6/Ghi tên các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ vào chỗ chấm: 1điểm A... Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây: A.. Em hãy khoanh vào phép chia thích hợp dưới đây: A..
Trang 1BỘ 8 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MON TOÁN 2
Đề 1
*Đề thi:
1/ Đếm thêm rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
4 ; ……; 12 ; 16 ; …….; …… ; 28 ; 32 ; …….; 40
2/ Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
3/ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm)
a) 99 … 100 b) 4 8 30
?
87 … 78 18: 2 3 3
4/ Tính: (1,5 điểm)
a) 2 7 = ……… b) 24l: 3 = ………
35: 5 = ……… 5cm 5 = ………
5/ Tính: (1 điểm)
………
6/Ghi tên các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ vào chỗ chấm: (1điểm)
A
D
………
7/ Giải bài toán sau: (2 điểm)
>
<
=
Trang 28/ Điền dấu phép tính thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng: (1 điểm)
5 5 = 25 ?
5 … 5 = 10
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II TOÁN 2: 1/Đếm thêm rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; 32; 36; 40
2/Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
95
3/Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: (1,5 điểm)
a) 99 < 100 b) 4 x 8 > 30
87 > 78 18: 2 = 3 x 3 4/Tính: (1,5 điểm)
a) 2 x 7 = 14 b) 24 l: 3 = 8 l
5/Tính: (1 điểm)
5 x 9 + 49 = 45 + 49 = 94 6/Ghi tên các đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng có trong hình vẽ: (1 điểm)
ABC; BCD hoặc DCB; CBA
7/Giải bài toán sau: (2 điểm)
Bài giải:
Số quyển vở 5 học sinh được phát tất cả là:
4 x 5 = 20 (quyển vở)
Đáp số: 20 quyển vở
+
–
x
:
Trang 38/ Điền dấu phép tính thích hợp vào chỗ chấm để có phép tính đúng: (1 điểm)
5 x 5 = 25
5 + 5 = 10
Trang 4ĐỀ SỐ 2
1 (1 điểm) Khoanh vào kết quả đúng của các phép nhân sau:
2 x 6 = … ; 3 x 4 = … ; 4 x 9 = … ; 5 x 8 = … ?
A 8; 7; 13; 13 B 12; 12; 36; 40 C 11; 13; 35; 41 D 12; 12; 38; 30
2 (1 điểm) Có 15 cái kẹo chia đều cho 3 bạn Hỏi mỗi bạn có mấy cái kẹo? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:
A 5 cái kẹo B 6 cái kẹo C 7 cái kẹo D 8 cái kẹo
3 (1 điểm) Cho phép nhân 2 x 4 = 8 Em hãy khoanh vào phép chia thích hợp dưới đây:
A 2 : 4 = 8 B 8 : 2 = 4 C 8 : 4 = 4 D 2 : 4 = 4
4 (1 điểm) Khoanh vào tên gọi đúng của hình bên:
A đoạn thẳng B đường thẳng C đường gấp khúc D Hình chữ nhật
5 (1 điểm) Hãy khoanh vào hình đã tô màu
3
1
số ô vuông trong những hình dưới đây:
A B C D
6 (1 điểm) Một đội làm việc có 20 người được chia đều thành 4 tổ Hỏi mỗi tổ là một phần mấy? Em hãy khoanh vào kết quả đúng dưới đây:
A
2
1
3
1
4
1
5
1
7 (2 điểm) Một đoạn dây đồng được uốn thành hình tam giác như hình vẽ Tính độ dài đoạn dây đồng đó?
