Nếu đốt hết lượng A cĩ trong 3,36 lit X đktc rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào dd CaOH2 dư, thấy cĩ m gam kết tủa... Dẫn khí thốt ra vào bình CaOH2 dư thấy cĩ 10 gam kết tủa.. Cho dung dịch
Trang 1ĐỀ THI MẪU SỐ 4 MƠN HĨA HỌC THI TUYỂN SINH ĐH, CĐ - 2009
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1; He=4; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108;
Ba = 137
-Ca
âu 1 : Cho HCl đặc pứ với từng chất sau:Fe, KMnO4 , KClO3, K2Cr2O7, MnO2 Số trường hợp
cĩ khí sinh ra là:
C
âu 2 : Cĩ sơ đồ:
t o
C
B i e á t : E là rượu etylic, G,H là polime
Tổng Khối lượng Phân tử A, C là:
C
âu 3 : Đốt Fe trong Cl2 dư rồi cho rắn thu được vào dung dịch Na2CO3 sẽ thấy:
C
âu 4 : Nguyên tử của nguyên tố X có 9 obitan và 2 electron độc thân X có trong
quặng:
C
âu 5 : Hỗn hợp X gồm anken A và H2.Cho 3,36 lít X (đktc) đi qua bình đựng bột Ni,t0C thu được 2,24 lít hỗn hợp Y (đktc) khơng làm mất màu dd brơm Mặt khác dẫn 3,36 lít X (đktc) đi qua dd brơm dư thấy khối lượng bình tăng 1,4 gam Nếu đốt hết lượng A cĩ trong 3,36 lit X (đktc) rồi dẫn hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư, thấy cĩ m gam kết tủa Giá trị m là:
Trang 2âu 6 : Nung 22,2 gam hhAgồm 2 muốI cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhĩm IIA, thu
được rắn B Dẫn khí thốt ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy cĩ 10 gam kết tủa Cho rắn B pứ hết với ddHCl ; thấy cĩ V lít khí (đkc) thốt ra; Cơ cạn dd thu được 25,5 gam rắn Giá trị
V là:
C
a âu 7 : Hịa tan 0,1mol phèn sắt-amoni (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O vào nước được dung dịch
X Cho dung dịch
Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X được kết tủa Y Khối lượng của Y
Câu 8 : A là andehyt có % O = 37,21 A có thể điều chế trực tiếp:
C
a âu 9 : K2Cr2O2 + C6H12O6 + H2SO4 Cr2 (SO4)3 +CO2 +K2SO4 +H2O
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
C
a âu 1 0 : Bản chất hĩa học của sợi len là
C
a âu 11 : Các axit không làm mất màu ddBr2 có thể là:
A (C2H3O2)n B (C4H7O2)n C (C3H5O2) n D A,B,C đều đúng
C
a âu 12 : Dung dịch Mg(NO3)2 bị lẫn tạp chất là Zn(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Cĩ thể làm sạch mẫu dung dịch này bằng kim loại
C
a âu 1 3 : Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), ion âm và ion dương cĩ số
electron bằng nhau và tổng số electron là 20 Trong mọi hợp chất Y chỉ thể hiện một số oxi hĩa duy nhất XY phù hợp với:
C
a âu 1 4 : Thuỷ phân X đựơc sản phẩm gồm glucôzơ và fructôzơ X là:
Ca
âu 1 5 : Hòa tan m gam hhA:Cu, Ag, Fe trong ddhh: HNO3, H2SO4; thu được ddB chứa 7,06 gam muối và hhG: 0,05 mol NO2; 0,01 mol SO2 Giá trị A là:
Trang 3âu 16 : Đốt m gam hhA gồm C2H5OH, CH3COOCH3, CH3CHO thu được 0,14 mol CO2 và 0,17 mol nước Mặt khác cho 6,6 gam hhA pứ với dd AgNO3 trong NH3 dư, thu được m gam Ag Gía trị m là:
Ca
âu 17 : Hịa tan hết 19,5 gam kim loại M trong H2SO4 đặc dư, thu được 4,032 lit SO2(đkc)
và1,28 gam rắn Kim loại M là:
Ca
âu 18 : Cho 4 g hh A cĩ Mg, Al, Zn, Fe vào dd HCl dư, thu được 2,24 lit H2 (đkc) Cho 4g
hh A tác dụng với Cl2 dư thu 11,526 g muối Vậy % Fe trong hh là:
Ca
âu 19 : Cho 0,1 mol FeCl3 vào dd Na2CO3 dư Sau khí kết thúc pứ thấy khối lượng dd sẽ:
Ca
âu 20 : Đun nĩng 0,05 mol este đủ với NaOH thu được 6,7 g muối đa chức và 4,6g rượu
đơn chức Y Làm bay hơi Y ở 1270C, 300 mmgHg cĩ thể tích 8,32 lit Vậy X là:
Ca
âu 21 : Cho 1,36 gam hhA gồm Mg, Fe vào cốc đựng dd CuCl2 Sau khi phản ứng xong
được ddB và rắn D Thêm NaOH dư vào dd B, lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 1,2 gam hỗn hợp rắn E Vậy rắn B và E lần lượt là
Ca âu 22 : Cho hh gồm x mol CuFeS2 và y mol Cu2S pứ hết với H2SO4 đặc, thu được z mol
SO2 Biểu thức liên hệ x, y, z là:
Ca
âu 23 : X là hỗn hợp gồm H2, C2H2, C2H4 Nung nĩng hỗn hợp X (cĩ Ni xúc tác) cho đến
phản ứng hồn tồn được 5,6 lít (đkc) hỗn hợp Y cĩ thỉ khối so với H2 là 12,2 Đốt cháy hết Y rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào nước vơi trong dư được lượng kết tủa là:
Ca
âu 24 : Tiến hành nhiệt nhơm hồn tồn rắn X gồm 16gam hỗn hợp ba oxit là MnO, FeO,
