Siren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?. X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra kết tủa Ythể tích khí đo ở đktcA. X tác dụng được với dung dịch Ag
Trang 1Trường THPT Mỹ Văn
GV: Lê Thanh Hưng
SĐT: 01682360338
email: hunghoa82@gmail.com
KIỂM TRA HỌC KÌ II HÓA 11
Ma trận đề, bảng mô tả chi tiết các cấp độ nhận thức
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng vận dụng
cao
Tổng, %
Điểm và % 5 (20%) 8 (32%) 7 (28%) 5 (20%) 10đ (100%)
Trang 2Câu 1 Các ankan không tham gia phản ứng nào trong các loại phản ứng sau đây?
A Phản ứng cháy B Phản ứng tách C Phản ứng cộng D Phản ứng thế
Câu 2 Chất nào cho sau là hidrocacbon thơm
Câu 3 Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
Câu 4 Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol ?
Câu 5 Giấm ăn là dung dịch của axit có công thức nào sau:
Hiểu
Câu 6 Công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 ứng với tên gọi nào sau đây?
A 2-metylbutan B pentan C 3-metylbutan D isobutan
Câu 7 Cho isobutan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1, sản phẩm chính thu được là:
Câu 8 Cho propen tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là :
Câu 9 Ứng với công thức phân tử C4H8 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo ?
Câu 10 Siren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A Br2 ; NaOH ; Fe ; H2 B Br2 ; KMnO4 ; H2 ; Na
C Br2 ; NaOH ; HCl ; H2O D Br2 ; HCl ; KMnO4 ; H2O
Câu 11 X có công thức cấu tạo:
CH3 CH CH
CH3
CH3 OH Tên gọi của X là:
A 3-metylbutan-2-ol B pentan-3-ol C pentan-2-ol D 2-metylbutan-3-ol
Câu 12 Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau:
Câu 13 Cho các chất C2H5COOH, C2H5OH, C6H5OH, HCHO Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Vận dụng
Câu 14 Tên gọi của hợp chất hữu cơ
CH3 C CH2 CH
CH3
CH2 CH3
C2H5
C2H5 là
A 3 – etyl – 5,5 – dimetylheptan B 2 – metyl – 2,4– dimetylhexan
C 5 – etyl – 3,3 – dimetylheptan D 2,4 – dietyl – 2 – metylhexan
Trang 3Câu 15 Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X thu được 17,6 gam CO2 X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 sinh ra kết tủa Y(thể tích khí đo ở đktc) Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-C�CH B CH3-C�C-CH3 C CH2=CH-C�CH D CH3-CH2-CH=CH2
Câu 16 Dẫn từ từ 4,48 lit hỗn hợp gồm etilen và propen (đktc) vào dung dịch brom thấy
dung dịch bị nhạt màu và không còn khí thoát ra Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 6,30 gam Thành phần phần trăm về thể tích của etilen và propen trong hỗn hợp ban đầu lần lượt bằng bao nhiêu ?
A 40% và 60% B 60% và 40% C 25% và 75% D 75% và 25%
Câu 17 Chất A là một đồng đẳng của benzen Khi đốt cháy hoàn toàn 15,9 gam chất A, người ta thu được 26,88 lít khí CO2 (ở đktc) Công thức phân tử chất A là:
Câu 18 Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp hai ancol C2H5OH và CH3OH (ở nhiệt dộ
thích hợp, xt H 2 SO 4 đặc), sau phản ứng thu được bao nhiêu sản phẩm?
Câu 19 Cho 50,0 gam dung dịch anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 27,0 gam Ag kết tủa Nồng độ phần trăm của anđehit axetic trong dung dịch
đã dùng bằng:
Câu 20 Hợp chất X no, mạch hở có phần trăm khối lượng C và H lần lượt bằng 62,07%
và 10,34% , còn lại là oxi Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2 X tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là:
A CH3-CH(CH3)-CHO B CH3-CH2-CHO C CH3-CHO D CH3-CO-CH3 Vận dụng cao
Câu 21 Người ta phân biệt stiren, benzen, toluen và axetilen bằng các hoá chất:
A dung dịch KMnO4 B dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch KMnO4
C dung dịch brom D clo và xúc tác sắt bột
Câu 22 Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CHCOOH, C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
Câu 23 Dẫn hơi C2H5OH qua ống đựng CuO nung nóng được hỗn hợp X gồm anđehit, ancol dư
và nước Cho X tác dụng với Na dư được 4,48 lít H2 ở đktc Khối lượng hỗn hợp X là (biết chỉ có 80% ancol bị oxi hóa)
A 13,8 gam B 27,6 gam C 18,4 gam D 23,52 gam.
Câu 24 Cho 10,2 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit no (có số mol bằng nhau) tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dư) thu được 64,8 gam Ag và muối của 2 axit hữu cơ Mặt khác, khi cho 12,75 gam X bay hơi ở 136,5oC và 2 atm thì thể tích hơi thu được là 4,2 lít Công thức của 2 anđehit là
A CH3-CHO và OHC-CHO B HCHO và OHC-CH2-CHO
C CH3-CHO và HCHO D OHC-CHO và C2H5-CHO
Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Cũng 29,6 gam X tác dụng với lượng dư NaHCO3 thu được 0,5 mol CO2 m có giá trị là ?
Trang 4A 44 B 22 C 55 D 33
Trang 55 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1) Trường em tổ chức 20/11 Sân khấu trường có rất nhiều chùm bóng bay oxi treo băng rôn lơ lửng Do nhiệt độ ngoài trời quá cao và nằng khắt, chùn bóng bay nổ Phản ứng đã xảy ra là do
A Khí H2 trong bóng bay phản ứng O2 trong không khí ở nhiệt độ cao gây nổ mạnh
B Khí O2 trong bóng bay phản ứng H2 trong không khí ở nhiệt độ cao gây nổ mạnh
C Khí O2 trong bóng bay phản ứng các khí trong không khí ở nhiệt độ cao gây nổ mạnh
D Khí H2 trong bóng bay phản ứng N2 trong không khí ở nhiệt độ cao gây nổ mạnh
Câu 2) Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, glixerol, propan, Ancol metylic, Natri cacbonat, axit oxalic, fomandehit, Saccarozơ, Anilin, Alanin Số chất hữu cơ có số nguyên tử C lẻ là
Câu 3) Cho các hóa chất: dung dịch AgNO3 trong NH3, dung dịch NaHCO3; dung dịch NaHSO4; dung dịch Br2 Axit fomic tác dụng với bao nhiêu hóa chất trên
Câu 4) Trong số các nguyên tố cho dưới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có số electron lớp ngoài
cùng nhiều nhất?
A Nhôm (Al), Z = 13 B Cacbon (C), Z = 6 C Liti (Li), Z = 3 D Beri (Be), Z = 4
Câu 5) Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường;
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư) ;
(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư);
(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) (e) Cho 1 mol Mg tác dụng với dung dịch 0,5 mol FeCl3
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là