Bài giải
Trang 5
8 (2 điểm) Lớp 2A có 25 học sinh được xếp đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh? Bài giải
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2 Câu 1: B (1 điểm) Câu 2: A (1 điểm) Câu 3: B (1 điểm) Câu 4: C (1 điểm)
Câu 5: B (1 điểm)
Câu 6: D (1 điểm)
Câu 7 (2 điểm):
Bài giải
Độ dài đoạn dây đồng đó là: (0,5 điểm)
3 + 3 + 3 = 9 (cm) (1 điểm) Đáp số: 9 cm (0,5 điểm) Câu 8 (2 điểm):
Bài giải Mỗi tổ có số học sinh là: (0,5 điểm)
25 : 5 = 5 (học sinh) (1 điểm) Đáp số: 5 học sinh (0,5 điểm)
Trang 6ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Tính: ( 2 điểm)
3 x 5 = 4 x 8 = 5 x 5= 1 x 5=
24 : 4= 30 : 5 = 12 : 3= 20 : 2=
Câu 2 Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
39 + 26 56 - 37
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3 Tìm X (1 điểm)
X x 3 = 24 X : 4 = 8
……… ………
……… ………
Câu 4 (1 điểm)
a/ Khoanh vào chữ đặt dưới hình đã tô màu
3 1
b/ Khoanh vào
5
1
số chấm tròn trong hình sau:
Câu 5 ( 2 điểm)
Điền số thích hợp vào trong các phép tính sau:
x 4 = 12 : 5 = 2
20 : = 5 5 x = 5
Câu 6 ( 2 điểm)
● ● ● ● ●
● ● ● ● ●
● ● ● ● ●
Trang 7Có 35 bạn xếp thành 5 hàng bằng nhau Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ?
Bài giải
………
………
………
………
Câu 7 Quan sát hình và điền vào chỗ chấm:(1 điểm) D G Đường gấp khúc trên có tên là:………
2cm Đường gấp khúc trên có độ dài là:
C 4 cm 3cm
E
Trang 8Đề 4
Bài 1(1 điểm) Tính nhẩm:
3 x 4 = ………… 12 : 2 = …………
4 x 5 = ………… 15 : 5 = …………
Bài 2(1 điểm) Tìm x
a x x 5 = 20 b x : 5 = 3
Bài 3(1 điểm) Tính?
a 5 x 7 – 15 = b 2 x 5 + 29 = Bài 4 ( 1 điểm) Viết phép nhân thích hợp
a) 4 + 4 + 4+ 4 =
b) 5 + 5 +5 =
Bài 5(3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a Độ dài đường gấp khúc MNP là:
A 8 cm
B 9 cm
C 10 cm
b Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 7 cm, 10 cm và 13 cm
A 30 cm B 20 cm C 40 cm
c Đã chia ½ hình nào?
A B C
M
N
P
4 cm
Trang 9Bài 6(1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Số hình tứ giác trong hình vẽ là:
A 1
B 2
C 3
D 4
Bài 7(1điểm) Mỗi can đựng 2 l dầu Hỏi 10 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
………
………
………
………
Bài 8(1điểm) Có 18 là cờ chia đều cho 3 tổ Hỏi mỗi tổ có mấy lá cờ? Bài giải: ………
………
………
………
Trang 10Đề 5
Bài 1: Tính nhẩm (2 điểm) 2 x 3 = …… 3 x 6 = …… 4 x 7 = …… 5 x 2 =……
8 : 2 =…… 21 : 3 =…… 12 : 4 = …… 20 : 5 = ……
Bài 2: Tính (1 điểm ) a/ 4 x 5 – 18 = ……… b/ 2 x 8 + 10 =………
=……… =………
Bài 3: Điền dấu ( >,<,=) thích hợp vào ô trống (2 điểm) a/ 4 x 1 12 : 3 b/ 5 x 3 3 x 5
c/ 10 : 2 2 x 5 d/ 3 x 6 8 : 2 Bài 4 : Tìm x (1 điểm) a/ X x 3 = 27 b/ X : 2 = 5 ……… ………
……… ………
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) a/ 15cm : 3= ……… cm b/ Đồng hồ chỉ ………giờ …….phút Bài 6: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm) a/ Đã tô màu vào một phần mấy của hình :
A 1 B 1 C 1
2 3 4
12
6
1
11
2
10
5
4
7
8
Trang 11b/ Độ dài đường gấp khúc hình bên là: 2 cm 4 cm
A 10 cm B.12 cm C.11cm 5 cm
Bài 7: (2 điểm) a/ Mỗi học sinh được mượn 3 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải
………
………
………
………
b/ Có 20 kg gạo chia đều vào 4 túi Hỏi mỗi túi có mấy kilôgam gạo? Bài giải
………
………
………
………
Trang 12
Đề 6 Bài 1:Tính nhẩm : (2 điểm)
3 x 8 = …… ; 4 x 4 = …… ; 5 x 7 =…… ; 2 x 3= …
16 : 2 = …… ; 30 : 3 = …… ; 32 : 4 = …… ; 45 : 5 =…… ; Bài 2:Viết số hoặc thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm)
a/ 4 x = 20 b/ 25 : = 5
Bài 3: Tính : (2điểm)
a) 3 x 7 + 10 = ……… 10 : 2 + 17 = ………… ……… ………… b) 36 + 19 – 15 = ………… 52 – 18 + 20 = ……… ………… ……… Bài 4: Tìm X (2 điểm )
a) X x 4 = 32 b) X : 5 = 5
……… ………
……… ………
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm)
a) Đã tô màu một phần mấy của hình bên?
