài, chiều rộng của thửa ruộng hình chữ nhật đó

Câu 3: Cho đờng tròn đờng kính AB Trên cùng một nữa đờng tròn đó lấy hai điểm C và D sao cho C, D không

trùng A, B ( D nằm giữa C và B) Đờng thẳng AC cắt BD tại E, AD cắt BC tại F

a) Chứng minh tứ giác ECFD nội tiếp đợc một đờng tròn

b) Chứng minh hai góc AEF và ABC bằng nhau

c) Chứng minh EF vuông góc với AB

Trang 5

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

Câu 13: Mỗi ý ghép đúng đợc 0,25 điểm (a-4) (b-3) (c-2)

(d-1)

II Phần tự luận: (6,0 điểm)

Câu 1:

(1,5 điểm)

Rút gọn : 5x4 + 3x2 – 26 = 0

Đặt x2= t ( t ≥ 0)

Ta có phơng trình: 5t2 + 3t - 26 = 0 Tính đợc  = 529  t1 = 2 ; t2 10

529 3

< 0 ( loại)

Từ đó tính đợc x  2

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

Câu 2:

(2,0 điểm)

Gọi chiều rộng của thửa ruộng là x (m; x > 0)

Thì chiều dài của thửa ruộng là x+3 (m).

Diện tích của thửa ruộng HCN là x(x+3) (m 2)

Theo bài toán ta có phơng trình: x(x+3) =70  x2 + 3x – 70 = 0 Giải phơng trình này ta có x1 = 7 ( thoả mãn) ; x2 = -10 (loại)

Vậy chiều rộng của thửa ruộng là 7 (m), chiều dài của thửa ruộng là 10 (m).

0,25 0,25 0,25 0,25 0,75 0,25

Câu 3:

(2,5) điểm)

- Vẽ hình:

0,25

0,75 0,75 0,75

B A

C

D

E

F

I

Chứng Minh a) Chỉ ra đợc tứ giác ECFD nội tiếp ( vì tổng hai góc FCE và FDE bằng 1800) b) Chỉ ra đợc hai góc AEF và ABC bằng nhau ( vì cùng bằng góc ADC) c) Chỉ ra đợc AEI đồng dạng ABC  ACB = AIE = 900

hay EF  AB

Ngày đăng: 26/08/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ? - Đề kiểm tra Toán 9 (kèm theo đáp án)
a Tứ giác OCAB là hình gì ? Vì sao ? (Trang 1)
Hình trụ, hình nón, hình cầu. 1 1 1 0,25 2 1,25 Tổng8 2,7542,25451610 - Đề kiểm tra Toán 9 (kèm theo đáp án)
Hình tr ụ, hình nón, hình cầu. 1 1 1 0,25 2 1,25 Tổng8 2,7542,25451610 (Trang 4)
- Vẽ hình: - Đề kiểm tra Toán 9 (kèm theo đáp án)
h ình: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w