1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giống của danh từ

1 325 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giống của danh từ
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 32,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giông của danh từ February 21st, 2009 Goto comments Leave a comment 1/Các giống: -Gióng đực chỉ đàn ông, con trai và những con thú đực đại từ nhân xng tơng ứng là He/They -Giống cái chỉ

Trang 1

Giông của danh từ

February 21st, 2009

Goto comments Leave a comment

1/Các giống:

-Gióng đực chỉ đàn ông, con trai và những con thú đực (đại từ nhân xng tơng ứng là He/They)

-Giống cái chỉ phụ nữ, các cô gái và những con thú cái (đại từ nhân xng tơng ứng là She/They) -Trung tínhchỉ những vật vô sinh, những động vật mà ta không biết giống, kế cảnhững đứa trẻ mà ta cha rõ trai hay gái (đại từ It/They)

2/Sau đây là những danh từ có hình thức giống đực và giống cái nh nhau:

Artist (nghé si), cook (dau bép), driver (tài xế), guide (hớng dẫn viên), catholic (tín đồ Thiên chúa), scientist (nha khoa hoc), tourist (du khach), passenger (hành khách)

3/Sau đây là những danh từ có hình thức giống đực và giống cái khác nhau:

3.1

Boy (con trai), girl (con gái)

Bachelor (người cha vợ), spinster (người cha chồng)

Bridegroom (chú rẻ), bride (cô dâu)

Father (cha), mother (me)

Gentleman (quy ong), lady (quy ba)

Husband (chong), wife (vq)

Uncle (chu, bac, cau), aunt (di, c6, mo)

Nephew (chau trai), niece (chau gái)

Widower (người goá vợ), widow (người goá chồng)

Son (con trai), daughter (con gái)

Man (dan 6ng), woman (dan ba)

Salesman,saleswoman (nam, nữ bán hàng)

3.2

Duke (công tước), duchess (nữ công tước)

Prince (hoàng tử), princess (công chúa)

Actor, actress (nam, nữ diễn viên)

Host, hostess (nam, nữ chủ nhân)

Conductor, conductress (nam, nữ soát vé)

Hero, heroine (anh hung/anh th)

Steward, stewardess (nam, nit tiép vién)

Waiter, waitress (nam, nir phuc vu)

Heir, heiress (nam, nữ thừa kế)

Manager, manageress (nam, nữ giám đốc)

King (vua), queen (hoàng hậu)

Earl (ba tước), countess (nữ bá tước)

Lord (lãnh chúa), lady (nữ lãnh chúa)

4/Trường hợp đặc biệt

Bull,cow (bo duc, bo cai)

Duck, drake (vit trong, vit mai)

Cock, hen (ga trong, ga mai)

Gander, goose (ngéng durc, ngéng cai)

Stag, doe (hou duc, hơu cái)

Tiger, tigress (cop duc, cọp cái)

Lion, lioness (s tur duc, s tử cái)

Dog, bitch (cho duc, cho cái)

Ngày đăng: 25/08/2013, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w