Cho m2 gam dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m3 gam dung dịch Y.. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.. CH3CH2COOCH=CH
Trang 1Họ và tên: Nguyễn Hữu Hùng – ĐT 0989306486
Đơn vị: THPT Việt Trì
SOẠN 5 CÂU HỎI
Câu 1: Có bốn ống nghiệm chứa các chất:
- Ống 1 chứa dung dịch H2SO4 đặc
- Ống 2 chứa dung dịch HCl đặc
- Ống 3 chứa mẩu kim loại Na
- Ống 4 chứa kim loại Ag
Để các ống nghiệm lâu ngoài không khí thì
A khối lượng các ống nghiệm không thay đổi
B khối lượng ống 1 và ống 2 giảm; ống 3 và ống 4 không thay đổi
C khối lượng ống 1 và ống 3 tăng, ống 2 giảm, ống 4 không thay đổi
D khối lượng ống 1, ống 2, ống 3 tăng; ống 4 không thay đổi
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 33,8 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaF (có cùng số mol) vào nước thu được m1 gam dung dịch X Cho m2 gam dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m3 gam dung dịch Y Mối quan hệ gữa m1, m2, m3 là:
C m3 = m1 + m2 - 57,4 D m3 = m1 + m2 - 82,8
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp hai kim loại Al và Fe trong dung dịch HNO3loãng thu
được dung dịch X Nhận xét nào sau đây không đúng
A dung dịch X có thể gồm HNO3; Al(NO3)3; Fe(NO3)3
B dung dịch X có thể gồm HNO3; Al(NO3)3; Fe(NO3)2
C dung dịch X có thể gồm Fe(NO3)2; Al(NO3)3; Fe(NO3)3
D dung dịch X có thể gồm Al(NO3)3; Fe(NO3)3
Câu 4: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình
vẽ:
Oxit X là:
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V1 lít khí O2, thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V1, V2, a là
A V1 = 2V2 + 11,2a B V1 = V2 - 22,4a
Trang 2TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 12
MÔN: HÓA HỌC ( CT Chuẩn )
Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 112
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A CnH2nO2 (n≥2) B CnH2n - 2O2 (n ≥2) C CnH2n + 2O2 (n≥ 2) D CnH2nO (n ≥ 2).
Câu 2: Phân tích 1 lượng este người ta thu được kết quả %C = 40 và %H = 6,66 Este này là
A metyl axetat B metyl acrylat C metyl fomat D etyl propionat.
Câu 3: Mệnh đề không đúng là
A CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.
C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
Câu 4: Chất nào dưới đây không phải là este ?
A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3.
Câu 5: Cho các chất sau: axit propionic (1), axeton (2), metyl axetat(3), propan-1-ol(4) Dãy được sắp xếp
theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?
A.2<3<4<1 B 1<2<3<4 C.4<2<1<3 D.3<4<2<1
Câu 6: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Câu 7: Nhận định không đúng là
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 8: Chọn câu đúng trong các câu cho sau:
A Xenlulozơ và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương
B Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)m
C Tinh bột, saccarozơ và xelulozơ có công thức chung là Cn(H2O)n
D Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều là những polime có trong thiên nhiên
Câu 9: Có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 10: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân
biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D giấy quì tím.
Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là :
A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl.
Câu 12: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là
Câu 13: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.
Câu 14: Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 15: Polivinyl clorua có công thức là
Trang 3A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n
Câu 16: Chất hoặc cặp chất dưới đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
A phenol và fomanđehit B buta-1,3-đien và stiren.
C axit ađipic và hexametilenđiamin D axit ε-aminocaproic
Câu 17: X là 1 α – amino axit có công thức tổng quát dạng H2N – R – COOH Cho 8,9 gam X tác dụng
với 200 ml dd HCl 1M thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dd Y cần dùng 300 ml
dd NaOH 1M CTCT đúng của X là:
C CH3 – CH(NH2) – COOH D CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH
Câu 18: Cho 9,3 gam một amin no đơn chức bậc 1 tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Công thức của amin trên là:
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
Câu 19: Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối
đa thu được là:
A 32,4 g B 21,6 g C 16,2 g D 10,8 g
Câu 20: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lợng khí CO2 sinh ra hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch
nớc vôi trong , thu đợc 10 gam kết tủa Khối luợng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lợng dung dịch ban đầu Giá trị của m là
A 20,0 B 30,0 C 13,5 D 15,0.
Câu 21: Dùng 340,91 kg xenlulozo và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu đợc bao nhiêu kg xenlulozo trinitrat biết hiệu suất quá trình sản xuất là 80%
A 500 kg B 600 kg C 800 kg D 700 kg.
Câu 22: Cứ 5,668 g cao su buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 g brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S là:
Câu 23: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là:
Câu 24: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa
X và Y có tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 25: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm
cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là
A 37,21% B 36,36% C 43,24% D 53,33%.
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC LỚP 12 (THỜI GIAN: 45 PHÚT)
ESTE- LIPIT
- khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp
- lí tính, ứng dụng, điều chế của 1 số este và chất
béo
- Lipit
- Tính chất hóa học - phản ứng hóa học : thủy phân trong môi trường axit, pư
xà phòng hóa
-Xác định CTPT từ phản ứng cháy - Tổng hợp este, hiệu suất
- bài tập dạng xác định CTPT, CTCT este từ phản ứng xà phòng hóa
Xà phòng hóa hỗn hợp este
CACBOHIDRAT
- cấu tạo mạch hở của glucozo,frcutozo,
saccarozo
- lí tính, ứng dụng, 1 số loại gluxit
- Số chất tác dụng với Cu(OH)2, AgNO3/NH3
- Tổng hợp tính chất gluxit
- phân biệt chất
- Bài tập xenlulozo tác dụng với HNO3
-toán glucozo tác dụng với AgNO3/NH3
- Thủy phân saccarozo rồi tráng bạc
AMIN-
AMINOAXIT-PROTEIN
- Khái niệm, phân loại đặc điểm cấu tạo phân tử, danh pháp amin, amino axit, protein…
- Đồng phân aminoaxit
- hóa tính của amin
- Số chất tác dụng được với
amino axit
- Tổng hợp amino axit,
peptit
Toán đốt cháy amin
-Xác định cấu trúc của peptit từ phản ứng thủy phân
- So sánh tính bazo của
các amin
- bài toán xác định tên của aa khi tác dụng với axit, bazo
POLIME- VẬT
LIỆU POLIME
- Nắm được đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lí các polime
- Viết được phương trình điều chế, tính chất, một số polime
- Làm các bài tập về plime
TỔNG CỘNG 2,0 điểm 5(20%) 3,20 điểm 8 (40%) 2,8 điểm 7 (10%) 2,0 điểm 5 câu 10,0 điểm 25 câu