PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO TP.. Tìm mốt của dấu hiệu.. M là một điểm bất kì thuộc tia phân giác góc xOy.. Tính độ dài đoạn thẳng OH.
Trang 1PHỊNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
TP TUY HỊA
Chu Văn Trọng
ĐỀ KIỂM TRA TỐN 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC : 2008 – 2009 ( Thời gian 90 phút khơng kể thời gian phát đề ) Bài 1 ( 1 điểm ): Thực hiện các phép tính: ( - ).0,8 + 0,5.( - 2 ) : 1 2 1 1 5 2 + 5 3 2 4
Bài 2 ( 1,5 điểm ): Điểm kiểm tra tốn học kỳ I của học sinh lớp 7A được ghi lại bảng sau:
a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? (0,25đ) Số các giá trị của dấu hiệu ? (0,25đ)
b) Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu (0,5đ)
c) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu (0,25đ) Tìm mốt của dấu hiệu (0,25đ)
Bài 3 ( 3 điểm ): Cho các đa thức : P(x) = x 3 - 2x 2 + 3x + 2 ; Q(x) = x 3 + x + 1; H(x) = 2x 2 + 1 2 a) Tính P(x) + Q(x) = ? (1đ) b) Tính P(x) – Q(x) = ? (1đ) c) Tìm x sao cho: P(x) – Q(x) + H(x) = 0 (1đ)
Bài 4 ( 1 điểm ): Hãy xác định giá trị của m ( m là hằng ) trong đa thức:
( 1đ ) A(x) = - 2x 2 + mx – 5m + 1 biết A( -1 ) = 2
Bài 5 ( 3,5 điểm ): Cho góc xOy nhọn ; M là một điểm bất kì thuộc tia phân giác góc xOy Từ M vẽ MA ⊥ Ox ( A ∈ Ox ) và MB ⊥ Oy ( B ∈ Oy ) a) Chứng minh: VOAM = OBMV và OM là đường trung trực của AB (1,5đ) b) Gọi D la øhình chiếu của điểm A trên Oy; H là giao diểm của AD và OM Chứng minh: BH⊥Ox (1đ) c) Giả sử xOy = 60 · 0 ; OA = OB = 6 cm Tính độ dài đoạn thẳng OH (0,5đ) ( Vẽ hình ghi GT & KL đúng ) (0,5đ)
10 9 7 8 9 1 4 9
1 5 10 6 4 8 5 3
5 6 8 10 3 7 10 6
6 2 7 5 8 10 3 5
5 9 10 8 9 5 8 5