CuO và 2,7gam nhơm được chất rắn Y Cho Y vào dd NaOH dư thấy sau pư cịn m gam rắn
Z Giá trị m là:
Trang 4â u 25 : Hịa tan 16,8 hh 2 muối cacbonat và 3 sunfit của cùng kim loại kiềm vào dd HCl dư
thu được 3,36 lit hh khí (đkc) Kim loại kiềm là:
C
âu 26 : : Mệnh đề không đúng là
A Cu khử được Fe2+
B Cu2+ trong dung dịch oxi hĩa được Fe
C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Cr2+, Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
C
âu 27 : Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi pứ hoàn
toàn, thu được dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
C
âu 28 : Cho 5,04 gam hhA gồm Fe, Cu (Cu chiếm 30% theo khối lượng) phản úng với 100
ml dd HNO3 C (mo/l) Sau phản ứng thu được 0,56 lit (đkc) hhG gồm NO, NO2 và cịn 3,78 gam rắn khơng tan trong nước Giá trị C là:
C
âu 29 : Cặp chất khơng xảy ra phản ứng hố học là
C
âu 30 : Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng cĩ các pứ sau :
X + 2YCl3 XCl2 + 2YCl2 ; Y + XCl2 YCl2 + X Phát biểu đúng là :
A Ion Y2+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn ion X2+ B Kim loại X khử được ion Y2+
C Ion Y3+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn ion X2+ D Kim loại X cĩ tính khử mạnh hơn kim loại Y
C
âu 31 : Cho biết các phản ứng xảy ra sau :
2FeBr2 + Br2 2FeBr3 ; 2NaBr + Cl2 2NaCl + Br2 Phát biểu đúng là :
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- B Tính oxi hố của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hố của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
C
âu 32 : Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ cĩ thể dùng một lượng dư
Ca
âu 33 : Trộn 200g ddFe(NO3)2 18% với 100 g dd AgNO3 17% Sau trộn thu được V ml dung dịch (d=1,1568 g/ml) Giá trị V là:
Ca
âu 3 4 : Cho hỗn hợp X gốm 0,03 mol Cu; 0,05 mol Fe và 0,02 mol Al vào dung dịch
AgNO3 dư Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn
Trang 5Giá trị của m là:
Ca
âu 3 5 : Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn;
Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đĩ Fe bị phá hủy trước là:
C
âu 36 : Cho 0,8 mol CO2 hấp thu vào a mol KOH thu được dd cĩ 2 muối Giá trị a là:
C
âu 37 : Cho hh FeO, CuO, Fe3O4 (cĩ mol bằng nhau) pứ hết với dd HNO3 thu 0,09mol NO2
và 0,05mol NO Số mol mỗi chất là:
C
âu 38 :Trong pin hĩa học Zn-Cu, tại điện cực
C
âu 39 :Để điều chế rượu polivinylic người ta cĩ thể
A Thủy phân poli(Vinyl axêtat) trong dd kiềm C.Trùng hợp rượu vinylic ỏ điều kiện thích hợp
B Thủy phân poli(Vinyl Clorua) trong dd kiềm D Thủy phân poli(metyl acrylat) trong dd kiềm
C
âu 40 :Để phân biệt các dung dịch: NaHCO3 , Na2CO3, CaCl2, NaCl chỉ cần một thuốc thử là:
C
âu 41 :Chất khí X cĩ mùi đặc trưng, gây vẩn đục nước vơi trong và làm mất màu nước brom
là:
C
âu 42 :Hịa tan hết 1 lượng Al cần V ml dd HNO3 4M thu được 0,896 lit (đkc) hhG NO, NO2
(cĩ tỷ lệ mol 1:3) Giá trị V là:
C
âu 43 :Cĩ pứ Cu + aX + KHSO4 CuSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + NO + H2O , khi cân bằng thì hệ số a là:
C
âu 44 :Cho 2,28 g X cĩ CTPT C3H8O5N2 (là muối của -amino axit và HNO3) pứ với 200ml dd NaOH 0,2M Sau pứ cơ cạn thu được m gam rắn Y Giá trị m là:
Trang 6âu 45 :Cho 1,52 gam hhX gồm 2 amin đơn chức, no tác dụng với 200ml ddHCl C (mol/l);
thấy pứ xảy ra vừa đủ và thu được 2,98 gam muối Nếu đốt hết 1,52g hhX rồi ngưng tụ nước; thu được V lít khí (đkc) Giá trị V là:
C
âu 46 : Cho 9,2 gam Na vào dd K2CO3 dư Sau pứ thu được V lit khí (ĐKC) Giá trị V là:
C
âu 47 : Cho 4,88 gam hhA: Fe3O4 và Fe pứ với ddH2SO4 lỗng rất dư, thu được ddB và 0,56 lit H2(đkc) Thể tích ddKMnO4 0,25 M tối thiểu cần để pứ hết ddB là:
C
âu 48 : Cho 8,4 gam Cacbonat M pứ hết vớI dd HCl dư Sau pứ cơ cạn dd thu được 9,5 gam
rắn Kim loại M là
C
âu 49 : Trộn 100 ml ddX chứa HCl 0,02 M và H2SO4 0,04 M với 100 ml dung dịch Y chứa NaOH 0,04 M và Ba(OH)2 0,02 M thu được dung dịch Z pH của dung dịch Z là:
C
âu 50 : Cĩ 3 dd KOH, Fe(NO3)2, NaNO3 Để phân biệt 3 dd trên ta dùng là:
Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án