A 1 B 1 C 1
2 3 4
b) Hình nào đã tô màu 1
3
A B C
Trang 13Bài 6: Dựa vào hình vẽ bên Tính độ dài đường gấp khúc (1điểm )
5 cm 4 cm 6 cm
Bài giải: ………
………
………
………
Bài 7:( 1 điểm ) a) Mỗi can đựng 5 lít dầu Hỏi 7 can như thế đựng bao nhiêu lít dầu ( 1 điểm ) Bài giải: ………
………
………
Trang 14Đề 7
Bài 1: (2 điểm)
a./ Tính nhẩm :( 1 điểm)
3 x 4 = 4 x 7 = 36 : 4 = 24 : 3 =
b./ Đúng ghi Đ, sai ghi S (1 điểm)
99 là số lớn nhất 3 chữ số
4 +4 +4 + 4 = 4 x 4
Bài 2: (1 điểm) Viết dấu thích hợp vào ô trống a./ 4 x 6 4 x 5 b./ 4 x 7 3 x 10 Bài 3: ( 1 điểm) : Đã tô màu hình nào ? (1 điểm)
Bài 4 : (2 điểm) Tính 12 : 2 + 29 = ……… 5 x 3 – 14 = ………
=……… = ………
4 x 5 – 18 =……… 2 x 8 + 29 =………
= ……… = ………
A
C
1
4
5
B
1
2
C
1
4
Trang 15Bài 5: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (1 điểm)
Độ dài đường gấp khúc ABCD là: B D a / 14cm 4 cm 3 cm 7 cm b / 9cm A C
c / 7cm Bài 6: ( 1 điểm) Tìm X 3 x X = 15 X : 2 = 5
Bài 7: (1 điểm) Tính chu vi hình tam giác sau: 3 cm 7 cm 6 cm Bài giải: ………
………
………
Bài 8 (1 điểm)
Mỗi học sinh được mượn 4 quyển truyện Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?
Bài giải: ………
………
………
………
………
Trang 16Đề 8
I Trắc nghiệm
Bài 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:
a) Cho 1 m =…………cm Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A 10
B 100
C 1000
b Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là: ………
A 800 + 60 + 3
B 600 + 80 + 3
C 600 + 30 + 8
D 800 + 30 + 6
Bài 2: (1điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
a/ Khoảng thời gian ngắn nhất là:
A 1 tuần lễ
B 1 ngày
C 1 giờ
b/ 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là:
A 60
B 90
C 120
II Tự luận
Bài 3: (1 điểm) Điền dấu >,<,= vào chỗ trống thích hợp
4 x 6…… 4 x3 3 x10……5 x10
2 x 3 …… 3 x2 4 x 9 …… 5 x4
Trang 17Bài 4 (2 điểm) Tính nhẩm
8 : 4 =
3 : 3 =
3 x 6 =
50 : 5 = 12 : 4 =
3 x 9=
5 x 2 =
5 x 5 = Bài 5: (1 điểm) Tính chu vi tam giác ABC có độ dài các cạnh là 4 cm Bài giải ………
………
………
………
………
………
Bài 6: (1 điểm) Tìm X
a/ X x 3 = 15 b/ x – 15 = 37
Bài 7: (2 điểm) Mỗi học sinh được mượn 3 quyển sách Hỏi 7 học sinh mượn bao nhiêu
4cm
Trang 18Bài giải
………
………
………
………
………
………
Bài 8: (1 điểm) Vẽ đường thẳng có 3 điểm thẳng hàng ………
………